Giáo trình Lắp ráp và cài đặt máy tính với nội dung: các thành phần cơ bản của máy tính; quy trình lắp ráp; thiết lập CMOS; cài đặt hệ điều hành và các trình điều khiển; cài đặt các phần mềm ứng dụng; sao lưu phục hồi hệ thống... Mời các bạn cùng tham khảo giáo trình để nắm chi tiết nội dung các bài học.
Trang 1Là các chương trình được thiêt kê ́ ́ch a các mã l nh giúp ph n c ng làm vi c ứ ệ ầ ứ ệ
phục v nhu c u ngụ ầ ườ ử ụi s d ng. Ph n m m đ c l u tr trong các thi t b l u ầ ề ượ ư ữ ế ị ư
tr ữ
Ph n m m chia làm 2 lo i:ầ ề ạ
Ph n m m h th ng (ầ ề ệ ố System Softwares): bao g m các h đi u hành đi u ồ ệ ề ề
khi n, qu n lý ph n c ng và ph n m m ng d ng; các trình đi u khi n trình ể ả ầ ứ ầ ề ứ ụ ề ể
Hình bên là m t siêu máy tính c a hãng ộ ủ
IBM v i t c đ nhanh nh t th gi i hi n ớ ố ộ ấ ế ớ ệ
nay
Là nh ng máy tính có c u hình ph n c ng ữ ấ ầ ứ
l n, t c đ x lý cao đớ ố ộ ử ược dùng trong các
công vi c đòi h i tính toán l n nh làm ệ ỏ ớ ư
máy ch ph c v m ng Internet, máy ch ủ ụ ụ ạ ủ
đ tính toán ph c v d báo th i ti t, vũ ể ụ ụ ự ờ ế
tr ụ
3.2 PC Persional Computer:
Trang 2Thi t b h tr k thu t s cá nhân. Tên g i khác: ế ị ỗ ợ ỹ ậ ố ọ
máy tính c m tay, máy tính b túi (Pocket PC).ầ ỏ
Ngày nay có r t nhi u đi n tho i di đ ng có tính ấ ề ệ ạ ộ
năng c a m t PDA.ủ ộ
a. Thi t b nh p (Input Devices) ế ị ậ
Trang 3Là nh ng thi t b nh p d li u vào máy tính nh bàn phím, chu t, máy quét, ữ ế ị ậ ữ ệ ư ộ
máy scan
b. Thi t b x lý (Processing Devies) ế ị ử
Là nh ng thi t b x lý d li u bao g m b vi x lý, bo m ch ch ữ ế ị ử ữ ệ ồ ộ ử ạ ủ
c. Thi t b l u tr (Stogare Devices) ế ị ư ữ
Là nh ng thi t b l u tr d li u bao g m b nh trong và b nh ngoài.ữ ế ị ư ữ ữ ệ ồ ộ ớ ộ ớ
B nh trong bao g m b nh chì đ c ROM, b nh truy xu t ng u nhiên RAM.ộ ớ ồ ộ ớ ọ ộ ớ ấ ẫ
B nh ngoài bao g m c ng, đĩa m m, đĩa CD, DVD, c ng USB, th nh vàộ ớ ồ ổ ứ ề ổ ứ ẻ ớ
các thi t b l u tr khác.ế ị ư ữ
d. Thi t b xu t (Output Devices) ế ị ấ
Là nh ng thi t b hi n th và xu t d li u t máy tính. Thi t b xu t bao g m ữ ế ị ể ị ấ ữ ệ ừ ế ị ấ ồ
màn hình, đèn chi u, máy in ế
2. THI T B N I VI Ế Ị Ộ
1. V máy Case ỏ
Công d ng: Thùng máy là giá đ đ g n các b ph n khác c a máy và b o v ụ ỡ ể ắ ộ ậ ủ ả ệ
các thi t b kh i b tác đ ng b i môi trế ị ỏ ị ộ ở ường
Case ch a s d ngư ử ụ Case đang s d ngử ụ Case h t s d ngế ử ụ
2. B ngu n Power ộ ồ
Trang 4Công d ng: ụ là thi t b chuy n đi n xoay chi u thành ế ị ể ệ ề
đi n 1 chi u đ cung c p cho các b ph n ph n ệ ề ể ấ ộ ậ ầ
c ng v i nhi u hi u đi n th khác nhau. ứ ớ ề ệ ệ ế
B ngu n thộ ồ ường đi kèm v i v máy.ớ ỏ
Công d ng: ụ Giúp b vi x lý g n k t v i mainboard.ộ ử ắ ế ớ
Nhân d ng: ạ Giao ti p v i CPU có 2 d ng khe c m (slot) và chân c m (socket).ế ớ ạ ắ ắ
+ D ng khe c m là m t rãnh dài n m khu v c gi a mainboard dùng cho PII, ạ ắ ộ ằ ở ự ữ
PIII đ i cũ. Hi n nay h u nh ngờ ệ ầ ư ười ta không s d ng d ng khe c m.ử ụ ạ ắ
