1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

câu hỏi ôn tập trắc địa

7 300 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 54,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đo khoảng cách theo phương pháp quang học Tính kết quả đo khoảng cách bằng cặp dây đo khoảng cách của máy kinh vĩ T-100 và mia đứng theo số liệu dưới đây.. Bố trí điểm mặt bằng theo phơn

Trang 1

PhÇn 1: TÝnh kÕt qu¶ ®o Bài 1A: Tính dãy kết quả đo góc có cùng độ chính xác:

1 = 870 17’35”; 2 = 870 17’33”; 3 = 870

17’31”;

4 = 870 17’39”;

Câu 1 Tính trị xác suất nhất của dãy kết quả đo?

Câu 2 Tính sai số trung phương của một lần đo mβi và sai số trung phương

của trị xác suất nhất ?

Bài 1B: Tính dãy kết quả đo cạnh có cùng độ chính xác:

SAB1 = 291,656m; SAB2 = 291,645m; SAB3 =

291,665m;

Câu 1 Tính trị xác suất nhất của dẫy kết quả đo?

Câu 2 Tính sai số trung phương của một lần đo và sai số trung phương của

trị xác suất nhất?

BÀI 1C Tính dãy kết quả đo cùng độ chính xác

Đo hai góc trong tại đỉnh A và B của tam giác ABC Hai góc này được đo ba

lần, có kết quả đo như sau:

Góc đỉnh A: 48020’10’’; 48020’40’’; 48020’20’’;

Góc đỉnh B: 77010’20’’; 77010’50’’; 77010’40’’;

Câu 3.Tính giá trị trung bình cộng của góc A và góc B?

Câu 4.Tính sai số trung phương của góc trung bình A và B ( và )?

Bµi 2: Đo góc bằng

Dùng máy kinh vĩ T-100 để đo góc bằng theo phương pháp đo cung Máy đặt

ở đỉnh A, ngắm về hai hướng 1 và 2, đo ở hai vị trí ống kính:

I - thuận kính: 00 01’30” ; 350 29’20”;

II - đảo kính: 1800 01’50”; 2150 29’20”

Câu 1.Tính góc bằng ở nửa vòng đo thuận kính và nửa vòng đo đảo kính?

Câu 2 Tính góc bằng một vòng đo?

Bài 3 Đo góc đứng

Đo góc thiên đỉnh ở hai vị trí ống kính của máy kinh vĩ điện tử T -100 được

các số đọc sau:

Thuận kính (I): ZI = 850 40’10”; Đảo kính (II): ZII = 2740 19’40”

Câu 1 Tính sai số điều kiện MO ?

Câu 2.Tính góc nghiêng trung bình ở hai vị trí ống kính?

Bµi 4 Đo khoảng cách theo phương pháp quang học

Tính kết quả đo khoảng cách bằng cặp dây đo khoảng cách của máy kinh vĩ

T-100 và mia đứng theo số liệu dưới đây.

Dây trên: t =2002; Dây giữa: g = 1501; Dây dưới: d = 1000

Góc thiên đỉnh: ZI = 970 29’ 50”, (MO = 90000’00”)

Câu 1.Tính góc nghiêng V?

Câu 2.Tính khoảng cách nghiêng S và khoảng cách ngang D?

Bµi 5A Đo cao hình học từ giữa

Tính kết quả trong đo cao hình học từ giữa bằng máy thuỷ bình NA-820 và

mia nhôm 4m; đo ở hai vị trí độ cao máy Kết quả đọc được các số đọc trên

mia như sau:

Đo lần 1: Mia sau: dây giữa 1550; Mia trước: dây giữa 2203

Đo lần 2: Mia sau: dây giữa 2352; Mia trước: dây giữa 3002

Câu 1.Chênh cao giữa hai điểm đo lần 1, lần 2 và chênh cao trung bình? Câu 2 Biết độ cao điểm đặt mia sau là Hs = 10,000m Tính độ cao điểm đặt

mia trước theo 2 lần đo?

