1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 1 Tran bong duoi long duong

31 529 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 648,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *, Yêu cầu HS nắm được cách nhân.. Trả lời được các CH trong SGK KC: Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh m

Trang 1

- Biết làm tính nhân số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số ( cĩ nhớ )

- Vận dụng giải bài tốn cĩ một phép nhân

+ Những bài tập cần làm: Bài 1( Cột 1,2,4 ),Bài 2, Bài 3

II ĐDDH :

+ Bảng phụ ghi bài tập

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*, Yêu cầu HS nắm được cách nhân

- GV nêu và viết phép nhân lên bảng - HS quan sát

23 x 6 = ? - HS lên bảng đặt tính theo cột dọc:

23 ×6

- GV hướng dẫn cho HS tính: Nhân từ phải

sang trái : 3 nhân 6 bằng 18 viết 8 (thẳng cột

với 6 và 3) nhớ 1; 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1

bằng 7 viết 7 (bên trái 8)

+ Bài tập 1: Củng cố cách nhân số cĩ hai chữ

số với số cĩ một chữ số (cĩ nhớ) - HS nêu yêu cầu BT - HS thực hiện bảng con

47 25 28 82 99 × 2 × 3 ×6 × 5 × 3

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng

+ Bài tập 2: giải được bài tốn cĩ lời văn cĩ

liên quan đến phép nhân vừa học - HS nêu yêu cầu BT.

- GV hướng dẫn HS phân tích và giải

biết

Trang 2

- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm như thế

Trang 3

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

Bài : NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM.

I Mục tiêu:

TĐ:

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm (Trả lời được các CH trong SGK)

KC: Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.

HS khá, giỏi kể lại được tồn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần hướng dẫn

III Các hoạt động dạy – học:

TẬP ĐỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định tổ chức: Ổn định tổ chức lớp - Hát đầu tiết học

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hai HS nối tiếp nhau đọc bài Ơng ngoại

Sau đĩ trả lời câu hỏi về nội dung bài

3 Bài mới:

a Giơí thiệu bài: - Ghi đầu bài.

b Luyện đọc:

* GV đọc mẫu tồn bài:

- GV tĩm tắt nội dung bài

- GV hướng dẫn cách đọc

- HS chú ý nghe

* GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhĩm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhĩm

- Thi đọc giữa các nhĩm

- GV nhận xét – ghi điểm

- 4 nhĩm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

- 1 HS đọc lại tồn truyện

- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ

hổng duới chân rào? - Chú lính sợ làm đổ hàng rào vườn trường.

- Việc leo rào của các bạn khác đã gây hậu quả

- Thầy giáo mong chờ gì ở HS trong lớp? - Thầy mong HS dũng cảm nhận khuyết điểm

- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi nghe thầy

- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe lệnh " về

- Thái độ của các bạn ra sao trước hành động

Trang 4

- Ai là người lính dũng cảm trong truyện này?

- Các em có khi nào dám dũng cảm nhận lỗi và

d.Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinh cách đọc - 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD

- 4 –5 HS thi đọc lại đoạn văn

- HS phân vai đọc lại truyện

- Lớp nhận xét – bình chọn

KỂ CHUYỆN

1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câu chuyện trong SGK, tập kể lại câu chuyện: Người lính dũng cảm

2 Hướng dẫn HS kể chuyện theo tranh:

- GV treo tranh minh hoạ ( đã phóng to) - HS lần lượt quan sát 4 tranh minh hoạ trong

SGK

- HS quan sát

- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện

- Trong trường hợp HS lúng túng vì không nhớ

truyện, GV có thể gợi ý cho HS

- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi Người

dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết điểm của mình

mới là người dũng cảm

- HS lắng nghe

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Trang 6

+ Học sinh chuẩn bị bảng con để làm bài tập

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định tổ chức: Ổn định tổ chức lớp - Hát đầu tiết học

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu cách thực hiện phép nhân số cĩ hai - 1 HS nêu

27 × 4 108

57

× 6 342

27

× 6 162

53

×

4 212

45 × 5 225

- GV nhận xét – ghi điểm

* Bài 3: Giải được bài tốn cĩ lời văn cĩ

liên quan đến thời gian - HS nêu yêu cầu bài tập

GVcho HS nhân tích BT sau đĩ giải - HS giải vào vở + 1HS lên bảng

GVnhận xét, sửa sai cho HS

* Bài 5 HS nối được các phép nhân cĩ kết - HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 7

quả bằng nhau - HS dùng thước nối kết quả của hai phép nhân

Trang 8

CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)

Tiết 9 : NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM.