+ D ng chân c m (socket) là m t kh i hình vuông g m nhi u chân. Hiên nay ạ ắ ộ ố ồ ề
đang s d ng socket 370, 478, 775 t ng ng v i s chân c a CPU.ử ụ ươ ứ ớ ố ủ
Trang 5Công d ng: ụ Dùng đ c m card đ h a. ể ắ ồ ọ
Nh n d ng: ậ ạ Là khe c m màu nâu ho c màu đen n m gi a socket và khe PCI ắ ặ ằ ữ
màu tr ng s a trên mainboard.ắ ữ
L u ý ư : Đ i v i nh ng mainboard có card màn hình tích h p thì có th có ho c ố ớ ữ ợ ể ặ
không có khe AGP. Khi đó khe AGP ch có tác đ nâng c p card màn hình b ng ỉ ể ấ ằ
card r i n u c n thi t đ thay th card tích h p trên mainboard.ờ ế ầ ế ể ế ợ
Trang 6Nhân dang ̣ ̣ : khe mau đen dai h n PCI năm ria mainboard (nêu co).̀ ̀ ơ ̀ ở ̀ ́ ́
L u ý ư : Vì tôc đô truyên d liêu châm, chiêm không gian trong mainboard nên ́ ̣ ̀ ữ ̣ ̣ ́
hâu hêt cac mainboard hiên nay không s dung khe ISA.̀ ́ ́ ̣ ử ̣
3.1.7 IDE Header
Vi t t t ế ắ Intergrated Drive Electronics là đ u ầ
c m 40 chân, có đinh trên mainboard đ c m ắ ể ắ
các lo i c ng, CD ạ ổ ứ
M i mainboard thỗ ường có 2 IDE trên mainboard:
IDE1: chân c m chính, đ c m dây cáp n i v i c ng chínhắ ể ắ ố ớ ổ ứ
IDE2: chân c m ph , đ c m dây cáp n i v i c ng th 2 ho c các CD, ắ ụ ể ắ ố ớ ổ ứ ứ ặ ổ
DVD
L u ý ư : Dây c p c m c ng dùng đắ ắ ổ ứ ược cho c CD, DVD vì 2 IDE hoàn toàn ả ổ
gi ng nhau.ố
3.1.8 FDD Header
Là chân c m dây c m đĩa m m trên mainboard. Đ u c m FDD thắ ắ ổ ề ầ ắ ường n m ằ
g n IDE trên main và có ti t di n nh h n IDE. ầ ế ệ ỏ ơ
Trang 7L u ý khi c m dây c m m m: đ u b đánh tréo c m vào , đ u không tréo ư ắ ắ ổ ề ầ ị ắ ổ ầ
c m vào đ u FDD trên mainboard.ắ ầ
3.1.9 ROM BIOS
Là b nh s c p c a máy tính. ROM ch a h ộ ớ ơ ấ ủ ứ ệ
th ng l nh nh p xu t c b n (BIOS Basic ố ệ ậ ấ ơ ả
Input Output System) đ ki m tra ph n c ng, ể ể ầ ứ
n p h đi u hành nên còn g i là ROM BIOS. ạ ệ ề ọ
3.1.10 PIN CMOS
Là viên pin 3V nuôi nh ng thi t l p riêng c a ngữ ế ậ ủ ười dùng nh ư
ngày gi h th ng, m t kh u b o v ờ ệ ố ậ ẩ ả ệ
Trang 8Đ u l n nh t đ cáp dây cáp ngu n l n nh t ầ ớ ấ ể ồ ớ ấ
t b ngu n.ừ ộ ồ
Đ i v i main dành cho PIV tr lên có m t đ uố ớ ở ộ ầ
cáp ngu n vuông 4 dây c m vào main.ồ ắ
3.1.13 FAN Connector
Là chân c m 3 đinh có ký hi u FAN n m ắ ệ ằ ở
khu v c gi a mainboard đ cung c p ngu n ự ữ ể ấ ồ
cho qu t gi i nhi t c a CPU.ạ ả ệ ủ
Trong trường h p Case c a b n có g n qu t ợ ủ ạ ắ ạ
gi i nhi t, n u không tìm th y m t chân c m ả ệ ế ấ ộ ắ
qu t nào d trên mainboard thì l y ngu n ạ ư ấ ồ
tr c ti p t các đ u dây c a b ngu n.ự ế ừ ầ ủ ộ ồ
3.1.14 Dây n i v i Case ố ớ
M t trặ ước thùng máy thông thường chúng ta có các
thi t b sau: ế ị
Nút Power: dùng đ kh i đ ng máy.ể ở ộ
Nút Reset: đ kh i đ ng l i máy trong tr ngể ở ộ ạ ừơ
Trang 9L u ý!: ư Đ i vói m t s thùng máy (case) có c ng USB phía trố ộ ố ổ ước, mu n dùng ố
được c ng USB này b n ph i n i dây n i t Case vào chân c m dành cho nó cóổ ạ ả ố ố ừ ắ
ký hi u USB trên mainboard. ệ
3.2.3 COM Port
C ng tu n t COM vi t t t t ổ ầ ự ế ắ ừCommunications.
