Thái độ: GD quan điểm về nguồn gốc các lồi - Cấu tạo, dinh dưỡng và sinh sản của trùng roi xanh - Tập đồn trùng roi - Làm việc với SGK-Thảo luận nhĩm 03 Bài 5: Trùng biến hình và trùng g
Trang 1Trường THCS Mỹ Châu Kế hoạch giảng dạy môn Sinh học 7
I – ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:
1/ Thuận lợi:
- Được sự quan tâm sâu sắc của nhà trường, của phụ trách bộ môn đã tạo nhiều thuận lợi cho công tác dạy và học.
- Môn học đã có phòng thực hành riêng tạo điều kiện thuận lợi cho các tiết học thực hành.
- Phần lớn học sinh chăm chỉ học tập, có ý thức cầu tiến
- Mỗi lớp đều có học sinh giỏi để làm mũi nhọn thúc đẩy phong trào học tập của lớp.
- Được sự quan tâm sâu sắc của giáo viên chủ nhiệm lớp, của phụ huynh nên các em có sự say mê môn học.
2/ Khó khăn:
- Trong lớp vẫn còn nhiều học sinh yếu kém, chưa cố gắng học tập, khả năng tư duy còn nhiều hạn chế.
- Thiết bị dạy học chưa đầy đủ ( tranh, phim tư liệu…)
- Hầu hết các em là con dân lao động, nên thời gian và điều kiện đầu tư vào học tập còn nhiều hạn chế.
- Bên cạnh đó sự quan tâm của phần đông phụ huynh đối với việc học tập của con em mình còn hời hợt
- Kĩ năng thực hành chưa cao.
II – THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG :
Lớp Sĩ số Chất lượng đầu năm
Chỉ tiêu phấn đấu
III – BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG :
1 Đối với giáo viên:
- Chọn phương pháp giảng dạy thích hợp cho từng bài, từng chương, từng đối tượng của học sinh ở mỗi lớp.
- Thường xuyên kiểm tra bài bằng nhiều hình thức, đặc biệt là đối với học sinh yếu kém.
- Tăng cường sử dụng ĐDDH cho bài học sinh động, lôi cuốn học sinh.
- Hướng dẫn học sinh xây dựng bài và phân tích mối quan hệ giữa các kiến thức với nhau.
a Đối với học sinh khá giỏi:
Tổ chức bồi dưỡng, cung cấp tài liệu tham khảo, hướng dẫn hệ thống bài tập ở nhà, tạo điều kiện cho các em yêu thích và say mê môn học nhằm tạo nguồn học sinh giỏi.
Trang 2Trường THCS Mỹ Châu Kế hoạch giảng dạy môn Sinh học 7
b Đối với học sinh trung bình:
Tổ chức truyền đạt đủ, đúng kiến thức trọng tâm, hướng dẫn cụ thể việc học tập để nâng cao kiến thức, thường xuyên kiểm tra dưới nhiều hình thức.
c Đối với học sinh yếu, kém:
Tổ chức truyền đạt cho các em nắm được đúng và đủ kiến thức trọng tâm, thường xuyên kèm cặp, giảng giải thêm cho các em hiểu bài, cố gắng từng bước khắc phục dần những kiến thức còn hỏng, hướng dẫn về phương pháp học tập của bộ môn.
2 Đối với học sinh:
- Mỗi học sinh phải có đủ dụng cụ học tập
- Phải biết sử dụng sách giáo khoa cả kênh hình và kênh chữ, đọc sách báo sưu tầm các tranh ảnh, cập nhật tin tức thời sự
trong nước và quốc tế, quan sát ngoài thực địa các nội dung có liên quan đến bài học.
- Trong giờ học phải tập trung chú ý suy nghĩ, thảo luận và phát biểu ý kiến
- Từ các bài học, học sinh phải rút ra cho mình những bài học bổ ích nhằm mục đích xây dựng trường lớp xanh - sạch -
đẹp, có ý thức học tập tốt trở thành con ngoan – trò giỏi – cháu ngoan Bác Hồ
1) Cuối học kì 1: ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng dạy và học ở kì 2)
2) Cuối năm học : (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau )
V KẾ HOẠCH CỤ THỂ
Trang 3Trường THCS Mỹ Châu Kế hoạch giảng dạy môn Sinh học 7
Tuần Tên chương/bài Tiết Mục tiêu chương/bài Kiến thức trọng tâm PP GD Chuẩn bị
của GV,HS
Ghi chú
-Kể tên các ngành Động vật
2 Kĩ năng: quan sát, so sánh, làm việc với SGK, kĩ
năng tư duy
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ mơn.