BÀI 5B Đo cao hình học từ giữa Tính kết quả đo cao hình học từ giữa bằng máy thuỷ bình Na-20 và mia

nhôm 3m như sau:

Mia sau: dây dưới 1370; dây giữa 1656; dây trên 1944

Mia trước: dây dưới 1041; dây giữa 1316; dây trên 1585

Câu 1 Tính khoảng cách và chênh lệch khoảng cách từ máy tới 2 mia ? Câu 2 Tính chênh cao giữa hai điểm h? Biết độ cao điểm đặt mia sau Hs =

10,000m, tính độ cao điểm đặt mia trước Ht?

BÀI 6A Đo cao lượng giác

Đo chiều cao công trình theo phương pháp đo cao lượng giác Điểm A

ở trên đỉnh và điểm B ở chân công trình.Dùng máy kinh vĩ đo khoảng cách

ngang từ máy tới công trình D = 40,24m; góc nghiêng VA = 100 10’ 30”;

VB = - 70 30’ 40” Biết sai số đo khoảng cách ngang mD = 2cm; sai số đo góc nghiêng mV =10” (các sai số khác không tính)

Câu 1 Vẽ hình, tính chênh cao từ các điểm A và B đến trục quay ống kính

(hA và hB)?

Câu 2.Tính chiều cao công trình hAB?

Câu 3 Tính sai số xác định chiều cao mhAB?

1

Trang 2

BÀI 6B Đo cao lượng giỏc

Hóy tớnh độ cao và sai số trong đo cao lượng giỏc, biết:

Độ cao điểm mốc đặt mỏy: Hmỏy= 10,05m; chiều cao mỏy (i) bằng số

đọc dõy giữa (g): i = g

Cỏc số đọc trờn mia: dõy trờn t = 1642; dõy giữa g = 1405; dõy dưới

d = 1139.Gúc nghiờng đo được V = 7030’50”

Biết sai số trung phương tương đối đo khoảng cỏch và sai số đo gúc

nghiờng mV = 10” Cỏc sai số khỏc khụng tớnh

Cõu 1.Tớnh khoảng cỏch nghiờng S và khoảng cỏch ngang D?

Cõu 2.Tớnh chờnh cao hmỏy-mia và độ cao điểm đặt mia Hmia?

Cõu 3.Tớnh sai số xỏc định chờnh cao mhmỏy-mia?

Bài 7 Đo chi tiết bản đồ

Tớnh sổ đo chi tiết khi đo vẽ địa hỡnh theo phương phỏp toàn đạc (đo bằng

mỏy kinh vĩ)

Mỏy đặt ở mốc A(XA= 300,00m; YA = 500,05m; HA = 19,70m), định hướng về

mốc B; gúc định hướng cạnh AB là AB = 2200 07’00”

Chiều cao mỏy i = 1,598m, M0TT = 90000’00”

Đo được cỏc số liệu tại điểm chi tiết 1 như sau:

Số đọc mia: dõy trờn 2576, giữa 1890, dưới 1204; gúc bằng 1 = 33007’ 00”,

gúc thiờn đỉnh ZI = 80019’ 30”

Cõu 1.Tớnh gúc nghiờng VA1, khoảng cỏch ngang DA1, chờnh cao giữa mỏy và

mia hA1?

Cõu 2 Tớnh tọa độ điểm chi tiết 1 (X1, Y1, H1)?

Phần 2: Tính toạ độ điểm Bài 1 Giải bài toỏn cơ bản thứ nhất (bài toỏn thuận)

Biết tọa độ điểm A(XA =306,210m; YA = 570,260m),

gúc định hướng AB =1350 06’ 31”, cạnh AB, DAB = 307,059m.

Cõu 1 Tớnh gia số tọa độ XAB ₡ YAB ?

Cõu 2 Tớnh tọa độ của điểm B là( XB, YB )?

Bài 2 Giải bài toỏn cơ bản thứ hai (bài toỏn đảo)

Biết tọa độ điểm A(XA = 5050,26m; YA = 300,31m), B(XB = 360,73m;

YB = 100,17m),

Cõu 1 Tớnh gia số tọa độ XAB ₡ YAB ?

