1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tháng 9 lớp 4

121 364 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tháng 9 Lớp 4
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Luyện Toán và Tập Đọc cho Lớp 4
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Phát hiện đợc những lời nói cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; b-ớc đầu biết nhận xét về một số nhân vật trong bài Trả lời đợc câu hỏi trong SGK B- Đồ dùng dạy học -Tranh

Trang 1

C- các hoạt động dạy học chủ yếu

a) GV viết số 83251b) Tơng tự với các số: 83001, 80201

c) cho học sinh nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề

Nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, tròn chục nghìn

Bài 1: GV hớng dẫn tìm ra quy luật viết các số trong dãy số này

Bài 2 Cho HS phân tích mẫu -GV nhận xét chốt lại bài làm đúng

Bài 3:Cho HS tự phân tích cách làm rồi làm bài

HS nêu qui luật để viết dãy số đã cho

HS tự phân tích mẫu

2 HS chữa bài

-HS làm bài, 2 HS chữa bài

-Lớp nhận xét bổ sung

Trang 2

-Đọc rành mạch trôi chảy, bớc đầu có giọng đọc phù hợp với tính cách nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn)

-Hiểu nội dung bài ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,bênh vực ngời yếu

-Phát hiện đợc những lời nói cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn;

b-ớc đầu biết nhận xét về một số nhân vật trong bài (Trả lời đợc câu hỏi trong SGK)

B- Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ bài học SGK

-Bảng phụ viết đoạn văn đọc diễn cảm

- Giới thiệu chủ điểm và bài học:

- Cho HS quan sát tranh chủ điểm

- GV giới thiệu truyện Dế Mèn phiêu ký.Bài TĐ là một trích đoạn

-GV chia đoạn

-Cho học sinh đọc nối tiếp đoạn-Giúp học sinh hiểu nghĩa từ-Luyện đọc theo cặp

-Luyện đọc cá nhân-Gv đọc diễn cảm cả bài

HS nghe

- Học sinh lắng nghe

- Mở sách và quan sát tranh

-Học sinh nối tiếp đọc mỗi em một đoạn( 2-3 lợt)

-Luyện phát âm từ khó-

Đọc chú thích-HS đọc theo cặp ( đọc theo bàn)

-Hai em đọc cả bài-Các nhóm nối tiếp đọc

Trang 3

+Tìm chi tiết cho thấy chị Nhà Trò yếu ớt?

+ Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, doạ

nh thế nào ?+ Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn

nh thế nào ?+ Tìm hình ảnh nhân hoá mà em thích? Vì sao?

- Gọi HS đọc nối tiếp

- Nhận xét và hớng dẫn đọc diễn cảm

đoạn 2 (treo bảng phụ và hớng dẵn)

- GV sửa cho học sinh

-Em nhận đợc gì ở nhân vật Dế Mèn?

-Nhận xét giờ học, về nhà học bài chuẩn bị bài Mệ ốm

đoạn-Đang đi nghe tiếng khóc đá cuội

-Thân hình bé nhỏ gầy yếu Cánh Vì ốm yếu nên lâm vào cảnh

nghèo

.chăng tơ chặn ờng,đe ăn thịt

đ Lời nói: em đừng sợ Cử chỉ: xoè cả

-Học sinh nêu

- Nhận xétvà bổ xung

-4 học sinh đọc nối tiếp

4 đoạn của bài

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Nhận xét và bổ xung-HS nêu

-Nghe

lịch sử môn lịch sử và địa lí

A- Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết:

- Vị trí địa lý, hình dáng của đất nớc ta.- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung 1 lịch sử, 1Tổ quốc

- Một số yêu cầu khi học xong môn Lịch sử và Địa lý

B- Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam

- Hình ảnh sinh hoạt của một số vùng

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 4

TG.Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I-Kiểm tra (3-5p)

+ HĐ1: Làm việc cả lớp

- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam

Giới thiệu vị trí của đất nớc ta và dân c ở mỗi vùng

+ HĐ 2: Làm việc nhóm

- GV giao việc cho các nhóm:

- Phát cho mỗi nhóm một số tranh, ảnh về cảnh sinh hoạt của một số dân tộc, yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh và ảnh

