Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng, khe S được chiếu bằng chùm ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 0,4 μm đến 0,75 μm.. Chiếu chùm ánh sáng cĩ cơng suất 3W, bước sĩng 0,35m vào ca
Trang 1Môn: VẬT LÝ Nội dung dề số 001
Lớp:12/
Họ và tên:
I PHÂÀN CHUNG CHO CAC LỚP
01 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm, người ta đếm được 16 vân sáng Khoảng vân i được xác định:
02 Khi nĩi về tia , điều nào sau đây là sai ?
A Tia là sĩng điện từ cĩ bước sĩng rất ngắn
B Khi đi trong điện trường giữa hai bản tụ nằm ngang thì truyền thẳng
C Bước sĩng của tia lớn hơn bước sĩng của tia X
D Tia cĩ thể đi được vài cm trong chì và vài mét trong bê tơng
03 Hạt nhân phĩng xạ
234
92 U đứng yên phát ra hạt a và biến đổi thành hạt nhân
230
90 Th Biết khối lượng của các hạt nhân: ma= 4,0015u; mTh = 229,9737u; mU = 233,9904 u; 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng của phản ứng phân rã này là:
04 Ánh sáng lân quang là:
A cĩ thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích
B được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí
C cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng ánh sáng kích thích
D hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
05 Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng cĩ
A cùng số nuclơn B cùng số nơtrơn C cùng khối lượng D cùng số prơtơn
06 Cơng thốt electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ánh sáng trong chân khơng c
= 3.108m/s Giới hạn quang điện của kim loại đĩ là
07 Bức xạ cĩ bước sĩng 0,2 nm:
08 Độ phĩng xạ của C14 trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần độ phĩng xạ của 14C trong một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Chu kỳ bán rã của C14 là 5700 năm Tuổi của tượng gỗ cổ là:
09 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi phản ứng hạt nhân tuân theo định luật:
C Bảo tồn số Nơtron của hệ D Bảo tồn năng lượng tồn phần
10 Chất phĩng xạ iốt 13153 I cĩ chu kỳ bán rã 8 ngày Lúc đầu cĩ 200 g chất này Sau 24 ngày Số gam iốt phĩng xạ đã bị biến thành chất khác là
11 Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là
A mỗi bước sĩng bị hấp thụ một phần, bước sĩng khác nhau, hấp thụ khơng giống nhau
B hấp thụ tồn bộ màu sắc nào đĩ khi ánh sáng đi qua
C hấp thụ ánh sáng cĩ bước sĩng dài nhất
D hấp thụ một phần ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi
12 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về thuyết lượng tử ánh sáng?
A Những nguyên tử vật chất khơng hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng
B Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng khơng bị thay đổi, khơng phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng
C Năng lượng của các phơtơn ánh sáng là như nhau, khơng phụ thuộc vào bước sĩng ánh sáng
D Chùm sáng là dịng hạt, mỗi hạt là một phơtơn
13 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrơn phát ra từ catốt bằng khơng Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này cĩ thể
phát ra là
A 60,380.1015 Hz. B 6,038.1018 Hz. C 6,038.1015Hz. D 60,380.1015Hz
14 Một đèn laze cĩ cơng suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,7mm Cho h = 6,625.10-34 Js, c=3.108m/s Số phơtơn của nĩ phát ra trong 1 giây là:
A 3,52.1016 B 3,52.1020 C 3,52.1019 D 3,52.1018