Công d ng: ụ C m các lo i thi t b ngo i vi nh máy in, máy quyét, Nh ng ắ ạ ế ị ạ ư ư
hi n nay r t ít thi t b dùng c ng COM. ệ ấ ế ị ổ
Nh n d ng: ậ ạ là c ng có chân c m nhô ra, thổ ắ ường có 2 c ng COM trên m i ổ ỗ
mainboard và có ký hi u COM1, COM2ệ
3.2.4 LPT Port
Trang 10Công d ng: ụ thường dành riêng cho c m máy in. Tuy nhiên đ i v i nh ng máy ắ ố ớ ữ
in th h m i h u h t c m vào c ng USB thay vì c ng COM hay LPT.ế ệ ớ ầ ế ắ ổ ổ
Công dung: ̣ la thiêt bi giao tiêp gi a man hinh va mainboard.̀ ́ ̣ ́ ữ ̀ ̀ ̀
Đăc tr ng: ̣ ư Dung lượng, biêu thi kha năng x ly hinh anh tinh băng MB (4MB, ̉ ̣ ̉ ử ́ ̀ ̉ ́ ̀
8MB, 16MB, 32MB, 64MB, 128MB, 256MB, 512MB, 1.2 GB )
Nhân dang: ̣ card man hinh tuy loai co thê co nhiêu công v i nhiêu ch c năng, ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ̉ ớ ̀ ứ
nh ng bât ky card man hinh nao cung co môt công mau xanh đăc tr ng nh hinhư ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ́ ̣ ̉ ̀ ̣ ư ư ̀ trên đê căm dây d liêu cua man hinh.̉ ́ ữ ̣ ̉ ̀ ̀
Nhân dang: ̣ ̣
Dang card r i: căm khe ̣ ờ ́ AGP, hoăc ̣ PCI
Dang tich h p trên mach (onboard)̣ ́ ợ ̣
L u y!: ư ́ Nêu mainboard co VGA onboard thi co thê co hoăc không khe AGP. ́ ́ ̀ ́ ̉ ́ ̣
Nêu co khe AGP thi ban co thê nâng câp card man hinh băng khe AGP khi cân.́ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ̀ ̀ ̀
Card man hinh Onboard la công mau xanh đăc tr ng̀ ̀ ̀ ̉ ̀ ̣ ư
VGA căm khe PCÍ VGA căm khe AGṔ
Trang 11Ô đia c ng ̉ ̃ ứ HDD viêt tăt t ́ ́ ừHard Disk Drive
Câu tao: ́ ̣ gôm nhi u đĩa tròn x p ch ng lên nhau ̀ ề ế ồ
v i m t motor quay gi a và m t đ u đ c quay ớ ộ ở ữ ộ ầ ọ
quanh các lá đĩa đ đ c và ghi d li u (xem hình ể ọ ữ ệ
S d ng: ử ụ HDD n i vào c ng IDE1 trên mainboard b ng cáp (hình trên), và m t ố ổ ằ ộ
dây ngu n 4 chân t b ngu n vào phía sau ồ ừ ộ ồ ổ
L u ý: ư
Dây cáp d li u c a HDD cũng có th dùng c m cho các CD, DVD.ữ ệ ủ ể ắ ổ
Trên m t IDE b n có th g n độ ạ ể ắ ược nhi u c ng, CD tùy vào s đ u ề ổ ứ ổ ố ầ
c a dây cáp d li u.ủ ữ ệ
Dây cáp d li u c a c ng khác cáp d li u c a m m.ữ ệ ủ ổ ứ ữ ệ ủ ổ ề
6. RAM
B nh truy xu t ng u nhiên RAM vi t t t t ộ ớ ấ ẫ ế ắ ừ Random Access Memory.
