Nội dung của tài liệu giới thiệu hệ thống; thiết kế điều khiển; lựa chọn PLC và sơ đồ ghép nối dây; lập trình PLCl. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung.
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ Trong s nghi p công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t nự ệ ệ ệ ạ ấ ước, có th nói m tể ộ trong nh ng tiêu chí đ đánh giá s phát tri nữ ể ự ể kinh t k thu t c a nế ỹ ậ ủ ướ đó là c
m c đ t đ ng hoá các quá trình s n xu t c a n n kinh tứ ộ ự ộ ả ấ ủ ề ế và k thu tỹ ậ , đượ c
th hi n qua năng l c s n xu t và ch t lể ệ ự ả ấ ấ ượng s n ph m t o ra. Nh s phátả ẩ ạ ờ ự tri n nh vũ bão c a máy tính đi n t , công ngh thông tin và nh ng thànhể ư ủ ệ ử ệ ữ
t u c a lí thuy t đi u khi n t đ ng đã làm n n t ng và h tr tự ủ ế ề ể ự ộ ề ả ỗ ợ ương x ngứ cho s phát tri n trong lĩnh v c t đ ng hoá.ự ể ự ự ộ
M c dù Vi t Nam là m t trong nh ng nặ ệ ộ ữ ước ch m phát tri nậ ể , nh ngư
nh ng năm g n đây cùng v i s đòi h i c a quá trình s n xu t cũng nh sữ ầ ớ ự ỏ ủ ả ấ ư ự
h i nh p và xu th toàn c u hoá n n kinh t đã kéo theo vi c ng d ng hàngộ ậ ế ầ ề ế ệ ứ ụ
lo t các thành t u khoa h c kĩ thu t tiên ti n vào s n xu t. Đ c bi t trongạ ự ọ ậ ế ả ấ ặ ệ lĩnh v c t đ ng hoá có nh ng bự ự ộ ữ ước nh y v t t o ra s n ph m có ả ọ ạ ả ẩ s n ph mả ẩ
ch tấ lượng cao và đ chính ộ xác tuy t đ i đ tệ ố ạ đượ hình thành m t n n kinhc ộ ề
t tri th cế ứ và khoa h c kĩ thu t caoọ ậ
Ngày nay, t đ ng hoá đi sâu vào t ng ngõ ngách c a trong t t c các khâuự ộ ừ ủ ấ ả
c a quá trìnhủ s n xu t vàả ấ t o ra s n ph m. M t trong nh ng ng d ng đó màạ ả ẩ ộ ữ ứ ụ
đ án này thi t k là đi u khi n công nghồ ế ế ề ể ệ khoan bán t đ ng ự ộ T đ ng hoáự ộ
đi u khi n công ngh ề ể ệ khoan s n ph m ả ẩ là quá trình t o ra l trên b m t v tạ ỗ ề ặ ậ
th v i kích thể ớ ước và chi u sâu đ t trề ặ ướ Công vi c này g m ba quá trìnhc ệ ồ chính nh sau: ư
* Đ t ặ phôi vào v trí c n khoanị ầ
* K p ch t chi ti t c n khoan t i v trí c n khoanẹ ặ ế ầ ạ ị ầ
* T đ ng khoan chi ti t theo kích thự ộ ế ước và chi u sâu đã đ nhề ị
Ch t lấ ượng và năng su t c a quá trình khoan ph thu c r t nhi u vào côngấ ủ ụ ộ ấ ề ngh đi u khi n. Quá trình này làm vi c theo m t trình t logic và trình tệ ề ể ệ ộ ự ự
th i gian xác đ nh. Do đó đ đi u khi n đờ ị ể ề ể ược c n t ng h p hàm cho hầ ổ ợ ệ
th ng. Có r t nhi u phố ấ ề ương án đ t ng h p hàm, trong trể ổ ợ ường h p này sợ ử
d ng phụ ương pháp Grafcet. So v i các phớ ương pháp khác hàm Grafcet có nhi u u đi m là đ n gi n đ m b o s làm vi c tu n t và chính xáề ư ể ơ ả ả ả ự ệ ầ ự c
