1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu vi xử lý bài 3 timer

40 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu vi xử lý bài 3 timer ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

Giảng viên: Phạm Văn Chiến

Bộ môn: Điện tử máy tính

Trang 2

Nội dung:

Bài thực hành 01: Lập trình điều khiển vào/ra

Bài thực hành 02: Lập trình ứng dụng sử dụng ngắt ngoài Bài thực hành 03: Lập trình các ứng dụng sử dụng Timer Bài thực hành 04: Lập trình ứng dụng SD cổng nối tiếp

Bài thực hành 05: Thiết kế ứng dụng

Trang 3

Bài TH 03: Lập trình các ứng dụng

sử dụng Timer

Trình bày: Phạm Văn Chiến, 3

Trang 4

Nội dung bài học:

1 Thiết lập Timer

2 Sơ đồ mạch điện

3 Lập trình ứng dụng Timer

Trang 5

- Hoạt động ở 4 chế độ: chế độ 0 13 bit; chế độ 16 bit; chế độ 2

8 bít tự nạp lại; chế độ 3 chia tách thành 2 bộ timer 8 bit.

- Nguồn xung được lấy từ hệ thống(Fosc/12) hoạc từ bên

ngoài qua chân T0, T1 hoạc T2.

Trang 6

Cỏc chế độ hoạt động của Timer0/Timer1

- Chế độ 0/ 13 bit

Hoạt động của Timer 0 và Timer 1 ở chế độ 0.

- C/T là bit chọn nguồn xung, C/T = 1 Timer lấy xung từ

ngoài, C/T=1 lấy xung hệ thống

1 Thiết lập Timer

/12

Trang 7

- Chế độ 0/ 13 bit

Hoạt động của Timer 0 và Timer 1 ở chế độ 0.

- 13 bit của bộ đếm chứa trong thanh ghi THx và TLx

- TFx = 1 khi bộ đếm bị tràn ( chuyển từ giỏ trị max 255 hoạc 2047 hoạc 65535 sang 0)

Tỡnh bày: Phạm Văn Chiến, 7

1 Thiết lập Timer

/12

Trang 8

Cỏc chế độ hoạt động

- Chế độ 0/ 13 bit

Hoạt động của Timer 0 và Timer 1 ở chế độ 0.

- TRx=1 Timer hoạt động, =0 Timer dừng.

- Gate = 0 timer hoạt động khụng liờn quan tới INTx.

1 Thiết lập Timer

/12

Trang 9

- Chế độ 1/ 16 bit

Hoạt động của Timer 0 và Timer 1 ở chế độ 1.

- Hoạt động tương tự chế độ khụng.

- Khỏc: 16 bớt của bộ đếm chứa THx(8 bit cao) và TLx( 8 bit thấp).

Tỡnh bày: Phạm Văn Chiến, 9

1 Thiết lập Timer

/12

Trang 10

- Chế độ 2/ 8 bit tự nạp lại

Hoạt động của Timer 0 và Timer 1 ở chế độ 1.

- Hoạt động tương tự cỏc chế độ trờn.

- Khỏc: 8 bớt của bộ đếm chứa TLx, giỏ trị khởi tạo lại

chứa trong THx Khi bộ đếm tràn giỏ trị trong THx sẽ

nạp vào TLx.

1 Thiết lập Timer

/12

Trang 11

- Chế độ 3/ tỏch 2 bộ 8 bit

Hoạt động của Timer 0 ở chế độ 3.

- Hoạt động tương tự cỏc chế độ trờn.

- Khỏc: Bộ Timer 8 bit thứ 2 sẽ gõy ra ngắt cho Timer1Tỡnh bày: Phạm Văn Chiến, 11

1 Thiết lập Timer

/12

Trang 12

2.3 Các thanh ghi điều khiển

- TMOD: Thanh chọn chế độ hoạt động cho Timer0

Trang 13

Thanh ghi TMOD

Tình bày: Phạm Văn Chiến, 13

1 Thiết lập Timer

Trang 14

Thanh ghi TCON

1 Thiết lập Timer

Trang 15

Thanh ghi T2MOD

Tình bày: Phạm Văn Chiến, 15

1 Thiết lập Timer

Trang 16

Thanh ghi T2CON

1 Thiết lập Timer

Trang 17

Cỏc thanh ghi chứa giỏ trị đếm

Mỗi Timer có 2 thanh ghi 8 bit dùng để chứa giá trị khởi tạo hoặc giá trị hiện thời của các Timer.

Tỡnh bày: Phạm Văn Chiến, 17

1 Thiết lập Timer

Trang 18

2 Sơ đồ điện

- Sơ đồ nguyên lý CPU

Mô đun CPU, jack kết nối mạch nạp và các cổng vào/ra

T0/P3.4 T1/P3.5 T2/P1.0

Trang 19

2 Sơ đồ điện

- Sơ đồ nguyên lý phần hiển thị

Trình bày: Phạm Văn Chiến, 19

Mạch điều khiển quét led 7 thanh AC

Trang 20

3 Lập trình ứng dụng Timer

3.1 Lập trình ứng dụng định thời

Mạch điều khiển quét led 7 thanh AC

Giới thiệu:

- Các bộ Timer sử dụng ngồn xung từ hệ thống(Fosc/12)

- Chế độ này được sử dụng để tạo trễ, thời gian trễ được

Trang 21

3 Lập trình ứng dụng Timer

3.1 Lập trình ứng dụng định thời

- Các bước thiết kế ứng dụng

Bước 1 Phân tích bài toán, tính chọn chế độ, giá trị khởi

tạo(số xung timer cần đếm mỗi chu kỳ)

Bước 2 Vẽ lưu đồ thuật toán

Bước 3 Viết chương trình

Bước 4 Mô phỏng sửa lỗi, kiểm tra kết quả trên mạch

điện thực tế.

