1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap HSG sinh9

22 495 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Di truyền và biến đổi
Người hướng dẫn GV Trần Nhữ Hoàng
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy lập sơ đồ lai để xác định kết quả về kiểu gen, và kiểu hình của con lai F1 trong các trường hợp sau: -P quả đỏ x quả đỏ -P quả đỏ x quả vàng -P quả vàng x quả vàng.. b Cho các con g

Trang 1

CHệễNG I: DI TRUYEÀN VAỉ BIEÁN Dề

I Caõu hoỷi traộc nghieọm

A Đồng tính trung gian B Đồng tính trội

C 1 trội : 1 trung gian D.1 trội : 1 lặn

Câu 11:

Các qui luật di truyền của Menđen đợc phát hiện trên cơ sở các thí nghiệm mà ông đã tiến hành ở:

A Cây đậu Hà lan B Cây đậu Hà Lan và nhiều loài khác

C Ruồi giấm D.Trên nhêù loài côn trùng

Câu 12:

Đặc điểm của đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen là:

A Sinh sản và phát triển mạnh B Tốc độ sinh trởng nhanh

C Có hoa lỡng tính, tự thụ phấn cao D Có hoa đơn tính

Câu 13:

Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngợc nhau, đợc gọi là:

A Cặp gen tơng phản B Cặp bố mẹ thuần chủng tơng phản

C Hai cặp tính trạng tơng phản D Cặp tính trạng tơng phản

Trang 2

Câu 14:

Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:

A Con lai phải luôn có hiên tợng đồng tính

B Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc nghiên cứu

C Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc nghiên cứu

D Cơ thể đợc chọn lai đều mang các tính trội

Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi từ 17 đến 20

Khi lai giữa hai cơ thể bố mẹ… (I)… khác nhau về một cặp…… (II) tơng phản thì con lai ở

F 1 đều (III)… về tính trạng của bô hoặc của mẹ và ở F 2 có sự phân li tính trạng với tỉ lệ xấp xỉ… (IV)…….

A có sự khác nhau B đồng loạt giống nhau

C.thể hiện sự giống và khác nhau D có sự phân li

Câu 20:

Số (IV) là:

A 50% trội: 50% lặn B.7 5% trội: 25% lặn

C 25% trội: 50% trung gian: 25% l ặn D.25% trung gian:50% tr ội:25% lặn

sử dụng đoạn cõu sau đõy để trả lời cõu hỏi 21 - 23

Phộp lai….(I)….là phộp lai được sử dụng để nhằm kiểm tra ….(II)… của một cơ thể mang t ớnh trội nào đú l à thuần chủng hay khụng thuần chủng.cỏch làm là cho cơ thể mang tớnh trội cần kiểm tra lai với cơ thể mang…(III)

Trang 3

C â u 23:

Số (III) là:

A kiểu gen khơng thuần chủng

B kiểu gen thuần chủng

II BÀI TẬP

BÀI 1: Ở cà chua, Qủa đỏ làtính trạng trội hoàn toàn so với quả vàng Hãy lập sơ đồ lai

để xác định kết quả về kiểu gen, và kiểu hình của con lai F1 trong các trường hợp sau:

-P quả đỏ x quả đỏ -P quả đỏ x quả vàng -P quả vàng x quả vàng

BÀI 2 : Cho biết ruồi giấm gen quy định độ dài cánh nằm trên NST thường và cánh dài là

trội so với cánh ngắn Khi cho giao phối 2 ruồi giấm P đều có cánh dài với nhau và thu đượccác con lai F1

Trang 4

a) Hãy lập sơ đồ lai nói trên

b) Nếu tiếp tục cho cánh dài F1 Lai phân tích kết quả sẽ như thế nào?

Tóc quăn là trộiä hoàn toàn so với tóc thẳng

- Một cặp vợ chồng sinh được 2 đứa con: đứa con gái có tóc quăn, đứa con trai có tóc thẳng.Biết rằng người cha có tóc thẳng Hãy tìm kiểu gen của mẹ và lập sơ đồ lai

- Một phụ nũ mang kiểu gen dị hợp muốn chắc chắn sinh con đều có tóc quăn thì kiểu gen và kiểu hình của người chồng phải như thế nào?

a) Tính trạng trên được di truyền theo kiểu nào?

b) Cho các con gà lông da trời này giao phối với nhau, sự phân li của những tính trạng trong quần thể con gà sẽ như thế nào?

c) Cho lai con gà xanh da trời với con gà lông trắng, sự phân li ở đời con sẽ như thế nào?Có cần kiểm tra độ thuần chủng ban đầu økhông?

