Chương 3: Năng lượng gió Môn Năng lượng tái tạo 1. Sự hình thành và tiềm năng của năng lượng gió 2. Nguyên lý biến đổi và tính toán năng lượng gió 2.1.Công suất cực đại của turbin gió 2.2.Công suất thực của turbin gió 2.3.Lực tác dụng lên cánh turbin gió 3. Đặc tính cơ bản của turbin gió 4. Hệ thống chuyển đổi năng lượng điện gió Kết luận
Trang 1Năm 2017
Giảng viên: Lưu Văn Phúc
Khoa Vật lý và công nghệ
Trang 21 Sự hình thành và tiềm năng của năng lượng gió
2 Nguyên lý biến đổi và tính toán năng lượng gió
Công suất cực đại của turbin gió
Công suất thực của turbin gió
Lực tác dụng lên cánh turbin gió
3 Đặc tính cơ bản của turbin gió
4 Hệ thống chuyển đổi năng lượng điện- gió
Kết luận
Trang 3 Khái niệm: Năng lượng gió là động năng của không khí di
chuyển trong bầu khí quyển của trái đất Năng lượng gió là hình thức gián tiếp của năng lượng mặt trời
xạ Mặt Trời chiếu xuống bề mặt trái
Đất không đồng đều làm cho bầu
khí quyển,nước và không khí nóng
không đều nhau.Sự khác nhau về
nhiệt độ và áp suất tạo thành gió
Trang 9Tiềm năng của năng lượng gió ở Việt Nam
Trang 10là động năng của luồng không khí đó (không khí có khối lượng) Động năng này chuyển thành điện năng nhờ động cơ gió
Năng lượng khối khí chuyển động tỷ lệ với bình phương vận tốc Vận tốc tăng gấp đôi, động năng gió tăng gấp 4 lần và khối lượng không khí qua động cơ tăng gấp đôi Năng lượng chuyển đổi qua động cơ gió tăng gấp 8 lần.
Vận tốc gió tăng dù nhỏ cũng có khả năng tăng lượng điệnmột cách đáng kể
Trang 12
1.Công suất gió:
(3.1)1 2
2
E
P mV t
= =
+ P: Công suất gió ,W
+ E: Là năng lượng tạo ra từ gió,J
+ m: Lưu lượng không khí chuyển động qua tuabin gió;kg/s+ V: Vận tốc gió qua động cơ gió; m/s
+ t: thời gian ; s
Trang 13 Lưu lượng không khí (m) chuyển qua tuabin gió có thể được xác định theo phương trình liên tuc sau:
m=ρSV (3.2)
+ ρ : Khối lượng riêng; kg/m3
+ S: Diện tích quét của cánh tuabin ;m2
+ V: Vận tốc gió qua tuabin; m/s
Trang 142 Công suất cưc đại của tuabin gió
Tuabin gió là thiết bị tiếp nhận năng lượng từ gió Thiết bị để nghiên cứu quá trình này là mô hình ống dòng hướng trục Năng lượng của gió không thể chuyển hóa hoàn toàn thành cơ năng
Trang 152 Công suất cưc đại của tuabin gió
a-b: Chiều dày cánh tuabin
Pi,Vi: áp suất và vận tốc gió đầu vào
Pe,Ve: áp suất và vận tốc gió đầu ra của ống
Pa; Pb; Va; Vb;Áp suất, vận tốc dòng khí trước và sau cánh tuabin
Trang 162 Công suất cưc đại của tuabin gió
Viết phương trình Bernoulli cho 2 mặt cắt i-a, ta có:
Trang 172 Công suất cưc đại của tuabin gió
Vận tốc gió đi qua tuabin từ a-b sẽ giảm dần do quá trình biến đổi năng lượng gió thành cơ năng Suy ra Vi giảm dần
và đạt giá trị Va ngay trên cánh tuabin (Va<Vi)
Khi ra khỏi tuabin vận tốc gió đặt giá trị Ve (Ve<Vb)
Trang 182 Công suất cưc đại của tuabin gió
Áp suất gió sau khi đi qua tuabin một khoảng thời gian nào
đó sẽ bằng áp suất ban đầu, nên: Pi=Pe
Vận tốc gió trong tuabin được xem là không đổi vận vì
chiều dày cánh(đoạn a-b) là rất mỏng so với chiều dài ống đang khảo sát, nên: Va∼ Vb
Trang 192 Công suất cưc đại của tuabin gió