Đ án môn h c này hoàn thành trong th i gian ng n và v n ki n th c c aồ ọ ờ ắ ố ế ứ ủ
em ch a có nhi u và ch a ch c ch n s không tránh kh i nh ng sai sót trongư ề ư ắ ắ ẽ ỏ ữ bài . Kính mong các th y cô ch d n thêm cho đ án này c a em hoàn thi n t tầ ỉ ẫ ồ ủ ệ ố
Trang 2Ch ươ ng I: Gi i thi u h th ng ớ ệ ệ ố
CH ƯƠ NG I : GI I THI U H TH NG Ớ Ệ Ệ Ố
1.1 Nguyên lý ho t đ ng c a h th ng ạ ộ ủ ệ ố
1.1.1 S đ nguyên lý ơ ồ :
Hình 1.1. S đ nguyên lý ơ ồ
Nguyên lý ho t đ ng:ạ ộ
Sau khi phôi đã được gá k p vào máy, ta nh n nút start đ cho Motor khoanẹ ấ ể
ch y và b t đ u chu trình làm vi c. Sau khi motor khoan ch y thì xylanh 2A1 b tạ ắ ầ ệ ạ ắ
đ u đ u h xu ng và khoan l đ u tiên, sau khi t i cu i hành trình thì xylanhầ ầ ạ ố ỗ ầ ớ ố 2A1 thu v v trí ban đ u. Ti p sau đó xylanh 1A1 t t đ y sang ph i đ a motorề ị ầ ế ừ ừ ẩ ả ư khoan t i v trí l c n khoan th 2. Sau khi t i v trí l th 2 thì xylanh 2A1 t tớ ị ỗ ầ ứ ớ ị ỗ ứ ừ ừ
đ y motor khoan xu ng và khoang l th 2 t i cu i hành trình thì xylanh 2A1 l iẩ ố ỗ ứ ớ ố ạ thu v v trí ban đ u. Và xylanh 1A1 t t thu l i v v trí ban đ u c a nó. K tề ị ầ ừ ừ ạ ề ị ầ ủ ế thúc 1 chu trình
2
Trang 3Ch ươ ng I: Gi i thi u h th ng ớ ệ ệ ố
1.1.2 Gi i thi u v h th ng ớ ệ ề ệ ố
tr ng trong các ngành công nghi p hi n nay.ọ ệ ệ
Máy khoan bàn ho t đ ng b ng đ ng c ho c có th ho t đ ng b ng khíạ ộ ằ ộ ơ ặ ể ạ ộ ằ nén, th y l c. Trong đ án này các thi t k m ch l c và m ch đi u khi n emủ ự ồ ế ế ạ ự ạ ề ể
được giao là thi t b đi n khí nén, nên s d ng đi u khi n mũi khoan dùng 2ế ị ệ ử ụ ề ể xylanh khí nén, m t xylanh đi u khi n quá trình lênxu ng, còn m t xylanh đi uộ ề ể ố ộ ề khi n quá trình tráiph i .ể ả
Trang 4Ch ươ ng I: Gi i thi u h th ng ớ ệ ệ ố
1.1.3 Khái ni m, c u t o c a xylanh khí nén ệ ấ ạ ủ
Khái ni m : Xylanh khí nén là thi t b c h c, v n hành b ng khí nén, xylanhệ ế ị ơ ọ ậ ằ khí nén có vai trò t o ra l c đ chuy n đ i năng lạ ự ể ể ổ ượng có trong khí nén thành
đ ng năng đ cung c p cho các chuy n đ ng.ộ ể ấ ể ộ
+ Không gây ô nhi m môi trễ ường
+ Kh năng v n t c nhanh h n so v i thi t b khácả ậ ố ơ ớ ế ị
+ Vi c l p đ t khá đ n gi n và linh ho tệ ắ ặ ơ ả ạ
+ Không có s gi i h n và kho ng cách ự ớ ạ ả
Trang 5Ch ươ ng I: Gi i thi u h th ng ớ ệ ệ ố
1.1.4 Khái ni m v khoan và mũi khoan ệ ề
Khoan là k thu t t o 1 l tròn trên các lo i v t li u khác nhau. Khoanỹ ậ ạ ỗ ạ ậ ệ
đượ ử ục s d ng ph bi n trong nhi u ngành công nghi p nh ch t o máy, cổ ế ề ệ ư ế ạ ơ khí,