Công d ng: ụ L u tr nh ng ch l nh c a CPU, nh ng ng d ng đang ho t ư ữ ữ ỉ ệ ủ ữ ứ ụ ạ
Trang 126.1 Giao di n SIMM ệ
Giao di n SIMM là nh ng lo i RAM dùng cho nh ng mainboard và CPU đ i cũ. ệ ữ ạ ữ ờ
Hi n nay lo i Ram giao di n SIMM này không còn s d ng.ệ ạ ệ ử ụ
Trang 13Vi t t t là DDR2 là th h ti p theo c a ế ắ ế ệ ế ủ
DDRAM
Nh n d ng: ậ ạ T c đ g p đôi DDRAM, cũng có ố ộ ấ
1 khe c t gi ng DDRAM nh ng DDR2 c t v ắ ố ư ắ ở ị
trí khác nên không dùng chung được khe
Trang 14Phân lo i: ạ D ng khe c m Slot, d ng chân c m Socket.ạ ắ ạ ắ
L u ý!: ư Socket đi kèm v i 1 s là s chân c a CPU, và ph i xác đ nh mainboardớ ố ố ủ ả ị
có socket bao nhiêu đ dùng đúng lo i CPU tể ạ ương ng.ứ
Tóm t t: ắ
Thi t b n i vi là nh ng thi t b không th thi u trong c u hình c a m t máy tính.ế ị ộ ữ ế ị ể ế ấ ủ ộ
Ph i đ m b o s tả ả ả ự ương thích c a các thi t b khi l p ráp.ủ ế ị ắ
II. Thi t b ngo i vi: ế ị ạ
1. Monitor màn hình
Trang 15ch c năng c ban, ban co thê tim thây nh ng loai ứ ơ ̉ ̣ ́ ̉ ̀ ́ ữ ̣
ban phim co nhiêu ch c năng m rông đê nghe ̀ ́ ́ ̀ ứ ở ̣ ̉
Trang 16li u nên các lo i này còn g i là quang h c.ệ ạ ổ ọ ổ ọ
Đ c tr ng: ặ ư T c đ đ c ghi d li u (24X, 32X, ố ộ ọ ữ ệ
48X, 52X)
Phân lo i: ạ
CDROM: ch đ c đĩa CD, VCD.ỉ ọ
CDRW: đ c và ghi đĩa CD, VCD.ọ
DVDROM: ch đ c t t c các lo i đĩa CD, VCD, DVD.ỉ ọ ấ ả ạ
ComboDVD: đ c đọ ượ ấ ảc t t c các lo i đĩa, ghi đĩa CD, VCD.ạ
6. NIC
Trang 17Card mang NIC viêt tăt t ̣ ́ ́ ừNetwork Interface Card
Công dung: ̣ Dung đê nôi mang nôi bô.̀ ̉ ́ ̣ ̣ ̣
Nhân dang: ̣ ̣ Co 1 đâu căm l n h n đâu căm dây điên ́ ̀ ́ ớ ơ ̀ ́ ̣
thoai, tḥ ương co 2 đen tin hiêu đi kem.̀ ́ ̀ ́ ̣ ̀
Phân loai:̣
NIC tich h p trên mach onboard́ ợ ̣
NIC dang card r i căm khe PCI.̣ ờ ́ NIC găn khe PCÍ
Line In (xanh đâm): căm dây d liêu audio vao t cac thiêt bi cân đ a âm ̣ ́ ữ ̣ ̀ ừ ́ ́ ̣ ̀ ư
thanh vao may nh đan điên t ̀ ́ ư ̀ ̣ ử
Mic (mau đo): đê căm dây cua micro.̀ ̉ ̉ ́ ̉
Game (công l n nhât): đê căm cân ch i game Joystick.̉ ớ ́ ̉ ́ ̀ ơ
Trang 18Công dung: ̣ Chuyên đôi qua lai gi a tin hiêu điên ̉ ̉ ̣ ữ ́ ̣ ̣
Công dung: ̣ Ô c ng USB dung đê l u ̉ ứ ̀ ̉ ư
tr d liêu v i dung lư ữ ̃ ̣ ớ ượng l n . Ô c ng ớ ̉ ứ
S dung: ử ̣ Đê đam bao an toan d liêu va keo dai tuôi tho cua đia c ng USB ban̉ ̉ ̉ ̀ ữ ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̃ ứ ̣
phai th c hiên thao tac rut điả ự ̣ ́ ́ ̃ an toan ra khoi hê thông: Khi không dung đia n a ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ̃ ữ
thi kich chuôt phai trên biêu t̀ ́ ̣ ̉ ̉ ượng đăc tr ng cua đia ḍ ư ̉ ̃ ươi khay hê thông, chon ́ ̣ ́ ̣
Safe to remove (đôi v i Windows XP tr lên) hoăc ́ ớ ở ̣ Unplug or Eject hardware
(đôi v i Windows 200 tr xuông). Chon tên ô đia trong danh sach. Nhân nut ́ ớ ở ́ ̣ ̉ ̃ ́ ́ ́
Stop
10. USB TV
Trang 19L u y!: ư ́ Khi s dung USB TV may ban cân phai co ử ̣ ́ ̣ ̀ ̉ ́
card man hinh dung l ng l n đê đam bao chât ̀ ̀ ượ ớ ̉ ̉ ̉ ́
lượng hinh anh.̀ ̉
11. Printer
Công dung: ̣ Dung đê in ân tai liêu t may tinh.̀ ̉ ́ ̀ ̣ ừ ́ ́
