Trong phòng thí nghiệm a Thí nghiệm: - Cho kim loại kẽm Zn tác dụng với dd axit HCl - Đốt khí sinh ra - Cô cạn dung dịch sau phản ứng Rút ra nhận xét?. Trong phòng thí nghiệm: Cho kim l
Trang 1THI ĐUA DẠY TỐT – HỌC TỐT
Trang 2Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ
I Điều chế khí Hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm
a) Thí nghiệm:
- Cho kim loại kẽm Zn tác dụng với dd axit HCl
- Đốt khí sinh ra
- Cô cạn dung dịch sau phản ứng
Rút ra nhận xét?
⇒
Trang 3Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
I Điều chế khí Hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm:
a) Thí nghiệm:
b) Nhận xét:
- Xuất hiện bọt khí, viên kẽm tan ra
- Khí sinh ra là Hiđro
- Cô cạn dd thu được muối rắn màu trắng (ZnCl2) Phản ứng:
Zn + HCl 2 → ZnCl +H2 2 ↑
Trang 4Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
1 Trong phòng thí nghiệm
a) Thí nghiệm:
b) Nhận xét:
c) Kết luận:
- Điều chế khí hiđro: Cho kim loại Zn (Al, Fe…) tác dụng với dd axit HCl hoặc H 2 SO 4 loãng.
Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
I Điều chế khí Hiđro
→
- Thu khí: + Đẩy nước
+ Đẩy không khí (Để úp bình)
Trang 5Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
1 Trong phòng thí nghiệm:
Cho kim loại Zn (Al, Fe…) tác dụng với dd axit HCl hoặc H2SO4 loãng
2 Trong công nghiệp:
- Điện phân nước:
- Khử H 2 O
- Điều chế từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ
§ iÖn ph©n
I Điều chế khí Hiđro
Trang 64 2
FeSO +H
Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
1 Trả lời câu hỏi:
Cho phản ứng:
II Phản ứng thế:
Zn + 2HCl → ZnCl +H2 2 ↑
Fe + H2SO4 → FeSO +H4 2 ↑
? Các nguyên tử Zn, Fe đã thay thế nguyên
tử nào của axit?
Các nguyên tử Zn, Fe đã thay thế nguyên tử Hiđro của axit? Hai phản ứng trên gọi là
phản ứng thế.
Nhận xét:
I Điều chế khí Hiđro
Trang 74 2
FeSO +H
Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
1 Trả lời câu hỏi:
Cho phản ứng:
II Phản ứng thế:
Zn + 2HCl → ZnCl +H2 2 ↑
Fe + H2SO4 → FeSO +H4 2 ↑
=> Phản ứng thế
I Điều chế khí Hiđro
? Phản ứng thế là gì?
Trang 84 2
FeSO +H
Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
1 Trả lời câu hỏi:
Cho phản ứng:
II Phản ứng thế:
Zn + 2HCl → ZnCl +H2 2 ↑
Fe + H2SO4 → FeSO +H4 2 ↑
=> Phản ứng thế
I Điều chế khí Hiđro
? Phản ứng thế là gì?
(phản ứng thế)
Trang 94 2
FeSO +H
Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
1 Trả lời câu hỏi:
Cho phản ứng:
II Phản ứng thế:
Zn + 2HCl → ZnCl +H2 2 ↑
Fe + H2SO4 → FeSO + H4 2 ↑
ĐN: Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa
đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của
đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố
trong hợp chất
2 Kết luận:
I Điều chế khí Hiđro
(phản ứng thế)
Trang 10Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
1 Trong phòng thí nghiệm:
Cho kim loại Zn (Al, Fe…) tác dụng với dd axit
HCl hoặc H2SO4 loãng: Zn+2HCl ZnCl2+H2
2 Trong công nghiệp:
- Điện phân nước:
- Khử H2O, điều chế từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ
§iÖn ph©n→ ↑ ↑
2H O 2H +O
II Phản ứng thế:
Là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp
chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
KL chung: SGK (116)
I Điều chế khí Hiđro
Trang 11Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
1 Trong phòng thí nghiệm:
Cho kim loại Zn (Al, Fe…) tác dụng với dd axit
HCl hoặc H2SO4 loãng: Zn+2HCl ZnCl2+H2
2 Trong công nghiệp:
- Điện phân nước:
- Khử H2O, điều chế từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ
§iÖn ph©n→ ↑ ↑
2H O 2H +O
II Phản ứng thế:
Là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp
chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
KL chung: SGK (116)
