1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoa hoc tham khao

120 168 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Tử - Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học
Người hướng dẫn Th.S. Nguyễn Thị Hồng Minh
Trường học Không có thông tin
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng viên: th.s Nguyễn Thị Hồng Minh Vấn đề 1: Vấn đề 1: NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HÒAN NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HÒAN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 1. Cấu tạo nguyên tử: * Gồm hạt nhân mang điện (+) và vỏ mang điện (-) * Hạt nhân: Chứa các hạt proton (p)và nơtron(n) Vỏ nguyên tử gồm các eletron * Kí hiệu nguyên tử: Z A X A: Số khối = Z + N Z: Số hiệu nguyên tử = điện tích hạt nhân nguyên tử = số hạt p = số hạt e = STT * Đối với các nguyên tố Z < 83 thì 1< N/Z < 1,52 2. Khối lượng nguyên tử: m = m p + m n + m e − ++ +×+× = xx .xMxM M 21 2211 3. KLNTTB 4. Lớp electron: Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau thuộc cùng một lớp Lớp n Lớp n 1 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7… 7… Kíhiệu Kíhiệu K K L L M M N N O O P P Q… Q… 5. Phân lớp electron. Mỗi lớp lại được chia thành các phân lớp kí hiệu s; p; d; f Số electron tối đa trong một phân lớp: s 2 p 6 d 10 f 14 6. Thứ tự mức năng lượng: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s… 6. Cấu hình electron nguyên tử Ví dụ: Fe (Z = 26): Thứ tự mức năng lượng: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 6 Cấu hình Fe: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 Cấu hình Fe 2+ : 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 0 Cấu hình Fe 3+ : 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 0 Fe - 2e Fe 2+ Lớp ngòai cùng Cấu hình S(Z = 16): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 Cấu hình S 2- : 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 Cấu hình Cu(Z = 29): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 1 Cấu hình Cr(Z = 24): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1 Cấu hình Cu(Z = 29): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 9 4s 2 Cấu hình Cr(Z = 24): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2 +2e 7. Hệ thống tuần hòan * STT = Z = ĐTHN * Chu kỳ: Là một dãy nguyên tố có cùng số lớp: ns 1 np 6 (Trừ chu kỳ 1) Số thứ tự chu kỳ = số lớp (n) * Nhóm - Nhóm A (Phân nhóm chính)(Nguyên tố s, p) Gồm các nguyên tố có số electron lớp ngòai cùng bằng nhau - STT nhóm A = số e lớp ngòai cùng (ns + np) - Nhóm B (Phân nhóm phụ) : Các nguyên tố d 8. Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố Bán kính Bán kính nguyên nguyên tử tử Độ âm Độ âm điện điện Tính kim Tính kim lọai lọai Tính phi Tính phi kim kim Chu kỳ Chu kỳ (Trái (Trái Phải) → Phải) → Nhóm Nhóm A(Trên A(Trên dưới) → dưới) → Vấn đề 2 Vấn đề 2 LIÊN KẾT HÓA HỌC LIÊN KẾT HÓA HỌC 1. Quy tắc bát tử: Các nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng liên kết với các nguyên tử khác để đạt được cấu hình electron bền vững giống khí hiếm gần nhất 2. Liên kết ion: Được hình thành giữa các ion mang điện trái dấu VD: Na + Cl → Na + + Cl - Na + + Cl - → NaCl -1e 3. Liên kết cộng hóa trị: Được tạo thành do sự góp chung các electron - Liên kết cộng hóa trị không phân cực: Xảy ra giữa 2 nguyên tử có độ âm điện bằng nhau VD: H 2 ; Cl 2 ; N 2 …… - Liên kết cộng hóa trị phân cực: Xảy ra giữa 2 nguyên tử có độ âm điện khác nhau dưới 1,7 VD: HCl; NH 3 ; CO 2 …. N N H Cl [...]... Cu + Fe2+ Phãn ứng: Cu + 2Fe3+ = Cu2+ + 2Fe2+ Fe + 2Fe3+ = 3Fe2+ Vấn đề 4 TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC 1 Khái niệm * Vận tốc của phản ứng hóa học là biến thiên nồng độ của một trong những chất tham gia phản ứng hoặc chất tạo thành trong một đơn vị thời gian Xét phản ứng: aA + bB cC + dD Vận tốc trung bình của phản ứng hóa học là: ΔC 1 v=± × ΔT x Vận tốc trung bình của phản ứng tính theo biến . hóa học là biến thiên nồng độ của một trong những chất tham gia nồng độ của một trong những chất tham gia phản ứng hoặc chất tạo thành trong một đơn vị. theo sơ đồ: Cr 2 O 7 2- + Fe +2 + H + → Cr 3+ + Fe 3+ + . × × 1 6 O7H2Cr6e14HOCr Fe1eFe 2 3 2 72 32 +→++ →− ++ − ++ Cr 2 O 7 2- + 6Fe 2+ + 14H + →6Fe 3+

Ngày đăng: 29/09/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HÒAN - Hoa hoc tham khao
NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HÒAN (Trang 2)
NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HÒAN - Hoa hoc tham khao
NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HÒAN (Trang 2)
6. Cấu hình electron nguyên tử - Hoa hoc tham khao
6. Cấu hình electron nguyên tử (Trang 5)
Cấu hình Cu(Z = 29): 1s22s22p 63s23p6 3d 104s1 - Hoa hoc tham khao
u hình Cu(Z = 29): 1s22s22p 63s23p6 3d 104s1 (Trang 6)
Cấu hình S(Z = 16): 1s22s22p 63s23 p4 Cấu hình S2-: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 - Hoa hoc tham khao
u hình S(Z = 16): 1s22s22p 63s23 p4 Cấu hình S2-: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 (Trang 6)
LIÊN KẾT HÓA HỌC - Hoa hoc tham khao
LIÊN KẾT HÓA HỌC (Trang 9)
* Họ lantan và actin i( ngoài bảng) - Hoa hoc tham khao
lantan và actin i( ngoài bảng) (Trang 40)
Liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các  electron tự  do  - Hoa hoc tham khao
i ên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do (Trang 43)
2/ Trong bảng HTTH, phân nhóm chính của nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại  - Hoa hoc tham khao
2 Trong bảng HTTH, phân nhóm chính của nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại (Trang 101)
4/ Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại - Hoa hoc tham khao
4 Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại (Trang 102)
6/ Cấu hình của nguyên tố Fe (Z = 26) là: - Hoa hoc tham khao
6 Cấu hình của nguyên tố Fe (Z = 26) là: (Trang 104)
19/ Các ion X +, Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình eletron là 1s2 2s2 2p6 - Hoa hoc tham khao
19 Các ion X +, Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình eletron là 1s2 2s2 2p6 (Trang 110)
w