đó

- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất nớc VN có nét văn hoá

riêng song đều có cùng một Tổ Quốc, một lịch sử VN

+ HĐ3: Làm việc cả lớp

Để Tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày hôm nay, ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm dựng nớc và giữ

nớc Em nào có thể kể đợc một sự kiện lịch sử nào chứng minh điều

đó ?-GV kết luận:

+ HĐ 4: Làm việc cả lớp

- GV hớng dẫn cách học môn lịch sử và địa lý

- Đa ra ví dụ cụ thể, rồi nhận xét

- Nhận xét và lết luận

-Môn lịch sử và địa lý lớp 4 giúp

em hiểu biết điều gì ?-Về nhà xem trớc bài làm quen với bản đồ

-HS kiểm tra dụng cụ học tập của nhau

-Nghe, mở sách

-HS theo dõi

-HS trình bày và xác định trên bản đồ vị trí tỉnh, thành phố mà em sống

-Làm việc nhóm 4-Thảo luận

-Đại diện trình bày trớc lớp

-Nhóm khác nhận xét, bổ sung

-HS nhắc lại

-HS đa ra các dẫn chứng.-Nhận xét và bổ xung

-HS đa ra ý kiến của mình

về cách học bộ môn

-HS nêu

-Nghe

Trang 5

3-Củng cố - dặn

dò (2-3p)

kĩ thuật Vật liệu dụng cụ cắt, khâu, thêu A- Mục tiêu

- HS biết đợc, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản thờng dùng để cắt, khâu thêu

- Biết cách và sử dụng đợc thao tác sâu kim và ve gút chỉ

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

cụ cắt khâu thêu.

-GV kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

-GV nhận xét đánh giá

-GV giới thiệu chơng trình học môn kĩ thuật lớp 4

Hoạt động 1: Hớng dẫn quan sát nhận xét về vật liệu khâu thêu

* Vải:

-GV cho HS đọc phần a (SGK) quan sát màu sắc, độ dày, mỏng của vải để nhận xét đặc điểm của vải

*Chỉ-GV hớng dẫn HS đọc Nội dung phần b trả lời câu hỏi (SGK)-GV giới thiệu một số mẫu chỉ, cách chọn chỉ khâu thêu

-GV kết luận nội dung b (theo SGK)

Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu

đặc điểm và cách sử dụng kéo

-GVgiới thiệu thêm kéo cắt chỉ

-HS tự kiểm tra đồ dùng học tập báo cáo

-Nghe

-Mở sách

-HS quan sát

-HS đọc nội dung SGK quan sát trả lời câu hỏi

-Lớp nhận xét bổ sung

*Quan sát hình 2(SGK) trả lời các câu hỏi về đặc

điểm, cấu tạo của kéo cắt

Trang 6

-Nêu tên và tác dụng của chúng?

vải-Lớp nhận xét bổ sung

* Quan sát hình 6(SGK) nêu tên của các vật liệu.-Lớp nhận xét bổ sung

C- các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 7

VD: Tám nghìn cộng hai nghìn.

Sáu nghìn chia hai

Bài 1: Tính nhẩm-GV nhận xét chốt lại bài llàm

Luyện từ và câu Cấu tạo của tiếng A- Mục đích yêu cầu– :

-Nắm đợc cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vàn và thanh), ND ghi nhớ

-Điền đợc các bộ phân cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bẳng mẫu (mục III)

-Giáo dục tính tích cực học tập của học sinh

B- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng

- Bộ chữ cái ghép tiếng

Trang 8

C- Các hoạt động dạy học:

Trang 9

TG.Néi dung H§ cña thÇy H§ cña trß

Trang 10

-GV giới thiệu bài học

YC 1:Đếm số tiếng trong câu tục ngữ

YC 2: Đánh vần tiếng : “bầu” và ghi

- GV ghi kết quả của học sinh lên bảng

YC 3: Phân tích cấu tạo tiếng: “ bầu”

YC 4: Phân tích các tiếng còn lại

- Tổ chức cho HS làm cá nhân

- Nhận xét+ Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?

+ Tìm tiếng có đủ bộ phận ?+ Tìm tiếng không có đủ bộ phận?

