A. ThiÕt kÕ xµ gå m¸i. HÖ thèng m¸i thiÕt kÕ lµ m¸i nhÑ. T¶i träng t¸c dông lªn xµ gå m¸i gåm t¶i träng do c¸c líp m¸i truyÒn xuèng, vµ chÞu c¸c ho¹t t¶i söa ch÷a m¸i khi m¸i h háng hoÆc khi m¸i ®îc b¶o dìng… + CÊu t¹o m¸i bao gåm c¸c líp: • Líp bao che b»ng líp t«n sãng dµy 0,7mm.
Trang 1TíNH TOáN Và THIếT Kế KếT CấU KHUNG zamil
A Thiết kế xà gồ mái.
-Hệ thống mái thiết kế là mái nhẹ Tải trọng tác dụng lên
xà gồ mái gồm tải trọng do các lớp mái truyền xuống, vàchịu các hoạt tải sửa chữa mái khi mái h hỏng hoặc khi mái
đợc bảo dỡng…
+ Cấu tạo mái bao gồm các lớp:
Lớp bao che bằng lớp tôn sóng dày 0,7mm
1 Tĩnh tải.
- Tĩnh tải do các lớp mái truyền xuống:
+ Lớp bao che:
Trang 2+ Tĩnh tải mái do trọng lợng kết cấu mái truyền xuống đợctính toán và thành lập bảng dới đây:
Các lớp vật
Giá trị t/chuẩn Kg/m 2
Giá trị tính toán Kg/m 2
Dựa vào bảng trên ta xác định đợc tải trọng tính toán tácdụng lên xà gồ:
Trang 3WM WM R
y
x x
x y
Chọn tiết diện xà gồ là tiết diện chữ Z (là loại xà gồ đợcchế tạo từ thép cán nguội)
Trang 4k mm
DiÖ n tÝc h Are a Cm
2
Trän
g îng Weig ht Kg/m
L-Th«ng sè theo trôc x-x
Th«ng sè theo trôc y-y
5,186,046,907,768,6210,35
4,064,745,426,096,778,12
308,3358,8409,1459,1509,0607,9
30,8335,8840,9149,9150,9060,79
7,727,717,707,697,687,66
42,4949,8657,3064,8372,4387,88
5,987,018,059,1010,1612,32
2,872,872,882,892,902,91
Sè
hiÖu Theo ph¬ng kh¸c c¾t Lùc M« men uèn cho phÐp
Trang 510,3316,4424,6135,1445,5965,65
5,436,517,959,1710,5112,56
5,076,077,428,569,8111,72
Tra b¶ng cho ta sè liÖu sau 200Z15
8
600 21 , 81 8
.
5481 100
8
600 18 , 12 8
.
2 2
2 2
cm kg l
Q
M
cm kg l
Q
M
tt y y
tt x x
7884 88
, 35
5481
cm kg W
M W
M
y
y x
l q f
x
tc y
3 , 308 10 1, 2
600 099 , 0 384
5
384
5
6
4 4
cm EJ
l q f
y
tc x
49,42.10.1,2
600.099,0.384
5
.384
5
6
4 4
Trang 6Ta kiểm tra đợc tỷ số độ võng:
3 2
2 2
2
10 2 , 4 600
87 , 1 73 , 1 600
So sánh ta thấy:
3
10.5200
1l
fl
Tiết diện đã chọn thoả mãn điều kiện về độ võng
Đối với xà gồ biên của mái ta sử dụng tiết diện chữ[180ES20 có các thông số:
Jx=390,5 cm4; Jy=74,10 cm4;
Sx=43,4 cm3; Sy=27,9 cm3;
Trọng lợng 5,88 kg/m; chiều dày t=2 mm
Mô men uốn cho phép M=12,87 KN.m
Chiều dài tính toán của xà gồ trong và ngoài mặtphẳng:
lx=ly=600cm
Độ mảnh theo hai phơng:
21 , 83 21 , 7
600
x
x r
l
1,19114
,3
600r
Trang 7Ta thấy x và y đều nhỏ hơn []=200.
Tiết diện xà gồ:
Đối với xà gồ giữa là 200Z15.
Đối với xà gồ biên là 180ES20.
B Thiết kế khung ngang.