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài băn xuơi

- Làm đúng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ơ trống trong bảng (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết ND bài 2

- Bảng quay kẻ sẵn tên 9 chữ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định tổ chức: Ổn định tổ chức lớp - Hát đầu tiết học

2 Kiểm tra bài cũ

GV: đọc: Loay hoay, giĩ xốy, hàng rào - HS viết bảng con.

3 Bài mới:

a GT bài – ghi đầu bài.

b Hướng dẫn HS nghe – viết:

+ Hướng dẫn HS nghe viết - 1HS đọc đoạn văn cần viết chính tả, lớp

đọc thầm

- Đoạn văn này kể chuyện gì ? - HS nêu

- Hướng dẫn nhận xét chính tả

+ Đoạn văn trên cĩ mấy câu? - 6 câu

- Những chữ nào trong đoạn văn được viết

- Lời các nhân vật được đánh dấu bằng

những dấu gì?

- Viết sau dấu hai chấm…

- Luyện viết tiếng khĩ:

+ GV đọc: quả quyết, vườn trường, viên

tướng, sững lại… - HS nghe, luyện viết vào bảng con

-GVđếntừng bànquan sát, uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài:

- GV thu bài chấm điểm

c,Hướng dẫn HS làm bài chính tả.

GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập

- GV nhận xét – sửa sai

* Bài 3:

- HS làm vào nháp + 2HS lên bảng làm

- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét+ Lời giải: Lựu, nở, nắng, lũ, lơ, lướt

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS cả lớp làm vào vở

- HS lên điền trên bảng

- Lớp nhận xét

- HS đọc thuộc 9 chữ cái trên bảng

- GV nhận xét sửa sai - 2-3 HS đọc thuộc lịng theo đúng thứ tự 28 chữ cái đã học

4 Củng cố dặn dị.

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Trang 9

Tiết 4: ĐẠO ĐỨC:

Tiết 5 TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH.

I Mục tiêu:

- Thế nào là tự làm lấy việc của mình

- ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Trình bày theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình

- Học sinh biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà…

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ tình huống

- Phiếu thảo luận nhóm

III.Các hoạt động dạy – học:

1, Ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là giữ lời hứa ?

- Vì sao phải giữ lời hứa ?

3,Bài mới

Trang 10

Tiết 4: ĐẠO ĐỨC:

Tiết 5 TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH.

I Mục tiêu:

- Thế nào là tự làm lấy việc của mình

- ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Trình bày theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình

- Học sinh biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà…

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ tình huống

- Phiếu thảo luận nhóm

III.Các hoạt động dạy – học:

1, Ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là giữ lời hứa ?

- Vì sao phải giữ lời hứa ?

3,Bài mới

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài:

b Hoạt động 1: Xử lý tình huống.

* Mục tiêu: HS biết được một biểu hiện cụ

thể của việc tự làm lấy việc của mình

* Tiến hành:

- GV nêu tình huống: Gặp bài toán khó, Đại

loay hoay mãi mà vẫn chưa giải được Thấy

vậy An đưa bài đã giải sẵn cho bạn chép

- HS chú ý

- Nếu là Đại khi đó em sẽ làm gì? Vì sao? - HS tìm cách giải quyết

- 1 số HS nêu cách giải quyết của mình

- HS thảo luận, phân tích và lựa chọn cách ứng

xử đúng:

* GV lết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có

công việc của mình và mỗi người cần phải tự

làm lấy việc của mình

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:

* Mục tiêu: HS hiểu được như thế nào là tự

làm lấy việc của mình và tại sao cần phải tự

làm lấy việc của mình

- Tự làm lấy công việc của mình là cố gắng

làm lấy công việc của bản thân mà không dựa

dẫm vào người khác

* Hoạt động 3: xử lí tình huống

*Mục tiêu: HS có kỹ năng giải quyết tình

huống liên quan đến việc tự làm lấy việc của

mình

* Tiến hành:

- GV nêu tình huống cho HS xử lí - Vài HS nêu lại tình huống

- Việt đang quét lớp thì Dũng đến

- Dũng bảo Việt: Bạn để tớ quét lớp thay bạn

còn bạn làm bài hộ tớ

Trang 11

Buổi chiều ( Lớp 3B) Tiết 1: ÔN TẬP ĐỌC

Tiết 5: NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM.

