1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap boi duong HSG,on thi chuyen, DH

7 240 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 518 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu1 Trình bày phương pháp nhan biêt các ion halogenua trong moi dung dịch hỗn hợp sau:a NaI và NaCl b NaI và NaBr.. Thêm lượng dư dung dich BaCl2 vào dung dich B thì thu được 1,1087g kê

Trang 1

Câu1 Trình bày phương pháp nhan biêt các ion halogenua trong moi dung dịch hỗn hợp sau:

(a) NaI và NaCl (b) NaI và NaBr

Câu 2 Thực tế khoáng pirit có thể coi là hỗn hợp của FeS2 và FeS Khi xử lí một mẫu khoáng pirit bang brom trong dung dịch KOH dư người ta thu được kết tủa đỏ nâu A và dung dịch

B Nung kêt tủa A đến khôi lượng không đổi thu được 0,2g chât ran Thêm lượng dư dung dich BaCl2 vào dung dich B thì thu được 1,1087g kêt tủa trắng không tan trong axit

1 Viêt các phương trình phản ứng 2 Xác định công thức tổng của pirit

3 Tính khôi lụơng brom theo lí thuyêt cân để oxi hóa mẫu khoáng

Câu III 1 Sục khí clo qua dung dich kali iotua mot thời gian dài, sau đó ngươì ta cho hô tinh bot vào thì không

thây xuât hiện màu xanh Hãy giaỉ thích và viêt phương trình hoá học minh họa

2 Để nhan biêt dd muối sunfit, ngươi ta cho vào mot ông nghiem 1 đến 2 giọt dung dch iot, 3 đến 4 giọt dung dich

A có chưa ion sunfit (1) Sau ñó cho tiêp vào đó 2-3 giot dung dch HCl và vài giot dung dch BaCl2 thây xuât hien kêt tua B (2)

(a) Nêu hien tương xay ra trong các giai đoạn 1, 2 cua thí nghiem và viêt phương trình hóa học để minh họa

3 Hòa tan 8,4 gam kim loại M bang dung dch H2SO4 đac nóng dư, hay hòa tan 52,2 gam muôi cacbonat kim loại này cũng trong dung dch H2SO4 đac nóng dư, thì lương khí sinh ra đêu làm mât màu cùng mot lương brom trong dung dich Viêt các phương trình hoá hoc và xác định kim loại M, công thưc phân tử muôi cacbonat

Câu IV 1 Ve hình (có chú thích đầy đủ) mô tả thí nghiem điêu chê Cl2 khô từ MnO2 và dung dich HCl

2 Kali clorat được sử dụng trong các ngành sản xuât diêm, pháo hoa và chât nổ Trong công nghiep, kali clorat Được điều chê bang cách cho khí clo đi qua nươc vôi đun nóng, rôi lây dung dch nóng đó tron với KCl và đe nguoi đe cho kali clorat kêt tinh (phương pháp 1) Kali clorat còn Được điều chê bang cách đien phân dung dich KCl 25% ở nhiet ợô 70 đên 75oC (phương pháp 2)

(a) Viêt phương trình hóa học xay ra trong moi phương pháp điêu chê kali clorat

(b) Tính khôi lương kali clorua cân đe tạo ra 100g kali clorat theo phương pháp 2

3 Trong công nghiep, brom được điều chê từ nươc bien theo quy trình như sau: Cho mot lương dung dich H2SO4 vào mot lương nươc bien, tiêp theo suc khí clo vào dung dich mới thu được (1), sau đó dùng không khí lôi cuôn hơi brom vào dung dch Na2CO3 tơi bão hòa brom (2) Cuôi cùng cho H2SO4 vào dung dich đẵ bão hòa brom (3), thu hơi brom rôi hóa long

Trang 2

(b) Nhan xét vê môi quan he giưa phản ứng xảy ra ở (2) và (3).