15 Hạt nhân 146 Cphĩng xạ b- Hạt nhân con được sinh ra cĩ
A 5 prơtơn và 6 nơtrơn B 6 prơtơn và 7 nơtrơn C 7 prơtơn và 6 nơtrơn D 7 prơtơn và 7 nơtrơn
16 Tìm phát biểu sai về phĩng xạ
A Cĩ những quặng phĩng xạ cĩ sẵn trong tự nhiên
B Phĩng xạ là hiện tượng hạt nhân bị kích thích phĩng ra những bức xạ khơng nhìn thấy được gọi là tia phĩng xạ
Trang 2D Hiện tượng phát quang
18 Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 trong máy giao thoa Young bằng 1mm, khoảng cách từ màn tới 2 khe là 3m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn 1,5mm Bước sĩng của ánh sáng tới là:
II PHÂÀN DÀNH CHO LỚP NÂNG CAO
01 Hai mẫu phĩng xạ X và Y cĩ cùng độ phĩng xạ H0 vào thời điểm ban đầu (t = 0) Chu kỳ bán rã của X và Y lần lượt là 2 giờ và 3 giờ Độ phĩng xạ tổng cộng của chúng sau 6 giờ là:
02 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng, khe S được chiếu bằng chùm ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 0,4 μm đến 0,75 μm Bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn lúc đầu đo được 0,7 mm Khi dịch màn theo phương vuơng gĩc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,84 mm Khoảng cách giữa hai khe S1S2 là
03 Chiếu chùm ánh sáng cĩ cơng suất 3W, bước sĩng 0,35m vào catơt của tế bào quang điện cĩ cơng thốt electron 2,48eV thì đo được cường độ dịng quang điện bão hồ là 0,02A Hiệu suất lượng tử bằng
04 Hạt nhân phĩng xạ
234
92 U đứng yên phát ra hạt theo phương trình phân rã: 234 4 A
92 U2 HeZ X Năng lượng toả ra của phản ứng này là 14,15 MeV Động năng của hạt là: (xem khối lượng hạt nhân gần đúng bằng số khối tính theo đơn vị u)
05 Chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ cĩ tần số f1 và f2 = 2f1 thì hiệu điện thế làm cho dịng quang điện triệt tiêu lần lượt là 6V và 16V Giới hạn quang điện 0 của kim loại làm catốt
0,63μm
06 Gọi 1và 2 lần lượt là 2 bước sĩng của 2 vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai trong dãy Lai man Gọi là bước sĩng của vạch H trong dãy Banme Xác định mối liên hệ ,1,2
A = 1 + 2 B
1
= 1
1
+ 2
1
C
1
= 1
1
- 2
1
1
= 2
1
- 1
1
07 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách hai khe S1 và S2 là 1 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 1 m Nguồn S phát ánh sáng trắng cĩ bước sĩng nằm trong khoảng từ 0,4 μm đến 0,75 μm Tại điểm M các vân sáng trung tâm 4 mm cĩ mấy bức xạ cho vân sáng
III PHÂÀN DÀNH CHO LỚP CƠ BẢN
01 Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A Bước sĩng nhỏ hơn giới hạn quang điện B Bước sĩng lớn hơn giới hạn quang điện
C Tần số lớn hơn giới hạn quang điện D Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
02 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m,ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe cĩ bước sĩng = 0,64m Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn
03 Cĩ 124 nơtron trong đồng vị Pb206 Trong đồng vị Pb208 cĩ
04 Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sĩng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:
A Cùng tần số và độ lệch pha khơng đổi B Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng
C Cùng tần số và cùng biên độ D Cùng pha và cùng biên độ
05 Lần lượt chiếu hai bức xạ cĩ bước sĩng 1=0,75m và 2=0,25m vào một tấm kẽm cĩ giới hạn quang điện o=0,35m Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?