BÀI 7

Kiểu hình của P Số cá thể ở F 1 thu được

Đốt thân dài Đốt thân ngắna) Đốt thân dài x Đốt thân ngắn 390 0

b) Đốt thân dài x đốt thân dài 262 87

c) Đốt thân dài x đốt thân ngắn 150 148

Trang 5

Sự di truyền nhóm máu được quy định bởi 3 gen( a len) IA quy định nhóm máu A, IB quy định nhóm máu B, còn IO quy định nhóm máu O Gen IA và IB tương đương nhau và trội hoàn toàn so với IO

a) Cho biết kiểu gen nhóm máu A,B,AB, O

b) Nếu bố thuộc nhóm máu O mẹ thuộc nhóm máu A thì con có nhóm máu gì?

c) Nếu bố thuộc nhóm máu B me ïthuộc nhóm máu AB thì con sinh ra thuộc nhóm máu nào?

d) Nếu các con có đủ 4 nhóm máu thì bố mẹ phải có kiểu gen như thế nào?

e) Ơûnhà hộ sinh người ta nhầm lẫm giữa 2 đứa trẻ, biết rằng cha mẹ của 1 đứa bé có ùnhómmáu O và A; Cha mẹ của đứa bé kia có nhóm máu A và AB Hai đưá bé có nhóm máu O và A Hãy xác định bé trai nào là con của cặp vợ chồng nào?

f) Vợ có nhóm máu O, chồng có nhóm máu AB Họ sinh ra con trai có nhóm máu O Tại sao có hiện tượng này Biết rằng người vợ luôn chung thủy với chồng mình?

g) Hai an em sinh đôi cùng trứng

- Người anh cưới vợ máu A sinh con máu A và máu AB

- Người em cưới vợ máu B sinh con máu A và máu AB

Xác định KG và KH của những người trong gia đình trên Lập SĐL minh hoạ

BÀI 8:

Ở gà cặp gen DD lông đen, Dd lông màu xanh da trời, dd lông màu trắng

a) Hãy viết khả có thể có để giải thích và lập sơ đồ lai trong trường hợp bố mẹgiao phối với nhau tạo ra F1 chỉ có 1 kiểu hình

b) Hãy nêu các khả năng có thể giải thích và lập sơ đồ laitrong trường hợp bố mẹ giao phối với nhau tạo ra con F1 có nhiều hơn 1 kiểu hình

BÀI 9:

Ở người thuận tay phải do gen P qui định, thận tay trái gen p qui định

Một cặp vợ chồng sinh 2 con , đứa đầu thuận tay phải, đứa thứ hai thuận tay trái

Tìm kiểu gen cả gia đình trên

BÀI 10

Theo dõi sự di truyền một đàn trâu thấy: trâu đực tráng (1) lai vói trâu cái đen (2) lần 1 sinh một nghé trắng (3) lần 2 sinh được 1 nghế đen (4) , nghé (4) lớn lên giao phối với trâu đực đen (5) sinh ra nghé trắng (6)

Biện luận kiểu gen các con trâu trên

BÀI 11: Ở cà chua màu quả được quy định bởi moat cặp gen và tinh trạng quả đỏ trội so với

quả vàng Giao phấn hai cây cà chua P thu được F1 Cho một số cây F1 tiếp tục giao phán với nhau, xảy ra 3 trường hợp sau:

TH1 : F1 quả đỏ X quả đỏ F2 cho 289 quả đỏ 96 quả vàng

Trang 6

TH2 : F1 quaỷ ủoỷ X quaỷ ủoỷ F2 cho 320 ủeàu quaỷ ủoỷ

TH2 : F1 quaỷ ủoỷ X quaỷ vaứng F2 cho 315 ủeàu quaỷ ủoỷ

a) BL vaứ laọp SẹL tửứ F1 ủeỏn F2

b) Coự nhaọn xeựt gỡ veà KG vaứ KH cuỷa P

BAỉI 12:

Cho bớ troứn t/c lai vụựi bớ daứi F1 thu ủửụùc cho giao phaỏn vụựi nhau F2 thu ủửụùc: 136 bớ troứn,

270 bớ deùt, 141 bớ daứi

Bieọn luaọn vieỏt sụ ủoà lai tửứ P ủeựn F2.?