I Điều chế khí Hiđro
Trang 12Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
III Bài tập
1 Nêu các loại phản ứng đã học?
- Phản ứng hóa hợp
- Phản ứng phân hủy
- Phản ứng oxi hóa - Khử
- Phản ứng thế
Trang 13Phản ứng
Loại phản ứng
Hóa hợp Phân hủy Oxi hóa -
Khử
Pư Thế
2Mg + O2 2MgO
Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
H2 + CuO Cu + H2O
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Zn + H SO ZnSO → + H
o t
→
o t
→
o t
→
→
X
X X
X X
X X
BT2: Hãy cho biết các p.ư sau thuộc loại
p.ư nào ( Đánh dấu X vào ô tương ứng)
DỪNG THẢO LUẬN0123456789
Trang 14Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
III Bài tập
3 BT5 (SGK-117)
Cho: Fe + H2SO4
mFe=22,4 g; mH2SO4=24,5 g
a)Xác định chất dư? mchất dư=?
b) VH2=? (ĐKTC)
Trang 15Fe Fe
m
→
Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
III Bài tập
3 BT5 (SGK-117): Cho: Fe + H2SO4
mFe=22,4 g; mH2SO4=24,5 g a) Xác định chất dư? mchất dư=?
b) VH2=? (ĐKTC)
Hướng dẫn:
nFe = = 22, 4
56 = 0,4 (mol)
2 4
H SO
H SO
m M
24, 5
=
98 = 0,25 (mol) PTHH: Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Tỉ lệ 1 1 1 1
↑
Fe Fe
m M
Cho: Fe + H2SO4
mFe=22,4 g; mH2SO4=24,5 g
a)Xác định chất dư? mchất dư=?
b) VH2=? (ĐKTC)
→
Trang 16Fe Fe
m
→
Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
III Bài tập: 3 BT5 (SGK-117)
nFe = = 22, 4
56 = 0,4 (mol)
2 4
H SO
H SO
m M
24, 5
=
98 = 0,25 (mol) PTHH: Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Tỉ lệ 1 1 1 1
↑
Fe dư:
mFe dư=
b)Theo PTHH: nH2 =
VH2 =
Fe Fe
m M
→
nH2SO4 = 0,25 mol
→
→ nnFeFe dư dư = 0,4 – 0,25 = 0,15 (mol).MFe= 0,15.56 = 8,4 (g)
→ nH2.22,4 = 0,25.22,4 = 5,6 (g)
nH2SO4 = 0,25 mol
Trang 17Fe Fe
m
→
Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
III Bài tập: 3 BT5 (SGK-117)
nFe = = 22, 4
56 = 0,4 (mol)
2 4
H SO
H SO
m M
24, 5
=
98 = 0,25 (mol) PTHH: Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Tỉ lệ 1 1 1 1
↑
Fe dư:
mFe dư=
b)Theo PTHH: nH2 =
V =
Fe Fe
m M
→
nH2SO4 = 0,25 mol
→
→ nnFeFe dư dư = 0,4 – 0,25 = 0,15 (mol).MFe= 0,15.56 = 8,4 (g)
nH2SO4 = 0,25 mol
Trang 18Tiết 50: Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ
HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ.
IV H ướng dẫn về nhà
- Học bài
- Làm bài tập 1, 3, 4 (SGK-117)
- Hoàn thành BT5
Trang 19Tr©n träng c¶m ¬n C¸C THÇY C¤ GI¸O
Vµ C¸C EM HäC SINH!
DẠY TỐT - HỌC TỐT