C Tỉ lệ giới tính D Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi 3/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần thể sinh vật là mối quan hệ: A Dinh dưỡng , nơi ở; B Cộng sinh C Cạnh tranh ,
Trang 11/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có:
A Kích thước bé phân bố hẹp , ít gặp B Kích thước lớn , phân bố rộng , thường gặp
C Kích thước lớn , không ổn định , thường gặp D Kích thước bé , ngẫu nhiên nhất thời
2/ Đặc trưng nào quan trọng nhất, đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?
A Sự phân bố cá thể của quần thể B Mật độ cá thể của quần thể
C Tỉ lệ giới tính D Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi
3/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần thể sinh vật là mối quan hệ:
A Dinh dưỡng , nơi ở; B Cộng sinh C Cạnh tranh , nơi ở D Hợp tác, nơi ở
4/ Hiện tượng khống chế sinh học đã
A Làm cho một loài bị tiêu diệt B Làm cho quần xã chậm phát triển
C Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã D Làm cho quần xã tăng nhanh
5/ Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E Trong
đó A= 500kg, B=600kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra ?
6/ Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành trảng cỏ(rừng sau sau) là diễn thế
7/ Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là
A 20C - 420C B 5,60C- 420C C 100C- 420C D 50C- 400C
8/ Trong hệ sinh thái, dòng năng lượng thường bắt đầu từ :
A Vi khuẩn phân huỷ B Môi trường C Vụn hữu cơ D Cây xanh
9/ Phát biểu nào sau đây sai?
A Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so với động vật xứ nóng
B Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của vùng ôn đới lạnh
C Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với vùng ôn đới
D Động vật đẳng nhiệt xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với xứ nóng
10/ Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do
A Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử B Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm
C Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm D Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng
11/ Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã sinh vật?
A Các cây phi lao ven biển B Khu rừng nhiệt đới C Ruộng hoa màu D Hồ nuôi thuỷ sản 12/ Hiệu suất sinh thái là gì?
A Là sự chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
B Là quá trình chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
C Hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt
D Là tỉ lệ % chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
13/ Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn
A Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt B Được sử dụng tối thiểu 2 lần
C Được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn.D Được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần 14/ Quan hệ nào sau đây là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác?
C Linh miêu và thỏ trên thảo nguyên D Giun sán sống trong cơ thể lợn
15/ Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?
16/ Vai trò của khống chế sinh học trong sự tồn tại của quần xã là:
A Làm giảm số lượng cá thể trong quần xã B Điều hòa mật độ ở các quần thể;
C Điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo sự cân bằng trong quần xã D Đảm bảo sự cân bằng trong quần xã; 17/ Trong hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao liền kề, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?
18/ Vai trò của nhóm loài ưu thế trong quần xã là gì?
A Làm tăng mức đa dạng cho quần xã B Thể hiện dấu hiệu đặc trưng cho từng quần xã
Trang 2C Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã
D Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã
19/ Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở
A Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng B Thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng
C Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng
D Chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng
20/ Cho sơ đồ lưới thức ăn:
Sinh vật tiêu thụ bậc 2 có thể là:
A Cáo, mèo rừng B Dê, thỏ, gà, mèo rừng, cáo C Cáo, hổ, mèo rừng D Dê, thỏ, gà 21/ Chu trình cacbon trong sinh quyển
A Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái B Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
C Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái D Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái 22/ Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là
A thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép B cá rô phi, tôm đồng, cá thu
C cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu D cá sấu, ếch đồng, giun đất
23/ Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng " cỏ giảm" thỏ giảm"cỏ tăng" thỏ
tăng điều đó thể hiện quy luật sinh thái
A Tổng hợp của các nhân tố sinh thái B Giới hạn sinh thái
C Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường D Không đồng đều của các nhân tố sinh thái
24/ Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là:
A Thực vật thân gỗ có hoa B Thực vật hạt trần C Thực vật thân bò có hoa D Các loại cây cỏ
25/ Một số loài cây thông sống gần nhau có hiện tượng nối liền rễ Hiện tượng này thể hiện mối quan
hệ :
A Hỗ trợ khác loài B Hỗ trợ cùng loài C Cộng sinh D Cạnh tranh cùng loài
26/ Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản, quần thể
sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm
A Trước sinh sản và đang sinh sản B Trước sinh sản
27/ Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là do:
A Sự phân bố các quần thể trong không gian B Phân bố ngẫu nhiên
C Trong quần xã có nhiều quần thể D Nhu cầu không đồng đều ở các quần thể
28/ Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " trứng vịt " người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là
A Sinh vật phân huỷ B Sinh vật dị dưỡng C Sinh vật tiêu thụ D Bậc dinh dưỡng
29/ Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người (sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)?