-Động vật đa dạng về lồi ,phong phú về số lượng cá thể
-Động vật đa dạng về mơi trường sống
- Phân biệt động vật với thực vật-Đặc điểm chung của động vật-Sơ lược phân chia giới động vật
-Vấn đáp-Trực quan
- Thảo luận nhĩm
- Quan sát
-GV: Tranh, hình
vẽ cĩ liên quan
-HS: Đọc trước nộidung bài mới
-Vấn đáp-Trực quan-Quan sát
-GV: Tranh ảnh vềmột số lồi ĐV và mơi trường sống của chúng
-HS: Tìm hiểu nội dung bài
Bài 2: Phân biệt
tiêu diệt các lồi động vật gây hại
- Phân biệt động vật với thực vật -Đặc điểm chung của động vật
- Vai trị của động vật
-Vấn đáp-Trực quan
- Thảo luận nhĩm
* GV :
- Tranh H 2.1-Bảng phụ 1,2
* HS :
Kẻ bảng 1,2Tìm hiểu bài
-Trình bày được khái niệm Động vật nguyên sinh
Thơng qua quan sát nhận biết được các đặc điểm chung nhất của các Động vật nguyên sinh
-Mơ tả được hình dạng, cấu tạo và hoạt động của một số lồi ĐVNS điển hình (cĩ hình vẽ)
- Trình bày tính đa dạng về hình thái, cấu tạo, hoạt động và đa dạng về mơi trường sống của ĐVNS
- Nêu được vai trị của ĐVNS với đời sống con người và vai trị của ĐVNS đối với thiên nhiên
- Nêu được vai trị của ĐVNS với đời sống con người: cĩ lợi, cĩ hại (vídụ: …)
-Vấn đáp-Trực quan
- Thảo luận nhĩm
- Quan sát
*GV : Tranh, hình
vẽ cĩ liên quan
-HS: Đọc trước nộidung bài mới
Trang 4Trường THCS Mỹ Châu Kế hoạch giảng dạy môn Sinh học 7
02
3.Thái độ: Tin yêu khoa học, vận dụng vào cuộc
sống
Vai trị của ĐVNS với thiên nhiên:
mối quan hệ dinh dưỡng (ví dụ: …
* GV:
-Kính hiển vi-Lam, la men
- Mẫu nước
*HS : Nghiên cứu bài
Bài 4 : Trùng roi 4 1.Kiến thức :
-Mơ tả được cấu tạo ngồi và cấu tạo trong của trùng roi Nêu được cấu tạo, cách dinh dưỡng và sinh sản của chúng
-Nêu được cấu tạo của tập đồn trùng roi và quan
hệ giữa ĐV đơn bào và ĐV đa bào
2.Kĩ năng : Quan sát ,so sánh , hoạt động nhĩm
3 Thái độ: GD quan điểm về nguồn gốc các lồi
- Cấu tạo, dinh dưỡng và sinh sản của trùng roi xanh
- Tập đồn trùng roi
- Làm việc với SGK-Thảo luận nhĩm
03
Bài 5: Trùng
biến hình và
trùng giày
5 1.Kiến thức: Mơ tả được hình dạng, cấu tạo và
hoạt động sống của trùng biến hình và trùng giày
2.Kĩ năng : Quan sát ,so sánh , hoạt động nhĩm 3.Thái độ: Ý thức yêu thích mơn học
- Cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của trùng biến hình và trùnggiày
- Làm việc với SGK
- Trực quan
- Vấn đáp
* GV: Tranh H 5.1,5.2,5.3
*HS: Tìm hiểu nội dung bài
Bài 6: Trùng kiết
lị và trùng sốt rét 6 1.Kiến thức: -Thơng qua bài học nêu được đặc
điểm cấu tạo của trùng sốt rét và trùng kiết lị phù hợp với lối sống kí sinh
-Chỉ rõ được những tác hại do hai loại trùng gây ra
quan Vấn đáp
* GV:
- Tranh H 6.1,6.2,6.4
- Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
- Vai trị thực tiễn của động vật nguyên sinh