Mũi khoan là v t đậ ược g n ch t vào đ u máy khoan nh c p mâm và đắ ặ ầ ờ ặ ượ c
si t ch t m t l n n a đ ch ng xoay. Đ u c a mũi khoan c t sâu vào v tế ặ ộ ầ ữ ể ố ầ ủ ắ ậ
li u t o ra nh ng l p phôi m ng ( g , kim lo i, ) hay nh ng l p b i ( b iệ ạ ư ớ ỏ ỗ ạ ư ớ ụ ụ kim lo i, b i g , ).ạ ụ ỗ
Trong gia công c khí, thơ ường s d ng lử ụ ườ ơi đ n
Trang 6Ch ươ ng I: Gi i thi u h th ng ớ ệ ệ ố
Máy to, c ng k nh, khó di chuy n cho ngồ ề ể ườ ử ụi s d ng
Ch s d ng trong xỉ ử ụ ưởng, khó mang ra ngoài
Khoan 1 l trên kim lo i c ng m t khá nhi u th i gianỗ ạ ứ ấ ề ờ
Ch khoan đỉ ượ ỗc l tròn
Khoan t o ra đạ ược các hình khác nhau
Chi phí mua máy khá cao
6
Trang 7Ch ươ ng I: Gi i thi u h th ng ớ ệ ệ ố
1.2 L u đ công ngh ư ồ ệ
V i l u đ công ngh nh hình v em đã s p x p v trí cho motorớ ư ồ ệ ư ẽ ắ ế ị khoan và xylanh tr ng thái ho t đ ng đở ạ ạ ộ ược mô t theo nh s đ dả ư ơ ồ ướ iđây :
Hình 1.5. L u đ công ngh ư ồ ệ
Trang 8Ch ươ ng I: Gi i thi u h th ng ớ ệ ệ ố
Sau đó motor 2A1 l i ti p t t đ y motor khoan xu ng v trí khoan th 2, vàạ ế ừ ừ ẩ ố ị ứ
b t đ u khoan, sau khi khoan xong xylanh 2A1 l i t t thu lên v v trí ban đ u.ắ ầ ạ ừ ừ ề ị ầ
Xylanh 1A1 l i t t thu v v trí ban đ u c a nóạ ừ ừ ề ị ầ ủ
K t thúc 1 chu trình khi ta mu n d ng ta n nút STOP đ c máy ng ng ho tế ố ừ ấ ể ả ừ ạ
đ ngộ
N u mu n ti p t c chi trình ta l i k p phôi vào v trí r i khóa k p ch t l i vàế ố ế ụ ạ ẹ ị ồ ẹ ặ ạ
nh n nút START đ chấ ể ương trình c a máy l i ti p t c 1 chu trình m iủ ạ ế ụ ớ
K t thúế c
8
Trang 9Ch ươ ng II: Thi t k đi u khi n ế ế ề ể
CH ƯƠ NG II : THI T K ĐI U KHI N Ế Ế Ề Ể
2.1 Li t kê đ u vào/ ra cho h th ng ệ ầ ệ ố
Chuy n ti p ( Ti )ể ế
Cung đ nh hị ướng ( Ai )
T = {t1, t2, t3, ,tn} là t p h p h u h n các chuy n ti p hàm Book g nậ ợ ữ ạ ể ế ắ
v i m t chuy n ti p đớ ộ ể ế ược g i là m t m t n i ti p nh nọ ộ ộ ố ế ậ
M = (m1, m2, m3, ,mn) là t p h p các giá tr 0 và 1 n u mi = 1 thì tr ngậ ợ ị ế ạ thái i ho t đ ng, n u mi = thì tr ng thái i không ho t đ ngạ ộ ế ạ ạ ộ
M t tr ng thái độ ạ ược bi u di n b ng m t hình ch nh t có đánh s , g nể ễ ằ ộ ữ ậ ố ắ
li n v i bi u tề ớ ể ượng, tr ng thái là m t hình ch nh t bên c nh, trong hìnhạ ộ ữ ậ ạ
ch nh t có ghi tác đ ng c a tr ng thái đóữ ậ ộ ủ ạ
Trang 10Ch ươ ng II: Thi t k đi u khi n ế ế ề ể
Tr ng thái đang ho t đ ng có thêm d u ch m bên trong hình ch nh tạ ạ ộ ấ ấ ở ữ ậ
tr ng thái:ạ
M t chuy n ti p độ ể ế ược bi u di n b ng để ễ ằ ường g ch lên c nh ghi cácạ ạ nhân kích thích liên quan đ n chuy n ti p đó :ế ể ế
10
Trang 11Ch ươ ng II: Thi t k đi u khi n ế ế ề ể