Câu V 1 Những thay đổi nào có the xảy ra khi bảo quản lâu dài trong bình mieng hở các dung dch sau đây: (a)

axit sunfuhiđric, (b) axit bromhiđric, (c) nước Gia-ven, (d) dung dch H2SO4 đậm đặc

2 Hon hợp A gôm bot S và Mg đun nóng A trong điêu kien không có không khí, sau đó làm nguoi và cho sản pham tác dụng vơi dung dch HCl (dư) thu được 2,987 lít khí B có tỉ khôi so với không khí bang 0,8966 đôt cháy hêt khí B, sau ñó cho toàn bo sản pham vào 100ml H2O2 5% (D = 1g/mL) thu được dung dch D Xác định % khôi lượng các chât trong A và nông độ % các chât tạo ra trong dung dch D Cho the tích các chât khí đo ở điêu kien tiêu chuan

3 Hàm lượng cho phép của tạp chât lưu huỳnh trong nhiên lieu là 0,30% Ngườ i ta ñôt cháy hoàn toàn 100,0 gam mot lợai nhiên lieu và dan sản pham cháy (giả thiêt chỉ có CO2, SO2 và hơi nươc) qua dung dich KMnO4 5,0.10-3

M trong H2SO4 thì thây the tích dung dch KMnO4 đã phản ứng vừa hêt với lượng sản pham cháy trên là 625 mL Hãy tính toán xác định xem nhiên lieu đó có đươc phép sử dung hay không?

Câu3

Câu 4

Trang 3

Cõu 6: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm oxit của một kim loại cú hoỏ trị II và muối cacbonat của kim loại đú bằng

H2SO4 loóng vừa đủ, sau phản ứng thu được sản phẩm gồm khớ Y và dung dịch Z Biết lượng khớ Y bằng 44% lượng X Đem cụ cạn dung dịch Z thu được một lượng muối khan bằng 168% lượng X Hỏi kim loại hoỏ trị II núi trờn là kim loại gỡ? Tớnh thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp X.Đ/a R : Mg ; 16%, 84%

Bài 7 A là mẫu hợp kim gồm Zn và Cu đợc chia đôi Phần 1 hoà tan bằng HCl d thấy còn 1g không tan Phần 2

thêm vào đó 4g Cu để đợc hỗn hợp B thì % lợng Zn trong B nhỏ hơn % lợng Zn trong A là 33,33% Tìm % lợng Cu trong A.Biết rằng khi ngâm B vào dd NaOH thì sau một thời gian thể tích khí H2 thoát ra vợt quá 0,6 lit ở ĐKTC

2 Để điều chế nhụm sunfua người ta cho lưu huỳnh tỏc dụng với nhụm núng chảy Quỏ trỡnh điều chế này cần được tiến hành trong khớ hidrụ khụ hoạc khớ cacbonic khụ, khụng được tiến hành trong khụng khớ Hóy giải thớch

vỡ sao khụng được tiến hành trong khụng khớ Viết phương trỡnh phản ứng để minh họa

Trang 4

Câu 8: Hãy chọn 6 chất rắn khác nhau, để khi cho mỗi chất đó tác dụng với dung dịch HCl ta thu dược 6 chất khí

khác nhau Viết các phương trính phản ứng xảy ra

ĐÁP ÁN Viết đúng mỗi phương trình được phản ứng được 0,25 điểm

- Chất 1: Kim loại  Khí H2

- Chất 2 : Muối cacbonat Khí CO2

- Chất 3: Muối sunfua  Khí H2S

- Chất 4: Chất oxi hoá mạnh (MnO2, KMnO4)  Khí Cl2

- Chất 5: Muối sunfit  Khí SO2

- Chất 6: CaC2  Khí C2H2

CÂU 9 Chỉ được dùng thêm quì tím và các ống nghiệm, hãy chỉ rõ phương pháp nhận ra

các dung dịch bị mất nhãn: NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S

*Dùng quỳ tím nhận ra:

-Dung dịch NaHSO4 làm quỳ tím hóa đỏ

-Dung dịch BaCl2 không làm đổi màu quỳ tím

-3 dung dịch còn lại làm quỳ hóa xanh

*Dùng NaHSO4 nhận ra mỗi dung dịch còn lại với hiện tượng:

Na2S + 2NaHSO4 → 2Na2SO4 + H2S↑ ; bọt khí mùi trứng thối

Na2SO3 + 2NaHSO4 → 2Na2SO4 + SO2↑ + H2O ; bọt khí mùi hắc

Na2CO3 + 2NaHSO4 → 2Na2SO4 + CO2↑ + H2O ; bọt khí không mùi

CÂU 10:(1,5 điểm)

Các hợp chất hữu cơ A, B, C, D ( chứa các nguyên tố C, H, O), trong đó khối lượng mol của A bằng 180g cho A tác dụng với cxit kim loại R2O trong dung dịch NH3 tạo ra kim loại R Cho A chuyển hoá theo sơ đồ:

B

A → → → B C + D

Hãy chọn các chất thích hợp để viết các phương trình phản ứng

-Chất A là chất Glucozo C6H12O6 , M = 180 Oxit là Ag2O B là C2H5OH C là CH3COOH D là este