-Nghe, mở sách

-Học sinh đọc và thực hiện yêu cầu SGK

-Tất cả vừa đếm vừa vỗ nhẹ tay xuống bàn -> kết quả là

có 6 tiếng-Đếm thành tiếng dòng còn lại: 8 tiếng

-Tất cả đánh vầnvà ghi kết quả vào bảng con: bờ- âu- bâu- huyền- bầu

-Nhiều học sinh nhắc lại

- Mỗi em phân tích một tiếng

-Nhận xét và bổ sung-HS tự phân tích và trả lời câu hỏi

-HS kẻ vở và làm bài+HS lên chữa bài

-Âm đầu, vần, thanh tạo thành

-Bầu, bí, cùng, tuy

-Có một tiếng: ơi

-HS đọc ghi nhớ SGK-Vài HS nêu từng bộ phận cấu tạo của tiếng

-HS đọc

-HS làm bài vào vở -3 em lên bảng chữa bài-HS làm vở bài tập

- Một em nêu lời giải và cách hiểu

Trang 11

Khoa học Bài 1: Con ngời cần gì để sống

A Mục tiêu: Sau bài học học sinh:

- Nêu đợc những yếu tố và con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì

-GV giới thiệu bài học

* Mục tiêu: Học sinh liệt kê những gì em cần cho cuộc sống

* Cách tiến hànhB1: GV nêu yêu cầu

- Kể những thứ các em cần hàng ngày để duy trì sự sống

- Nhận xét và ghi các ý kiến đó lên bảng

B2: GV tóm tắt ý kiến và rút ra kết luận

* Mục tiêu: Phân biệt những yếu

tố mà con ngời, sinh vật khác cần

để duy trì sự sốmg của mình với yếu tố mà chỉ có con ngời mới

- Hát

- Sự chuẩn bị của học sinh

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối tiếp trả lời

- Điều kiện vật chất: Quần,

- Con ngời và sinh vật

Trang 12

- GV phát phiếuB2: Chữa bài tập ở lớp B3: Thảo luận tại lớp

- GV đặt câu hỏi

- Nhận xét và rút ra kết luận SGV trang 24

* Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã

học và những điều kiện cần để duy trì sự sống

* Cách tiến hànhB1: Tổ chức

- Chia lớp thành các nhóm và phát phiếu

B2: hớng dẫn cách chơi và thực hành chơi

thông, bạn bè, quần áo, ờng học, sách, đồ chơi

- Học sinh nhận xét và bổ xung

- Học sinh mở sách giáo khoa và thảo luận hai câu hỏi

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh chia nhóm và nhận phiếu

- Học sinh thực hiện chơi theo yêu cầu của giáo viên

- Từng nhóm so sánh kết quả và giải thích

-Vài học sinh nêu

-Nghe

Kể chuyện

Sự tích hồ Ba Bể

A- Mục đích, yêu cầu:

-Nghe kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp đợc toàn

bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể (do giáo viên kể)

-Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái

-Về nhầ kể lại đợc câu chuyện cho ngòi thân nghe

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK Tranh ảnh về hồ Ba Bể

D- Các hoạt đông dạy và học:

Trang 13

TG.Nội dung HĐ của thầy HĐ của trò

-GV giới thiệu nội dung bài học

-Treo tranh ảnh để giới thiệu và ghi bài

- Giáo viên kể lần 1: Giải nghĩa chú thích sau truyện

- GV treo tranh và kể lần 2 vừa

kể vừa chỉ vào tranh

-GV hớng dẫn

-Chia nhóm bốn để mỗi em

kể 1 đoạn (kể xong các em trao đổi về nội dung, ý nghĩa chuyện)

-1 vài em kể cả chuyện

-Từng nhóm lần lợt kể-Mỗi nhóm chọn 1 em thi

kể cả chuyện-lớp nhận xét chọn em kể hay

-HS nêu -HS nhắc lại

-Nghe

Thể dục Bài 1: giới thiệu chơng trình, tổ chức lớp trò chơi

“chuyền bóng tiếp sức”

Trang 14

-Trò chơi chuyền bóng tiếp sức.

II - Địa điểm phơng tiện

-Địa điểm: Trên sân trờng

-Phơng tiện: 1 còi,4 quả bóng bằng nhựa

III Nội dung và phơng phấp lên lớp.