Coự caàn kieồm tra sửù thuaàn chuỷng cuỷa caực quaỷ bớ coự hỡnh daùng khaực nhau khoõng.?

Caõy bớ daứi caàn giao phaỏn vụựi caõy coự KG nhử theỏ naứo ủeồ F2 thu ủửụù toaứn caõy bớ deùt

Lieõn heọ pheựp lai nhieỏu tớnh ?

YÙ nghúa caỷu qui luaọt phaõn li ủoọc laọp ?

Caõu 2: Bieỏn dũ toồ hụùp laứ gỡ? Cụ cheỏ phaựt sinh ?

Moọt soỏ caõu hoỷi traộc nghieọm lai hai caởp tớnh traùng:

Câu 32: Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể đợc gọi là:

A Tính trạng B Kiểu hình C Kiểu gen D Kiểu hình và kiểu gen

Câu 33: ý nghĩa sinh học của qui luật phân li độc lập của Menđen là:

A Giúp giải thích tính đa dạng của sinh giới

B Nguồn nguyên liệu của các thí nghiệm lai giống

C Cơ sở của quá trình tiến hoá và chọn lọc

D Tập hợp các gen tốt vào cùng một kiểu gen

Câu 34: Khi giao phấn giữa cây đậu Hà lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây có hạt

xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu đợc ở các cây lai F1 là:

A Hạt vàng, vỏ trơn B Hạt vàng, vỏ nhăn

C Hạt xanh, vỏ trơn D Hạt xanh, vỏ nhăn

Câu 35: Qui luật phân li độc lập các cặp tính trạng đợc thể hiện ở:

A Con lai luôn đồng tính B Con lai luôn phân tính

C Sự di truyền của các cặp tính trạng không phụ thuộc vào nhau

D Con lai thu đợc đều thuần chủng

Câu 36: ở phép lai hai cặp tính trạng về màu hạt và vỏ hạt của Menđen, kết quả ở F2 có tỉ lệ thấpnhất thuộc về kiểu hình:

Trang 7

A Làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp B Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp

C Làm giảm sự xuất hiện số kiểu hình D Làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình

Câu 39: Hình thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật là:

A Sinh sản vô tính B Sinh sản hữu tính

C Sinh sản sinh dỡng D Sinh sản nảy chồi

Câu 40: Khi giao phấn giữa cây có quả tròn, chín sớm với cây có quả dài, chín muộn Kiểu

hình nào ở con lai dới đây đợc xem là biến dị tổ hợp

A Quả tròn, chín sớm B Quả dài, chín muộn

C Quả tròn, chín muộn D Cả 3 kiểu hình vừa nêu

Câu 41: Kiểu gen dới đây đợc xem là thuần chủng:

A AABB B AAbb C aaBB D Cả 3 kiểu gen vừa nêu

Câu 42: Kiểu gen dới đây tạo đợc một loại giao tử là:

A AaBB B.Aabb C AABb D AAbb

Câu 43: Kiểu gen dới đây tạo đợc hai loại giao tử là:

A AaBb B.AaBB C AABB D aabb

Câu 44 : Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là:

A aaBb B.Aabb C AABb D AaBb

Câu 45: Thực hiện phép lai P:AABB x aabb.Các kiểu gen thuần chủng xuất hiên ở con lai F2 là:

A AABB và AAbb B AABB và aaBB

C AABB, AAbb và aaBB D AABB, AAbb, aaBB và aabb

Câu 46: Phép lai dới đây đợc xem là phép lai phân tích hai cặp tính trạng là:

A P: AaBb x aabb B P: AaBb x AABB

C P: AaBb x AAbb D P: AaBb x aaBB

Câu 47: Những loại giao tử có thể tạo ra đợc từ kiểu gen AaBb là:

A AB, Ab, aB, ab B AB, Ab

C Ab, aB, ab D AB, Ab, aB

Câu 48: Phép lai tạo ra con lai đồng tính, tức chỉ xuất hiện duy nhất 1 kiểu hình là:

A AABb x AABb B AaBB x Aabb

C AAbb x aaBB D Aabb x aabb

Câu 49: Phép lai tạo ra hai kiểu hình ở con lai là:

Cho 1 caự theồ F1 lai vụựi 3 caự theồ khaực:

a) Vụựi caự theồ thửự nhaỏt ủửụùctheỏ heọ lai, trong ủoự coự 6, 25% kieồu hỡnh caõy thaỏp haùt daứib) Vụựi caự theồ thửự hai ủửụùc theỏ heọ lai trong ủoự coự 12,5% caõy thaỏp haùt daứi

c) Vụựi caự theồ thửự ba ủửụùc theỏ heọ lai, trong ủoự coự 25% caõy thaỏp haùt daứi

Cho bieỏt moói gen naốm treõn 1 NST vaứ quy ủũnh 1 tớnh traùng Caực caõy cao laứ troọi so vụựi caõythaỏp, haùt troứn laứ troọi so vụựi haùt daứi Bieọn luaọn vaứ vieỏt sụ ủoà lai 3 trửụứng hụùp treõn

BAỉI 2

ễÛ ruoài giaỏmthaõn xaựm laứ tớnh traùng troọi hoaứn toaứn so vụựi thaõn ủen, loõng ngaộn laứ tớnh traùng troọi hoaứn toaứn so vụựi loõng daứi caực gen qui ủũnh tớnh traùng naốm treõn caực nhieóm saộc theồ thửụứng khaực nhau

Trang 8

a)Xác định kiểu gen và kiểu số hình có thể có khi tổ hợp 2 tính trạng nói trên và liệt kê.b)Viết các loại giao tử có thể được tạo ra từ mỗi kiểu gen

BÀI 3

Ở ruối giấmù người ta thực hiện một số phép lai sau

Hãy xác định kiểu gen có thể có của mỗi phép lai

stt

ngắn

Den dài

Trắngngắn

Trắngdài

Kiểu gen

2 Den ngắn x trắng dài 18 19

BÀI 4

Ơû đậu Hà lan : hạt vàng trội so với xanh; trơn trội so với nhăn

a Cho đậu vàng trơn X xanh nhăn Biện luận và viết SĐL

b Cho đậu vàng nhăn X xanh trơn Biện luận và viết SĐL

BÀI 5

Cho 2 giống đậu t/c thân cao hoa đỏ lai thân thấp hoa trắng f1 thu được toàn thâncao hoa đỏ

Biện luận và viết SĐL từ P đến F2 ?

Làm thế nào đẻ biết đậu thân cao hoa đỏ có thuần chủng ?

BÀI 6

Cho 2 giống đậu t/c vàng trơn lai xanh nhăn F1 thu được cho tự thụ phấn

F2 thu được 184 vàng trơn, 59 vàng nhăn 63 xanh trơn , 31 xanh nhăn

Biện luận và viết SĐL từ P đến F2 ?

BÀI 7

Giao phấn hai cây đậu chưa biết kiểu hình F1 thu được 176 cây cao tròn, 58 cao dài, 60 thấp tròn, 21 thấp dài

a) Biện luận và lập SĐL ?

b) Cho cây cao tròn lai phân tích kết quả phép lai như thế nào ?

BÀI 8

Trang 9

Giao phấn cây t/c cao quả dài với cây thấp quảtròn, F1 thu được cho tự thụ phấn F2 thu được 31 caođài, 59 cao dẹt, 29 cao tròn, 12 thấp dài, 21 thấp dẹt, 11 thấp tròn.

a) Có kết luận gì từ phép lai trên?

b) Biện luận, viết sơ đồ lai từ P -> F2 ?