A Thực vật - động vật phù du - cá - người B Thực vật - người
C Thực vật - dê - người D Thực vật - cá - chim - người
30/ Ở ruồi dấm thời gian phát triển từ trứng đến trưởng thành ở nhiệt độ 250C là 10 ngày còn ở 180C
là 17 ngày đêm Xác định ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi dấm
Trang 31/ Cho sơ đồ lưới thức ăn:
Sinh vật tiêu thụ bậc 2 có thể là:
A Dê, thỏ, gà B Dê, thỏ, gà, mèo rừng, cáo C Cáo, mèo rừng D Cáo, hổ, mèo rừng 2/ Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người (sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)?
A Thực vật - cá - chim - người B Thực vật - dê - người
C Thực vật - người D Thực vật - động vật phù du - cá - người
3/ Vai trò của khống chế sinh học trong sự tồn tại của quần xã là:
A Làm giảm số lượng cá thể trong quần xã B Điều hòa mật độ ở các quần thể;
C Điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo sự cân bằng trong quần xã D Đảm bảo sự cân bằng trong quần xã; 4/ Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là:
5/ Hiệu suất sinh thái là gì?
A Là sự chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
B Là tỉ lệ % chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
C Là quá trình chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
D Hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt
6/ Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành trảng cỏ(rừng sau sau) là diễn thế
7/ Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là
A 100C- 420C B 20C - 420C C 50C- 400C D 5,60C- 420C
8/ Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng " cỏ giảm" thỏ giảm"cỏ tăng" thỏ
tăng điều đó thể hiện quy luật sinh thái
A Không đồng đều của các nhân tố sinh thái B Tổng hợp của các nhân tố sinh thái
C Giới hạn sinh thái D Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường
9/ Một số loài cây thông sống gần nhau có hiện tượng nối liền rễ Hiện tượng này thể hiện mối quan
hệ :
A Cộng sinh B Hỗ trợ cùng loài C Hỗ trợ khác loài D Cạnh tranh cùng loài
10/ Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " trứng vịt " người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là
A Sinh vật phân huỷ B Sinh vật dị dưỡng C Bậc dinh dưỡng D Sinh vật tiêu thụ
11/ Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là
A cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu B cá rô phi, tôm đồng, cá thu
C thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép D cá sấu, ếch đồng, giun đất
12/ Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở
A Thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng
B Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng
C Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng
D Chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng
13/ Vai trò của nhóm loài ưu thế trong quần xã là gì?
A Làm tăng mức đa dạng cho quần xã
B Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã
C Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã
D Thể hiện dấu hiệu đặc trưng cho từng quần xã
14/ Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã sinh vật?
A Ruộng hoa màu B Các cây phi lao ven biển C Khu rừng nhiệt đới D Hồ nuôi thuỷ sản
15/ Đặc trưng nào quan trọng nhất, đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?
Trang 4C Sự phân bố cá thể của quần thể D Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi
16/ Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là do:
A Trong quần xã có nhiều quần thể B Sự phân bố các quần thể trong không gian
C Phân bố ngẫu nhiên D Nhu cầu không đồng đều ở các quần thể
17/ Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn
A Được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần B Được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn
C Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt D Được sử dụng tối thiểu 2 lần
18/ Chu trình cacbon trong sinh quyển
A Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái
B Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái
C Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
D Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái
19/ Ở ruồi dấm thời gian phát triển từ trứng đến trưởng thành ở nhiệt độ 250C là 10 ngày còn ở 180C
là 17 ngày đêm Xác định ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi dấm
20/ Trong hệ sinh thái, dòng năng lượng thường bắt đầu từ :
A Môi trường B Vi khuẩn phân huỷ C Vụn hữu cơ D Cây xanh
21/ Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E Trong
đó A= 500kg, B=600kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra ?