- Vấn đáp
- Phân tích tổng hợp
-Trình bày được khái niệm về ngành Ruột khoang
Nêu được những đặc điểm của Ruột khoang(đối xứng tỏa trịn, thành cơ thể 2 lớp, ruột dạng túi)
-Khái niệm: cấu tạo cơ thể, nơi sống,
…-Đặc điểm chung của Ruột khoang
- Vấn đáp
- Phân tích tổng hợp
- Làm việc
* GV: Tranh, hình
cĩ liên quan, bảng phụ
* HS: -Tìm hiểu
Trang 5Trường THCS Mỹ Châu Kế hoạch giảng dạy môn Sinh học 7
-Mơ tả được hình dạng, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của 1 đại diện trong ngành Ruột khoang ví dụ: Thủy tức nước ngọt
- Mơ tả được tính đa dạng và phong phú của ruột khoang (số lượng lồi, hình thái cấu tạo, hoạt động sống và mơi trường sống)
- Nêu được vai trị của ngành Ruột khoang đối với con người và sinh giới
2.Kĩ năng: Quan sát một số đại diện của ngành
Ruột khoang
3.Thái độ: Giáo dục lịng yêu thích mơn học
thơng qua con đại diện:
+ Kiểu đối xứng + Số lớp tế bào của thành cơ thể + Đặc điểm của ống tiêu hĩa-Hình dạng, cấu tạo (số lớp tế bào của thành cơ thể) phù hợp với chức năng
-Dinh dưỡng (bắt mồi, tiêu hĩa thức ăn)
-Vai trị của Ruột khoang với đời sống con người:
+ Nguồn cung cấp thức ăn Ví dụ:…
+ Đồ trang trí, trang sức: Ví dụ:…
+ Nguyên liệu cho xây dùng.Vídụ:
…+ Nghiên cứu địa chất Ví dụ:…
Vai trị cđa Ruột khoang với hệ sinh thái: biển (là chủ yếu)
với Thảo luận nhĩm-Đàm thoại-Giảng giải
SGK-nội dung bài
-Kẻ bảng xanh ở SGK cĩ liên quan các bài học vào vở bài tập
Bài 8: Thủy tức 8 1.Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm về ngành Ruột khoang
Nêu được những đặc điểm của Ruột khoang(đối xứng tỏa trịn, thành cơ thể 2 lớp, ruột dạng túi)-Mơ tả được hình dạng, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của 1 đại diện trong ngành Ruột khoang ví dụ: Thủy tức nước ngọt
2.Kĩ năng: Quan sát, so sánh , phân tích , tổng hợp 3.Thái độ: Ý thức vệ sinh, bảo vệ mơi trường và cơ
thể
Đời sống cấu tạo của sứa , hải quì , san hơ
- Trực Thảo luận nhĩm
Bài 10 : Đặc
điểm chung và 10 1.Kiến thức:
- Nêu được đặc điểm chung của Ruột khoang - Đặc điểm chung của ruột khoang - Vấn đáp- Đàm thoại- * GV:- Tranh H 10.1
Trang 6Trường THCS Mỹ Châu Kế hoạch giảng dạy môn Sinh học 7
vai trị của ngành
ruột khoang - Nêu được vai trị của ngành Ruột khoang đối với
con người và sinh giới
2.Kĩ năng: Quan sát , so sánh, phân tích, tổng hợp 3.Thái độ: Ý thức bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ mơi
CHƯƠNG III:
CÁC NGÀNH
GIUN
18
11-* Kiến thức: Nêu được đặc điểm chung của các
ngành giun Nêu rõ được các đặc điểm đặc trưngcủa mỗi ngành
-Đặc điểm chung của ngành giunphân biệt với các ngành khác
Dựa vào đặc điểm cấu tạo cơ thể đặctrưng để phân biệt các ngành giunvới nhau
- Trực quan
- Đàm thoại
- Giảng giải-Thực hành
