1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKII-K12

17 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra HKII Năm Học 2009 - 2010 môn Sinh học khối 12
Trường học Trường THPT Nguyễn Thái Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C Tỉ lệ giới tính D Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi 3/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần thể sinh vật là mối quan hệ: A Dinh dưỡng , nơi ở; B Cộng sinh C Cạnh tranh ,

Trang 1

1/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có:

A Kích thước bé phân bố hẹp , ít gặp B Kích thước lớn , phân bố rộng , thường gặp

C Kích thước lớn , không ổn định , thường gặp D Kích thước bé , ngẫu nhiên nhất thời

2/ Đặc trưng nào quan trọng nhất, đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?

A Sự phân bố cá thể của quần thể B Mật độ cá thể của quần thể

C Tỉ lệ giới tính D Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi

3/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần thể sinh vật là mối quan hệ:

A Dinh dưỡng , nơi ở; B Cộng sinh C Cạnh tranh , nơi ở D Hợp tác, nơi ở

4/ Hiện tượng khống chế sinh học đã

A Làm cho một loài bị tiêu diệt B Làm cho quần xã chậm phát triển

C Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã D Làm cho quần xã tăng nhanh

5/ Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E Trong

đó A= 500kg, B=600kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra ?

6/ Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành trảng cỏ(rừng sau sau) là diễn thế

7/ Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là

A 20C - 420C B 5,60C- 420C C 100C- 420C D 50C- 400C

8/ Trong hệ sinh thái, dòng năng lượng thường bắt đầu từ :

A Vi khuẩn phân huỷ B Môi trường C Vụn hữu cơ D Cây xanh

9/ Phát biểu nào sau đây sai?

A Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so với động vật xứ nóng

B Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của vùng ôn đới lạnh

C Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với vùng ôn đới

D Động vật đẳng nhiệt xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với xứ nóng

10/ Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do

A Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử B Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm

C Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm D Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng

11/ Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã sinh vật?

A Các cây phi lao ven biển B Khu rừng nhiệt đới C Ruộng hoa màu D Hồ nuôi thuỷ sản 12/ Hiệu suất sinh thái là gì?

A Là sự chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

B Là quá trình chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

C Hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt

D Là tỉ lệ % chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

13/ Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn

A Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt B Được sử dụng tối thiểu 2 lần

C Được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn.D Được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần 14/ Quan hệ nào sau đây là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác?

C Linh miêu và thỏ trên thảo nguyên D Giun sán sống trong cơ thể lợn

15/ Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?

16/ Vai trò của khống chế sinh học trong sự tồn tại của quần xã là:

A Làm giảm số lượng cá thể trong quần xã B Điều hòa mật độ ở các quần thể;

C Điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo sự cân bằng trong quần xã D Đảm bảo sự cân bằng trong quần xã; 17/ Trong hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao liền kề, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?

18/ Vai trò của nhóm loài ưu thế trong quần xã là gì?

A Làm tăng mức đa dạng cho quần xã B Thể hiện dấu hiệu đặc trưng cho từng quần xã

Trang 2

C Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

D Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã

19/ Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở

A Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng B Thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng

C Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng

D Chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng

20/ Cho sơ đồ lưới thức ăn:

Sinh vật tiêu thụ bậc 2 có thể là:

A Cáo, mèo rừng B Dê, thỏ, gà, mèo rừng, cáo C Cáo, hổ, mèo rừng D Dê, thỏ, gà 21/ Chu trình cacbon trong sinh quyển

A Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái B Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái

C Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái D Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái 22/ Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là

A thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép B cá rô phi, tôm đồng, cá thu

C cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu D cá sấu, ếch đồng, giun đất

23/ Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng " cỏ giảm" thỏ giảm"cỏ tăng" thỏ

tăng điều đó thể hiện quy luật sinh thái

A Tổng hợp của các nhân tố sinh thái B Giới hạn sinh thái

C Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường D Không đồng đều của các nhân tố sinh thái

24/ Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là:

A Thực vật thân gỗ có hoa B Thực vật hạt trần C Thực vật thân bò có hoa D Các loại cây cỏ