22/ Phát biểu nào sau đây sai?
A Động vật đẳng nhiệt xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với xứ nóng
B Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với vùng ôn đới
C Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của vùng ôn đới lạnh
D Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so với động vật xứ nóng
23/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có:
A Kích thước bé phân bố hẹp , ít gặp B Kích thước bé , ngẫu nhiên nhất thời C Kích thước lớn , phân bố rộng , thường gặp D Kích thước lớn , không ổn định , thường gặp 24/ Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản, quần thể
sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm
C Đang sinh sản và sau sinh sản D Trước sinh sản và đang sinh sản
25/ Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do
A Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm B Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử
C Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm D Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng
26/ Hiện tượng khống chế sinh học đã
A Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã B Làm cho quần xã chậm phát triển
C Làm cho một loài bị tiêu diệt D Làm cho quần xã tăng nhanh
27/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần thể sinh vật là mối quan hệ:
A Cộng sinh B Cạnh tranh , nơi ở C Dinh dưỡng , nơi ở; D Hợp tác, nơi ở
28/ Quan hệ nào sau đây là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác?
C Linh miêu và thỏ trên thảo nguyên D Hải quỳ và tôm kí cư
29/ Trong hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao liền kề, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?
30/ Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?
A Kiểu phân bố ngẫu nhiên B Kiểu phân bố theo nhóm C Kiểu phân bố đặc trưng
D Kiểu phân bố đồng đều
Trang 51/ Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã sinh vật?
A Khu rừng nhiệt đới B Các cây phi lao ven biển C Ruộng hoa màu D Hồ nuôi thuỷ sản 2/ Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là do:
A Nhu cầu không đồng đều ở các quần thể B Phân bố ngẫu nhiên
C Trong quần xã có nhiều quần thể D Sự phân bố các quần thể trong không gian
3/ Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở
A Thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng
B Chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng
C Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng
D Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng
4/ Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng " cỏ giảm" thỏ giảm"cỏ tăng" thỏ
tăng điều đó thể hiện quy luật sinh thái
A Tổng hợp của các nhân tố sinh thái B Không đồng đều của các nhân tố sinh thái
C Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường D Giới hạn sinh thái
5/ Vai trò của khống chế sinh học trong sự tồn tại của quần xã là:
A Làm giảm số lượng cá thể trong quần xã
B Điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo sự cân bằng trong quần xã
C Điều hòa mật độ ở các quần thể; D Đảm bảo sự cân bằng trong quần xã;
6/ Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " trứng vịt " người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là
A Bậc dinh dưỡng B Sinh vật phân huỷ C Sinh vật dị dưỡng D Sinh vật tiêu thụ
7/ Phát biểu nào sau đây sai?
A Động vật đẳng nhiệt xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với xứ nóng
B Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với vùng ôn đới
C Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của vùng ôn đới lạnh
D Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so với động vật xứ nóng
8/ Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E Trong
đó A= 500kg, B=600kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra ?
9/ Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?
A Kiểu phân bố ngẫu nhiên B Kiểu phân bố đồng đều
C Kiểu phân bố theo nhóm DKiểu phân bố đặc trưng
10/ Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn
A Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt
B Được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn
C Được sử dụng tối thiểu 2 lần D Được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần
11/ Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là
A 20C - 420C B 100C- 420C C 50C- 400C D 5,60C- 420C
12/ Vai trò của nhóm loài ưu thế trong quần xã là gì?
A Thể hiện dấu hiệu đặc trưng cho từng quần xã B Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã
C Làm tăng mức đa dạng cho quần xã D Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã
13/ Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người (sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)?
A Thực vật - người B Thực vật - cá - chim - người
C Thực vật - động vật phù du - cá - người D Thực vật - dê - người
14/ Trong hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao liền kề, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?