Trang 12Ch ươ ng II: Thi t k đi u khi n ế ế ề ể
Ch n c c u ch p hành là các xylanh A,B có tr ng thái nh sau :ọ ơ ấ ấ ạ ư
+ Xylanh A :
Tr ng thái A+ là tr ng thái xylanh đ y v t xu ng v trí ạ ạ ẩ ậ ố ị
Tr ng thái A là tr ng thái xylanh thu h i v ban đ uạ ạ ồ ề ầ
+ Xylanh B :
Tr ng thái B+ là tr ng thái xylanh đ y sang ph i ạ ạ ẩ ả
Tr ng thái B là tr ng thái xylanh thu h i v ban đ uạ ạ ồ ề ầ
Đ đi u khi n các quá trình chuy n đ ng c a các xylanh c n có công t c hànhể ề ể ể ộ ủ ầ ắ trình và các c m bi n.ả ế
+ Xylanh A :
a0 : Báo xylanh đang v trí ban đ u bên trênở ị ầ
a1 : phát tín hi u báo A đã v trí t n cùng bên dệ ở ị ậ ưới
+ Xylanh B :
b0 : Báo xylanh B đang v trí ban đ u bên tráiở ị ầ
b1 : Báo xylanh B v trí t n cùng bên ph iở ị ậ ả
12
Trang 13Ch ươ ng II: Thi t k đi u khi n ế ế ề ể
L p Grapfcet II : ậ
Hình 2.3. S đ Grafcet II ơ ồ
Trang 14Ch ươ ng II: Thi t k đi u khi n ế ế ề ể2.3 Vi t Hàm logic ế
Trang 15Ch ươ ng II: Thi t k đi u khi n ế ế ề ể
2.4 S đ r le ti p đi m ơ ồ ơ ế ể
Hình 2.4. S đ r le ti p đi ơ ồ ơ ế ểm
Trang 16Ch ươ ng II: Thi t k đi u khi n ế ế ề ể
Khi a1 có đi n đi qua S1 thệ ường m khi đ n S0 dòng đi n s ng t không ở ế ệ ẽ ắcho đ n S2ế
Khi a1 có đi n đi qua S1 thệ ường m khi đ n S3 dòng đi n s m khi đ ngở ế ệ ẽ ở ồ
Khi a0 có đi n đi qua S5 thệ ường m khi đ n S6 dòng đi n s m khi đ ngở ế ệ ẽ ở ồ
th i S0 cũng mờ ở
16
Trang 17Ch ươ ng III: L a ch n PLC và ự ọ s đ ghép n i dây ơ ồ ố
CH ƯƠ NG III: L A CH N PLC VÀ S Đ GHÉP N I DÂY Ự Ọ Ơ Ồ Ố
3.1 Khái ni m v PLC, c u trúc, nguyên lý ho t đ ng c a PLC ệ ề ấ ạ ộ ủ
3.1.1 Khái ni m v PLC ệ ề :
Hình 3.1. PLC S7200 Siemens
B đi u khi n logic l p trình PLC (ộ ề ể ậ Programmable Logic Controller ) còn
được g i là b đi u khi n kh trình,ọ ộ ề ể ả cho phép th c hi n linh ho t các gi iự ệ ạ ả pháp đi u khi n logicề ể thông qua m tộ ngôn ng l p trìnhữ ậ , là tên được đ t choặ
m t lo i máy tính thộ ạ ường được s d ng trong các ng d ng đi u khi nử ụ ứ ụ ề ể
thương m i và công nghi p.ạ ệ Ngườ ử ụi s d ng có th l p trình đ th c hi nể ậ ể ự ệ
m t lo t trình t các s ki n. Các s ki n này độ ạ ự ự ệ ự ệ ược kích ho t i tác nhânạ ở kích thích (ngõ vào) tác đ ng vào PLC ho c qua các ho t đ ng có tr nh th iộ ặ ạ ộ ễ ư ờ gian đ nh thì hay các s ki n đị ự ệ ược đ m.ế
Trang 18Ch ươ ng III: L a ch n PLC và ự ọ s đ ghép n i dây ơ ồ ố
Ch c năng chính c a m ch đ u vào c a PLC là chuy n đ i các tín hi uứ ủ ạ ầ ủ ể ổ ệ