25/ Một số loài cây thông sống gần nhau có hiện tượng nối liền rễ Hiện tượng này thể hiện mối quan

hệ :

A Hỗ trợ khác loài B Hỗ trợ cùng loài C Cộng sinh D Cạnh tranh cùng loài

26/ Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản, quần thể

sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm

A Trước sinh sản và đang sinh sản B Trước sinh sản

27/ Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là do:

A Sự phân bố các quần thể trong không gian B Phân bố ngẫu nhiên

C Trong quần xã có nhiều quần thể D Nhu cầu không đồng đều ở các quần thể

28/ Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " trứng vịt " người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là

A Sinh vật phân huỷ B Sinh vật dị dưỡng C Sinh vật tiêu thụ D Bậc dinh dưỡng

29/ Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người (sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)?

A Thực vật - động vật phù du - cá - người B Thực vật - người

C Thực vật - dê - người D Thực vật - cá - chim - người

30/ Ở ruồi dấm thời gian phát triển từ trứng đến trưởng thành ở nhiệt độ 250C là 10 ngày còn ở 180C

là 17 ngày đêm Xác định ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi dấm

Trang 3

1/ Cho sơ đồ lưới thức ăn:

Sinh vật tiêu thụ bậc 2 có thể là:

A Dê, thỏ, gà B Dê, thỏ, gà, mèo rừng, cáo C Cáo, mèo rừng D Cáo, hổ, mèo rừng 2/ Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người (sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)?

A Thực vật - cá - chim - người B Thực vật - dê - người

C Thực vật - người D Thực vật - động vật phù du - cá - người

3/ Vai trò của khống chế sinh học trong sự tồn tại của quần xã là:

A Làm giảm số lượng cá thể trong quần xã B Điều hòa mật độ ở các quần thể;

C Điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo sự cân bằng trong quần xã D Đảm bảo sự cân bằng trong quần xã; 4/ Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là:

5/ Hiệu suất sinh thái là gì?

A Là sự chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

B Là tỉ lệ % chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

C Là quá trình chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

D Hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt

6/ Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành trảng cỏ(rừng sau sau) là diễn thế

7/ Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là

A 100C- 420C B 20C - 420C C 50C- 400C D 5,60C- 420C

8/ Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng " cỏ giảm" thỏ giảm"cỏ tăng" thỏ

tăng điều đó thể hiện quy luật sinh thái

A Không đồng đều của các nhân tố sinh thái B Tổng hợp của các nhân tố sinh thái

C Giới hạn sinh thái D Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

9/ Một số loài cây thông sống gần nhau có hiện tượng nối liền rễ Hiện tượng này thể hiện mối quan

hệ :

A Cộng sinh B Hỗ trợ cùng loài C Hỗ trợ khác loài D Cạnh tranh cùng loài

10/ Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " trứng vịt " người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là

A Sinh vật phân huỷ B Sinh vật dị dưỡng C Bậc dinh dưỡng D Sinh vật tiêu thụ

11/ Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là

A cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu B cá rô phi, tôm đồng, cá thu

C thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép D cá sấu, ếch đồng, giun đất

12/ Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở

A Thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng

B Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng

C Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng

D Chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng

13/ Vai trò của nhóm loài ưu thế trong quần xã là gì?

A Làm tăng mức đa dạng cho quần xã

B Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã

C Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

D Thể hiện dấu hiệu đặc trưng cho từng quần xã

14/ Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã sinh vật?

A Ruộng hoa màu B Các cây phi lao ven biển C Khu rừng nhiệt đới D Hồ nuôi thuỷ sản

15/ Đặc trưng nào quan trọng nhất, đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?

Trang 4

C Sự phân bố cá thể của quần thể D Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi

16/ Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là do:

A Trong quần xã có nhiều quần thể B Sự phân bố các quần thể trong không gian

C Phân bố ngẫu nhiên D Nhu cầu không đồng đều ở các quần thể

17/ Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn

A Được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần B Được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn

C Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt D Được sử dụng tối thiểu 2 lần

18/ Chu trình cacbon trong sinh quyển

A Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái

B Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái

C Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái

D Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái

19/ Ở ruồi dấm thời gian phát triển từ trứng đến trưởng thành ở nhiệt độ 250C là 10 ngày còn ở 180C

là 17 ngày đêm Xác định ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi dấm

20/ Trong hệ sinh thái, dòng năng lượng thường bắt đầu từ :

A Môi trường B Vi khuẩn phân huỷ C Vụn hữu cơ D Cây xanh

21/ Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E Trong

đó A= 500kg, B=600kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra ?

