1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi học ky II ( 4 ma đề )

3 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C6H5CH=CH2 Cõu 2: Chỉ dùng NaOH có thể phân biệt các chất trong nhóm nào?. Tổng a+b +c+d+e là: Cõu 10: Cho các chất : ancol etylic, glixerol, glucozo, đimetylete, axit fomicA. Số chất tá

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo hà nội

TR

ờng thpt ch ơng mỹ a ĐỀ THI HỌC kỳ Ii NĂM HỌC 2009-2010 Môn : Hoá học - khối 12

Thời gian làm bài: 60 phỳt (đề thi cú 3 trang)

Họ, tờn thớ sinh:

I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 32 câu , từ câu 1 đến câu 32 )

Cõu 1: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) đợc điều chế bằng phản ứng trùng hợp :

A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C CH2=C(CH3)COOCH3 D C6H5CH=CH2

Cõu 2: Chỉ dùng NaOH có thể phân biệt các chất trong nhóm nào?

A Zn, Al, Al2O3 B Fe, Mg, Al2O3 C Mg, Al2O3, Al D Mg, K, Na

Cõu 3: Hai chất đợc dùng để làm mềm nớc cứng vĩnh cửu là:

A NaCl và Ca(OH)2 B Na2CO3 và Na3PO4

C Na2CO3 và Ca(OH)2 D Na2CO3 và HCl

Cõu 4: Cho 9,1 gam hỗn hợp muối cacbonat trung hoà của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp, tan

hoàn toàn trong dung dịch HCl d thu đợc 2,24 lit CO2 (ở đktc) Hai kim loại đó là:

Cõu 5: Tác nhân gây ma axit là:

Cõu 6: Chất không có tính lỡng tính là:

Cõu 7: Cho 31,2 gam hỗn hợp Al, Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH d thoát ra 13,44 lit khí (đktc) Khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là( Al=27, O=16)

A 16,2 gam Al; 15,0 gam Al2O3 B 10,8 gam Al; 20,4 gam Al2O3

C 5,4 gam Al; 25,8 gam Al2O3 D 21,6 gam Al; 9,6 gam Al2O3

Cõu 8: Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, d thì thu đợc 560ml khí

N2O (đktc) ( sản phẩm khử duy nhất ) Khối lợng muối Nitrat tạo ra trong dung dịch là:

(Mg=24;Al = 27,N=14,O=16)

Cõu 9: Cho phản ứng aZn + bHNO3 cZn(NO3)2 + dH2O + eNH4NO3

Hệ số a,b,c,d,e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b +c+d+e) là:

Cõu 10: Cho các chất : ancol etylic, glixerol, glucozo, đimetylete, axit fomic Số chất tác dụng đợc với

Cu(OH)2 là:

Cõu 11: Có ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn là: Stiren, Benzen, anilin Thuốc thử để phân biệt ba

chất lỏng trên là:

A dung dich phenolphtalein B Nớc Brom

Cõu 12: Hoà tan m gam Fe trong HNO3 d thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí X ở (đktc) gồm NO và NO2 Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với Oxi bằng 1,3125 Giá trị của m là: (Fe=56, O=16, N=14)

Cõu 13: Chất nào khi thuỷ phân trong môi trờng axit, đun nóng không tạo ra Glucozơ

Cõu 14: Dãy gồm các kim loại đợc xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải là:

A Fe, Al, Mg B Al, Mg, Fe C Mg, Fe, Al D Fe, Mg, Al

Cõu 15: Cho dãy các kim loại : Na, Cu, Fe, Ag, Zn, số các kim loại phản ứng đợc với dung dịch HCl là:

Cõu 16: Chất rắn không màu, dễ tan trong nớc, kết tinh ở điều kiện thờng là:

A C2H5OH B C6H5NH2 C CH3NH2 D NH2CH2COOH

Trang 2

Cõu 17: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nớc đợc dung dịch A và 0,672 lit khí H2 ở (đktc).Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết một phần hai dung dịch A là:

Cõu 18: Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng H2SO4 loãng d Cô cạn dung dịch thu đợc 6,84 gam muối khan Kim loại đó là:

Cõu 19: Cho các chất : HCHO; CH3COOH; CH3COOC2H5; HCOOH; C2H5OH; HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gơng là:

Cõu 20: Để trung hoà lợng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0.1M

Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:

Cõu 21: Khi lên men m gam Glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60% Khí sinh ra hấp thụ vào nớc

vôi trong d thu đợc 120 gam kết tủa, Giá trị của m là: ( C=12, O=16, H=1)