Cõu 2 Tớnh Gúc định hướng AB và cạnh AB là DAB?

BÀI 3.Đường chuyền AB1 cú số liệu sau:

- Toạ độ điểm: A (XA = 1000,500m; YA = 900,450m);

B (XB = 910,240m; YB = 1000,170m)

- Gúc bằng bờn trỏi ở đỉnh B ừAB1 = 58047’20’’.Chiều dài cạnh DB1 =

85,512m.

Cừu 1 Vẽ hỡnh, tớnh gúc định hướng cạnh ỏAB và ỏB1?

Cõu 2 Tớnh tọa độ của điểm 1?

BÀI 4.Bỡnh sai gần đỳng đường chuyền kinh vĩ khộp kớn B-A-1-2-A.

Biết:

Toạ độ cỏc điểm: A(XA = 1300,25m; YB = 3200,45m); B(XB = 1470,20m;

YB = 3385,44m)

- Đo gúc nối BA1 = 45o 10’30”;

- Cỏc gúc đo bờn trong tại cỏc đỉnh A, 1, 2 như sau:

1A2 = 59o 59’30”; 21A = 60o 00’10”; A21 = 60o 00’00”; ;

Cõu 1 Vẽ hỡnh, tớnh gúc định hướng αBA?

Cõu 2 Tớnh sai số khộp gúc fβ và số hiệu chỉnh gúc đo vβi?

Cõu 3 Tớnh cỏc gúc đo sau bỡnh sai và gúc định hướng cỏc cạnh A-1, 1-2,

2-A sau bỡnh sai?

BÀI 5.Bỡnh sai gần đỳng đường chuyền kinh vĩ khộp kớn 1-2-3-1

Biết:

- Gúc định hướng 12 = 69035’20” và tọa độ điểm 1(X1 = 200,05m;Y1

= 800,10m).

- Đo cỏc gúc phải (gúc trong) của đường chuyền tại cỏc đỉnh 2, 3 và 1:

321 = 59059’30”; 132= 600 00’50”; 312 =59059’20”;

- Đo cỏc cạnh: D12 = 100,20m; D23 = 100,05m; D31 = 100,08m.

Cõu 1 Vẽ hỡnh, tớnh sai số khộp gúc fβ?

Cõu 2 Tớnh cỏc gúc đo sau bỡnh sai và gúc định hướng cỏc cạnh 2-3, 3-1 sau

bỡnh sai?

Cõu 3.Tớnh cỏc gia số tọa độ của cỏc cạnh 1-2, 2-3, 3-1 ?

Trang 3

Câu 4 Tính sai số khép tọa độ fX, Sai số khép tọa độ fY?

BÀI 6.Bình sai gần đúng đường chuyền kinh vĩ nối hai điểm

mốcA-1-2-B.

Biết:

- Tọa độ điểm A( XA = 300,02m; YA = 600,01m), B(XB = 200,08m; YB =

600,07m) và góc định hướng A1 = 86005’20”

- Đo các góc phải: 21A =900 01’50” , B21 = 890 57’10”

- Đo các cạnh : DA1 = 100,23m, D12 = 100,08m, D2B = 99,94m.

Câu 1 Vẽ hình, tính các góc định hướng 12 và 2B?

Câu 2 Tính các gia số tọa độ của các cạnh A1, cạnh 12, cạnh 2B?

Câu 3.Tính sai số khép tọa độ fX, sai số khép tọa độ fY?

BÀI 7 Bình sai các góc trong đường chuyền phù hợp A-B-1-2-C-D, biết:

- Toạ độ các điểm:

- Các góc đo bên trái đường chuyền:

180o 00’30”;

2CD = 180o 00’10”;

Câu 1 Vẽ hình, tính góc định hướng αAB và αCD?

Câu 2 Tính sai số khép góc fβvà số hiệu chỉnh vβi?

Câu 3 Tính các góc đo sau bình sai?

BÀI 8.Bình sai gần đúng đường chuyền kinh vĩ khép kín A-B-1-2-A.