*Trò chơi tìm ngời chỉ huy:

a.Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4.(3-4 phút)

-GV nhận xét

-GV cùng HS hệ thống bài-GV nhận xét đánh giá giờ học

-Đứng tại chỗ hát vỗ tay theo nhịp

-HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang

-HS mặc quần áo thể thao

-HS nhận tổ

-HS nghe

-Chơi thử-Lớp chơi chính thức

-Đứng tại chõ vỗ tay hát theo nhịp

Soạn 6/9/2010

Giảng thứ 4/8/9/2010

Trang 15

ôn các số đến 100 000 (T3) A-Mục tiêu

Giúp HS:

-Tính nhẩm thực hiện đợc phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhận (chia) các số có đến 5 chữ số với (cho) số có một chữ số

-Tính đợc giá trị của biểu thức

- Luyện giải toán có lời văn

B-đồ dùng dạy học

-SGK toán 4

- Đồ dùng học tập

C- các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 16

“Biểu thức có chứa một chữ”

-Lớp nhận xét bổ sung

- HS đọc đề bài-1 HS chữa bài

-Đọc rành mạch, trôi chảy; bớc đầu biết đọc diễn cảm 1, 2 khổ thơ với giọng nhẹ

Trang 17

TG.Néi dung H§ cña thÇy H§ cña trß

Trang 18

-Yêu cầu HS đọc thầm +trả lời câu hỏi.

+ Những câu thơ sau nói gì:(Lá

trầu khô cuốc cày sớm tra)?

+ Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng thể hiện ở câu thơ nào?

+ Câu thơ nào bộc lộ tình cảm của bạn ?

- Gọi 3 em đọc bài-Bạn nào đọc hay?

-Treo bảng phụ + HD đọc khổ 4,5

-Tổ chức thi đọc thuộc lòng-Nhận xét, tuyên dơng em đọc tốt

-GV nhận xét giờ học

-Về nhà học thuộc lòng bài thơ, chuẩn bị bài sau “Dế Mèn bênh vực

kẻ yếu T2”

- 2 HS nối tiếp đọc bài:

Dế Mèm và trả lời câu hỏi

-Mở sách và lắng nghe

-Đọc nối tiếp mỗi em 1 khổ( 3 lợt)

-Đọc chú giải cuối sách-Luyện đọc theo

cặp(nhóm bàn)-2 em đọc diễn cảm cả bài

-HS theo dõi

-Mở sách đọc thầm-Câu thơ cho biết mẹ bạn nhỏ ốm

-Cô bác đến thăm cho trứng, cam anh y sĩ mang thuốc vào-Xót thơng mẹ:Nắng m-a nếp nhăn

-Mong mẹ khoẻ: Con mong mẹ dần

-Làm mọi việc để mẹ vui:

-Thấy mẹ là ngời có ý nghĩa to lớn

-3 em đọc nối tiếp mỗi

em 2 khổ thơ

-Học sinh nhận xét-Học sinh theo dõi-1->2em đọc + nhận xét-Học sinh đọc thuộc theo dãy bàn, cá nhân

-Học sinh xung phong

đọc bài( từng khổ thơ, cả bài)

-nghe

Trang 19

Địa lý Làm quen với bản đồ A- Mục tiêu: Học xong bài HS biết:

- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

- Dựa vào chú giải để đọc các ký hiệu của 1 số đối tợng địa lý

- Chỉ đờng biên giới phần đất liền của nớc ta

B2: Gọi HS trả lời

- Đại diện các nhóm trả lời

- Nhận xét và bổ sung + B3: hớng dẫn HS các bớc sử dụng bản đồ

+ HĐ2: Thực hành theo nhómB1: Gọi HS trả lời

- Các nhóm trả lời

- Nhận xét và bổ sungB2: Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- GV nhận xét và hoàn thiện bài tập b, ý 3 kết luận SGV-15

+ HĐ3: Làm việc cả lớp

- Treo bản đồ hành chính lên

-HS tự kiểm tra đồ dùng học tập.tập

-Nghe, mở sách

-HS quan sát và trả lời-Bản đồ đó thể hiện nội dungng gì?

- HS thực hành đọc các chú giải dới bản đồ

-Vài em lên chỉ đờng biên giới giới

-Nhận xét và bổ sung

-Nhiều em lên bảng thực hành, trả lời câu hỏi và chỉ

đờng biên giới-HS thực hành sử dụng bản

đồ

-Lần lợt HS làm bài tập a, SGK

b Lần lợt các nhóm trình bày

Trang 20

-HS nêu.