06 Hạt nhân của các đồng vị 146 C và 147 N cĩ:
07 Chất Iốt phĩng xạ 13153 I dùng trong y tế cĩ chu kỳ bán rã T = 8 ngày đêm Lúc đầu cĩ 400g chất này thì sau 24 ngày đêm
cịn lại
Trang 3Môn: VẬT LÝ Nội dung dề số 002
Lớp:12/
Họ và tên:
I PHÂÀN CHUNG CHO CAC LỚP
01 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm, người ta đếm được 16 vân sáng Khoảng vân i được xác định:
02 Ánh sáng lân quang là:
A hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
B được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí
C cĩ thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích
D cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng ánh sáng kích thích
03 Hiện tượng nào dưới đây khơng thể hiện tính chất hạt của ánh sáng:
A Hiện tượng tán sắc, tạo thành quang phổ liên tục của ánh sáng trắng
B Hiện tượng quang điện
C Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử Hyđro
D Hiện tượng phát quang
04 Cơng thốt electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ánh sáng trong chân khơng c
= 3.108m/s Giới hạn quang điện của kim loại đĩ là
05 Khi nĩi về tia , điều nào sau đây là sai ?
A Bước sĩng của tia lớn hơn bước sĩng của tia X
B Tia cĩ thể đi được vài cm trong chì và vài mét trong bê tơng
C Tia là sĩng điện từ cĩ bước sĩng rất ngắn
D Khi đi trong điện trường giữa hai bản tụ nằm ngang thì truyền thẳng
06 Một đèn laze cĩ cơng suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,7mm Cho h = 6,625.10-34 Js, c=3.108m/s Số phơtơn của nĩ phát ra trong 1 giây là:
A 3,52.1016 B 3,52.1018 C 3,52.1020 D 3,52.1019
07 Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 trong máy giao thoa Young bằng 1mm, khoảng cách từ màn tới 2 khe là 3m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn 1,5mm Bước sĩng của ánh sáng tới là:
08.Hạt nhân phĩng xạ
234
92 U đứng yên phát ra hạt a và biến đổi thành hạt nhân
230
90 Th Biết khối lượng của các hạt nhân: ma= 4,0015u; mTh = 229,9737u; mU = 233,9904 u; 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng của phản ứng phân rã này là:
09 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi phản ứng hạt nhân tuân theo định luật:
A Bảo tồn năng lượng tồn phần B Bảo tồn số Nơtron của hệ
10 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrơn phát ra từ catốt bằng khơng Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này cĩ thể
phát ra là
A 60,380.1015Hz B 6,038.1018
Hz C 60,380.1015
Hz D 6,038.1015Hz
11 Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là
A hấp thụ ánh sáng cĩ bước sĩng dài nhất
B hấp thụ tồn bộ màu sắc nào đĩ khi ánh sáng đi qua
C hấp thụ một phần ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi
D mỗi bước sĩng bị hấp thụ một phần, bước sĩng khác nhau, hấp thụ khơng giống nhau
12 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về thuyết lượng tử ánh sáng?
A Năng lượng của các phơtơn ánh sáng là như nhau, khơng phụ thuộc vào bước sĩng ánh sáng
B Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng khơng bị thay đổi, khơng phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng
C Chùm sáng là dịng hạt, mỗi hạt là một phơtơn
D Những nguyên tử vật chất khơng hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng
13 Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng cĩ
A cùng số nơtrơn B cùng khối lượng C cùng số nuclơn D cùng số prơtơn