Biết:

- Toạ độ các điểm:

A(XA = 800,05m; YA = 800,10m); B(XB = 1360,20m; YB = 1250,70m)

- Đo các góc phải (góc trong) của đường chuyền tại các đỉnh A, B, 1 và 2:

BA2 = 90010’50”; 1BA= 89019’30”; 21B = 93013’40”;A21 = 87017”30”;

Câu 1 Vẽ hình, tính góc định hướng αAB?

Câu 2 Tính sai số khép góc fβvà các số hiệu chỉnh vβi?

Câu 3 Tính các góc đo sau bình sai và góc định hướng các cạnh B-1, 1-2 và

2-A sau bình sai?

Bµi 9 Bình sai gần đúng lưới độ cao

Cho đường chuyền độ cao kỹ thuật nối hai mốc A và B, đi qua các điểm1, 2

và 3 Biết số liệu đo như sau:

Khoảng cách giữa hai điểm mia Li,i+1(m): 197,2 148,2 197,6 155,9

Số đọc dây giữa mia sau gs(mm): 0913 1579 2191 0964

Số đọc dây giữa mia trước gt(mm): 1873 0878 1453 1983

Độ cao hai mốc: HA = 205,331m; HB = 204,774m.

Câu 1.Vẽ hình, tính sai số khép chênh cao fh và sai số khép chênh cao cho phép fhcf?

Câu 2.Tính các số hiệu chỉnh và các chênh cao sau bình sai?

Câu 3.Tính độ cao điểm các điểm 1, 2, 3 sau bình sai?

Bµi 10 Bình sai gần đúng lưới độ cao

Tính đường chuyền độ cao hạng IV khép kín đi qua 4 điểm, đánh số từ 1 đến

4 Biết:

Chiều dài đường đo Li,1+1:

457,0m; 997,3m; 278,0m; 984,0m.

Chênh cao đo giữa các điểm hi,i+1 :

2317mm; -5719mm; 973mm; 2401mm;

Độ cao điểm đầu: H1 = 109,002m i = 1- 4.

Câu 1.Vẽ hình, tính sai số khép chênh cao fh và sai số khép chênh cao cho phép fhcf?

Câu 2.Tính các số hiệu chỉnh và các chênh cao sau bình sai?

Câu 3.Tính độ cao điểm các điểm 2, 3, 4 sau bình sai?

BÀI 11 Bình sai gần đúng lưới độ cao

Cho đường chuyền độ cao kỹ thuật nối hai mốc A-1-2-3-B với các số liệu như sau:

Chênh cao đo giữa các điểm (m): hA1 = -0,979; h12 = 0,698;

h23 = 0,759; h3B = -1,057;

Số trạm máy giữa các điểm (trạm): nA1 = 3; n12 = 3; n23 =4; n3B =5

Độ cao hai mốc: HA = 3,312m; HB = 2,752m.

Câu 1.Vẽ hình, tính sai số khép chênh cao fh và sai số khép chênh cao cho phép fhcf?

Câu 2.Tính các số hiệu chỉnh và các chênh cao sau bình sai?

Câu 3.Tính độ cao điểm các điểm 1, 2, 3 sau bình sai?

3

Trang 4

Phần 3: Bố trí công trình

Bài 1 Bố trí điểm mặt bằng theo phơng pháp giao

hội cạnh

Biết toạ độ hai mốc A, B và điểm cần bố trí 1

Cõu 1 Vẽ hỡnh, nờu dụng cụ bố trớ và phạm vi ỏp dụng?

Cõu 2.Tớnh cỏc tham số bố trớ DA1 và DB1?

Bài 2 Bố trớ điểm mặt bằng theo phương phỏp giao hội gúc

Biết tọa độ hai mốc A, B và điểm cần bố trớ 1:

Cõu 1 Vẽ hỡnh,nờu dụng cụ bố trớ và phạm vi ỏp dụng?

Cõu 2.Tớnh cỏc gúc định hướng AB, A1?

Cõu 3 Tớnh cỏc gúc định hướng BAvà B1?

Cõu 4.Tớnh cỏc yếu tố bố trớ A và B?