* GV: Tranh, hình
cĩ liên quan, bảng phụ
* HS:
-Tìm hiểu nội dung bài
-Kẻ bảng xanh ở SGK cĩ liên quan các bài học vào vở bài tập
-Mơ tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh
lí của một đại diện trong ngành Giun dẹp Ví dụ:
Sán lá gan cĩ mắt và lơng bơi tiêu giảm; giác bám, ruột và cơ quan sinh sản phát triển
- Phân biệt được hình dạng, cấu tạo, các phương thức sống của một số đại diện ngành Giun dẹp như sán dây, sán bã trầu
- Nêu được những nét cơ bản về tác hại và cách phịng chống một số lồi Giun dẹp kí sinh
2.Kĩ năng: Quan sát một số tiêu bản đại diện cho
ngành Giun dẹp
3 Thái độ: Giáo dục niềm tin yêu khoa học
- Những đặc điểm cấu tạo cơ thể đặctrưng để phân biệt với ngành Ruộtkhoang
- Hình dạng, cấu tạo ngồi, trong vàcác đặc điểm sinh lí thích nghi vớilối sống kí sinh của sán lá gan
Vịng đời (các giai đoạn phát triển), các lồi vật chủ trung gian của sán lágan
-Hình dạng, kích thước, cấu tạo, nơi sống (khả năng xâm nhập vào cơ thể) của các đại diện s¸n d©y, s¸n b·
trÇu,s¸n l¸ m¸u song tìm ra những đặc điểm chung để xếp chúng vào ngành Giun dẹp
- Dựa vào các giai đoạn phát triển trong vịng đời của đa số giun dẹp
=> đề xuất biện pháp phịng chống một số giun dẹp kí sinh
- Trực Thảo luận nhĩm
quan Đàm thoại
-GV: Bảng phụ-HS: Kẻ bảng xanh
ở SGK cĩ liên quan vào vở bài tập
tích-*GV: -Tranh vịng đời sán lá gan-Bảng phụ
Trang 7Trường THCS Mỹ Châu Kế hoạch giảng dạy môn Sinh học 7
06
-Mơ tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh
lí của một đại diện trong ngành Giun dẹp Ví dụ:
Sán lá gan cĩ mắt và lơng bơi tiêu giảm; giác bám, ruột và cơ quan sinh sản phát triển
2.Kĩ năng:
-Kĩ năng so sánh, phân tích, tổng hợp
3.Thái độ: Ý thức bảo vệ mơi trường, phịng chĩng
giun sán kí sinh cho vật nuơi
nhĩm-Đàm thoại
*HS: -Tìm hiểu bài
- Nêu được những nét cơ bản về tác hại và cách phịng chống một số lồi Giun dẹp kí sinh
2.Kĩ năng: Quan sát , so sánh , phân tích 3.Thái độ: Ý thức giữ vệ sinh cơ thể, giữ vệ sinh
mơi trường phịng chống bệnh giun sán
- Đặc điểm của một số giun dẹp
- Đặc điểm chung của ngành giun dẹp
- Trực quan
- Đàm thoại
* GV:
- Tranh H 12.1, 12.2, 12.3
-Trình bày được khái niệm về ngành Giun trịn
Nêu được những đặc điểm chính của ngành
- Mơ tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun trịn Ví dụ: Giun đũa, trình bày được vịng đời của Giun đũa, đặc điểm cấu tạo của chúng
- Mở rộng hiểu biết về các Giun trịn (giun đũa, giun kim, giun mĩc câu, ) từ đĩ thấy được tính đa dạng của ngành Giun trịn
- Nêu được khái niệm về sự nhiễm giun, hiểu được
cơ chế lây nhiễm giun và cách phịng trừ giun trịn
2.Kĩ năng :
Quan sát các thành phần cấu tạo của Giun qua tiêu bản mẫu
3.Thái độ: Giáo dục lịng yêu thích bộ mơn.