22/ Phát biểu nào sau đây sai?

A Động vật đẳng nhiệt xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với xứ nóng

B Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với vùng ôn đới

C Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của vùng ôn đới lạnh

D Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so với động vật xứ nóng

23/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có:

A Kích thước bé phân bố hẹp , ít gặp B Kích thước bé , ngẫu nhiên nhất thời C Kích thước lớn , phân bố rộng , thường gặp D Kích thước lớn , không ổn định , thường gặp 24/ Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản, quần thể

sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm

C Đang sinh sản và sau sinh sản D Trước sinh sản và đang sinh sản

25/ Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do

A Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm B Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử

C Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm D Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng

26/ Hiện tượng khống chế sinh học đã

A Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã B Làm cho quần xã chậm phát triển

C Làm cho một loài bị tiêu diệt D Làm cho quần xã tăng nhanh

27/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần thể sinh vật là mối quan hệ:

A Cộng sinh B Cạnh tranh , nơi ở C Dinh dưỡng , nơi ở; D Hợp tác, nơi ở

28/ Quan hệ nào sau đây là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác?

C Linh miêu và thỏ trên thảo nguyên D Hải quỳ và tôm kí cư

29/ Trong hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao liền kề, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?

30/ Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?

A Kiểu phân bố ngẫu nhiên B Kiểu phân bố theo nhóm C Kiểu phân bố đặc trưng

D Kiểu phân bố đồng đều

Trang 5

1/ Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã sinh vật?

A Khu rừng nhiệt đới B Các cây phi lao ven biển C Ruộng hoa màu D Hồ nuôi thuỷ sản 2/ Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là do:

A Nhu cầu không đồng đều ở các quần thể B Phân bố ngẫu nhiên

C Trong quần xã có nhiều quần thể D Sự phân bố các quần thể trong không gian

3/ Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở

A Thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng

B Chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng

C Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng

D Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng

4/ Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng " cỏ giảm" thỏ giảm"cỏ tăng" thỏ

tăng điều đó thể hiện quy luật sinh thái

A Tổng hợp của các nhân tố sinh thái B Không đồng đều của các nhân tố sinh thái

C Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường D Giới hạn sinh thái

5/ Vai trò của khống chế sinh học trong sự tồn tại của quần xã là:

A Làm giảm số lượng cá thể trong quần xã

B Điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo sự cân bằng trong quần xã

C Điều hòa mật độ ở các quần thể; D Đảm bảo sự cân bằng trong quần xã;

6/ Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " trứng vịt " người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là

A Bậc dinh dưỡng B Sinh vật phân huỷ C Sinh vật dị dưỡng D Sinh vật tiêu thụ

7/ Phát biểu nào sau đây sai?

A Động vật đẳng nhiệt xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với xứ nóng

B Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với vùng ôn đới

C Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của vùng ôn đới lạnh

D Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so với động vật xứ nóng

8/ Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E Trong

đó A= 500kg, B=600kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra ?

9/ Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?

A Kiểu phân bố ngẫu nhiên B Kiểu phân bố đồng đều

C Kiểu phân bố theo nhóm DKiểu phân bố đặc trưng

10/ Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn

A Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt

B Được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn

C Được sử dụng tối thiểu 2 lần D Được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần

11/ Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là

A 20C - 420C B 100C- 420C C 50C- 400C D 5,60C- 420C

12/ Vai trò của nhóm loài ưu thế trong quần xã là gì?

A Thể hiện dấu hiệu đặc trưng cho từng quần xã B Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã

C Làm tăng mức đa dạng cho quần xã D Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

13/ Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người (sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)?