Bài 3 Bố trớ điểm mặt bằng theo phương phỏp tọa độ cực

Biết toạ độ hai mốc A, B và điểm cần bố trớ 1:

Đặt mỏy tại điểm A, định hướng về điểm B để bố trớ điểm 1

Cõu 1 Vẽ hỡnh, nờu dụng cụ bố trớ và phạm vi ỏp dụng?

Cõu 2.Tớnh gúc định hướng AB và A1?

Cõu 3 Tớnh cỏc yếu tố bố trớ DA1 và A?

BÀI 4.Bố trớ đường cong trũn

Đường cong trũn cú gúc ngoặt  = 80o 02’ 10”, bỏn kớnh cong R =

235,00m

Cõu 1 Vẽ hỡnh, điền cỏc yếu tố chớnh của đường cong trũn lờn hỡnh vẽ? Cõu 2 Tớnh chiều dài đường cong trũn K ?

Cõu 3 Tớnh cỏc tham số tiếp cự T, phõn cự P của đường cong trũn?

Bài 5 Tớnh cỏc yếu tố cơ bản và bố trớ đường cong trũn.

Tuyến cụng trỡnh đi cỏc điểm I, II và III Đường cong trũn cú đỉnh tại

II với bỏn kớnh cong R = 210,00m.

X (m) 3 200,15 3 200,27 3 099,07

Cõu 1 Vẽ hỡnh, điền cỏc yếu tố chớnh của đường cong trũn lờn hỡnh vẽ? Cõu 2 Tớnh gúc định hướng cạnh II-I và gúc định hướng cạnh II-III?

Cõu 3 Tớnh gúc ngoặt của tuyến tại đỉnh II?

BÀI 6.Bố trớ điểm độ cao

Độ cao mốc HMốc = 15,02m; độ cao điểm bố trớ HBố trớ = 16,05m Khi

bố trớ điểm độ cao theo phương phỏp đo cao hỡnh học, số đọc dõy giữa trờn mia sau đặt tại mốc độ cao là gs = 1513mm

Cõu 1 Tớnh số đọc cần thiết của chỉ giữa trờn mia trước tại điểm cần bố trớ

độ cao gt?

BÀI 7.Bố trớ điểm độ cao

Trang 5

Biết: Độ cao mốc HMốc = 15,00m; độ cao điểm bố trí HBố trí = 30,555m Khi

bố trí điểm độ cao theo phương pháp đo cao hình học trong trường hợp đặc

biệt, số đọc dây giữa trên mia sau đặt tại mốc độ cao s = 1713mm; Hiệu số

đọc trên thước thép của hai vị trí máy L = L1 – L2 = 15, 000m

Câu 1 Tính số đọc cần thiết của chỉ giữa trên mia trước tại điểm cần bố trí

độ cao gt?

PhÇn 4: Bµi to¸n øng dông

Bµi 1 Sử dụng bản đồ

Trên bản đồ

tỉ lệ 1:

1000, khoảng cao đều

cơ bản

h =1m,

các khoảng cách đo được

từ điểm

A cho trên hình vẽ)

Điểm B có tọa độ XB = 40 500,00m; YB = 31 800, 00m.

Câu 1 Tính tọa độ của điểm A (XA, YA, HA)?

Câu 2.Tính khoảng cách ngang DAB, chênh cao hAB?

Câu 3 Độ dốc đoạn thẳng iAB%?

BÀI 2.Sử dụng bản đồ

Đo trên bản đồ tỉ lệ 1:2000, khoảng cao đều cơ bản h = 1m, được: đoạn thẳng

dab = 26,9 mm, điểm A nằm trên đường đồng mức 11, điểm B nằm trên đường đồng mức 16

Câu 1 Tính khoảng cách ngang đoạn thẳng AB ngoài thực địa ? Câu 2.Tính chênh cao hABvà khoảng cách nghiêng đoạn thẳng AB ngoài thực địa?

Câu 3 Tính độ dốc theo % của đoạn thẳng AB ngoài thực địa?