BÀI 9

Cho cây có kiểu gen AABBCCEE x aabbccee F1 thu đựoc cho giao phấn với nhaua) Xác định số giao tử của F1

b) Số tổ hợp F2

c) Số kiẻu gen ở F2

d) Số tổ hợp dị hợp cả 4 cặp gen

Biết mỗi gen qui định một tính trạng nằm trên một NST

BÀI 10

Lai hai giống cây thuần chủng lá to thân cao hoa đỏ với lá nhỏ thân thấp hoa trắng F 1 thu được toàn lá to thân cao hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn

a) xác định số kiểu hình ở F2

b) Số tổ hợp ở F2

c) Tỉ lệ cây lá to thân thấp hoa đỏ

Biết mỗi gen qui định một tính trạng nằm trên một NST

Cho hai cây cà chua giao phấn với nhau được F1 đồng loạt giống nhau Cây F1 được:TH1: F1 giao phấn với cây 1 ở F2 có sự phân tinh 59 cây cao đỏ: 60 cây cao vàng: 20 cây thấp đỏ: 18 cây thấp vàng

TH2: F1 giao phấn với cây 2 ở F2 gồm 62 cây cao đỏ: 58 thấp đỏ: 19 cao vàng: 20 thấp vàng

Biện luận và viết SĐL từ P đến F2

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ : NHIỄM SẮC THỂ

I Hệ thống các câu hỏi lí thuyết

Gv đưa ra câu hỏi yêu cầu hs n/c trả lời Gv nhận xét chốt đáp án

Câu 1 : Tại sao nói bộ NST của mỗi loài có tính đặc trưng ỗn định ? Cơ chế đảm bảo cho các đặc tính đó ?

Câu 2: Tại sao nói ‘ trong GP thì GP1 mói thực sự là phân boà giảm nhiễm còn GP 2 là phân bào nguyên nhiễm ‘

Câu 3: Tại sao nói sinh sản hữu tính tiến hoá hơn sinh sản vô tính ?( -> tại sao biến dị tổ

hợp xuất hiện phong phú ở loài sinh sản hữu tính )

Câu 4: so sánh quá trình nguyên phân và giảm phân?

Câu 5: giao tử là gì? Trình bày quá trình phát sinh giao tử ? so sánh giao tử đực và giao tử cái

Câu 6: So sánh sự khác nhau giữa NST thường và NST giưói tính ?

Câu 7: Sinh trai gái có phải do người vợ ? Tại sao tỉ lệ nam nữ xấp xỉ 1 : 1 ?

II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

C©u 1: NST lµ cÊu trĩc cã ë

A Bªn ngoµi tÕ bµo B Trong c¸c bµo quan

Trang 11

C Trong nhân tế bào D Trên màng tế bào

Câu 2: Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

A Hình que B Hình hạt C Hình chữ V D Nhiều hình dạng

Câu 3: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:

A Vào kì trung gian B Kì đầu C Kì giữa D Kì sau

Câu 4: ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là:

C Prôtêin và phân tử ADN D Axit và bazơ

Câu 8: Một khả năng của NST đống vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

A Biến đổi hình dạng B Tự nhân đôi

C Trao đổi chất D Co, duỗi trong phân bào

Câu 9: Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dỡng là:

A Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

B Luôn tồn tại thành từng cặp tơng đồng

C Luôn co ngắn lại

D Luôn luôn duỗi ra

Câu 10: Cặp NST tơng đồng là:

A.Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thớc

B Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ

C Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động

D Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau

Câu 11: Bộ NST 2n = 48 là của loài:

A Tinh tinh B Đậu Hà Lan C Ruồi giấm D Ngời

Câu 12: Điều dới đây đúng khi nói về tế bào sinh dỡng của Ruồi giấm là:

A Có hai cặp NST đều có hình que

B Có bốn cặp NST đều hình que

C Có ba cặp NST hình chữ V

D Có hai cặp NST hình chữ V

Câu 13: Trong tế bào sinh dỡng của mỗi loài, số NST giới tính bằng:

A Một chiếc B Hai chiếc C Ba chiếc D Bốn chiếc

Câu 14: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

A Tế bào sinh dỡng B Tế bào sinh dục vào thời kì chín

C Tế bào mầm sinh dục D Hợp tử và tế bào sinh dỡng

Câu 15: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

A NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

B NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

C NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

D NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

Câu 16: Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

A Lỡng bội ở trạng thái đơn B Đơn bội ở trạng thái đơn

C Lỡng bội ở trạng thái kép D Đơn bội ở trạng thái kép

Câu 17: Trong giảm phân, tự nhân đôI NST xảy ra ở:

A Kì trung gian của lần phân bào I B Kì giữa của lần phân bàoI

C Kì trung gian của lần phân bào II D Kì giữa của lần phân bào II

Ngày đăng: 29/09/2013, 22:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w