A Thực vật - người B Thực vật - cá - chim - người

C Thực vật - động vật phù du - cá - người D Thực vật - dê - người

14/ Trong hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao liền kề, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?

15/ Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do

A Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử B Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm

C Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm D Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng

16/ Một số loài cây thông sống gần nhau có hiện tượng nối liền rễ Hiện tượng này thể hiện mối quan

hệ :

Trang 6

A Cộng sinh B Hỗ trợ khác loài C Hỗ trợ cùng loài D Cạnh tranh cùng loài

17/ Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là

A cá rô phi, tôm đồng, cá thuB cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu

C cá sấu, ếch đồng, giun đất D thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép

18/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần thể sinh vật là mối quan hệ:

A Cạnh tranh , nơi ở B Cộng sinh C Hợp tác, nơi ở D Dinh dưỡng , nơi ở;

19/ Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành trảng cỏ(rừng sau sau) là diễn thế

20/ Chu trình cacbon trong sinh quyển

A Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái

B Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái

C Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái

D Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái

21/ Ở ruồi dấm thời gian phát triển từ trứng đến trưởng thành ở nhiệt độ 250C là 10 ngày còn ở 180C

là 17 ngày đêm Xác định ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi dấm

22/ Đặc trưng nào quan trọng nhất, đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?

C Sự phân bố cá thể của quần thể D Mật độ cá thể của quần thể

23/ Cho sơ đồ lưới thức ăn:

Sinh vật tiêu thụ bậc 2 có thể là:

A Dê, thỏ, gà, mèo rừng, cáo B Dê, thỏ, gà C Cáo, mèo rừng D Cáo,

hổ, mèo rừng

24/ Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản, quần thể

sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm

C Trước sinh sản và đang sinh sản D Đang sinh sản và sau sinh sản

25/ Quan hệ nào sau đây là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác?

C Linh miêu và thỏ trên thảo nguyên D Giun sán sống trong cơ thể lợn

26/ Hiệu suất sinh thái là gì?

A Hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt

B Là tỉ lệ % chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

C Là sự chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

D Là quá trình chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

27/ Trong hệ sinh thái, dòng năng lượng thường bắt đầu từ :

28/ Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là:

A Các loại cây cỏ B Thực vật thân bò có hoa

C Thực vật hạt trần D Thực vật thân gỗ có hoa

29/ Hiện tượng khống chế sinh học đã

A Làm cho quần xã tăng nhanh B Làm cho một loài bị tiêu diệt

C Làm cho quần xã chậm phát triển D Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã

30/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có:

A Kích thước bé phân bố hẹp , ít gặp B Kích thước lớn , không ổn định , thường gặp

C Kích thước bé , ngẫu nhiên nhất thời D Kích thước lớn , phân bố rộng , thường gặp

Trang 7

1/ Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn

A Được sử dụng tối thiểu 2 lần B Được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn

C Được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần D Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt 2/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần thể sinh vật là mối quan hệ:

A Hợp tác, nơi ở B Dinh dưỡng , nơi ở; C Cạnh tranh , nơi ở D Cộng sinh

3/ Ở ruồi dấm thời gian phát triển từ trứng đến trưởng thành ở nhiệt độ 250C là 10 ngày còn ở 180C

là 17 ngày đêm Xác định ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi dấm

4/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có:

A Kích thước bé , ngẫu nhiên nhất thời B Kích thước bé phân bố hẹp , ít gặp

C Kích thước lớn , không ổn định , thường gặp D Kích thước lớn , phân bố rộng , thường gặp 5/ Phát biểu nào sau đây sai?

A Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so với động vật xứ nóng

B Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của vùng ôn đới lạnh

C Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với vùng ôn đới

D Động vật đẳng nhiệt xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với xứ nóng

6/ Vai trò của khống chế sinh học trong sự tồn tại của quần xã là:

A Điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo sự cân bằng trong quần xã

B Đảm bảo sự cân bằng trong quần xã;

C Điều hòa mật độ ở các quần thể; D Làm giảm số lượng cá thể trong quần xã

7/ Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E Trong

đó A= 500kg, B=600kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra ?