14 Chất phĩng xạ iốt 13153 I cĩ chu kỳ bán rã 8 ngày Lúc đầu cĩ 200 g chất này Sau 24 ngày Số gam iốt phĩng xạ đã bị biến thành chất khác là
15 Tìm phát biểu sai về phĩng xạ
A Cĩ những quặng phĩng xạ cĩ sẵn trong tự nhiên
B Phĩng xạ là hiện tượng hạt nhân bị kích thích phĩng ra những bức xạ khơng nhìn thấy được gọi là tia phĩng xạ
Trang 4mới chặt Chu kỳ bán rã của C14 là 5700 năm Tuổi của tượng gỗ cổ là:
18 Bức xạ cĩ bước sĩng 0,2 nm:
II PHÂÀN DÀNH CHO LỚP NÂNG CAO
01 Hai mẫu phĩng xạ X và Y cĩ cùng độ phĩng xạ H0 vào thời điểm ban đầu (t = 0) Chu kỳ bán rã của X và Y lần lượt là 2 giờ và 3 giờ Độ phĩng xạ tổng cộng của chúng sau 6 giờ là:
02 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng, khe S được chiếu bằng chùm ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 0,4 μm đến 0,75 μm Bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn lúc đầu đo được 0,7 mm Khi dịch màn theo phương vuơng gĩc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,84 mm Khoảng cách giữa hai khe S1S2 là
03 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách hai khe S1 và S2 là 1 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 1 m Nguồn S phát ánh sáng trắng cĩ bước sĩng nằm trong khoảng từ 0,4 μm đến 0,75 μm Tại điểm M các vân sáng trung tâm 4 mm cĩ mấy bức xạ cho vân sáng
04 Chiếu chùm ánh sáng cĩ cơng suất 3W, bước sĩng 0,35m vào catơt của tế bào quang điện cĩ cơng thốt electron 2,48eV
thì đo được cường độ dịng quang điện bão hồ là 0,02A Hiệu suất lượng tử bằng
05 Chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ cĩ tần số f1 và f2 = 2f1 thì hiệu điện thế làm cho dịng quang điện triệt tiêu lần lượt là 6V và 16V Giới hạn quang điện 0 của kim loại làm catốt
A 0 = 0,21μm B 0 = 0,31μm C 0 = 0,54μm D 0 = 0,63μm
06 Gọi 1và 2 lần lượt là 2 bước sĩng của 2 vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai trong dãy Lai man Gọi là bước sĩng của vạch H trong dãy Banme Xác định mối liên hệ ,1,2
A = 1 + 2 B
1
= 1
1
+ 2
1
C
1
= 2
1
- 1
1
D
1
= 1
1
- 2
1
07 Hạt nhân phĩng xạ 23492 U đứng yên phát ra hạt theo phương trình phân rã: 234 4 A
92 U2 HeZ X Năng lượng toả ra của phản ứng này là 14,15 MeV Động năng của hạt là: (xem khối lượng hạt nhân gần đúng bằng số khối tính theo đơn vị u)
III PHÂÀN DÀNH CHO LỚP CƠ BẢN
01 Hạt nhân của các đồng vị 146 C và 147 N cĩ:
02 Chất Iốt phĩng xạ 13153 I dùng trong y tế cĩ chu kỳ bán rã T = 8 ngày đêm Lúc đầu cĩ 400g chất này thì sau 24 ngày đêm
cịn lại
03 Cĩ 124 nơtron trong đồng vị Pb206 Trong đồng vị Pb208 cĩ
04 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m,ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe cĩ bước sĩng = 0,64m Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn
05 Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sĩng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:
A Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng B Cùng pha và cùng biên độ
C Cùng tần số và độ lệch pha khơng đổi D Cùng tần số và cùng biên độ
06 Lần lượt chiếu hai bức xạ cĩ bước sĩng 1=0,75m và 2=0,25m vào một tấm kẽm cĩ giới hạn quang điện o=0,35m Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?
07 Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A Tần số lớn hơn giới hạn quang điện B Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
C Bước sĩng lớn hơn giới hạn quang điện D Bước sĩng nhỏ hơn giới hạn quang điện
Trang 5Môn: VẬT LÝ Nội dung dề số 003
Lớp:12/
Họ và tên:
I PHA ÂÀ N CHUNG CHO CAC L Ớ P
01 Khi nĩi về tia , điều nào sau đây là sai ?
A Bước sĩng của tia lớn hơn bước sĩng của tia X
B Khi đi trong điện trường giữa hai bản tụ nằm ngang thì truyền thẳng
C Tia cĩ thể đi được vài cm trong chì và vài mét trong bê tơng
D Tia là sĩng điện từ cĩ bước sĩng rất ngắn
02 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi phản ứng hạt nhân tuân theo định luật:
A Bảo tồn năng lượng tồn phần B Bảo tồn số Nơtron của hệ
C Bảo tồn số nuclơn D Bảo tồn điện tích
03 Hiện tượng nào dưới đây khơng thể hiện tính chất hạt của ánh sáng:
A Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử Hyđro B Hiện tượng quang điện
C Hiện tượng phát quang D Hiện tượng tán sắc, tạo thành quang phổ liên tục của ánh sáng trắng
04 Hạt nhân phĩng xạ 23492 U đứng yên phát ra hạt a và biến đổi thành hạt nhân 90230Th Biết khối lượng của các hạt nhân: ma= 4,0015u; mTh = 229,9737u; mU = 233,9904 u; 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng của phản ứng phân rã này là:
05 Cơng thốt electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ánh sáng trong chân khơng c
= 3.108m/s Giới hạn quang điện của kim loại đĩ là
06 Độ phĩng xạ của C14 trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần độ phĩng xạ của 14C trong một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Chu kỳ bán rã của C14 là 5700 năm Tuổi của tượng gỗ cổ là:
07 Ánh sáng lân quang là:
A được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí
B cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng ánh sáng kích thích
C hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
D cĩ thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích
08 Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 trong máy giao thoa Young bằng 1mm, khoảng cách từ màn tới 2 khe là 3m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn 1,5mm Bước sĩng của ánh sáng tới là:
09 Một đèn laze cĩ cơng suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,7mm Cho h = 6,625.10-34 Js, c=3.108m/s Số phơtơn của nĩ phát ra trong 1 giây là:
A 3,52.1020 B 3,52.1019 C 3,52.1016 D 3,52.1018
10 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrơn phát ra từ catốt bằng khơng Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này cĩ thể
phát ra là
A 6,038.1015Hz B 6,038.1018
Hz C 60,380.1015Hz D 60,380.1015
Hz
11 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về thuyết lượng tử ánh sáng?
A Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng khơng bị thay đổi, khơng phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng
B Năng lượng của các phơtơn ánh sáng là như nhau, khơng phụ thuộc vào bước sĩng ánh sáng
C Những nguyên tử vật chất khơng hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng
D Chùm sáng là dịng hạt, mỗi hạt là một phơtơn
12 Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là
A hấp thụ ánh sáng cĩ bước sĩng dài nhất
B hấp thụ một phần ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi
C hấp thụ tồn bộ màu sắc nào đĩ khi ánh sáng đi qua
D mỗi bước sĩng bị hấp thụ một phần, bước sĩng khác nhau, hấp thụ khơng giống nhau
13 Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng cĩ
A cùng số nơtrơn B cùng khối lượng
14 Chất phĩng xạ iốt
