Thời gian: 45phút.. Tính thể tích của khối lăng trụ.. Câu 24đ: Cho hình chóp S.ABC có hai tam giác ABC và SBC là hai tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh SA và mặt phẳng ABC bằng 600.Tính
Trang 1Trường PT cấp 2-3 ĐaKia KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Họ và tên:……… Môn: TOÁN 12
Lớp: 12A…… Thời gian: 45phút
SBD:………
ĐỀ I Câu 1(4đ): Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a.Hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của ∆ABC.Biết BAA' 45· = 0 Tính thể tích của khối lăng trụ Câu 2(4đ): Cho hình chóp S.ABC có hai tam giác ABC và SBC là hai tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh SA và mặt phẳng (ABC) bằng 600.Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC Câu 3(2đ):Chỉ ra các loại khối đa diện đều.Vẽ khối đa diện đều loại {3;4}. BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
GK GT
Điểm Nhận xét của giám thị
Bằng số Bằng chữ
Trang 2………
………
………
Trường PT cấp 2-3 ĐaKia KIỂM TRA ĐỊNH KỲ Họ và tên:……… Môn: TOÁN 12 Lớp: 12A…… Thời gian: 45phút SBD:………
ĐỀ II Câu 1(4đ): Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a.Hình chiếu vuông góc của A xuống mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm của cạnh B’C’.Biết (AA';(A'B'C')· ) =600 Tính thể tích của khối lăng trụ Câu 2(4đ): Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, các cạnh bên hợp với đáy một góc 600 Tính thể tích của khối chóp đó Câu 3(2đ):Chỉ ra các loại khối đa diện đều.Vẽ khối đa diện đều loại {3;4}. BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
GK GT
Điểm Nhận xét của giám thị
Bằng số Bằng chữ
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
CÂU ĐÁP ÁN(ĐỀ I) 1
3 (0,5d) 2 a CI = 1 3 (0,5) 3 6 a OI = CI = 0 ' tan 45 1 (0,5 ) 2 2 a a A I =AI = = d (0,5đ) S∆ABC = 2 1 1 3 3 (0,5 ) 2 2 2 4 a a CI AB= a= d 2 2 2 2 2 ' ' (0,5 ) 4 12 6 6 a a a a A O= A I −OI = − = = d 2 3 3 2 ' (1 ) 4 6 8 ABC a a a V =SV A O= = d
2 Ta có (· ) · 0 ;( ) 60 SA ABC =SAI = 3 (0,5d) 2 a AI = 3 (0,5d) 2 a SI = ∆SAI là tam giác đều 3 (0,5 ) 4 a SH = d (0,5đ) S∆ABC = 2 1 1 3 3 (0,5 ) 2 2 2 4 a a BC AI = a= d 2 3 1 1 3 3 3 (1 )
3 Có 5 loại khối đa diện đều: {3;3}; {4;3}; {3;4}; {5;3}; {3;5} (1đ)
A B
C’
B’
A’
C O
I
A
B
C S
I H
Trang 41
Ta có: (AA';(A'B'C') · ) = AA'I 60 (0,5 ) · = 0 d
3
2
a
A I = (0,5đ)
S∆A’B’C’ =
2
' ' '
A B C
V =SV AI = = d
2
Ta có (·SA ABC;( )) =SAI· = 60 0
3 (0,5d) 2
a
AI =
(0,5d)
3
a
S∆ABC =
2
3 Có 5 loại khối đa diện đều: {3;3}; {4;3}; {3;4}; {5;3}; {3;5} (1đ)
1đ
A
B
C S
I H
A’
B’
C B
A
C’
I