được cung c p b i các công t c và c m bi n khác nhau này thành tín hi uấ ở ắ ả ế ệ logic có th để ược CPU s d ng. CPU đánh giá tr ng thái c a các đ u vào,ử ụ ạ ủ ầ
đ u ra và các bi n khác khi nó th c hi n m t chầ ế ự ệ ộ ương trình đượ ưc l u tr CPUữ sau đó g i tín hi u đ c p nh t tr ng thái c a đ u ra.ử ệ ể ậ ậ ạ ủ ầ
Các môđun đ u raầ chuy n đ i các tín hi u đi u khi n t CPU thành cácể ổ ệ ề ể ừ giá tr s ho c tị ố ặ ương tự có th để ượ ử ục s d ng đ đi u khi n các thi t b đ uể ề ể ế ị ầ
ra khác nhau
Bên c nh đó, m t b PLC hoàn ch nh còn đi kèm thêm m t đ n v l p trìnhạ ộ ộ ỉ ộ ơ ị ậ
b ng tay hay b ng máy tính. H u h t các đ n vằ ằ ầ ế ơ ị đ u có đ RAM đ ch aề ủ ể ứ
đ ng chự ương trình dướ ại d ng hoàn thi n hay b sung . N uệ ổ ế đ n v l p trìnhơ ị ậ
là đ n v xách tay , RAM thơ ị ường là lo i CMOS có pin d phòng, ch khi nàoạ ự ỉ
chương trình đã được ki m tra và s n sàng s d ng thì nó m i truy n sangể ẳ ử ụ ớ ề bộ
nh PLCớ . Đ i v i các PLC l n thố ớ ớ ường l p trình trên máy tính nh m h trậ ằ ổ ợ cho vi c vi t, đ c và ki m tra chệ ế ọ ể ương trình . Các đ n v l p trìnhơ ị ậ n i v iố ớ PLC qua c ng RS232, RS422, RS458, …ổ
18
Trang 19Ch ươ ng III: L a ch n PLC và ự ọ s đ ghép n i dây ơ ồ ố
3.1.3 Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ :
Hình 3.3. S đ nguyên lý ho t đ ng PLC ơ ồ ạ ộ
CPU đi u khi n các ho t đ ng bên trong PLC. B x lý s đ c và ki mề ể ạ ộ ộ ử ẽ ọ ể tra chương trình được ch a trong b nh , sau đó s th c hi n th t t ngứ ộ ớ ẽ ự ệ ứ ự ừ
l nh trong chệ ương trình , s đóng hay ng t các đ u ra. Các tr ng thái ngõ raẽ ắ ầ ạ
y đ c phát t i các thi t b liên k t đ th c thi. Và toàn b các ho t đ ng
Trang 20Ch ươ ng III: L a ch n PLC và ự ọ s đ ghép n i dây ơ ồ ố
3.2 u Nh Ư ượ c đi m c a PLC và Ph ể ủ ươ ng án l a ch n PLC ự ọ
3.2.1 u Nh Ư ượ c đi m : ể
u đi m :
Ư ể
+ Kích thước v t lý nh h n so v i các gi i pháp dây c ngậ ỏ ơ ớ ả ứ
+ Thay đ i d dàng và nhanh h nổ ễ ơ
+ PLC có ch c năng ch n đoán tích h p và ghi đèứ ẩ ợ
+ Ch n đoán có s n trung tâmẩ ẵ ở
+ Các ng d ng có th đứ ụ ể ược ghi l i ngay l p t cạ ậ ứ
+ Các ng d ng có th đứ ụ ể ược sao chép nhanh h n và ít t n kém h nơ ố ơ+ Dung lượng b nh l n đ có th ch a độ ớ ớ ể ể ứ ược nh ng chữ ương trình
+ Đòi h i ngỏ ười dùng ph i có trình đ chuyên môn caoả ộ
+ Giá thành ph n c ng cao, m t s hãng ph i mua thêm ph n m mầ ứ ộ ố ả ầ ề
đ l p trình thêmể ậ
20
Trang 21Ch ươ ng III: L a ch n PLC và ự ọ s đ ghép n i dây ơ ồ ố
3.2.2 Ph ươ ng án l a ch n PLC ự ọ
D a vào quy mô c a h th ng, n u h th ng s n xu t theo dây ụ ủ ệ ố ế ệ ố ả ấ chuy n thì có th phân dây chuy n ra làm nhi u c m d a trên ề ể ề ề ụ ự