Đăc tr ng: ̣ ư Đô phân giai dpi (̣ ̉ *), tôc đô in (sô trang ́ ̣ ́
Trang 20lượng. dpi là giá tr đ xác đ nh đ phân gi i c a cácị ể ị ộ ả ủ
S d ng: ử ụ c m dây d li u vào c ng VGA thay th ắ ữ ệ ổ ế
dây d li u c a màn hình.ữ ệ ủ
14. Memory card
Công d ng: ụ th nh là thi t b l u tr di đ ng, là bẻ ớ ế ị ư ữ ộ ộ
nh có kh năng tớ ả ương thích v i nhi u thi t b khác ớ ề ế ị
nhau nh máy nh k thu t s , máy đi n tho i di ư ả ỹ ậ ố ệ ạ
đ ng ộ
Đ c tr ng: ặ ư Dung lượng MB, GB
S d ng: ử ụ đ i v i máy tính không có khe c m th ố ớ ắ ẻ
nh nên b n ph i s d ng m t đ u đ c th nh ớ ạ ả ử ụ ộ ầ ọ ẻ ớ
g n vào c ng USB nh hình bên.ắ ổ ư
Trang 21Công d ng: ụ Microheadphone có 2 ch c năng xu t ứ ấ
và nh p d li u audio.ậ ữ ệ
S d ng: ử ụ M i Microheadphone có 2 đ u dây, c m ỗ ầ ắ
dây có ký hi u tai nghe vào chân c m Line Out (màuệ ắ
xanh nh t), dây có ký hi u Micro vào chân c m Mic ạ ệ ắ
(màu đ , ho c h ng trên card âm thanh.ỏ ặ ồ
17. Joystick
Công d ng: ụ Dùng đ ch i game trên máy tính v i ể ơ ớ
nhi u ch c năng đ c bi t thay th chu t, bàn phím.ề ứ ặ ệ ế ộ
S d ng: ử ụ C m dây cáp c a Joystickắ ủ
18. Webcame
Công d ng: ụ thi t b thu hình vào máy tính, Webcame s ế ị ử
d ng trong vi c gi i trí, b o v an ninh, h i th o t xa, khám ụ ệ ả ả ệ ộ ả ừ
B l u đi n UPS vi t t t t Uninterruptible Power Supplyộ ư ệ ế ắ ừ
Công d ng: ụ Ổn áp dòng đi n và cung c p đi n cho máy ệ ấ ệ
trong m t kho ng th i gian ng n (5 10 phút) trong trộ ả ờ ắ ường
h p có s c m t đi n đ giúp ngợ ự ố ấ ệ ể ườ ử ụi s d ng l u tài li u, ư ệ
t t máy an toàn.ắ
Trang 22Đ c tr ng: ặ ư Công su t KWấ
S d ng: ử ụ C m dây ngu n c a UPS vào ngu n đi n, c m ngu n c a case, mànắ ồ ủ ồ ệ ắ ồ ủ hình, máy in vào UPS
20. USB Bluetooth.
Công d ng: ụ là thi t b đ giao ti p v i máy tính v i ế ị ể ế ớ ớ
các thi t b khác nh đi n tho i di đ ng dùng công ế ị ư ệ ạ ộ
ngh truy n d li u không dây bluetooth.ệ ề ữ ệ
S d ng: ử ụ C m USB Bluetooth vào c ng USB.ắ ổ
Trang 23 Ki m tra tính đ y đ c a thi t bể ầ ủ ủ ế ị.
Ki m tra tính đ ng b v socket, bus c a h th ng.ể ồ ộ ề ủ ệ ố
Nhìn vào phía chân c m c a CPU đ xác đ nh đắ ủ ể ị ược v trí lõm trùng v i socket.ị ớ
Đ t CPU vào giá đ c a socket, khi CPU l t h n và áp sát v i socket thì đ y ặ ỡ ủ ọ ẵ ớ ẩ
c n g t xu ng.ầ ạ ố
Trang 242. G n qu t gi i nhi t cho CPU: ắ ạ ả ệ
Đ a qu t vào v trí giá đ qu t bao quanh socket trên ư ạ ị ỡ ạ
main. Nh n đ u tay đ qu t l t xu ng giá đấ ề ể ạ ọ ố ỡ
G t 2 c n g t phía trên qu t đ c đ nh qu t v i giá đ ạ ầ ạ ạ ể ố ị ạ ớ ỡ
C m dây ngu n cho qu t vào chân c m 3 có ký hi u ắ ồ ạ ắ ệ
FAN trên main
3. G n RAM vào main: ắ
Ph i xác đ nh khe RAM trên main là dùng lo i RAM nào và ph i đ m b o tính ả ị ạ ả ả ả
tương thích, n u không b n s làm gãy RAM.ế ạ ẽ
M hai c n g t khe RAM ra 2 phía, đ a thanh RAM vào khe, nh n đ u tay đ nở ầ ạ ư ấ ề ế
khi 2 c n g t t m p vào và gi l y thanh RAM.ầ ạ ự ấ ữ ấ
Trang 25 L u ý: Khi mu n m ra thì l y tay đ y 2 c n g t ra 2 phía, RAM s bư ố ở ấ ẩ ầ ạ ẽ ật lên.