-Nghe

Đạo đức Bài 1: Trung thực trong học tập ( Tiết 1)

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh hiểu đợc:

- Cần phải trung thực trong học tập

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

- Rèn tính trung thực trong học tập

- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong cuộc sống cũng nh trong học tập

II Tài liệu và phơng tiện:

- SGK Đạo đức 4

- Các mẫu chuyện, tấm gơng về trung thực trong học tập

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

a Mợn tranh ảnh của bạn cho cô

giáo xem

b.Nói dối cô là đã su tầm nhng bỏ quên

Trang 21

-GV hệ thống nội dung bài học.

-Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- HS giơ tay theo từng cách giải quyết

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện từng nhóm trình bày

- Lớp trao đổi bổ xung tích cực, hạn chế, cách giải quyết

- HS đọc lại phần ghi nhớ SGK

- HS làm việc cá nhân

- HS trình bày ý kiến trao

đổi chất vấn lẫn nhau

I-HS tự lựa chọn và đứng vào 3 vị trí:

+ Tán thành + Phân vân + Không tán thành

- HS trao đổi bổ sung

- 2 HS đọc ghi nhớ SGK

- HS chuẩn bị su tầm các mẫu chuyện về tấm gơng trung thực trong học tập

- Tự mình liên hệ bài tập 6

- Cùng bạn XD chủ đề trong học tập một tiểu phẩm theo nội dung bài 5

-Nghe

Soạn 7/9/2010

Trang 22

Giảng thứ 5/9/9/2010

Toán

ôn các số đến 100 000 (T3) A-Mục tiêu

Giúp HS:

-Tính nhẩm thực hiện đợc phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhận (chia) các số có đến 5 chữ số với (cho) số có một chữ số

-Tính đợc giá trị của biểu thức

- Luyện giải toán có lời văn

B-đồ dùng dạy học

-SGK toán 4

- Đồ dùng học tập

C- các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 23

“Biểu thức có chứa một chữ”

bài

-Lớp nhận xét bổ sung

- HS đọc đề bài-1 HS chữa bài

-Lớp nhận xét bổ sung

-HS nêu

-Nghe

Luyện từ và câu Luyện tập về cấu tạo của tiếng A- Mục đích, yêu cầu

-Điền đợc cáu tạo của tiếng theo 3 phần đã học (âm đầu, vần và thanh) theo bảng mẫu ở bài tập 1

-Nhận biết đợc các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3

-Giáo dục tính tích cực học tập của học sinh

Trang 24

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS nối tiếp nêu kết quả

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu của bài tập

- 2 em lên bảng làm + lớp làm vào vở

-HS nêu

-Nghe

Khoa học Bài 2: Trao đổi chất ở ngời

A Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết:

- Kể ra những gì hằng ngày cơ thể ngời lấy vào và thải ra trong quá trình sống

- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất

- Viết hoặc vẽ đợc sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng

Trang 25

ra trong quá trình sống.

* Cách tiến hành:

B1: Cho học sinh quan sát hình 1 SGK

B2: Cho học sinh thảo luận

- GV theo dõi kiểm tra giúp đỡ các nhóm

B3: Hoạt động cả lớp:

- Gọi học sinh lên trình bày

B4: Hớng dẫn học sinh trả lời

- Trao đổi chất là gì?

- Nêu vai trò của sự trao đổi chất

đối với con ngời, thực vật và động vật

vẽ nh không khí,

- Tìm xem con ngời thải ra trong môi trờng những gì trong quá trình sống

- Đại diện các nhóm trả lời

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh trả lời

- Trao đổi chất là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nớc uống, khí ô xi và thải ra những chất thừa cặn bã

- Học sinh lên vẽ và trình bày

- Nhận xét và bổ xung

-Vài HS trả lời

-Nghe

Trang 26

-Về nhà học bài và thực hành

Tập làm văn Thế nào là kể chuyện A- Mục đích yêu cầu:

- Hiểu đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (ND ghi nhớ)

- Bớc đầu biết kể lại câu chuyện ngắn có đầu có cuói liên quan đến 1,2 nhân vật

và nói lên đợc một điều có ý nghĩa

-Giáo dục tính tích cực học văn của học sinh

B- Đồ dùng dạy học:

- Băng giấy chép nội dung bài 1

- Bảng phụ ghi tóm tắt chuyện: Sự tích hồ Ba Bể

+ Bài văn có kể những sự việc xảy ra với nhân vật không ?+ Vậy bài văn có phải là văn kể chuyện không ? Vì sao ?