Cõu 22: Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là :

Cõu 23: Cấu hình electron của Cr3+ là:

Cõu 24: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lit CO ở đktc Khối lợng chất rắn sau phản ứng thu đợc là (Fe=56, C=12, O=16)

Cõu 25: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic ( NH2CH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lợng muối thu đợc là: ( H=1, O=16, C=12, Cl=35,5)

Cõu 26: Hai kim loại có thể điều chế bằng phơng pháp thuỷ luyện là :

Cõu 27: Chất làm giấy quì ẩm chuyển màu xanh là:

A CH3NH2 B CH3COOH C C2H5OH D C6H5NH2

Cõu 28: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có hiện tợng :

A kết tủa trắng xuất hiện B Bọt khí bay ra

C Có kết tủa trắng sau đó tan dần D Bọt khí và kết tủa trắng

Cõu 29: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, ngời ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dới nớc) những tấm kim

loại:

Cõu 30: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

Cõu 31: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần 100 ml dung dịch NaOH 1M

Công thức cấu tạo của axit là: (cho H=1, C=12, O=16)

Cõu 32: Từ glyxin(Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?

II Phần riêng : ( 8 câu )

Thí sinh chỉ đợc chọn làm một trong hai phần ( Phần A hoặc B )

A Theo chơng trình Chuẩn : ( 8 câu , từ câu 33 đến câu 40 )

Cõu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin, sinh ra 2,24 lít khí N2 ở (đktc) Giá trị của m là: (C=12, H=1, N=14)

A 3,1 gam B 6,2 gam C 5,4 gam D 2,6 gam

Cõu 34: Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại ở bất kì điều kiện nào

A H2, Cl2 B N2, O2 C HCl, CO2 D H2, O2

Trang 3

Cõu 35: Tơ đợc sản xuất từ xenlulozơ là:

Cõu 36: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A Na và dd KCl B dd NaOH và Al2O3 C NaNO3 và MgCl2 D K2O và H2O

Cõu 37: Cho 50 ml dung dịch gồm glucozơvà saccarozo cha rõ nồng độ tác dụng với một lợng d AgNO3

trong dung dịch NH3 thu đợc 2,16 gam bạc kết tủa Mặt khác lấy 50ml dung dịch trên tác dụng với dung dịch HCl tới phản ứng hoàn toàn, đem dung dịch thu đợc cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 d thu đợc 6,48 gam kết tủa Nồng độ mol/ l của saccarozo trong dung dịch đã dùng là: (Ag = 108 )

Cõu 38: Dùng lợng d chất nào sau đây để phân biệt đợc dd Cr2(SO4)3 và dd FeCl2 ?

Cõu 39: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 200ml dung dịch Ca(OH)2 1,5 M , thu

đợc20 gam kết tủa Giá trị của V là: (C=12, Ca=40, O=16)

A 4,48 lít, 8,96 lít B 4,48 lít, 11,2 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Cõu 40: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu đợc khối lợng xà phòng là:

B Theo chơng trình Nâng cao : ( 8 câu , từ câu 41 đến câu 48 )

Cõu 41: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là:

Cõu 42: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X bằng không khí, vừa đủ thu đợc 16,8 lít CO2;120,4 lít N2

(đktc) và 20,25 gam H2O Công thức phân tử của X là:

Cõu 43: Khối lợng KMnO4 cần dùng để oxi hoá hết 0,5 mol FeCl2 trong dung dịch có H2SO4 làm môi tr-ờng là: (O=16, K=39, Mn=55)

Cõu 44: Vàng bị tan trong dung dịch nào?

A NaOH B H2SO4 đặc, nóng C HNO3 đặc, nóng D NaCN, H2O2

Cõu 45: Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá :

Fe+Cu2+Cu+Fe2+(E0Cu2+/Cu=0,34V;E0Fe2+/Fe=-0,44)

E0 của pin điện hoá là:

Cõu 46: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5 M Lợng kết tủa thu

đ-ợc là 15,6 gam.( H=1, O=16, Al= 27) Giá trị lớn nhất của V là:

Cõu 47: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số đồng phân trieste tạo ra tối đa là:

Cõu 48: Cho sơ đồ chuyển hoá : BenzenXYphenol X,Y lần lợt là:

A Natriphenolat, Clobenzen B Clobenzen, Natriphenolat

C Clobenzen, Nitrobenzen D Nitrobenzen, Clobenzen

- HẾT

Ngày đăng: 12/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w