Lực tác dụng dọc trục Fx được tính theo công thức:
Gọi Vt là vận tốc trung bình của gió vào và ra khỏi tuabin: Suy ra:
Trang 202 Công suất cưc đại của tuabin gió
Với quá trình lưu động dòng khí là ổn định, công thực hiện của tuabin có thể được xác định bằng độ biến thiên động năng của dòng khí Vì vậy, công suất của tuabin gió có thể được xác đinh theo phương trình sau:
2 2
W W
.2
Trang 212 Công suất cưc đại của tuabin gió
Từ PT liên tục, lưu lượng dòng khí qua tuabin có thể được xác đinh theo phương trình sau:
Trang 222 Công suất cưc đại của tuabin gió
Tuabin gió đạt được công suất cực đại thì vận tốc Ve của gió khi ra khỏi tuabin phải đạt giá trị tối ưu
Để xác định vận tốc Ve tối ưu, ta lấy đạo hàm của PT (3.12) theo Ve
Trang 232 Công suất cưc đại của tuabin gió
Như vậy, hiệu suất cực đại của tuabin gió sẽ là:
3 max
ρη
ρ
Trang 243 Lực tác dụng lên cánh của tuabin gió: Lực này gồm lực vòng và lực dọc trục
+ T:Lực vòng,N
+ v:Vận tốc dài của cánh tuabin;m/s
+ D:đường kính quét của cánh tuabin;m
+N:số vòng quay của tuabin trong 1 đơn vị thời gian; vòng/s
Trang 253 Lực tác dụng lên cánh của tuabin gió: Lực này gồm lực vòng và lực dọc trục
Trường hợp tuabin làm việc với hiệu suất cực đại lực vòng được xác định theo phương trình:
3
18
i
DV T
227
i
DV T
N
ρ
Trang 263 Lực tác dụng lên cánh của tuabin theo phương dọc trục
Lực tác dụng dọc trục lên cánh turbin đạt giá trị cực đại khi vận tốc
4
Trang 27Lực khí động F phân thành 2 thành phần: + Lực kháng D (cùng chiều gió)
+ Lực nâng L (vuông góc với chiều gió)
Trang 28+ Vận tốc gió phía trên cánh lớn hơn ở dưới cánh
Áp suất trên cánh bé hơn dưới cánh Xuất hiện lực nâng
Trang 29A Lực nâng và lực kháng lên cánh của tuabin gió
Trang 371 Cơ cấu điều chỉnh Turbin theo hướng gió
Trang 381 Cơ cấu điều chỉnh Turbin theo hướng gió
Trang 391 Cơ cấu điều chỉnh Turbin theo hướng gió
Trang 401 Cơ cấu điều chỉnh tốc độ Rotor- Hộp số
Trang 411 Cơ cấu điều chỉnh tốc độ Rotor- Hộp số
Trang 421 Cơ cấu điều chỉnh tốc độ Rotor- Hộp số
Trang 432 Máy phát điện sử dụng gió
Trang 442 Máy phát điện sử dụng gió
Trang 452 Máy phát điện sử dụng gió
Trang 462 Máy phát điện sử dụng gió
Trang 472 Máy phát điện sử dụng gió
Trang 482 Máy phát điện sử dụng gió
Trang 492 Máy phát điện sử dụng gió
Trang 502 Máy phát điện sử dụng gió
Trang 512 Máy phát điện sử dụng gió
Trang 522 Máy phát điện sử dụng gió
Trang 532 Máy phát điện sử dụng gió
Trang 542 Các hình dạng trụ của turbin gió
Trang 552 Chân đế của trụ của turbin gió
Trang 562 Chân đế của trụ của turbin gió
Trang 573 Hệ thống điều khiển turbin gió
Trang 583 Hệ thống điều khiển turbin gió
Trang 593 Hệ thống điều khiển turbin gió
Trang 79Ngoài ra còn một số dự án, như ở: Cần thơ, Bến Tre, Ninh Phước, Kiên Giang, Sóc Trăng, Côn Đảo…
Trang 84a Công suất tổng của dòng gió;
b Công suất cực đại của turbine gió nếu bán kính cánh turbine là 120m; c.Công suất thực của turbine gió nếu hiệu suất của turbine gió là 40%;
d Hiệu suất cực đại của turbin gió
e Độ lớn lực vòng và lực hướng trục cực đại nếu tốc độ quay của turbine
là 360 vòng/phút
f Xác định hệ số cao tốc của turbine
Trang 85lắng nghe