8/ Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng " cỏ giảm" thỏ giảm"cỏ tăng" thỏ

tăng điều đó thể hiện quy luật sinh thái

A Không đồng đều của các nhân tố sinh thái B Giới hạn sinh thái

C Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường D Tổng hợp của các nhân tố sinh thái

9/ Hiệu suất sinh thái là gì?

A Hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt

B Là tỉ lệ % chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

C Là quá trình chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

D Là sự chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

10/ Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là

A 100C- 420C B 50C- 400C C 5,60C- 420C D 20C - 420C

11/ Cho sơ đồ lưới thức ăn:

Sinh vật tiêu thụ bậc 2 có thể là:

A Cáo, mèo rừng B Dê, thỏ, gà C Dê, thỏ, gà, mèo rừng, cáo D Cáo, hổ, mèo rừng 12/ Vai trò của nhóm loài ưu thế trong quần xã là gì?

A Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã

B Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

C Thể hiện dấu hiệu đặc trưng cho từng quần xã D Làm tăng mức đa dạng cho quần xã

13/ Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành trảng cỏ(rừng sau sau) là diễn thế

14/ Trong hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao liền kề, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?

15/ Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là:

Trang 8

C Thực vật hạt trần D Thực vật thân gỗ có hoa

16/ Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?

17/ Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " trứng vịt " người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là

A Sinh vật phân huỷ B Sinh vật tiêu thụ C Sinh vật dị dưỡng D Bậc dinh dưỡng

18/ Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã sinh vật?

A Khu rừng nhiệt đới B Ruộng hoa màu C Hồ nuôi thuỷ sản D Các cây phi lao ven biển 19/ Đặc trưng nào quan trọng nhất, đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?

C Sự phân bố cá thể của quần thể D Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi

20/ Chu trình cacbon trong sinh quyển

A Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái

B Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái

C Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái

D Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái

21/ Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản, quần thể

sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm

22/ Quan hệ nào sau đây là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác?

A Linh miêu và thỏ trên thảo nguyên B Giun sán sống trong cơ thể lợn

23/ Một số loài cây thông sống gần nhau có hiện tượng nối liền rễ Hiện tượng này thể hiện mối quan

hệ :

A Cạnh tranh cùng loài B Cộng sinh C Hỗ trợ cùng loài D Hỗ trợ khác loài

24/ Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do

A Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng B Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử

C Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm D Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm

25/ Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người (sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)?

C Thực vật - động vật phù du - cá - người D Thực vật - cá - chim - người

26/ Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở

A Chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng

B Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng

C Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng

D Thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng

27/ Hiện tượng khống chế sinh học đã

A Làm cho quần xã chậm phát triển B Làm cho một loài bị tiêu diệt

C Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã D Làm cho quần xã tăng nhanh

28/ Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là

A thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép B cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu

C cá rô phi, tôm đồng, cá thuD cá sấu, ếch đồng, giun đất

29/ Trong hệ sinh thái, dòng năng lượng thường bắt đầu từ :

A Cây xanh B Vi khuẩn phân huỷ C Môi trường D Vụn hữu cơ

30/ Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là do:

A Sự phân bố các quần thể trong không gian B Nhu cầu không đồng đều ở các quần thể

C Trong quần xã có nhiều quần thể D Phân bố ngẫu nhiên

Trang 9

1/ Hiệu suất sinh thái là gì?

A Là tỉ lệ % chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

B Là quá trình chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

C Là sự chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

D Hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt

2/ Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là

A cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu B cá sấu, ếch đồng, giun đất

C thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép D cá rô phi, tôm đồng, cá thu

3/ Một số loài cây thông sống gần nhau có hiện tượng nối liền rễ Hiện tượng này thể hiện mối quan

hệ :

A Hỗ trợ cùng loài B Hỗ trợ khác loài C Cộng sinh D Cạnh tranh cùng loài

4/ Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E Trong

đó A= 500kg, B=600kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra ?

5/ Đặc trưng nào quan trọng nhất, đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?

C Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi D Sự phân bố cá thể của quần thể

6/ Vai trò của nhóm loài ưu thế trong quần xã là gì?