15/ Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do
A Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử B Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm
C Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm D Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng
16/ Một số loài cây thông sống gần nhau có hiện tượng nối liền rễ Hiện tượng này thể hiện mối quan
hệ :
Trang 6A Cộng sinh B Hỗ trợ khác loài C Hỗ trợ cùng loài D Cạnh tranh cùng loài
17/ Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là
A cá rô phi, tôm đồng, cá thuB cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu
C cá sấu, ếch đồng, giun đất D thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép
18/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần thể sinh vật là mối quan hệ:
A Cạnh tranh , nơi ở B Cộng sinh C Hợp tác, nơi ở D Dinh dưỡng , nơi ở;
19/ Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành trảng cỏ(rừng sau sau) là diễn thế
20/ Chu trình cacbon trong sinh quyển
A Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái
B Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái
C Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
D Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái
21/ Ở ruồi dấm thời gian phát triển từ trứng đến trưởng thành ở nhiệt độ 250C là 10 ngày còn ở 180C
là 17 ngày đêm Xác định ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi dấm
22/ Đặc trưng nào quan trọng nhất, đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?
C Sự phân bố cá thể của quần thể D Mật độ cá thể của quần thể
23/ Cho sơ đồ lưới thức ăn:
Sinh vật tiêu thụ bậc 2 có thể là:
A Dê, thỏ, gà, mèo rừng, cáo B Dê, thỏ, gà C Cáo, mèo rừng D Cáo,
hổ, mèo rừng
24/ Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản, quần thể
sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm
C Trước sinh sản và đang sinh sản D Đang sinh sản và sau sinh sản
25/ Quan hệ nào sau đây là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác?
C Linh miêu và thỏ trên thảo nguyên D Giun sán sống trong cơ thể lợn
26/ Hiệu suất sinh thái là gì?
A Hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt
B Là tỉ lệ % chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
C Là sự chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
D Là quá trình chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
27/ Trong hệ sinh thái, dòng năng lượng thường bắt đầu từ :
28/ Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là:
A Các loại cây cỏ B Thực vật thân bò có hoa
C Thực vật hạt trần D Thực vật thân gỗ có hoa
29/ Hiện tượng khống chế sinh học đã
A Làm cho quần xã tăng nhanh B Làm cho một loài bị tiêu diệt
C Làm cho quần xã chậm phát triển D Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã
30/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có:
A Kích thước bé phân bố hẹp , ít gặp B Kích thước lớn , không ổn định , thường gặp
C Kích thước bé , ngẫu nhiên nhất thời D Kích thước lớn , phân bố rộng , thường gặp
Trang 7
1/ Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn
A Được sử dụng tối thiểu 2 lần B Được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn
C Được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần D Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt 2/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần thể sinh vật là mối quan hệ:
A Hợp tác, nơi ở B Dinh dưỡng , nơi ở; C Cạnh tranh , nơi ở D Cộng sinh
3/ Ở ruồi dấm thời gian phát triển từ trứng đến trưởng thành ở nhiệt độ 250C là 10 ngày còn ở 180C
là 17 ngày đêm Xác định ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi dấm
4/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có:
A Kích thước bé , ngẫu nhiên nhất thời B Kích thước bé phân bố hẹp , ít gặp
C Kích thước lớn , không ổn định , thường gặp D Kích thước lớn , phân bố rộng , thường gặp 5/ Phát biểu nào sau đây sai?
A Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so với động vật xứ nóng
B Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của vùng ôn đới lạnh
C Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với vùng ôn đới
D Động vật đẳng nhiệt xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với xứ nóng
6/ Vai trò của khống chế sinh học trong sự tồn tại của quần xã là:
A Điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo sự cân bằng trong quần xã
B Đảm bảo sự cân bằng trong quần xã;
C Điều hòa mật độ ở các quần thể; D Làm giảm số lượng cá thể trong quần xã
7/ Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E Trong
đó A= 500kg, B=600kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra ?
8/ Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng " cỏ giảm" thỏ giảm"cỏ tăng" thỏ
tăng điều đó thể hiện quy luật sinh thái
A Không đồng đều của các nhân tố sinh thái B Giới hạn sinh thái
C Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường D Tổng hợp của các nhân tố sinh thái
9/ Hiệu suất sinh thái là gì?
A Hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt
B Là tỉ lệ % chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
C Là quá trình chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
D Là sự chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
10/ Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là
A 100C- 420C B 50C- 400C C 5,60C- 420C D 20C - 420C
11/ Cho sơ đồ lưới thức ăn:
Sinh vật tiêu thụ bậc 2 có thể là:
A Cáo, mèo rừng B Dê, thỏ, gà C Dê, thỏ, gà, mèo rừng, cáo D Cáo, hổ, mèo rừng 12/ Vai trò của nhóm loài ưu thế trong quần xã là gì?
A Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã
B Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã
C Thể hiện dấu hiệu đặc trưng cho từng quần xã D Làm tăng mức đa dạng cho quần xã
13/ Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành trảng cỏ(rừng sau sau) là diễn thế
14/ Trong hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao liền kề, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?
15/ Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là:
Trang 8C Thực vật hạt trần D Thực vật thân gỗ có hoa
16/ Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?
17/ Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " trứng vịt " người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là
A Sinh vật phân huỷ B Sinh vật tiêu thụ C Sinh vật dị dưỡng D Bậc dinh dưỡng
18/ Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã sinh vật?
A Khu rừng nhiệt đới B Ruộng hoa màu C Hồ nuôi thuỷ sản D Các cây phi lao ven biển 19/ Đặc trưng nào quan trọng nhất, đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?
C Sự phân bố cá thể của quần thể D Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi
20/ Chu trình cacbon trong sinh quyển
A Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái
B Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái
C Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
D Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái
21/ Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản, quần thể
sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm
22/ Quan hệ nào sau đây là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác?
A Linh miêu và thỏ trên thảo nguyên B Giun sán sống trong cơ thể lợn
23/ Một số loài cây thông sống gần nhau có hiện tượng nối liền rễ Hiện tượng này thể hiện mối quan
hệ :
A Cạnh tranh cùng loài B Cộng sinh C Hỗ trợ cùng loài D Hỗ trợ khác loài
24/ Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do
A Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng B Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử
C Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm D Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm
25/ Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người (sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)?
C Thực vật - động vật phù du - cá - người D Thực vật - cá - chim - người
26/ Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở
A Chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng
B Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng
C Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng
D Thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng
27/ Hiện tượng khống chế sinh học đã
A Làm cho quần xã chậm phát triển B Làm cho một loài bị tiêu diệt
C Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã D Làm cho quần xã tăng nhanh
28/ Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là
A thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép B cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu
C cá rô phi, tôm đồng, cá thuD cá sấu, ếch đồng, giun đất
29/ Trong hệ sinh thái, dòng năng lượng thường bắt đầu từ :
A Cây xanh B Vi khuẩn phân huỷ C Môi trường D Vụn hữu cơ
30/ Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là do:
A Sự phân bố các quần thể trong không gian B Nhu cầu không đồng đều ở các quần thể
C Trong quần xã có nhiều quần thể D Phân bố ngẫu nhiên
Trang 9
1/ Hiệu suất sinh thái là gì?
A Là tỉ lệ % chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
B Là quá trình chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
C Là sự chuyển hóa NL giữa các bậc dinh dưỡng trong HST
D Hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt
2/ Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là
A cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu B cá sấu, ếch đồng, giun đất
C thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép D cá rô phi, tôm đồng, cá thu
3/ Một số loài cây thông sống gần nhau có hiện tượng nối liền rễ Hiện tượng này thể hiện mối quan
hệ :
A Hỗ trợ cùng loài B Hỗ trợ khác loài C Cộng sinh D Cạnh tranh cùng loài
4/ Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E Trong
đó A= 500kg, B=600kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra ?
5/ Đặc trưng nào quan trọng nhất, đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?
C Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi D Sự phân bố cá thể của quần thể
6/ Vai trò của nhóm loài ưu thế trong quần xã là gì?