I Mục tiêu:

- Ôn tập cho học sinh đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm (Trả lời được các CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần hướng dẫn

III Các hoạt động dạy – học:

1, Ổn định tổ chức: Ổn định tổ chức lớp – Hát đầu tiết học

2, Kiểm tra bài cũ

- Hai HS nối tiếp nhau đọc bài Ông ngoại Sau đó trả lời câu hỏi về nội dung bài

3, Bài mới:

a,Giới thiệu bài - Ghi đầu bài.

b, Luyện đọc:

* GV đọc mẫu toàn bài:

- GV tóm tắt nội dung bài

- GV hướng dẫn cách đọc

- HS chú ý nghe

* GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

- Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét – ghi điểm - 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn.- 1 HS đọc lại toàn truyện

- lớp nhận xét bình chọn

c Tìm hiểu bài:

- Các bạn nhớ trong truyện chơi trò chơi gì ?

ở đâu? - Các bạn chơi trò chơi đánh trận giả trong vườn trường

- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ

hổng duới chân rào?

- Chú lính sợ làm đổ hàng rào vườn trường

- Việc leo rào của các bạn khác đã gây hậu

quả gì?

- Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lên luống hoa mười giờ………

- Thầy giáo mong chờ gì ở HS trong lớp? - Thầy mong HS dũng cảm nhận khuyết điểm

- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi nghe thầy

- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe lệnh " về

thôi" của viên tướng?

- HS nêu

Trang 12

- Thái độ của các bạn ra sao trước hành động

- Ai là người lính dũng cảm trong truyện này?

- Các em có khi nào dám dũng cảm nhận lỗi

và sửa lỗi như bạn nhỏ?

- HS nêu

4, Củng cố - dặn dò:

- GV đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinh cách

đọc

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài cho tiết

Tiếng Việt lần sau

- 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD

- 4 –5 HS thi đọc lại đoạn văn

- HS phân vai đọc lại truyện

+ Học sinh chuẩn bị bảng con để làm bài tập

III Các hoạt động dạy học.

1, Ổn định tổ chức: Ổn định tổ chức lớp – Hát đầu tiết học

2, Kiểm tra bài cũ

- Nêu cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ) ( một HS).- Một

26 × 4 104

42

× 5 210

65

× 5 325

83

×6 498

99 × 4 396

99 × 4 =

- GV nhận xét – ghi điểm

* Bài 3: Giải được bài toán có lời văn có

liên quan đến thời gian - HS nêu yêu cầu bài tập

GVcho HS nhân tích sau đó giải - HS giải vào vở + 1HS lên bảng

Bài giải Trong 2 giờ xe máy đi được là:

Trang 13

37 × 2 = 74 (km)

ĐS : 74 km

- GV nhận xét

* Bài 4: HS thực hành xem được giờ trên

Tiết 3: ÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI:

Tiết 5: ÔN PHÒNG BỆNH TIM MẠCH.

I Mục tiêu:

- Sau bài học HS biết:

- Kể được tên một số bệnh về tim mạch

- Nêu đựơc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em

2, Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách vệ sinh cơ quan tuần hoàn?

- GV nhận xét, kết luận: Có nhiều bệnh về tim

mạch nhưng bài của chúng ta hôm nay chỉ nói

đến 1 bệnh về tim mạch thường gặp nhưng

nguy hiểm với trẻ em, đó là bệnh thấp tim

- HS chú ý nghe

* Hoạt động 2: Đóng vai:

- Mục tiêu: Nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em

- Tiến hành:

-Bước 1: Làm việc cá nhân

+ GV yêu cầu HS quan sát H 1, 2, 3 (30) - HS quan sát và đọc các lời hỏi đáp của từng

Trang 14

- Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào?