CÂU 11:(1,5 điểm)

E là oxit kim loại M, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng Cho dòng khí CO( thiếu) đi qua ống sứ chứa x gam chất E đốt nóng Sau phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là y gam Hòa tan hết y gam chất này vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch F và khí NO duy nhất bay ra Cô cạn dung dịch

F thu được 3,7x gam muối G Giá thiết hiệu suất các phản ứng là 100%

Xác định công thức của E, G Tính thể tích NO (đktc) theo x, y

Đặt oxit là M2On ta có % Oxi = 16

n

M+ n100 = 20 ⇒ M = 32n

Thấy n = 2, M = 64 thỏa mãn Vậy oxit là CuO

-CuO + CO 0

t

-Hòa tan chất rắn vào HNO3:

CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O (2)

3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O (3)

-Theo (1): nCu =

16

x y

Theo (3): nNO = 2

3nCu =

2

3 16

x y

Vậy VNO = 22,4.2

3 16

x y

=2,8

3 (x-y) hay 0,93(x-y) hay

14

15(x-y) -Theo (1,2,3) khi cô cạn dung dịch thu được Cu(NO3)2 Số mol Cu(NO3)2

bằng số mol CuO ban đầu =

80

x

3 2

( ) 188

80

Cu NO

x

m = = 2,35x < 3,7x bài cho

Vậy muối là muối ngậm nước: Cu(NO3)2 n H2O

Số gam muối = (188 + 18n)

80

x

= 3,7x ⇒ n = 6 Cu(NO3)26H2O

CÂU 12:(1,5 điểm)

Trang 5

Đốt chỏy hoàn toàn a lớt hidrocacbon A cần b lớt oxi, sinh ra c lớt khớ cacbonic và d lớt hơi nước (cỏc thể tớch đo ở cựng điều kiện)

Biếtc d b =34

1 3

a

b = Xỏc định cụng thức phõn tử của A, thử lại sau khi tỡm ra cụng thức phõn tử của hidrocacbon A

Da: Phản ứng đốt chỏy hidrocacbon A cú dạng tổng quỏt là:

CxHy +

4

y x

 O2 → x CO2 + 2

Y

H2O Cỏc thể tớch đo ở cựng điều kiện nờn tỉ lệ về thể tớch cũng là tỉ lệ số mol

4 3 2

4 4

y x b

y

+

+ +

Mặt khỏc:

3 2

a

x y y

+

Giải hệ phương trỡnh gồm (1) và (2) ta được x = 2 và y = 4

Vậy cụng thức phõn tử của A là C2H4

Thử lại: C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O

b

1 3

a

b =

Nghiệm đỳng với đầu bài

Cõu 13: (1,5đ) Trỡnh bày hai phương phỏp húa học để phõn biệt khớ SO2 và CO2 Viết cỏc phương trỡnh húa học

1- Phương phỏp 1 (0,75đ)

Cho 2 khớ qua dung dịch Brom, nếu mất màu dung dịch Brom là khớ SO2 (0,25đ)

SO2 + 2H2O + Br2  2HBr + H2SO4 (0,5đ)

2- Phương phỏp 2 (0,75đ)

Cho 2 khớ qua dung dịch KMnO4, làm cho dung dịch thuốc tớm (KMnO4) mất màu là khớ SO2 (0,25đ)

SO2 + 2H2O + 2KMnO4  K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 (0,5đ)

Câu 14 :

1 Hỗn hợp A gồm : Fe3 O4 , Al , Al2O3 , Fe Cho A tan trong dd NaOH d đợc hồn hợp chất rắn A1 , dd B1 ,

và khí C1 Khí C1 d cho tác dụng với A nung nóng đợc hồn hợp chất rắn A2 dd B1 tác dụng với H2 SO4 loãng d đợc

dd B2 Chất rắn A2 tác dụng với H2 SO4 đặc nóng đợc dd B3 và khí C2 Cho B3 tác dụng với bột sắt đợc dd B4 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra ?