Bµi 3 Sử dụng bản đồ

Đo trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2000, có khoảng cao đều cơ bản h = 1m, được:

Đoạn thẳng dab = 56,3mm, HA = 107,75m, HB =120,25m.

Câu 1 Tính khoảng cách ngang đoạn thẳng AB ngoài thực địa ? Câu 2.Tính chênh cao hABvà khoảng cách nghiêng đoạn thẳng AB ngoài thực địa?

Câu 3 Tính độ dốc theo % của đoạn thẳng AB ngoài thực địa?

Bµi 4 Sử dụng bản đồ

Trên bản đồ tỉ lệ 1/2000 xác định được tọa độ của đa giác có 3 điểm i(Xi, Yi)m: 1(1200.5; 350.3), 2(1200.4; 450.3), 3(1100.3; 400.1)

Câu 1 Vẽ hình, tính khoảng cách ngang các cạnh 1-2, 2-3 và 3-1 ? Câu 2 Tính góc định hướng cạnh 1-2?

Câu 3 Tính diện tích tam giác 1-2-3?

BÀI 5.San nền

Lưới ô vuông khu vực tính san nền gồm 12 điểm, khoảng cách giữa các

điểm là 20m, độ cao tự nhiên đo được ghi trong sơ đồ san nền theo độ cao

thiết kế HThiết kế = 6,00m.

Sơ đồ tính san nền

5,55 3,24 3,01 2,94

2,86 1,83 1,73 2,14

40 600

98

d =33,7 e = 29,3 A a =31,1 b = 68,9

f = 13,7 97

c = 66,3 40 500 B 96

31 700 31 800

5

Trang 6

1 6 7 12

1,12 0,76 0,31 1,42

Câu 1 Tại điểm 2 và 3 phải đào đắp là bao nhiêu?

Câu 2 Tính khối lượng đào (đắp) tại ô vuông có các đỉnh 2-3-4-5?

PhÇn 5: Lý thuyÕt Bài 1 Phép chiếu bản đồ và hệ toạ độ

Câu 1 Hệ toạ độ VN-2000 dùng phép chiếu nào?

Câu 2 Trong hệ toạ độ VN-2000, hình chiếu của kinh tuyến

Câu 3 Trong hệ toạ độ VN-2000, hình chiếu của đường nào

trong mỗi múi chiếu 60 có tỉ lệ biến dạng m = 1?

Câu 4 Hệ tọa độ VN-2000 dùng ellipsoid quy chiếu nào?

Bài 1A Phép chiếu bản đồ và hệ toạ độ

Câu 1 Hệ toạ độ HN-72 dùng phép chiếu nào?

Câu 2 Trong hệ toạ độ HN-72, hình chiếu của kinh tuyến nào

trong mỗi múi chiếu 60 có tỉ lệ biến dạng m =1?

Câu 3 Trong hệ toạ độ HN-72, hình chiếu của kinh tuyến nào

Câu 4 Hệ tọa độ HN-72 dùng ellipsoid quy chiếu nào?

Bài 2 Bề mặt Trái đất qui ước và hệ độ cao

Cõu 1.Phương của lực hút Trái đất luụn vuụng gúc với bề mặt nào?

Câu 2 Chênh cao của hai điểm trên mặt đất là khoảng cách

giữa các mặt nào?

Câu 3 Độ cao trắc địa của một điểm trên mặt đất là khoảng

cách từ điểm đó tới mặt nào?

Câu 4 Trái đất có bề mặt quy ước vật lý và bề mặt quy ước toán học nào?

Câu 5.Độ cao thủy chuẩn (độ cao quốc gia) của một điểm trên mặt đất là

khoảng cách từ điểm đó tới mặt nào? Theo phương nào?

BÀI 3 Sai số trong trắc địa Câu 1 Trong trắc địa dùng tiêu chuẩn nào để phát hiện sai số sai lầm (sai số

thô)?

Câu 2 Trong trắc địa thường dùng tiêu chuẩn nào để so sánh các kết quả đo

khoảng cách?