Nh n đ u tay 2 c n g t 2 bên đấ ề ầ ạ ể
đ y RAM raẩ
4. Chu n b l p main vào thùng máy.ẩ ị ắ
Đ i v i m i mainboard có s c ng và v trí các ố ớ ỗ ố ổ ị
c ng phía sau khác nhau nên b n ph i g n p phía ổ ạ ả ỡ ắ
sau c a thùng máy t i v trí mà mainboard đ a các ủ ạ ị ư
c ng phía sau ra ngoài đ thay th b ng mi ng s c ổ ể ế ằ ế ắ
có kho t các v trí phù h p v i mainboard.ắ ị ợ ớ
G n các vít là đi m t a đ g n mainboard vào ắ ể ự ể ắ
thùng máy, nh ng chân vít này b ng nh a và đi kèmữ ằ ự
C m dây ngu n l n nh t t b ngu n vào ắ ồ ớ ấ ừ ộ ồ
mainboard, đ i v i m t s main c n ph i c m đ u ố ớ ộ ố ầ ả ắ ầ
dây ngu n 4 dây vuông vào main đ c p cho CPU.ồ ể ấ
Trang 26
N i dây ngu n đ u d p 4 dây (đ u ố ồ ầ ẹ ầ
l n) vào c ng v i m t có gân xu ngớ ổ ứ ớ ặ ố
dưới
L u ý!: ư Trong trường h p n i 2 ợ ố ổ
c ng trên cùng m t dây d li u, b n ứ ộ ữ ệ ạ
Th nút nh n đ y đĩa m m m t trử ấ ẩ ề ở ặ ước c a ủ
thùng máy có đ y đẩ ược đĩa không
V n vít c đ nh m m v i Case.ặ ố ị ổ ề ớ
N i dây d li u c a m m: đ u b đánh tréo ố ữ ệ ủ ề ầ ị
g n vào , đ u không tréo g n vào đ u c m ắ ổ ầ ắ ầ ắ
FDD trên mainboard
N i dây ngu n đ u d p 4 dây (đ u nh ) vào ố ồ ầ ẹ ầ ỏ
ổ
Trang 278. L p CDROM ắ ổ
M n p nh a phía trên c a m t trở ắ ự ở ủ ặ ước Case
Đ y nh CD t ngoài vào,ẩ ẹ ổ ừ vặn ít 2 bên đ c đ nh v i Case.ể ố ị ổ ớ
N i dây cáp d li u v i IDE2 trên main. Có th dùng chung dây v i c ng ố ữ ệ ớ ể ớ ổ ứ
nh ng ph i thi t l p c ng là Master, CD là Slave b ng jumper trên c 2 ư ả ế ậ ổ ứ ổ ằ ả ổ
Trang 2810. G n dây công t c c a Case ắ ấ ủ
Xác đ nh đúng ký hi u, đúng v trí đ g n các dây công t c ị ệ ị ể ắ ấ
ngu n, công t c kh i đ ng l i, đèn báo ngu n, đèn báo c ng.ồ ấ ở ộ ạ ồ ổ ứ
Nhìn k nh ng ký hi n trên hàng chân c m dây ngu n, c m ỹ ữ ệ ắ ồ ắ
t ng dây m t và ph i ch c ch n b n c m đúng ký hi u. N u ừ ộ ả ắ ắ ạ ắ ệ ế
không máy s không kh i đ ng đẽ ở ộ ược và đèn tín hi u phía trệ ước
không báo đúng
Các ký hi u trên main: ệ
MSG, ho c ặ PW LED, ho cặ POWER LED n i v i dây ố ớ
POWER LED dây tín hi u c a đèn ngu n màu xanh c aệ ủ ồ ủ
Case.
HD, ho c ặ HDD LED n i v i dây HDD LED dây tín hi u ố ớ ệ
c a đèn đ báo c ng đang truy xu t d li u.ủ ỏ ổ ứ ấ ữ ệ
PW, ho c ặ PW SW, ho c ặ POWER SW, hoăc̣ POWER ON
n i v i dây POWER SW dây công t c ngu n trên Case.ố ớ ấ ồ
RES, ho c ặ RES SW, ho c ặ RESET SW n i v i dây ố ớ
RESET dây công t c kh i đ ng l i trên Case.ấ ở ộ ạ
SPEAKER n i v i dây SPEAKER dây tín hi u c a loa ố ớ ệ ủ
trên thùng máy
Trang 2911. N i dây cho c ng USB c a thùng máy ố ổ ủ
Đ i v i m t s thùng máy có c ng USB m t trố ớ ộ ố ổ ở ặ ướ ạc t o s ti n l i cho ngự ệ ợ ừơ ử i s
d ng. Đ c ng USB này ho t đ ng b n ph i g n dây n i t thùng máy v i ụ ể ổ ạ ộ ạ ả ắ ố ừ ớ
mainboard thông qua đ u c m bên trong mainboard có ký hi u USB.ầ ắ ệ
12. Ki m tra l n cu i ể ầ ố
Ki m tra l n cu i các thi t b đã g n vào thùng máy đã g n đúng v trí, đ dây ể ầ ố ế ị ắ ắ ị ủ
d li u và ngu n ch a.ữ ệ ồ ư
Bu c đ c đ nh nh ng dây cáp cho không gian bên trong thùng máy thoáng ộ ể ố ị ữ
mát t o đi u ki n cho qu t CPU gi i nhi t t t giúp máy ho t đ ng hi u qu h n.ạ ề ệ ạ ả ệ ố ạ ộ ệ ả ơ