-Những đặc điểm cấu tạo cơ thể đặctrưng để phân biệt với ngành Giundẹp
-Đặc điểm chính của ngành: kiểu đốixứng, hình dạng cơ thể
- Hình thái: hình dạng, kích thước,tiết diện ngang
-Đặc điểm sinh lí: dinh dưỡng, sinhsản
-Vịng đời: các giai đoạn phát triển,vật chủ.Sự thích nghi với lối sống kísinh
-Tìm hiểu đặc điểm chung của Giuntrịn dựa vào hình dạng cấu tạo, sốlượng vật chủ
- Dựa trên cơ sở các giai đoạn pháttriển của giun trịn (vịng đời) => đềxuất các biện pháp phịng trừ giuntrịn kí sinh
-Quan sát-Thảo luận-Giảng giải
* GV: Tranh, hình
cĩ liên quan, bảng phụ
* HS:
-Tìm hiểu nội dung bài
-Kẻ bảng xanh ở SGK cĩ liên quan các bài học vào vở bài tập
Trang 8Trường THCS Mỹ Châu Kế hoạch giảng dạy môn Sinh học 7
07
Bài 13: Giun đủa 13 1.Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm về ngành Giun trịn
Nêu được những đặc điểm chính của ngành
- Mơ tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun trịn Ví dụ: Giun đũa, trình bày được vịng đời của Giun đũa, đặc điểm cấu tạo của chúng
2.Kĩ năng: Quan sát, so sánh , phân tích 3.Thái độ: GD ý thức giữ vệ sinh, phịng tránh các
- Đàm thoại
* GV: Tranh
vẽ H13.2, 13.2, 13.3
- Nêu được khái niệm về sự nhiễm giun, hiểu được
cơ chế lây nhiễm giun và cách phịng trừ giun trịn
2.Kĩ năng: Quan sát phân tích, so sánh, liên hệ thực
tế
3.Thái độ:GD ý thức giữ vệ sinh cư thể và giữ vệ
sinh mơi trường để phịng bệnh giun sán kí sinh
- Đặc điểm cấu tạo, lối sống của một
* GV:
-Tranh H14.1, 14.2, 14.3 , 14.4
- Bảng phụ
* HS:Kẻ bảng phụ vào vở bài tập
- Mở rộng hiểu biết về các Giun đốt (Giun đỏ, đỉa, rươi, vắt ) từ đĩ thấy được tính đa dạng của ngành này
- Trình bày được các vai trị của giun đất trong việc cải tạo đất nơng nghiệp
-Đặc điểm chính của ngành:cãkhoang c¬ thĨ chÝnh thøc, kiểu đốixứng h« hÊp qua da, tuÇn hoµn kÝn,
hƯ thÇn kinh kiĨu chuçi h¹ch, hìnhdạng cơ thể
-Hình dạng, các đặc điểm bên ngồi:
phần đầu, phần đuơi, đặc điểm mỗiđốt thích nghi với lối sống trong đất
-Các đặc điểm sinh lí: di chuyển,dinh dưỡng, tuần hồn, sinh sản,…
thích nghi với lối sống trong đất
- Sự đa dạng thể hiện: số lượng lồi,mơi trường sống
- Trực quan
- Làm việc với SGK-Thảo luận nhĩm
- Đàm thoại-Giảng giải-Thực hành
* GV: Tranh, hình
cĩ liên quan, bảng phụ
-Vật mẫu để TH
* HS:
-Tìm hiểu nội dung bài
-Kẻ bảng xanh ở SGK cĩ liên quan các bài học vào vở bài tập
Trang 9Trường THCS Mỹ Châu Kế hoạch giảng dạy môn Sinh học 7
08
- Giun đất giúp nhà nơng trong việccải tạo đất trồng: độ màu mỡ, cấutrúc của đất
Bài 15: Giun đất 15 1.Kiến thức:
-Trình bày được khái niệm về ngành Giun đốt Nêu được những đặc điểm chính của ngành
- Mơ tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun đốt Ví dụ: Giun đất, phân biệt được các đặc điểm cấu tạo, hình thái và sinh lí của ngành Giun đốt so với ngành Giun trịn