A Làm tăng mức đa dạng cho quần xã B Thể hiện dấu hiệu đặc trưng cho từng quần xã

C Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

D Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã

7/ Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành trảng cỏ(rừng sau sau) là diễn thế

8/ Trong hệ sinh thái, dòng năng lượng thường bắt đầu từ :

A Vi khuẩn phân huỷ B Vụn hữu cơ C Cây xanh D Môi trường

9/ Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản, quần thể

sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm

A Đang sinh sản và sau sinh sản B Trước sinh sản

C Trước sinh sản và đang sinh sản D Đang sinh sản

10/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có:

A Kích thước lớn , không ổn định , thường gặp B Kích thước bé phân bố hẹp , ít gặp

C Kích thước lớn , phân bố rộng , thường gặp D Kích thước bé , ngẫu nhiên nhất thời

11/ Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã sinh vật?

A Hồ nuôi thuỷ sản B Ruộng hoa màu

C Khu rừng nhiệt đới D Các cây phi lao ven biển

12/ Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do

A Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử B Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng

C Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm D Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm

13/ Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?

14/ Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn

A Được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần

B Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt

C Được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn

D Được sử dụng tối thiểu 2 lần

15/ Trong hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao liền kề, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?

16/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần thể sinh vật là mối quan hệ:

A Cộng sinh B Dinh dưỡng , nơi ở; C Cạnh tranh , nơi ở D Hợp tác, nơi ở

17/ Cho sơ đồ lưới thức ăn:

Trang 10

Cỏ Thỏ Cáo Vi sinh vật

Sinh vật tiêu thụ bậc 2 có thể là:

A Cáo, mèo rừng B Cáo, hổ, mèo rừng C Dê, thỏ, gà, mèo rừng, cáo D Dê, thỏ, gà 18/ Hiện tượng khống chế sinh học đã

A Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã B Làm cho một loài bị tiêu diệt

C Làm cho quần xã chậm phát triển D Làm cho quần xã tăng nhanh

19/ Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " trứng vịt " người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là

A Sinh vật tiêu thụ B Sinh vật phân huỷ C Sinh vật dị dưỡng D Bậc dinh dưỡng

20/ Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là do:

A Sự phân bố các quần thể trong không gian B Phân bố ngẫu nhiên

C Nhu cầu không đồng đều ở các quần thể D Trong quần xã có nhiều quần thể

21/ Quan hệ nào sau đây là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác?

C Linh miêu và thỏ trên thảo nguyên D Hải quỳ và tôm kí cư

22/ Phát biểu nào sau đây sai?

A Động vật đẳng nhiệt xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với xứ nóng

B Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với vùng ôn đới

C Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của vùng ôn đới lạnh

D Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so với động vật xứ nóng

23/ Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là

A 100C- 420C B 20C - 420C C 50C- 400C D 5,60C- 420C

24/ Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là:

A Thực vật thân bò có hoa B Các loại cây cỏ C Thực vật thân gỗ có hoa D Thực vật hạt trần

25/ Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng " cỏ giảm" thỏ giảm"cỏ tăng" thỏ

tăng điều đó thể hiện quy luật sinh thái

A Tổng hợp của các nhân tố sinh thái B Không đồng đều của các nhân tố sinh thái

C Giới hạn sinh thái D Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

26/ Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở

A Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng

B Chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng

C Thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng

D Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng

27/ Chu trình cacbon trong sinh quyển

A Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái

B Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái

C Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái

D Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái

28/ Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người (sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)?

A Thực vật - cá - chim - người B Thực vật - người

C Thực vật - động vật phù du - cá - người D Thực vật - dê - người

29/ Ở ruồi dấm thời gian phát triển từ trứng đến trưởng thành ở nhiệt độ 250C là 10 ngày còn ở 180C

là 17 ngày đêm Xác định ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi dấm

30/ Vai trò của khống chế sinh học trong sự tồn tại của quần xã là:

A Điều hòa mật độ ở các quần thể; B Làm giảm số lượng cá thể trong quần xã

C Điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo sự cân bằng trong quần xã

D Đảm bảo sự cân bằng trong quần xã;

Ngày đăng: 29/09/2013, 19:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w