Tránh trường h p các dây ngu n, cáp d li u va vào qu t làm h ng qu t trong ợ ồ ữ ệ ạ ỏ ạ
quá trình ho t đ ng và có th gây cháy CPU do không gi i nhi t đ c.ạ ộ ể ả ệ ượ
Đóng n p 2 bên l ng thùng máy và v n vít c đ nh.ắ ư ặ ố ị
2. Đ u n i các thi t b ấ ố ế ị ngo i vi ạ
Đây là bước k t n i các dây cáp c a các thi t b bên ngoài v i các c ng phía ế ố ủ ế ị ớ ổ
sau mainboard
C m dây ngu n vào b ngu nắ ồ ộ ồ
C m dây d li u c a màn hình vào card màn hình (VGA Card) c ng màu ắ ữ ệ ủ ổ
xanh
C m bàn phím vào c ng PS/2 màu xanh đ m ho c USB tùy lo i bàn phím.ắ ổ ậ ặ ạ
C m chu t vào c ng PS/2 màu xanh đ m ho c USB tùy lo i chu t.ắ ộ ổ ậ ặ ạ ộ
IV/ Gi i quy t l i khi l p rápả ế ỗ ắ
1. Kh i đ ng và ki m tra: ở ộ ể
Trang 30N u khi kh i đ ng máy phát 1 ti ng bip ch ng t ph n c ng b n l p vào đã ế ở ộ ế ứ ỏ ầ ứ ạ ắ
ho t đ ng đạ ộ ược
N u có nhi u ti ng bíp liên t c thì ki m tra t t c các thi t b đã g n vào đúng vế ề ế ụ ể ấ ả ế ị ắ ị
trí, đ ch a.ủ ư
2. B o trì ph n c ng: ả ầ ứ
Đ đ m b o máy c a b n luôn ho t đ ng t t thì b n c n ph i duy trì thao tác ể ả ả ủ ạ ạ ộ ố ạ ầ ả
b o trì, b o dả ả ưỡng đ nh k ị ỳ
Tháo g các thi t b theo trình t ngỡ ế ị ự ượ ạ ớc l i v i trình t l p ráp trên.ự ắ ở
Lau chùi các thi t b b ng bàn ch i, c , khăn đ đ m b o các thi t b không ế ị ằ ả ọ ể ả ả ế ị
b b i bám nhi u làm gi m kh năng gi i nhi t gây cháy thi t b ị ụ ề ả ả ả ệ ế ị
Ch i s ch các khe c m RAM, PCI, AGP đ tăng kh năng ti p xúc v i các ả ạ ắ ể ả ế ớ
thi t b ế ị
BÀI 3 – THI T L P CMOSẾ Ậ
I/ Gi i thi u CMOSớ ệ
Trang 31lâp theo y ng̣ ́ ươ ửi s dung, nh ng thiêt lâp nay ̀ ̣ ữ ́ ̣ ̀
đượ ưc l u gi nh pin CMOS, nêu hêt pin se traữ ờ ́ ́ ̃ ̉
Đôi v i cac mainboard thông th́ ớ ́ ương hiên nay dung phim DELETE. Trên ̀ ̣ ̀ ́
man hinh kh i đông se co dong ch h ng dân ̀ ̀ ở ̣ ̃ ́ ̀ ư ưỡ ́ ̃ Press DEL to enter
Setup.
Đôi v i dong may Compaq, HP dung phim F10. Trên man hinh kh i đông ́ ớ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ở ̣
se co dong ch h̃ ́ ̀ ư ưỡ ng dân ́ ̃ F10 = Setup.
Đôi v i dong may DEL dung phim F2. Trên man hinh kh i đông se co ́ ớ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ở ̣ ̃ ́
dong ch h̀ ư ưỡ ng dân ́ ̃ F2: Setup.
Đôi v i cac mainboard thông dung hiên nay, khi kh i đông may ban se thây man ́ ớ ́ ̣ ̣ ở ̣ ́ ̣ ̃ ́ ̀
hinh nh bên d̀ ư ươi. Nhân phim Delete đê vao thiêt lâp CMOS.́ ́ ́ ̉ ̀ ́ ̣
Trang 32L u y! ́ ư Đôi v i nh ng mainboard va may co tôc đô cao cân phai nhân gi phim ́ ớ ữ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ữ ́
Delete ngay khi nhân nut nguôn thi ban m i vao đ́ ́ ̀ ̀ ̣ ớ ̀ ược CMOS
Khi đo man hinh CMOS co hinh giông hinh bên d́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ươi (co thê khac môt vai ch c ́ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ứ
năng đôi v í ớ cac nha san xuât khac nhau).́ ̀ ̉ ́ ́
1.1 STANDARD CMOS SETUP
Trang 33Date: ngay hê thông, ̀ ̣ ́ Time: gi cua đông hô hê thôngờ ̉ ̀ ̀ ̣ ́
Drive B: không con s dung nên se hiên thi dong ̀ ử ̣ ̃ ̉ ̣ ̀ None, hoăc ̣ Not Installed
L u y!: ư ́ Nêu thông tin vê cac ô găn trên IDE không co ch ng to cac ô nay ch a ́ ̀ ́ ̉ ́ ́ ứ ̉ ́ ̉ ̀ ư