-Học sinh nghe

-Học sinh nghe-Mở sách trang 10

-1 em đọc nội dung bài tập-1 em kể chuyện : Sự tích

Hồ Ba Bể-Mỗi nhóm thực hiện 1 yêu cầu của bài

-Ghi nội dung vào phiếu.-Từng nhóm lên trình bày kết quả thảo luận

-Các nhóm bổ xung

-1- 2 em đọc bài : Hồ Ba Bể

-Lớp đọc thầm + Trả lời câu hỏi

-Không có nhân vật

-Không-Không vì không có nhân vật.Không kể những sự việc liên quan đến nhân vật

Trang 27

GV nhận xét, khen những em làm tốt.

-1 em đọc yêu cầu bài tập-Cả lớp đọc thầm, làm bài vào nháp

-Nhiều em tập kể theo cặp.-Thi kể trớc lớp

-1 em đọc yêu cầu bài 2-1- 2 em nêu trớc lớp

-HS nghe

Soạn 8/9/2010

Giảng thứ 6/10/9/2010

Toán Luyện tập A-Mục tiêu

Giúp HS:

- LT tính giá trị biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

- Rèn kĩ năng tính gía trị của biểu thức có chứa một chữ

B-đồ dùng dạy học

-SGK toán 4

- Đồ dùng học tập

C- các hoạt động dạy học chủ yếu

I-Kiểm tra (3-5p) -Nêu cách tính giá trị biểu thức có -HS nêu.

Trang 28

-GV giới thiệu nội dung bài học.

Bài 1 Tính giá trị biểu thức (theo mẫu)

-GV hớng dẫn-GV nhận xét chốt lại bài làm

đúng

-GV hệ thống nội dung bài học

-Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

-Bớc đầu hiểu thế nào là nhân vật (ND Ghi nhớ)

Trang 29

-Nhận biết đợc tính cách của từng ngời cháu (qua lời nhận xét của bà) trong cau chuyện 3 anh em (BT1, mục 3)

-Bớc đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tình huống cho trớc, đúng tính cách nhân vật (BT2,mục III)

- HDẫn HS nhận xét tính cách nhân vật

- GV nhận xét

-Cho học sinh đọc (2-3 lợt)

Bài tập 1:

- HDẫn HS đọc chuyện, quan sát tranh và trả lời

- GV chốt lời giải SGV ( 52 )

Bài tập 2

- GV hớng dẫn chọn a ( b )

- GV nhận xét, bổ xung

- GV khen ngợi học sinh kể hay

- 1 em nêu câu trả lời

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- Trao đổi theo cặp

- Đại diện nêu ý kiến trớc lớp

Trang 30

- Nghe - viết và trình bày đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài.

- Làm đúng các bài tập chính tả phơng ngữ BT2a hoặc b (a/b); hoặc bài tập do giáo viên soạn

-Giáo dục tính tỉ mí tích cực của học sinh

-GV nhận xét

-GV giới thiệu nội dung bài học

- GV đọc bài viết

- GV đọc các chữ khó

- Dặn dò cách trình bày bài viết

- GV đọc bài cho HS viết vào vở

- Đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi

- GV chấm chữa 10 bài

- Nhận xét chung về bài viết

-Biểu dơng những bạn viết đẹp, trình bày sạch sẽ

-Học sinh lấng nghe

-Nghe, mở sách

- HS mở sách giáo khoa và theo dõi

- Cả lớp đọc thầm lại bài viết

- HS theo dõi để ghi nhớ

- Gấp SGK và chuẩn bị viết bài

- Học sinh thực hiện ghi tên bài

- HS viết bài vào vở

- HS soát lại bài

- Từng cặp đổi vở soát lỗi

Trang 31

Bài 3: ( chọn 3a, b )-GV hớng dẫn cách làm-GV nhận xét và chữa

-GV nhận xét giờ học

-Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

-Chữa lại các lỗi sai và học thuộc câu đố ở bài tập 3

cho bạn

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Một em lên làm mẫu: thứ1

- HS lần lợt lên làm các nội dung còn lại

- 2 em đọc lại bài điền đủ

- Lớp tự chữa bài vào vở

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Ghi lời giải vào bảng con

- Giơ bảng để kiểm tra kết quả

đứng nghỉ trò chơi “chạy tiếp sức”