2 Chỉ có nớc và khí CO2 hãy trình bày cách phân biệt 5 chất bột màu trắng sau :

NaCl , Na2CO3 , Na2SO4 , BaCO3 , BaSO4

Cõu 15:

Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học xảy ra khi :

a.cho Na vào dung dịch Al2(SO4)3

b.cho K vào dung dịch FeSO4

c cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loóng

d cho khớ CO2 đi từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 cho đến dư sau đú đun núng dung dịch

Cõu 16: a.Một chất A cú cụng thức cấu tạo CH2=CH-CH2-OH cú thể cú những tớnh chất hoỏ học nào? Viết cỏc phương trỡnh phản ứng của những tớnh chất đú

b.Cú cỏc chất khớ sau: CH4, C2H4, C2H2, NH3, SO2 Bằng phương phỏp hoỏ học hóy trỡnh bày:

b1 Cỏch nhận biết cỏc khớ đựng trong cỏc bỡnh riờng rẽ

b2 Cỏch tỏch riờng từng chất khớ ra khỏi hỗn hợp của chỳng

Cõu 17: Cú 3 gúi bột màu trắng khụng ghi nhón, mỗi gúi chứa riờng rẽ hỗn hợp 2 chất sau: Na2CO3 và K2CO3; NaCl và KCl; MgSO4 và BaCl2 Bằng phương phỏp hoỏ học, làm thế nào để phõn biệt 3 gúi bột trờn nếu chỉ dựng nước và cỏc ống nghiệm Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học

Cõu 18: Cho 8,3g hỗn hợp A gồm Fe và Al vào 200ml dung dịch CuSO4 1,05M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15,68g chất rắn B gồm 2 kim loại Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng của cỏc kim loại trong hỗn hợp A

Trang 6

Cõu 19 Cho biết gốc R cú dạng C2H2n+1, gốc R1 cú dạng CmH2m+1 và` số nguyờn tử cacbon trong một phõn tử rượu nhiều hơn số nguyờn tử cacbon trong một phõn tử axit là 1 đơn vị

1 Xỏc định cụng thức phõn tử và cụng thức cấu tạo cú thể cú của X và Y

2 Tớnh thành phần phần trăm về khối lượng của cỏc chất trong A

Cõu 20: Cú 2 lớt dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M Cho 86 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch trờn Sau khi cỏc phản ứng kết thỳc thu được 79,4 gam kết tủa A và dung dịchB

1/ Tớnh khối lượng cỏc chất kết tủa trong A

2/ Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch B, sau đú cụ cạn dung dịch và nung chất rắn cũn lại với khối lượng khụng đổi được chất rắn Tớnh thành phần phần trăm về khối lượng cỏc chất trong X?

Cõu 21 Cho x gam P2O5 vào 100g nước thu được dung dịch A Cho từ từ dung dịch A vào 125g dung dịch NaOH 16% người ta thu được dung dịch B

a Viết thứ tự cỏc phản ứng cú thể xảy ra

b x cú giỏ trị trong khoảng giới hạn nào để dung dịch B cú 2 muối là Na2HPO4 và NaH2PO4

c Xỏc định giỏ trị x để trong dung dịch B nồng độ phần trăm của 2 muối Na2HPO4 và NaH2PO4 bằng nhau

H2là 7,8

Dẫn A qua ống sứ đựng 23,2 gam một ô xit kim loại nung nóng để phản ứng xảy ra vừa đủ Hoà tan kim loại thu đợc vào dung dịch HCl d thì có 6,72 lít khí bay ra Biết thể tích khí ở ĐKTC, các phản ứng xẩy ra hoàn toàn

Tìm công thức phân tử của ô xit kim loại

ĐA

t o

C + H2O  CO +H2 (1)

t o

C + 2H2O  CO2+ 2H2 (2)

Gọi số mol CO và CO2 là a và b mol

Từ (1) , (2) : nH2 = a +2b

 MA= 7,8 x 2 = 28a+44b0,+52(a+2b)

nA= a+b + a+2b = 2a +3b = 0,5

Giải đợc : a = b = 0,1

t o

AxOy + yH2 xA + y H2O (3)

t o

AxOy + y CO  xA + y CO2 (4)

Đặt hoá trị của A trong muối Clorua là t ( 1≤ t ≤ 3 )

2A + 2t HCl  2 AClt + tH2 (5)

t

6

,

0 0,3

4 , 22

72 ,

6 = Theo ĐLBTKL : mA= 23,2 + 0,3 x 2 + 0,1 x 28 – 0,3 x 18 – 0,1 x 44 = 16,8g

 MA= 16,8 :

t

6 , 0 = 28t Biện luận tìm đợc t= 2 ; M = 56 (Fe)

Từ (3) (4) :