2.Kĩ năng: Quan sát , phân tích , liên hệ thực tế 3.Thái độ : GD ý thức bảo vệ giun đất
- Hình dạng ngồi, cách di chuyển, cấu tạo trong ,cách dinh dưỡng và sinh sản của giun đất
- Trực Thảo luận nhĩm
quan Vấn đáp
-GV: Tranh H15.1 , 15.2 , 15.3 , 15.4 , 15.5
- HS: Tìm hiểu bài
- Nhận biết được các lồi giun khoang
- Làm quen với cách dùng dao kéo kính lúp
- Quan sát được sự phân đốt cơ thể, các vịng tơ , lỗmiệng , lỗ hậu mơn , lỗ sinh dục đực và cái
2.Kĩ năng: Biết mổ động vật khơng xương sống
(mổ mặt lưng trong mơi trường ngập nước)
3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc, tìm
tịi
- Quan sát cấu tạo ngồi
- Mổ và quan sát cấu tạo trong
-Thực hành-Quan sát
* GV:
- Khay mổ , bộ đồ
mổ, kính lúp , ghim găm
- Tranh: cấu tạo ngồi và cấu tạo trong của giun đốt
* HS: Giun đất sống
- Trình bày được các vai trị của giun đất trong việc cải tạo đất nơng nghiệp
2.Kĩ năng: Quan sát , phân tích , so sánh , tổng hợp 3.Thái độ: GD ý thức bảo vệ một số giun đốt cĩ lợi
- Tìm hiểu một số giun đốt thường gặp
- Đặc điểm chung của ngành giun đốt
- Trực quan
- Hoạt động nhĩm
* GV:-Tranh H 17.1 , 17.2 , 17.3
2 Kĩ năng: Tổng hợp kiến thúc, rèn luyện tư duy
độc lập, suy luận logic cho HS
3 Thái độ: Nghiêm túc trong kiểm tra
Nội dung kiến thức từ bài 1 đến bài 17
*HS: Ơn tập lại kiến thức
CHƯƠNG IV:
NGÀNH THÂN
MỀM
19-22 1.Kiến thức: -Nêu được khái niệm ngành Thân mềm Trình bày
được các đặc điểm đặc trưng của ngành
- Mơ tả được các chi tiết cấu tạo, đặc điểm sinh lí
-Cấu tạo ngồi, trong, các đặc điểmsinh lí: di chuyển, dinh dưỡng (cáchlấy thức ăn, tiêu hĩa), sinh sản, tự vệ
- Trực quan
- Làm việc với SGK-
* GV: Tranh, hình
cĩ liên quan, bảng phụ
-Vật mẫu để TH
Trang 10Trửụứng THCS Myừ Chaõu Keỏ hoaùch giaỷng daùy moõn Sinh hoùc 7
3 Thỏi độ:Giỏo dục lũng yờu thớch bộ mụn
thớch nghi với lối sống, qua đại diệntrai sông
-Cỏc loại tập tớnh: đào lỗ đẻ trứng, tự
vệ (ốc sờn); rỡnh và bắt mồi, tự vệ,chăm súc trứng (mực),…
-Nờu vớ dụ cho mỗi tập tớnh thụngqua cỏc đại diện như: trai mực ốcsờn, vẹm, bạch tuộc, sũ,…
- Đa dạng về số lượng loài, phongphỳ về mụi trường sống, nhưngchỳng cú những đặc điểm chung củangành Thõn mềm
- Nguồn thức phẩm (tươi, đụng lạnh)Nguồn xuất khẩu
Đồ trang trớ, mỹ nghệTrong nghiờn cứu khoa học địa chất,
…
Thảo luận nhúm
- Đàm thoại-Giảng giải-Thực hành
* HS:
-Tỡm hiểu nội dung bài
-Kẻ bảng xanh ở SGK cú liờn quan cỏc bài học vào vở bài tập
-Sưu tầm vật mẫu
Bài 18: Trai sụng 19 1.Kiến thức:
- Nờu được khỏi niệm ngành Thõn mềm Trỡnh bàyđược cỏc đặc điểm đặc trưng của ngành
- Mụ tả được cỏc chi tiết cấu tạo, đặc điểm sinh lớ của đại diện ngành Thõn mềm (trai sụng) Trỡnh bày được tập tớnh của Thõn mềm
2.Kĩ năng : quan sỏt , phõn tớch để thấy được đặc
điểm thớch nghi
3.Thỏi độ: Giỏo dục ý thức bảo vệ động vật cú ớch.
