1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra hóa 8 bài 4 tiết 60 có đáp án(chuẩn

2 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KOH, NaOH, HCl Câu 5: Chất nào trong các chất sau đây có tên gọi là magie đihiđrophotphat?. Canxi hiđro photphat Câu 3: 2đ Cho khí H2 tác dụng với bột CuO có màu đen ở nhiệt độ cao, ngườ

Trang 1

Trường THCS ………

Mã số:

Kiểm tra 1 tiết – Tuần 30

Ngày kiểm tra

Điểm

ĐỀ BÀI:

I.TRẮC NGHIỆM:( 4đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Cho các dãy kim loại sau,dãy chất nào tác dụng được với nước?

a Ca, K, Cu, Ba b Na, K, Cu, Li

c Ca, K, Na, Ba d Na, K, Fe, Ba

Câu 2: Cho các dãy chất sau,dãy chất nào toàn là a xit nhiều oxi?

a H2SO3, H3PO4, H2SiO3,HNO3 b H2SO4, H3PO4, H2SO3,HNO3

c H2SO4, H3PO4, H2SO3,H2CO3 d H2SO4, H3PO4, H2CO3,HNO3

Câu 3: Cho các chất sau: (1) kẽm, (2) đồng, (3) sắt, (4)HCl, (5) H2SO4loãng, (6) NaOH

Những chất nào có thể dùng để điều chế H 2 trong phòng thí nghiệm?

a (1), (2),(4), (5) b (1), (3), (4),(5) c (2),(3) ,(4),(5) d (1),(2), (4), (6)

Câu 4: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm CTHH của bazơ

a.KOH, NaOH, Ba(OH)2 b KOH, H2O, Ba(OH)2

c.K2CO3, NaOH, Ba(OH)2 d KOH, NaOH, HCl

Câu 5: Chất nào trong các chất sau đây có tên gọi là magie đihiđrophotphat?

a Mg HPO4 b Mg(H2PO4)2 c Mg3(PO4)2 d Mg(HCO3)2

Câu 6: Cho các PTHH sau:

(1) Zn + CuCl2  ZnCl2 + Cu

(2) HCl + NaOH  NaCl + H2O

(3) Fe + H2SO4  FeSO4 +H2

(4) Fe2O3 + 3CO  0t 2Fe + 3CO2

Phản ứng nào là phản ứng thế?

a (1), (3) b (1) ,(2) c (2), (3) d (2), (4)

Câu 7: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 chất rắn sau: CaO, P2O5, Al2O3

a Q ùy tím b Nước c Nước và quỳ tím d.dung dịch HCl

Câu 8: Hỗn hợp khí H2 và khí O2 là hỗn hợp nổ mạnh nhất với tỉ lệ?

a 1 thể tích H2 : 2 thể tích O2 b.1 thể tích H2 : 1 thể tích O2

c 2 thể tích H2 : 1 thể tích O2 d Cả a và c

II/ TỰ LUẬN: ( 6đ)

Câu 1: (2đ) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:

a Ca )1 CaO )2 Ca(OH)2

b S )3 SO2 )4 H2SO3

Câu 2:(2đ) Viết công thức hóa học của các chất có tên gọi sau:

a Kali sunfua

b Bari sunfit

c Kẽm photphat

d Canxi hiđro photphat

Câu 3:( 2đ) Cho khí H2 tác dụng với bột CuO có màu đen ở nhiệt độ cao, người ta thu được một hỗn hợp có 2 chất rắn, trong đó có 3,2g chắt rắn màu đỏ Nếu cho hỗn hợp hai chất rắn trên tác dụng thêm với 2,24 lít khí H2 (đktc) nữa ta được một chất rắn duy nhất màu đỏ

a Tính thể tích khí hiđro(đktc) lần thứ nhất đã tác dụng với CuO

b Tình khối lượng CuO đã dùng ban đầu

c Tính khối lượng đồng thu được trong lần sau

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Trang 2

I.TRẮC NGHIỆM:( 4đ) Mỗi câu đúng 0,5điểm)

1-C ;2D ;3B ;4A ; 5B ; 6A ;7C ; 8C

II/ TỰ LUẬN: ( 6đ)

Câu 1 : Viết đúng hoàn chỉnh mỗi PTHH 0,5đ

a 2 Ca + O2  0t 2 CaO (1)

CaO + H2O  Ca(OH)2 (2) 0,5đ

b S + O2  0t SO2 (3) 0,5đ

SO2 + H2O  H2SO3 (4)

Câu 2: Viết đúng mỗi CTHH 0,5đ

a K2S 0,5đ

b BaSO3 0,5đ

c Zn3(PO4)2 0,5đ

d CaHPO4 0,5đ

Câu 3:

nCu=

64

2

,

3

= 0,05 (mol) 0,25 đ

4 , 22

24 , 2

0,25đ

a PTHH: CuO + H2  0t Cu + H2O (1)

Mol : 1 1 1 1

Mol : 0,05 0,05  0,05 0,25đ

VH2 = 0,05 X 22,4 = 1,12 (lít) 0,25đ

b PTHH: CuO + H2  0t Cu + H2O (2)

Mol : 1 1 1 1

Mol : 0,1 0,1  0,1 0,25đ

Số mol CuO đã dùng ban đầu là:

 CuO = 0,1 + 0,05 = 0,15 ( mol) 0,25đ

mCuO = 0,15 x 80 = 12 (g) 0,25đ

c mCu = 0,1 x 64 = 6,4 (g) 0,25đ

Ngày đăng: 26/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w