đ c đi m công ngh ặ ể ệ
+ Yêu c u c ng vào/ra c n thi t ầ ổ ầ ế
+ Lo i c ng vào ra ạ ổ
+ Dung l ượ ng b nh ộ ớ
+ T c đ và kh năng c a CPU và t p l nh ố ộ ả ủ ậ ệ
T t c cá y u t trên ph thu c l n nhau : dung l ấ ả ế ố ụ ộ ẫ ượ ng b nh ộ ớ
có r ng bu c tr c ti p đ n s l ằ ộ ự ế ế ố ượ ng c ng vào/ ra hay dung ổ
l ượ ng b nh l n thì t c đ x lý nhi u h n, ph c t p h n ộ ớ ớ ố ộ ử ề ơ ứ ạ ơ
S l ố ượ ng đ u vào/ ra c a m t h th ng ph i có kh năng đáp ầ ủ ộ ệ ố ả ả
ng đ s đ ng tin hi u c m bi n cũng nh đi u khi n ph n
công su t cho c c u tác đ ng ấ ơ ấ ộ
+ S l ố ượ ng đ u vào/ ra trên m i môdun ầ ỗ
+ S cách ly gi a ph n đi u khi n và ph n công su t đi u khi n ự ữ ầ ề ể ầ ấ ề ể
c c u tác đ ng ơ ấ ộ
+ Nhu c u m r ng thêm kh năng đi u khi n và l p đ t thêm ầ ở ộ ả ề ể ắ ặ
đ u vào/ ra ầ
Dung l ượ ng b nh đ i v i nh ng lo i b l p trình có kh năng ộ ớ ố ớ ữ ạ ộ ậ ỏ
m r ng b nh thì dung l ở ộ ộ ớ ượ ng b nh đ ộ ớ ượ c tăng lên b ng cách ằ
g n thêm kh i m r ng ắ ố ở ộ
Y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n dung l ế ượ ng b nh là dung l ộ ớ ượ ng
ch ươ ng trình đi u khi n. Dung l ề ể ượ ng chính xác c a ch ủ ươ ng trình không th xác đ nh tr ể ị ướ c khi ch ươ ng trình đó đ ượ c vi t xong và ế
th t s đ ậ ự ượ ử ụ c s d ng đ đi u khi n h th ng ể ề ể ệ ố
Tuy nhiên có th ể ướ c trùng dung l ượ ng d a trên m c đ ph c ự ứ ộ ứ
t p c a ch ạ ủ ươ ng trình
Trang 22Ch ươ ng III: L a ch n PLC và ự ọ s đ ghép n i dây ơ ồ ố
Ch n PLC S7200 Siemens ọ
B đi u khi n l p trình S7200 ộ ề ể ậ c a Siemens thích h p cho các ng d ngủ ợ ứ ụ
đi u khi n t đ n gi n đ n ph c t p. Có tích h p th i gian th c. Có thề ể ừ ơ ả ế ứ ạ ợ ờ ự ể
m r ng vào / ra s , vào / ra tở ộ ố ương t D dàng k t n i t i các c u hìnhự ễ ế ố ớ ấ phong phú phù h p v i nhi u ng d ng.ợ ớ ề ứ ụ
CPU S7200 c a SIEMENS thu c dòng Micro Programmable Logicủ ộ Controler, v i đ c đi m:ớ ặ ể
+ Kích thước nh giá thành thi t b giao di n nh PC, HMI, S lỏ ế ị ệ ư ố ượ ngmodul đa d ng t o nên các nh s c m nh l n.ạ ạ ỏ ứ ạ ớ
+ Đáp ng đứ ược nh ng ng d ng đi u khi n t đ ng t cho các máy đ n lữ ứ ụ ề ể ự ộ ừ ơ ẻ
đ n các dây chuy n s n xu t.ế ề ả ấ
+ Có th ho t đ ng đ c l p hay k t n i m ng trong m t h th ng l n.ể ạ ộ ộ ậ ế ố ạ ộ ệ ố ớ
+ D dàng k t n i t i các thi t b giao di n nh PC, HMI.ễ ế ố ớ ế ị ệ ư
S lố ượng modul đa d ng t o nên các c u hình phong phú phù h p v i nhi u ngạ ạ ấ ợ ớ ề ứ
d ng.ụ
Giao ti p PLC v i máy tính ế ớ
Hình 3.4. K t n i PLC v i máy tính ế ố ớ
22