- Kết cấu khung ngang của là kết cấu chịu lực chínhcủa công trình Khung gồm có 1 nhịp chính rộng 21 m liênkết khớp với móng
Sơ đồ tính khung nh hình vẽ:
I Tải trọng tác dụng lên khung
Trang 8- Tải trọng tác dụng lên khung bao gồm tĩnh tải mái, xà
gồ, trọng lợng của khung, Hoạt tải sửa chữa mái, tải gió, tải cầu trục
152,7
15,752,842
Trong đó xà gồ thép loại 200Z15 có trọng lợng G=4,06 kg/m quy về tải trọng phân bố đều trên 1m2 mặt bằng:
g=4,06/1,5=2,7 kg/m2 (1,5 là khoảng cách giữa các xà gồ)
Tĩnh tải do trọng lợng bản thân kết cấu cộng với hệ giằng lấy gần đúng theo công thức:
Gxà=1,2.d.x.l
Trong đó: - 1,2 bao gồm 1,0 là trọng lợng bản thân
Tải trọng do dầm cầu trục: dầm cầu trục đợc treo trên
xà ngang cách trục cột một đoạn 0,75 m
Trang 9Để xác điịnh đợc trọng lợng dầm cầu trục ta sử dụng côngthức kinh nghiệm:
Tải trọng tạm thời do sử dung trên mái đợc lấy theo
TCVN2737-1995 đối với mái không ngời qua lại, chỉ có hoạt tải sửa chữa có giá trị tiêu chuẩn:
Ptc=30kg/m2.Hoạt tảo tính toán lấy hệ số tin cậy n=1,3
áp lực lớn nhất của một bánh xe cầu trục lên ray xảy ra khi
xe con mang vật nặng ở vào vị trí sát nhất của cột phía
đó Các số liệu về cầu trục đợc tra trong sách “ Kết cấuthép nhà công nghiệp” với sức trục 5 tấn, Lk=21,5 m
Kích thớc Gabarit chính (mm) Loại ray áp lựcbánh
xe lênray
Trọng ợng
Trang 10Pmin= maxc
o
Pn
GQ
Dmin=1,1.3,9.(1+0,75+0,167+0,41 =9952,8kg
4 Lực hãm xe con.
Khi xe con hãm phát sinh lực quán tính tác dụng theo
ph-ơng chuyển động Lực hãm truyền vào dầm và truyền vàokhung
Trang 11Lực hãm ngang tiêu chuẩn của một bánh xe cầu trụctruyền lên dầm và truyền vào khung tại vị trí liên kết dầmvào cột.
o
xe c
n
)GQ.(
1,0
1,0
T=Tc.n.yi=1,1.0,36.(1+0,75+0,16+0,41) =918,72 kg.Lực này tác dụng vào khung đợc đa về một lực tập trung
5 Tải trọng gió tác dụng lên khung.
Tải trọng gió tác dụng lên khung bao gồm:
- Gió thổi lên mặt tờng dọc đợc chuyển thành phân bốtrên cột khung
- Gió thổi trong phạm vi mái đợc tính là tải phân bố trênmái, chuyển thành phân bố lên khung
- Mức đỉnh cột cao trình +8,6m có k=0,92 (nội suy)
- Mức đỉnh mái cao trình +11,4 m có k=1,08 (nội suy)
- C là hệ số khí động C=0,8 với phía gió đẩy
Phần tải trọng gió tác dụng lên mái từ đỉnh cột trở lên lấy
K hệ số trung bình K1 =(0,92+1,08)/2=1,0
Trang 12 Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang đợc tính nhsau:
q=W.a=n.Wo.k.C.a (Với a là bớc cột)
Từ hình vẽ ta xác định đợc tải trọng gió tác dung lên từngthanh của khung nh sau:
Trang 171 HTGT 0 3723.208 4779.478 0 0 0 0
1 HTGT 4.3 3723.208 2614.772 0 0 0
15897 6
-1 HTGT 8.6 3723.208 450.0659 0 0 0 -22487 2
1074.3 47
2509.5
11
1.46E-2 HTGT 4.3 1074.347 1156.601 0 0 0
7882.2 3
-2 HTGT 8.6 1074.347
196.35
9946.7 7 3
1397.2 95
3480.2 88
-1.09E-13 0
13
-9.04E-22487 04 3
HTGT
5.4347 52
1397.2 95
2484.0 43
-1.09E-13 0
13
-3.13E-6279.7 09 3
HTGT
10.869 5
1397.2 95
1487.7 99
-1.09E-13 0
13
2.78E 4513.2 8
-4 HTGT 0 467.4179 1986.832 -2.19E-14 0 3.14E-13
4513.2 8
-4 HTGT 5.434752 467.4179 499.8839 -2.19E-14 0 4.33E-13
11270 6
-4 HTGT 10.8695 467.4179
987.06
-4 -2.19E-14 0 5.52E-13
9946.7 7
B¶ng néi lùc giã ph¶i
2509.5
12 1
-7.28E-HTGPHA
1074.3 47
1156.6 0 0 0 7882.231
Trang 182614.7
2 HTGPHAI 8.6 3723.208
450.06
3 HTGPHAI 0 467.4179 987.0642 2.19E-14 0 5.52E-13 -9946.77
3 HTGPHAI 5.434752 467.4179
499.88
-4 2.19E-14 0 4.33E-13 -11270.6 3
HTGPHA
I
10.869 5
467.41 79
1986.8 3
-
2.19E-14 0
3.14E-13 -4513.28 4
HTGPHA
1397.2 95
1487.8
-
1.09E-13 0
2.78E-13 -4513.28 4
HTGPHA
I
5.4347 52
1397.2 95
2484.0 4
1 HTCTPHAI 4.3
10409.5
987.57
4246.5 91
1 HTCTPHAI 8.6
10409.5
987.57
8493.1 83
2 HTCTPHAI 0 22256.1- 987.5793 0 0 0 -3.16E-13
2 HTCTPHAI 4.3
22256.1
-987.57
4246.5 9
-2 HTCTPHAI 8.6
22256.1
-987.57
8493.1 8
Trang 19-3 HTCTPHAI 0
3645.08
9800.2
-9 1.16E-12 0 8.69E-13
8493.1 8
-3 HTCTPHAI
5.43475
2
1072.07
185.83 3
-
-2.69E-15 0
14
1.97E 21.612 2
-3 HTCTPHAI 10.8695 1072.07
185.83
-3 -2.69E-15 0 -5.07E-15 988.3439
4 HTCTPHAI 0 835.949
696.45
-4 5.53E-14 0 4.50E-14 988.3439
4 HTCTPHAI 5.434752 835.949
696.45
B¶ng néi lùc cÇu trôc bªn tr¸i
F R A M E E L E M E N T F O R C E S
1 HTCTTRAI 0 22257.5
987.24
1 HTCTTRAI 4.3
22257.5
987.24
987.24
-987.24
3 HTCTTRAI 0 6707.73
21245.