- Nguyên nhân gây bệnh? - Nhóm trưởng yêu cầu các bạn trong nhóm

tập đóng vai HS và bác sĩ để hỏi và đáp về bệnh thấp tim

- Bước 3: Làm việc cả lớp - Các nhóm xung phong đóng vai

-> lớp nhận xét

*, Kết luận:

- Thấp tim là một bệnh về tim mạch mà ở lưá tuổi HS thường mắc

- Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim là do viêm họng, viêm a- mi- đan kéo dài hoặc do viêm khớp cấp không được chữa trị kịp thời, dứt điểm

*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:

- Mục tiêu:

+ Kể được một số cách đề phòng bệnh thấp tim

+ Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim

- Tiến hành:

- Bước 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H 4, 5, 6 (21) chỉ vào từng

hình và nói nhau về ND , ý nghĩa của các việc trong từng hình

- Bước 2: Làm việc cả lớp - Một số HS trình bày kết quả

Tiết 1: TOÁN

Tiết 23: BẢNG CHIA 6

I Mục tiêu:

*Giúp HS:

- Bước đầu thuộc bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn ( có một phép chia 6 )

- Yêu cầu HS lập được bảng chia 6 và học

thuộc bảng chia 6 - HS lấy 1 tấm bìa (6 chấm tròn)- 6 lấy 1 lần bằng 6

- 6 lấy 1 lần bằng mấy

- GV viết: 6 × 1 = 6

- GV chỉ vào tấm bìa có 6 chấm tròn và

hỏi: Lấy 6 (chấm tròn) chia thành các nhóm,

mỗi nhóm có 6 (chấm tròn) thì được mấy

- Được 1 nhóm; 6 chia 6 được 1

Trang 15

chấm tròn ?

- GV viết bảng: 6 : 6 = 1 - HS đọc phép nhân và phép chia vừa lập

- HS lấy 2 tấm bìa (mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn)

- 6 lấy 2 lần bằng mấy ? - 6 lấy 2 lần bằng 12

- Các phép chia còn lại làm tương tự như trên

- GV cho HS học thuộc bảng chia 6 - HS đọc thuộc bảng chia 6 theo dãy, nhóm,

cá nhân

* Hoạt động 2: Thực hành

+ Bài 1: Củng cố cho HS bảng chia 6 vừa

học - HS nêu yêu cầu bài tập.- HS tính nhẩm rồi nêu miệng kết quả vừa

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở

- GV gọi HS phân tích bài toán có lời và giải Bài giải:

Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét là:

48 : 6 = 8 (cm)

Đáp số: 8 cm

+Bài 4:

- GV gọi HS phân tích, nêu cách giải

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở

- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài học sau

- Nêu nội dung bài học

Tiết 2:

TẬP ĐỌC

Tiết 15: CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT.

Trang 16

- Tranh minh hoạ bài đọc.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định tổ chức: - Cho học sinh hát đầu giờ.

2 Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS Đọc lại bài tập đọc kể chuyện

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Đọc từng đoạn trong nhĩm: - HS giải nghĩa từ mới

- Học sinh nối tiếp đọc theo N4-Thi đọc giữa các nhĩm - 4 nhĩm tiếp nối đọc 4 đoạn

- 1 HS đọc tồn bài

c Tìm hiểu bài:

- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì? - Bàn việc giúp đỡ bạn Hồng…

- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ bạn Hồng? - Giao cho anh dấu chấm yêu cầu bạn Hồng

đọc lại câu văn…

- GV chia lớp thành nhĩm nhỏ phát cho mỗi

nhĩm 1 khổ A4

- Các nhĩm đọc thầm, trao đổi tìm những câu trong bài thể hiện đúng diễn biến của cuộc họp theo các ý a, b, c , d

- Đại diện các nhĩm dán bài lên bảng lớp

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiét học

Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

Tiết 5: SO SÁNH

Trang 17

I Mục tiêu:

- Nắm được một kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém (BT1)

- Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở BT2

- Biết thêm từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh (BT 3, BT 4)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết BT1

- Bảng phụ viết nội dung BT3

III Các hoạt động dạy – học:

- GV nêu yêu cầu HS đọc câu thơ sau đó tìm

từ vào nháp - HS đọc yêu cầu bài tập.- HS tìm từ so sánh trong các khổ thơ

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng Hình ảnh so sánh Kiểu so sánh

a Cháu khoẻ hơn ông nhiều

Ông bà là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng

Hơn kém,Ngang hàng,Ngang bằng

b Trăng khuya trăng sáng hơn đènHơn kém

d.Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

Ngang bằng c Những ngôi sao thức chắng bằng mẹ đã thức vì con ( Hơn kém)

* Bài tập 2:

Ngày đăng: 29/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6. - Bai 1 Tran bong duoi long duong
i ết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6 (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w