131
53 I cĩ chu kỳ bán rã 8 ngày Lúc đầu cĩ 200 g chất này Sau 24 ngày Số gam iốt phĩng xạ đã bị biến thành chất khác là
15 Tìm phát biểu sai về phĩng xạ
A Cĩ những quặng phĩng xạ cĩ sẵn trong tự nhiên
B Cĩ những chất phĩng xạ do con người tạo ra
C Phĩng xạ là hiện tượng hạt nhân bị kích thích phĩng ra những bức xạ khơng nhìn thấy được gọi là tia phĩng xạ
Trang 6A 1,12cm B 1,2cm C 1,12mm D 1,2mm
18 Bức xạ cĩ bước sĩng 0,2 nm:
C thuộc vùng hồng ngoại D thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
II PHÂÀN DÀNH CHO LỚP NÂNG CAO
01 Hai mẫu phĩng xạ X và Y cĩ cùng độ phĩng xạ H0 vào thời điểm ban đầu (t = 0) Chu kỳ bán rã của X và Y lần lượt là 2 giờ và 3 giờ Độ phĩng xạ tổng cộng của chúng sau 6 giờ là:
02 Chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ cĩ tần số f1 và f2 = 2f1 thì hiệu điện thế làm cho dịng quang điện triệt tiêu lần lượt là 6V và 16V Giới hạn quang điện 0 của kim loại làm catốt
A 0 = 0,31μm B 0 = 0,54μm C 0 = 0,21μm D 0 = 0,63μm
03 Gọi 1và 2 lần lượt là 2 bước sĩng của 2 vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai trong dãy Lai man Gọi là bước sĩng của vạch H trong dãy Banme Xác định mối liên hệ ,1,2
A
1
= 2
1
1
B
1
= 1
1
1
1
= 1
1
1
D = 1 + 2
04 Chiếu chùm ánh sáng cĩ cơng suất 3W, bước sĩng 0,35m vào catơt của tế bào quang điện cĩ cơng thốt electron 2,48eV
thì đo được cường độ dịng quang điện bão hồ là 0,02A Hiệu suất lượng tử bằng
05 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng, khe S được chiếu bằng chùm ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 0,4 μm đến 0,75 μm Bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn lúc đầu đo được 0,7 mm Khi dịch màn theo phương vuơng gĩc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,84 mm Khoảng cách giữa hai khe S1S2 là
06 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách hai khe S1 và S2 là 1 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 1 m Nguồn S phát ánh sáng trắng cĩ bước sĩng nằm trong khoảng từ 0,4 μm đến 0,75 μm Tại điểm M các vân sáng trung tâm 4 mm cĩ mấy bức xạ cho vân sáng
07 Hạt nhân phĩng xạ
234
92 U đứng yên phát ra hạt theo phương trình phân rã: 234 4 A
92 U 2 He Z X Năng lượng toả ra của phản ứng này là 14,15 MeV Động năng của hạt là: (xem khối lượng hạt nhân gần đúng bằng số khối tính theo đơn vị u)
III PHÂÀN DÀNH CHO LỚP CƠ BẢN
01 Hạt nhân của các đồng vị 146 C và 147 N cĩ:
02 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m,ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe cĩ bước sĩng = 0,64m Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn
03 Cĩ 124 nơtron trong đồng vị Pb206 Trong đồng vị Pb208 cĩ
04 Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sĩng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:
A Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng B Cùng tần số và độ lệch pha khơng đổi
C Cùng pha và cùng biên độ D Cùng tần số và cùng biên độ
05 Chất Iốt phĩng xạ 13153 I dùng trong y tế cĩ chu kỳ bán rã T = 8 ngày đêm Lúc đầu cĩ 400g chất này thì sau 24 ngày đêm
cịn lại
06 Lần lượt chiếu hai bức xạ cĩ bước sĩng 1=0,75m và 2=0,25m vào một tấm kẽm cĩ giới hạn quang điện o=0,35m Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?