I Mục tiêu

-Củng cố và nâng cao kĩ thuật : Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ.Yêu cầu tập hợp nhanh…

-Trò chơi chạy tiếp sức Yêu cầu HS chơi đúng luật…

II - Địa điểm phơng tiện

-Địa điểm: Trên sân trờng

-Phơng tiện: chuẩn bị 2 còi, 4 cờ đuôi nheo

Trang 32

III Nội dung và phơng phấp lên lớp.

-Lần 1-2 GV điều khiển sửa chữa động tác sai cho HS

-Tập hợp lớp thi đua trình diễn

-GV nhận xét đánh giá

b.Trò chơi chạy tiếp sức 8-10 phút

-GV nêu tên trò chơi, tập hợp lợp giải thích cách chơi, luật chơi

-GV làm mẫu

GV quan sát biểu dơng tổ thắng cuộc

GV cùng HS hệ thống bài

GV nhận xét đánh giá giờ học

-Đứng tại chỗ hát vỗ tay theo nhịp

-Nghe

-HS chơi

-HS chia tổ tập luyện

-HS thi đua trình diễn

-HS nghe luật chơi cách chơi

-HS theo dõi

-Cả lớp thi đua chơi

-HS đi thành một vòng tròn lớn vừa đi vừa thả lỏng

Tuần 2

Soạn 11/9/2009

Giảng thứ2/13/9/2009

Toán Các số có sáu chữ số

Trang 33

a- mục tiêu

Giúp học sinh:

-Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số

- GD tính tích cực học toán của học sinh

-GV nhận xét ghi điểm

-GV giới thiệu nội dung bài học

1/ Số có sáu chữ số

a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăn, nghìn, chục nghìn

GV kẻ bảng, hớng dẫn

-Mỗi lớp có mấy hàng ?-Lu ý học sinh khi viết và đọc số

có 6 chữ số đều phải viết và đọc

từ trái sang phải (từ hàng cao nhất

đến hàng thấp nhất)

Bài 1.Viết theo mẫu

GV hớng dẫn-GV nhận xét chốt lại bài làm

Trang 34

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp theo)

I- Mục đích, yêu cầu

-Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.

-Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công, bênh vực chị nhà trò yếu đuối

-Chọn đợc những đanh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II- Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ nội dung SGK

- Bảng phụ chép đoạn luyện đọc diễn cảm

III- Các hoạt động dạy- học

TG.Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I-Kiểm tra (3-5p)

-1 em đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu(1)

- Nghe giới thiệu- mở sách

Trang 35

-Gọi học sinh đọc theo đoạn, trả

lời câu hỏi

+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ nh thế nào?

-GV nhận xét chốt lại câu trả lời

-GV đọc mẫu đoạn 2-GV khen những học sinh đọc hay

- 1 em đọc đoạn 1

- 2 em trả lời + Lớp nhận xét

- 1 em đọc đoạn 2

- 2 em trả lời + lớp nhận xét

- HS nối tiếp nhau đọc

đoạn

- Nhiều em thi đọc diễn cảm đoạn 2

- Lớp bình chọn bạn đọc hay

-Nghe

Trang 36

Lịch sử Tiết 2: Làm quen với bản đồ A- Mục tiêu:

- Định nghĩa đơn giản về bản đồ

- Biết một số yếu tố về bản đồ: Tên, phơng hớng, tỷ lệ, kí hiệu bản đồ,

- Các kí hiệu của một số đối tợng địa lý thể hiện trên bản đồ

- HDẫn HS nêu tên các bản đồ và phạm vi lãnh thổ đợc thể hiệnB2: Gọi HS trả lời

- Nhận xét và rút ra kết luận

+- HĐ2: Làm việc cá nhânB1: Cho HS quan sát H1,2

- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK

B2: Gọi đại diện HS trả lời

- Nhận xét và kết luận

+ HĐ1: Làm việc theo nhómB1: Cho HS đọc SGK và quan sát bản đồ

- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

- Trên bản đồ quy định các huớng nh thế nào ?