- Hỡnh dạng, cấu tạo ngoài, cấu tạo trong
- Cỏch di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của trai sụng
- Trực quan
- Làm việc với SGK-Thảo luận nhúm
- Vấn đỏp
*GV: Tranh vẽ H 18.1, 18.3, 18.4
* HS:
-Tim hiểu bài-Sưu tầm trai sụng
Bài 19: Một số
thõn mềm khỏc 20 1.Kiến thức: Nờu được tớnh đa dạng của ngành
thõn mềm qua cỏc đại diện khỏc của ngành này như: ốc sờn, hến, vẹm, hàu,ốcnhồi
2 Kĩ năng: Quan sỏt , so sỏnh , phõn tớch , tổng
- Đàm thoại
*GV : Tranh vẽ H19.1, 19.2, 19.3, 19.4, 19.5 , 19.6
* HS: Sưu tầm vật mẫu
Quan sỏt cấu tạo vỏ ốc , mai mực , cấu tạo ngoài trai sụng, cấu tạo trongcủa mực
- Thực hành-Thảo luận nhúm
*GV: Tranh về một số thõn mềm
- Mực tươi
- Bảng phụ
Trang 11Trường THCS Mỹ Châu Kế hoạch giảng dạy môn Sinh học 7
1.Kiến thức: Nêu được đặc điểm chung và vai trị
của thân mềm đối với con người
2.Kĩ năng: Quan sát, so sánh , phân tích, tổng hợp 3.Thái độ: GD ý thức bảo vệ mơi trường , bảo vệ
thân mềm cĩ lợi
- Đặc điểm chung của thân mềm
- Vai trị của thân mềm
- Thảo luận nhĩm
23-1.Kiến thức: Nêu được đặc điểm chung của ngành
Chân khớp Nêu rõ được các đặc điểm đặc trưng cho mỗi lớp
2.Kĩ năng: Quan sát, phân tích , hoạt động nhĩm,
…
3 Thái độ: GD ý thức yêu thích mơn học
- Nêu được đặc điểm chung củangành
+Bộ xương ngồi bằng kitin+Cĩ chân phân đốt, khớp động
+Sinh trưởng qua lột xác
- Phân biệt đặc điểm của lớp giápxác, hình nhện, sâu bọ qua các tiêuchí
- Đặc điểm riêng phân biệt các lớp trong ngành: lớp vỏ bên ngồi, hình dạng cơ thể, số lượng chân bị, cĩ cánh bay hay khơng
-Quan sát-Thực hành-Phân tích-Thảo luận nhĩm
- Đàm thoại
* GV: Tranh, hình
cĩ liên quan, bảng phụ
-Vật mẫu để TH
* HS:
-Tìm hiểu nội dung bài
-Kẻ bảng xanh ở SGK cĩ liên quan các bài học vào vở bài tập.-Sưu tầm vật mẫu
2 Kĩ năng: Quan sát cách di chuyển của tơm sơng 3.Thái độ:GD ý thức bảo vệ động vật cĩ ích
- Cấu tạo ngồi và cách di chuyển của tơm sơng
- Dinh dưỡng và sinh sản của tơm sơng
- Trực quan
- Thảo luận nhĩm
*GV: Tranh H 22
Mơ hình-Bảng phụ
*HS: Kẻ bảng vào
vở bài tập-Tơm sống
Bài 23 :Thực
hành: Mổ và
quan sát tơm
sơng
24 1.Kiến thức: Mổ và quan sát được cấu tạo mang,
hệ tiêu hĩa, hệ thần kinh
2.Kĩ năng: Củng cố kĩ năng mổ động vật khơng
xương sống
3.Thái độ: GD niềm tin khoa học , ý thức tự giác
học tập
- Mổ và quan sát mang tơm
- Mổ và quan sát cấu tạo trong :hệ tiêu hĩa, hệ thần kinh
Thực hành-Thảo luận nhĩm
1.Kiến thức : - Nêu được các đặc điểm riêng của
một số lồi giáp xác điển hình, sự phân bố rộng củachúng trong nhiều mơi trường khác nhau Cĩ thể sử
- Nêu được đặc điểm của một số giáp xác khác
- Vai trị thực tễn của giáp xác
- Trực quan
- Đàm thoại-Thảo luận
*GV :
- Tranh H 24.1
24.7