hoat đông đ c, ban phai kiêm tra lai ô đia găn đu 2 dây d liêu va nguôn ch a, ̣ ̣ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̃ ́ ̉ ữ ̣ ̀ ̀ ư
co thiêt lâp ô chinh, ô phu băng jump trong tŕ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ̣ ̀ ương h p găn 2 ô trên 1 dây ch a.̀ ợ ́ ̉ ư
1.2 BIOS FEATURES SETUP (ADVANCED CMOS SETUP)
Trang 34Trong muc nay l u y cac muc sau: ̣ ̀ ư ́ ́ ̣
First Boot Device: chon ô đia đê tim HĐH đâu tiên kh i đông may.̣ ̉ ̃ ̉ ̀ ̀ ở ̣ ́
Second Boot Device: ô th 2 nêu không tim thây HĐH trên ô th nhât.̉ ứ ́ ̀ ́ ̉ ứ ́
Third Boot Device: ô th 3 nêu không tim thây HĐH trên 2 ô kia.̉ ứ ́ ̀ ́ ̉
Vi du:́ ̣ khi muôn cai HĐH thi phai chon muc First Boot Device la CDROM đê ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ở ̣ ̀ ̉
may kh i đông t đia CD va tiên hanh cai đăt.́ ở ̣ ừ ̃ ̀ ́ ̀ ̀ ̣
1.3 INTEGRATED PERIPHERALS
Trang 35Thiêt lâp cho cac thiêt bi ngoai vi, muc nay cho phep ban cho phep s dung hay ́ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ́ ử ̣
Trang 37Lân đâu tiên sau khi găn ô đia vao phai chon chê đô Auto đê main nhân rà ̀ ́ ̉ ̃ ̀ ̉ ̣ ́ ̣ ̉ ̣
ô găn trên IDE (khac v i cac mainboard thông dung hiên nay).̉ ́ ́ ớ ́ ̣ ̣
Nêu không co thông tin vê cac ô đia cân xem lai đa căm đu dây cap, dây ́ ́ ̀ ́ ̉ ̃ ̀ ̣ ̃ ́ ̉ ́
nguôn vao ô ch a. Con lai la tr̀ ̀ ̉ ư ̀ ̣ ̀ ương h p ô bi hong.̀ ợ ̉ ̣ ̉
2.4 Chon danh sach ô đia kh i đông: ̣ ́ ̉ ̃ ở ̣
Tim đên muc ̀ ́ ̣ Boot Sequence, chon th t cac ô đia đê do tim hê điêu hanh kh ị ư ự́ ́ ̉ ̃ ̉ ̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ở
3.1 Menu File Cac ch c năng c bań ứ ơ ̉
System Information: thông tin chi tiêt vê hê thông nh tôc đô CPU, dung l ng ́ ̀ ̣ ́ ư ́ ̣ ượ
Trang 39không con s dung nên B: th̀ ử ̣ ương không dung trong My Computer. Con lai C:, ̀ ̀ ̀ ̣
D: thương dung đê đăt cac phân vung ô c ng, cac ky t tiêp theo đê đăt tên cho ̀ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ̉ ứ ́ ́ự ́ ̉ ̣
cac phân vung ô c ng, ô CD, ô c ng USB tuy vao sô phân vung cua c ng, sô ́ ̀ ̉ ứ ̉ ̉ ứ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ứ ́
cac loai ô đia găn thêm vao may.́ ̣ ̉ ̃ ́ ̀ ́
2. Khai niêm vê FAT (File Allocation Tbale):́ ̣ ̀
Thông thương d liêu trên ô c ng đ̀ ữ ̣ ̉ ứ ượ ưc l u không tâp trung nh ng n i khac ̣ ở ữ ơ ́
nhau, vi vây môi phân vung ô đia phai co môt bang phân hoach l u tr vi tri cua ̀ ̣ ̃ ̀ ̉ ̃ ̉ ́ ̣ ̉ ̣ ư ư ̣̃ ́ ̉
cac d liêu đa đ c l u trên phân vung đo, bang nay goi la FAT.́ ữ ̣ ̃ ượ ư ̀ ́ ̉ ̀ ̣ ̀
Microsoft phat triên v i nhiêu phiên ban FAT, FAT16, FAT32, NTFS danh cho hế ̉ ớ ̀ ̉ ̀ ̣
điêu hanh Windows, cac hê điêu hanh khac co thê dung cac bang FAT riêng biêt.̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̀ ́ ̉ ̣
Riêng bang NTFS dung cho Windows 2000 tr lên, nên trong MSDos se không ̉ ̀ ở ̃
nhân ra phân vung co đinh dang NTFS, khi đo cân phai co phân mêm hô tr đê ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ ́ ̀ ̀ ̃ ợ ̉
MSDos nhân diên đ c cac phân vung nay.̣ ̣ ượ ́ ̀ ̀
Tao m i cac phân vung v i dung l ng va sô ḷ ớ ́ ̀ ớ ượ ̀ ́ượng tuy thuôc vao nhu ̀ ̣ ̀
câu s dung.̀ ử ̣
Đinh dang cac phân vung.̣ ̣ ́ ̀