Tỉ lệ bản đồ cho em biết gì?

Bảng chú giải ký hiệu ghi gì?

B2: Đại diện các nhóm trình bày-GV nhận xét và giải thích

- Nhận xét và bổ sung

- HS quan sát SGK và trả lời

- Nhận xét và bổ sung

- Đại diện HS trả lời

- HS quan sát bản đồ và thảo luận

- Đó là bản đồ nào, ở đâu

- HS thực hành lên chỉ các hớng B, N, Đ, T

- Tỉ lệ cho biết bản đồ nhỏ hơn kích thớc thật của nó bao nhiêu lần

Trang 37

3-Củng cố dặn

dò (3-5p)

+ HĐ2: Thực hành vẽ một số ký hiệu bản đồ

-GV nhận xét giờ học

-Về nhà học bài chuẩn bị bài sau:

- Thể hiện các đối tợng trên bản đồ

- Các nhóm lên trình bày kết quả

- HS nhận xét và bổ sung

- HS xem bảng chú giải ở hình 3 và thực hành vẽ

- Từng cặp thi đố cùng nhau: 1 em vẽ kí hiệu, một

em nói kí hiệu

-Nghe

kĩ thuật cắt vải theo đờng vạch dấu A- Mục tiêu

-Biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu

-Vách đợc đờng dấu trên vải (vạch đờng thẳng, đờng cong) và cắt đợc vải tho ờng vạch dấu Đờng cắt có thể mấp mô

đ Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

+Nêu tác dụng của đờng vạch dấu trên vải ?

-HS quan sát hình 1a, 1b

Trang 38

+GV đính mảnh vải lên bảng gọi

HS lên thao tác

-GV hớng dẫn học sinh thực hiện một số điểm cần lu ý

b)Cắt vải theo đờng vạch dấu

-HD học sinh quan sát hình 2a, 2b (SGK) để nêu cách cát vải theo

đờng vạch dáu ?

-GV nhận xét bổ sung và thực hiên một số điểm cần lu ý khi cắt vải

-GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

-GV nêu thời gian và yêu cầu thực hành

-GV tổ chức cho học sinh trng bày sản phẩm thực hành

-GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá

-GV nhận xét sự chuẩn bị của học sinh

-Về nhà đọc trớc bài mới chuẩn bị vật liệu, dụng cụ theo (SGK) để học bài khâu thờng

SGK -HS nêu cách vạch dấu.-Lớp nhận xét bổ sung

-HS lên bảng thao tác

-Nghe

-Quan sát hình 2a, 2b (SGK)

-Nghe

Soạn 12/9/2010

Giảng thứ 3/14/9/2010

Toán Luyện tập a-mục tiêu

Trang 39

* GV lÊy vÝ dô:

-Ch÷ sè 8 thuéc hµng tr¨n ngh×n, líp ngh×n

Bµi 1.ViÕt theo mÉu

-Theo dâi

HS tù lµm bµi Nªu kÐt qu¶

-Nªu qui luËt

-HS tiÕp nèi ph¸t biÓu

-Líp nhËn xÐt bæ sung

-Nghe

LuyÖn tõ c©u

Trang 40

Mở rộng vốn từ : Nhân hậu- Đoàn kết

A- Mục đích yêu cầu

-Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và Hán Việt thông dụng)

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài 1

- Học sinh chuẩn bị giấy làm phiếu bài tập

- Đại diện chữa bài

- Lớp chữa bài đúng vào vở

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Trao đổi thảo luận cặp

- Ghi nội dung vào phiếu

- Đại diện ghi kết quả

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân vào vở nháp

- Lần lợt nhiều em đọc Lớp nhận xét

- Cả lớp ghi bài đúng vào vở

1- 2 em đọc yêu cầu

- Chia lớp thành nhóm 3 học sinh, thảo luận nhóm, ghi kết quả vào phiếu

Ngày đăng: 29/09/2013, 20:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chú giải ký hiệu ghi gì? - tháng 9 lớp 4
Bảng ch ú giải ký hiệu ghi gì? (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w