4

3 4 , 0

3 ,

=

y

x

 Công thức ô xit là Fe3O4

23 Cú bốn chất khớ A,B,C,D Khớ A tạo ra khi nung núng KmnO4 Khớ B bay ra ở cực õm, khớ C bay ra ở cực dương khi điện phõn dung dịch NaCl cú màng ngăn Khớ D là chất hữu cơ cú tỉ khối so với B bằng 8 Hóy cho biết A,B,C,D là những khớ gỡ ?Những khớ nào phản ứng với nhau từng đụi một ? Phản ứng được với nhau từng đụi một

?Viết cỏc PTPU

24 Từ nguyờn liệu chớnh gồm : quặng apatit Ca5F(PO4)3, pirits sắt FeS2, khụng khớ và nước Hóy viết cỏc phương trỡnh phản ứng điều chế

a)Supephotphatđơn

b)Supephotphatkộp

Bài 25: Hoà tan hỗn hợp A thu được từ sự nung bột Al và S bằng dung dịch HCl lấy dư thấy cũn lại 0,04 gam chất rắn và cú 1,344 lớt khớ bay ra ở (đktc) Cho toàn bộ khớ đú đi qua dung dịch Pb(NO3)2 lấy dư, sau phản ứng thu

được 7,17 gam kết tủa màu đen Xỏc định phần trăm Al và S trước khi nung.

Bài 25

Trang 7

Theo gt A tdụng dd HCl dư, sp’còn 0,04 gam chất rắn (Vô lý):⇒T/h 1 loại

T/h 2: Hỗn hợp A gồm: Al2S3 và S dư.

Al2S3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2S↑ (2)

H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3 (3)

n = 1,344 : 22,4 = 0,06mol

Từ (3): n = n = 7,17 0,03

239 = mol 0,06mol (Vô lý) : T/h 2 loại

Vậy T/h 3: Hỗn hợp A phải gồm:Al2S3, Aldư, Sdư.( pứ xảy ra không h/toàn)

Ta có: n = 0,06mol; m = 0,04gam

Từ (3): n = 0,03mol n = 0,06 - 0,03 = 0,03mol

Từ (1,2): n = 1

3 n = 0,03 : 3 = 0,01mol

Từ (1): n = 2n = 2 0,01 = 0,02mol

n = 3n = 3 0,01= 0,03mol

Từ (2/ ): n = n = 0,03 = 0,02mol

m = ( 0,02 + 0,02 ) 27 = 1,08 gam

m = 0,03.32 + 0,04 = 1 gam

Vậy : % m = = 51,92%

% m = 48,08%

Bài 26

Một hỗn hợp gồm 3 kim loại Na, Al và Fe

Nếu cho hỗn hợp vào nước cho đến khi phản ứng xong thì thu được V lít khí

Nếu cho lượng hỗn hợp đó vào dung dịch NaOH (dư) đến khi phản ứng xong thu được 7

4V lít khí.

Với lượng hỗn hợp đó cho vào dung dịch HCl (dư) đến khi phản ứng xong thì thu được 9

4V lít khí

1 Viết các phương trình phản ứng xẩy ra

Xác định tỷ lệ số mol các kim loại có trong hỗn hợp? Biết rằng khí thu được ở các trường hợp trên đều ở điều kiện chuẩn

Vậy tỷ lệ số mol Na, Al, Fe có trong hỗn hợp là : 0,5n : n : 0,5n = 1:2:1

Bài 27 Một số dụng cụ (hoặc chi tiết máy) không thể sơn hoặc tráng men để bảo vệ kim loại Nêu ngắn gọn qui

trình được thực hiện để bảo vệ kim loại đối với những dụng cụ này

Bước 1: Phun nước nóng lên đồ vật để tẩy các vết bẩn dễ tan

Bước 2: Nhúng đồ vật vào dung dịch kiềm để tẩy những vết bẩn có tính axit

Bước 3: Nhúng đồ vật vào dung dịch axit để trung hoà kiềm, đồng thời tẩy những vết bẩn có tính bazơ như oxit, hidroxit kim loại Trong dung dịch axit có chứa chất kìm hãm để không làm hại kim loại

Bước 4: Cho đồ vật qua buồng phun nước sôi để tẩy rửa hết axit cũng như các chất bẩn còn bám trên kim loại Bước 5: Nhúng đồ vật vào mỡ sôi để bảo vệ kim loại

H2S

Al2S3 H2S

Al pư Al2S3

Spư Al2S3

Al dư 3

2

H2

3 2

Al bđ

S bđ

mhh = 1,08 + 1 = 2,08 (g)

Al bđ 1,08 1002,08×

S bđ PbS

Ngày đăng: 06/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w