-7 2.60E-12 0 1.51E-12 -8490.29
3 HTCTTRAI
5.4347 52
835.987
-695.00 86
-5.52E-14 0
13
-2.55E-4765.06
7
3 HTCTTRAI 10.8695 835.987- 695.0086 -5.52E-14 0 4.49E-14 987.8683
4 HTCTTRAI 0 1071.38- 184.5616 2.78E-15 0 -4.95E-15 987.8683
4 HTCTTRAI 5.4347 - 184.56 2.78E-15 0 -2.00E- -15.1782
Trang 2052 1071.38 16 14
4 HTCTTRAI 10.8695 3644.39- 9799.021 -1.16E-12 0 8.70E-13 -8490.29
B¶ng néi lùc xe con h·m sang ph¶i
-1 HTXCPHAI 8.6 726.2965 954.5474 0 0 0
8209.1 1 2
-HTXCPHA
726.297
-882.89
12
3.64E-2 HTXCPHAI 4.3 726.297- 882.8926 0 0 0
3796.4 4
-2 HTXCPHAI 8.6 726.297- 882.8926 0 0 0
7592.8 8 3
-3.98E-8209.1 07 3
HTXCPHA
I
5.4347 52
222.372
7
692.34 43
-2.80E-14 0
13
-1.57E-3712.0 46 3
HTXCPHA
I
10.869 5
222.372
7
692.34 43
-2.80E-14 0
15
5.20E 50.673 2 4
-HTXCPHA
153.154
-710.86 86
13.5424
8 0
48.074 49
50.673 2
-4 HTXCPHAI 5.434752 153.154- 710.8686 13.54248 0
25.525 5
3914.0 7
-4 HTXCPHA 10.8695 1040.64- 473.359 -905.178 0 614.8755
7592.8 8
B¶ng néi lùc xe con h·m sang tr¸i
F R A M E E L E M E N T F O R C E S
Trang 211 HTXCTRAI 0
726.29 7
954.54
1 HTXCTRAI 4.3
726.29 7
954.54
-7 0 0 0 4104.554
1 HTXCTRAI 8.6
726.29 7
954.54
-7 0 0 0 8209.107
2 HTXCTRAI 0 726.2965
882.89
-3 0 0 0 -3.64E-12
2 HTXCTRAI 4.3
726.29 65
882.89
3796.4 38
2 HTXCTRAI 8.6
726.29 65
882.89
7592.8 77
3 HTXCTRAI 0
1109.8 6
454.83 5
-
-7.85E-16 0
13
3.98E 8209.1 1
-3 HTXCTRAI 5.434752
222.37 3
692.34
-4 2.80E-14 0 1.57E-13
3712.0 5
-3 HTXCTRAI 10.8695
222.37 3
692.34
-4 2.80E-14 0 5.20E-15 50.6732
4 HTXCTRAI 0 153.1538
710.86 9
13.542
-5 0
48.074
-5 50.6732
4 HTXCTRAI
5.4347 52
153.15 38
710.86 9
13.542
-5 0
25.525 54
3914.0 67
4 HTXCTRAI
10.869 5
1040.6 42
473.36
-905.17
75 0
614.87 6
-7592.8 77
Trang 22766.22
13
-9.09E-1 HT 4.3 2543.46
766.22
1 HT 8.6 2543.46
766.22
-766.22
2 HT 8.6 2543.46- 766.2236 0 0 0 -6589.52 3
1397.72
2258.9
-2 1.94E-13 0 4.61E-13 -6589.52 3
1030.4
-2 4.51E-14 0
-1.89E-13 2348.821
3 HT 10.8695 740.176- 198.0853 -1.04E-13 0 -2.95E-14 4610.573 4
740.176
198.08
-5 1.04E-13 0
-2.95E-14 4610.573
4 5.43475 - 1030.4 -4.51E- 0 -1.89E- 2348.821
Trang 23HT 2 1068.95 15 14 13
4 HT 10.8695 1397.72- 2258.915 -1.94E-13 0 4.61E-13 -6589.52