C Chỉ cĩ bức xạ 1 D Khơng cĩ bức xạ nào trong 2 bức xạ đĩ
07 Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A Tần số lớn hơn giới hạn quang điện B Bước sĩng lớn hơn giới hạn quang điện
C Bước sĩng nhỏ hơn giới hạn quang điện D Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
KIỂM TRA HỌC KỲ 2 Môn: VẬT LÝ Nội dung dề số 004
Trang 7Họ và tên:
I PHA ÂÀ N CHUNG CHO CAC L Ớ P
01 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm, người ta đếm được 16 vân sáng Khoảng vân i được xác định:
02 Hạt nhân
14
6 Cphĩng xạ b- Hạt nhân con được sinh ra cĩ
A 7 prơtơn và 7 nơtrơn B 5 prơtơn và 6 nơtrơn C 6 prơtơn và 7 nơtrơn D 7 prơtơn và 6 nơtrơn
03 Một đèn laze cĩ cơng suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,7mm Cho h = 6,625.10-34 Js, c=3.108m/s Số phơtơn của nĩ phát ra trong 1 giây là:
A 3,52.1018 B 3,52.1020 C 3,52.1016 D 3,52.1019
04 Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 trong máy giao thoa Young bằng 1mm, khoảng cách từ màn tới 2 khe là 3m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn 1,5mm Bước sĩng của ánh sáng tới là:
05 Ánh sáng lân quang là:
A được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí
B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
C cĩ thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích
D cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng ánh sáng kích thích
06 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrơn phát ra từ catốt bằng khơng Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này cĩ thể
phát ra là
A 6,038.1015Hz B 60,380.1015
Hz C 6,038.1018
Hz D 60,380.1015Hz
07 Chất phĩng xạ iốt
131
53 I cĩ chu kỳ bán rã 8 ngày Lúc đầu cĩ 200 g chất này Sau 24 ngày Số gam iốt phĩng xạ đã bị biến thành chất khác là
08 Bức xạ cĩ bước sĩng 0,2 nm:
A thuộc tia Rongen B thuộc vùng tử ngoại C thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy D thuộc vùng hồng ngoại
09 Hiện tượng nào dưới đây khơng thể hiện tính chất hạt của ánh sáng:
A Hiện tượng phát quang
B Hiện tượng quang điện
C Hiện tượng tán sắc, tạo thành quang phổ liên tục của ánh sáng trắng
D Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử Hyđro
10 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về thuyết lượng tử ánh sáng?
A Những nguyên tử vật chất khơng hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng
B Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng khơng bị thay đổi, khơng phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng
C Năng lượng của các phơtơn ánh sáng là như nhau, khơng phụ thuộc vào bước sĩng ánh sáng
D Chùm sáng là dịng hạt, mỗi hạt là một phơtơn
11 Tìm phát biểu sai về phĩng xạ
A Cĩ những chất phĩng xạ do con người tạo ra
B Phĩng xạ là hiện tượng hạt nhân bị kích thích phĩng ra những bức xạ khơng nhìn thấy được gọi là tia phĩng xạ
C Cĩ những quặng phĩng xạ cĩ sẵn trong tự nhiên
D Phĩng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
12 Hạt nhân phĩng xạ 23492 U đứng yên phát ra hạt a và biến đổi thành hạt nhân 90230Th Biết khối lượng của các hạt nhân: ma= 4,0015u; mTh = 229,9737u; mU = 233,9904 u; 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng của phản ứng phân rã này là:
13 Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng cĩ
A cùng số nơtrơn B cùng khối lượng C cùng số nuclơn D cùng số prơtơn
14 Cơng thốt electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ánh sáng trong chân khơng c
= 3.108m/s Giới hạn quang điện của kim loại đĩ là
15 Khi nĩi về tia , điều nào sau đây là sai ?
A Khi đi trong điện trường giữa hai bản tụ nằm ngang thì truyền thẳng
B Bước sĩng của tia lớn hơn bước sĩng của tia X
C Tia cĩ thể đi được vài cm trong chì và vài mét trong bê tơng
D Tia là sĩng điện từ cĩ bước sĩng rất ngắn
16 Độ phĩng xạ của C14 trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần độ phĩng xạ của 14C trong một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Chu kỳ bán rã của C14 là 5700 năm Tuổi của tượng gỗ cổ là:
Trang 8A Bảo tồn số nuclơn B Bảo tồn số Nơtron của hệ.