Câu 3.Trong đo đạc trắc địa, dùng tiêu chuẩn nào để phát hiện sai số thô? Câu 4.Tại sao nói trị trung bình cộng đại số của dạy trị đo cùng độ chính xác

là trị tin cậy nhất (trị xác suất nhất)?

Câu 5 Nêu công thức Bessel tính sai số trung phương ? Câu 6 Nêu công thức và phạm vi áp dụng của sai số trung phương tương

đối?

Câu 7 Nêu công thức Gauss tính sai số trung phương ? Câu 8 Nêu công thức và phạm vi áp dụng của sai số giới hạn?

Câu 9 Trong trắc địa sai số đo được phân làm mấy loại?

Câu 10 Nêu công thức thể hiện mối quan hệ giữa sai số trung phương trị

trung bình cộng và sai số trung phương một lần đo?

Câu 11 Phương pháp nào làm giảm sai số vạch khắc bàn độ không đều trong

đo góc bằng?

BÀI 4 Đo góc bằng vµ Đo góc đứng Câu 1 Khi đo và tính kết quả góc bằng ở hai vị trí của ống kính để giảm ảnh

hưởng của sai số nào?

Câu 2 Khi đo góc bằng, cần đo nhiều lần và các hướng khởi đầu khác nhau

một giá trị để giảm ảnh hưởng của sai số nào ?

được sai số nào?

Câu 4 Vẽ hình, xác định góc thiên đỉnh Z, góc nghiêng V của tia ngắm OA?

có loại bỏ được sai số MO hay không?

BÀI 5 Đo cao hình học Câu 1 Vẽ hình nguyên lý đo cao hình học từ giữa?

Câu 2.Sai số góc i của máy thủy bình được loại trừ khi đo như thế nào? Câu 3 Trong đo cao hình học, đặt máy thủy bình ở giữa hai mia thì loại bỏ

được sai số nào?

BÀI 6.Định hướng đường thẳng

Trang 7

Câu 1.Nêu định nghĩa góc định hướng?

Câu 2 Khi tính góc định hướng của đường thẳng AB được giá trị là

399010’25”, vậy góc định hướng đường thẳng AB có kết quả là bao nhiêu?

Câu 3 Trong trắc địa, để định hướng đường thẳng, có thể chọn đường gốc

(hướng chuẩn) là các đường nào?

Câu 4 Góc định hướng α của đường thẳng có giá trị biến đổi trong khoảng

nào?

BÀI 7 Bản đồ

Câu 1.Cho tờ bản đồ có số hiệu F-48-96 trong hệ tọa độ VN – 2000 Hỏi tờ

bản đồ này có tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 2.Nêu các tính chất đặc trưng của đường đồng mức?

Câu 3 Nêu khái niệm về bản đồ?

Câu 4 Nêu khái niệm về bình đồ?

Câu 5 Khái niệm về tỷ lệ bản đồ?

Câu 6 Khoảng cao đều cơ bản của đường đồng mức trên tờ bản đồ địa hình

là gì?

Câu 7.Kể tên các phương pháp biểu diễn địa vật trên bản đồ ?

Câu 8 Nêucác tính chất đặc trưng của đường đồng mức?

BÀI 8 Bố trí công trình

Câu 1.Bố trí công trình là gì?

Câu 2 Bố trí điểm theo phương pháp giao hội cạnh sử dụng cụ gì? Phạm vi

áp dụng?

Câu 3 Bố trí điểm theo phương pháp tọa độ cực sử dụng cụ gì? Phạm vi áp

dụng?

Câu 4 Bố trí điểm theo phương pháp giao hội góc sử dụng cụ gì? Phạm vi áp

dụng?

BÀI 9 Quan trắc lún công trình

Câu 1 Độ lún là gì?

Câu 2 Để quan trắc lún công trình, hệ thống mốc cần xây dựng như thế nào?

Câu 3 Giá trị chuyển dịch ngang được tính như thế nào?

Câu 4 Để quan trắc chuyển dịch ngangcông trình, hệ thống mốc cần xây

dựng như thế nào?

7

Ngày đăng: 21/05/2020, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w