A Làm tăng mức đa dạng cho quần xã B Thể hiện dấu hiệu đặc trưng cho từng quần xã
C Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã
D Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã
7/ Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành trảng cỏ(rừng sau sau) là diễn thế
8/ Trong hệ sinh thái, dòng năng lượng thường bắt đầu từ :
A Vi khuẩn phân huỷ B Vụn hữu cơ C Cây xanh D Môi trường
9/ Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản, quần thể
sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm
A Đang sinh sản và sau sinh sản B Trước sinh sản
C Trước sinh sản và đang sinh sản D Đang sinh sản
10/ Quần thể đặc trưng trong quần xã là quần thể có:
A Kích thước lớn , không ổn định , thường gặp B Kích thước bé phân bố hẹp , ít gặp
C Kích thước lớn , phân bố rộng , thường gặp D Kích thước bé , ngẫu nhiên nhất thời
11/ Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã sinh vật?
A Hồ nuôi thuỷ sản B Ruộng hoa màu
C Khu rừng nhiệt đới D Các cây phi lao ven biển
12/ Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do
A Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử B Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng
C Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm D Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm
13/ Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?
14/ Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn
A Được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần
B Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt
C Được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn
D Được sử dụng tối thiểu 2 lần
15/ Trong hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao liền kề, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?
16/ Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó trong quần thể sinh vật là mối quan hệ:
A Cộng sinh B Dinh dưỡng , nơi ở; C Cạnh tranh , nơi ở D Hợp tác, nơi ở
17/ Cho sơ đồ lưới thức ăn:
Trang 10Cỏ Thỏ Cáo Vi sinh vật
Sinh vật tiêu thụ bậc 2 có thể là:
A Cáo, mèo rừng B Cáo, hổ, mèo rừng C Dê, thỏ, gà, mèo rừng, cáo D Dê, thỏ, gà 18/ Hiện tượng khống chế sinh học đã
A Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã B Làm cho một loài bị tiêu diệt
C Làm cho quần xã chậm phát triển D Làm cho quần xã tăng nhanh
19/ Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " trứng vịt " người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là
A Sinh vật tiêu thụ B Sinh vật phân huỷ C Sinh vật dị dưỡng D Bậc dinh dưỡng
20/ Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là do:
A Sự phân bố các quần thể trong không gian B Phân bố ngẫu nhiên
C Nhu cầu không đồng đều ở các quần thể D Trong quần xã có nhiều quần thể
21/ Quan hệ nào sau đây là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác?
C Linh miêu và thỏ trên thảo nguyên D Hải quỳ và tôm kí cư
22/ Phát biểu nào sau đây sai?
A Động vật đẳng nhiệt xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với xứ nóng
B Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với vùng ôn đới
C Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của vùng ôn đới lạnh
D Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so với động vật xứ nóng
23/ Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là
A 100C- 420C B 20C - 420C C 50C- 400C D 5,60C- 420C
24/ Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là:
A Thực vật thân bò có hoa B Các loại cây cỏ C Thực vật thân gỗ có hoa D Thực vật hạt trần
25/ Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng " cỏ giảm" thỏ giảm"cỏ tăng" thỏ
tăng điều đó thể hiện quy luật sinh thái
A Tổng hợp của các nhân tố sinh thái B Không đồng đều của các nhân tố sinh thái
C Giới hạn sinh thái D Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường
26/ Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở
A Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng
B Chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng
C Thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng
D Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng
27/ Chu trình cacbon trong sinh quyển
A Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái
B Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái
C Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái
D Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
28/ Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng cao nhất cho con người (sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau)?
A Thực vật - cá - chim - người B Thực vật - người
C Thực vật - động vật phù du - cá - người D Thực vật - dê - người
29/ Ở ruồi dấm thời gian phát triển từ trứng đến trưởng thành ở nhiệt độ 250C là 10 ngày còn ở 180C
là 17 ngày đêm Xác định ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi dấm
30/ Vai trò của khống chế sinh học trong sự tồn tại của quần xã là:
A Điều hòa mật độ ở các quần thể; B Làm giảm số lượng cá thể trong quần xã
C Điều hòa mật độ các quần thể, đảm bảo sự cân bằng trong quần xã
D Đảm bảo sự cân bằng trong quần xã;