C Bảo tồn năng lượng tồn phần D Bảo tồn điện tích
II PHÂÀN DÀNH CHO LỚP NÂNG CAO
01 Chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ cĩ tần số f1 và f2 = 2f1 thì hiệu điện thế làm cho dịng quang điện triệt tiêu lần lượt là 6V và 16V Giới hạn quang điện 0 của kim loại làm catốt
A 0 = 0,31μm B 0 = 0,63μm C 0 = 0,21μm D 0 = 0,54μm
02 Hai mẫu phĩng xạ X và Y cĩ cùng độ phĩng xạ H0 vào thời điểm ban đầu (t = 0) Chu kỳ bán rã của X và Y lần lượt là 2 giờ và 3 giờ Độ phĩng xạ tổng cộng của chúng sau 6 giờ là:
03 Chiếu chùm ánh sáng cĩ cơng suất 3W, bước sĩng 0,35m vào catơt của tế bào quang điện cĩ cơng thốt electron 2,48eV thì đo được cường độ dịng quang điện bão hồ là 0,02A Hiệu suất lượng tử bằng
04 Hạt nhân phĩng xạ
234
92 U đứng yên phát ra hạt theo phương trình phân rã: 234 4 A
92 U 2 He Z X Năng lượng toả ra của phản ứng này là 14,15 MeV Động năng của hạt là: (xem khối lượng hạt nhân gần đúng bằng số khối tính theo đơn vị u)
05 Gọi 1và 2 lần lượt là 2 bước sĩng của 2 vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai trong dãy Lai man Gọi là bước sĩng của vạch H trong dãy Banme Xác định mối liên hệ ,1,2
A
1
= 2
1
1
B = 1 + 2 C
1
= 1
1
1
D
1
= 1
1
1
06 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách hai khe S1 và S2 là 1 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 1 m Nguồn S phát ánh sáng trắng cĩ bước sĩng nằm trong khoảng từ 0,4 μm đến 0,75 μm Tại điểm M các vân sáng trung tâm 4 mm cĩ mấy bức xạ cho vân sáng
07 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng, khe S được chiếu bằng chùm ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 0,4 μm đến 0,75 μm Bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn lúc đầu đo được 0,7 mm Khi dịch màn theo phương vuơng gĩc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,84 mm Khoảng cách giữa hai khe S1S2 là
III PHÂÀN DÀNH CHO LỚP CƠ BẢN
01 Chất Iốt phĩng xạ 13153 I dùng trong y tế cĩ chu kỳ bán rã T = 8 ngày đêm Lúc đầu cĩ 400g chất này thì sau 24 ngày đêm
cịn lại
02 Cĩ 124 nơtron trong đồng vị Pb206 Trong đồng vị Pb208 cĩ
03 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m,ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe cĩ bước sĩng = 0,64m Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn
04 Lần lượt chiếu hai bức xạ cĩ bước sĩng 1=0,75m và 2=0,25m vào một tấm kẽm cĩ giới hạn quang điện o=0,35m Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?
A Chỉ cĩ bức xạ 2 B Khơng cĩ bức xạ nào trong 2 bức xạ đĩ
05 Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A Tần số lớn hơn giới hạn quang điện B Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
C Bước sĩng lớn hơn giới hạn quang điện D Bước sĩng nhỏ hơn giới hạn quang điện
06 Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:
A Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng B Cùng tần số và độ lệch pha khơng đổi theo
C Cùng tần số và cùng biên độ D Cùng pha và cùng biên độ
07 Hạt nhân của các đồng vị 146 C và 147 N cĩ:
001
Trang 9-03 - | - - 08 - - } - 13 - | - - 18 |
NC1
-02 { - - - 05 |
-03 { - - - 06 - - - ~
CB1
02 { - - - 05 }
-03 { - - - 06 |
-002
-NC2
01 { - - - 04 - | - - 07 - - - ~
02 { - - - 05 |
-03 { - - - 06 }
-CB2
02 - - } - 05 }
-03 { - - - 06 |
-003
02 { - - - 05 - - - ~
03 { - - - 06 {
-CB3
Trang 10-01 - - - ~ 06 - - } - 11 - | - - 16 |
-NC4
01 { - - - 04 { - - - 07 }
-02 { - - - 05 {
-03 - - - ~ 06 {
-CB4
-02 - - - ~ 05 - - - ~
03 - | - - 06 |