Trình bày: Phạm Văn Chiến, 21

Mạch điều khiển quét led 7 thanh AC

Trang 22

Bài tập áp dụng:

Bài tập 1 Sử dụng Timer0, chế độ 1 tạo xung 500hz

với Tosc là 12Mhz.

3.1 Lập trình ứng dụng định thời (timer)

Trang 23

Bước 1 Phân tích và tính chọn Timer

3.1 Lập trình ứng dụng định thời (timer)

Timer 0/ chế độ 1(16bit) /12

TF0 Fosc = 12M

T=1us

F=500Hz -> T=2000us

1/2T=1000us

1000us

- Timer0 chế độ 1(16bit), nguồn xung Tosc

- Thời gian cần tạo trễ là 1000us

- Xung Timer0 cần đếm để tạo trễ 1000uS là:

x =1000us/1us=1000 (xung)

Tình bày: Phạm Văn Chiến, 23

Trang 24

Bước 2 Vẽ lưu đồ thuật toán

Trang 25

Bước 3 Viết chương trình

3.1 Lập trình ứng dụng định thời (timer)

Tình bày: Phạm Văn Chiến, 25

Trang 26

Bước 4 Mô phỏng sửa lỗi, kiểm tra kết quả trên

mạch điện thực tế.

3.1 Lập trình ứng dụng định thời (timer)

- Vẽ mạch điện như hình

- Lựa chọn Fosc = 12M

- Nối P1.0 với kênh A của

máy hiện song số.

Trang 27

Bước 4 Mô phỏng sửa lỗi, kiểm tra kết quả trên

mạch điện thực tế.

3.1 Lập trình ứng dụng định thời (timer)

Tình bày: Phạm Văn Chiến, 27

Trang 28

Bước 4 Mô phỏng sửa lỗi, kiểm tra kết quả trên

mạch điện thực tế.

3.1 Lập trình ứng dụng định thời (timer)

Trang 29

- Thực hiện tương tự bài tập 1.

- Thay đổi giá trị khởi tạo ch0 TMOD; Các thanh

ghi/bit điều khển Timer1 là: TR1, TH1, TL1, TF1.

3.1 Lập trình ứng dụng định thời (timer)

Tình bày: Phạm Văn Chiến, 29

Trang 31

Bước 1 Phân tích và tính chọn Timer

3.1 Lập trình ứng dụng định thời (timer)

Timer1/ chế độ

1(8bit) /12

TF0 Fosc = 4M

T=3us

F=1000Hz -> T=1000us

1/2T=500us

500us

- Timer1 chế độ 1(8bit), nguồn xung Tosc

- Thời gian cần tạo trễ là 500us

- Xung Timer1 cần đếm sau mỗi chu kỳ là:

500/3=166 (xung)

Tình bày: Phạm Văn Chiến, 31

Trang 32

Bước 3 Chương trình

3.1 Lập trình ứng dụng định thời (timer)

Trang 34

3.2 Lập trình ứng dụng đếm sự kiện(Counter)

Các bước lập trình ứng dụng:

Bước 1 Phân tích bài toán: chọn chế độ phù

hợp(TMOD).

Bước 2 Viết chương trình : Cấu hình TMOD, xóa

timer và cho Timer đếm bên ngoài vòng lặp; sau

đó liên tục đọc giá trị đếm từ thanh ghi chứa và

lưu vào biến nhớ.

Bước 3 Mô phỏng

Ghi chú: không cần viết lưu đồ vì các bước lập

trình đơn giản, không có rẽ nhánh.

Trang 35

3.2 Lập trình ứng dụng đếm sự kiện(Counter)

Ví dụ áp dụng:

Bài tập 5 Lập trình đếm sản phẩm sử dụng trên

chân T1, giá trị đếm max 255, số sản phẩm được

hiển thị dưới dạng số nhị phân ra 8 led nối với P1.

Tình bày: Phạm Văn Chiến, 35

Trang 37

3.2 Lập trình ứng dụng đếm sự kiện(Counter)

Bước 2 Viết chương trình

Tình bày: Phạm Văn Chiến, 37

Trang 38

3.2 Lập trình ứng dụng đếm sự kiện(Counter)

Bước 3 Mô phỏng

Trang 39

3.2 Lập trình ứng dụng đếm sự kiện(Counter)

Bài tập 6 Lập trình đếm sản phẩm sử dụng trên

chân T0, giá trị đếm được hiển thị trên 1 led 7

thanh nối với P1.

Tình bày: Phạm Văn Chiến, 39

Trang 40

3.2 Lập trình ứng dụng đếm sự kiện(Counter)

Chương trình điều khiển

“*” Sinh viên tính chọn chế độ phù hợp và điền lại giá trị phù hơp theo yêu cầu đề bài.

*

Ngày đăng: 24/05/2020, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w