Dùng một thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên.. dd NH3 Câu 3: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.. chỉ có kết tủa keo
Trang 1Chương 1: Điện ly Câu 1: Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước ta ̣o thành dung di ̣ch làm quỳ tím hóa đỏ:
Câu 2:Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt Dùng một thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên
A NaNO3 B NaCl C Ba(OH)2 D dd NH3
Câu 3: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 4 : Cho dãy dung dịch các chất sau : Na2CO3, KCl, H2SO4, C6H5 ONa, AlCl3, NH4NO3, CH3COOK,
Ba(OH)2 Số chất trong dãy có pH > 7 là :
Câu 5: Dung dịch X có hoà tan hai chất CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết hằng số axit của
CH3COOH là Ka=1,8.10-5 Giá trị pH của dung dịch X là:
Câu 6: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dd NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6
gam Giá trị lớn nhất của V là
Câu 7: Nồng độ mol/l của Na+ trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4 là:
Câu 8: Một dung dịch có [OH-] = 0,5.10-10M Môi trường của dung dịch là:
Câu 9: Trong dung dịch HCl 0,01M, tích số ion của nước ở 250C là
A [H ].[OH ]<10+ − − 14 B [H ].[OH ]>10+ − − 14 C [H ].[OH ]=10+ − − 14 D không xác định được
Câu 10: Phát biểu không đúng là
A Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng B Dung dịch pH = 7: trung tính.
C Giá trị pH tăng thì độ axit tăng D Dung dịch pH < 7: làm quỳ hoá đỏ.
Câu 11: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,1M là:
Câu 12: Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?
A PbS + 4H2O2 → PbSO4↓ + 4H2O
B Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4↓ + 2H2O
C (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4↓ + 2CH3COOH
D Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4↓ + 2NaNO3
Câu 13: Câu nào sau đây sai
A [H+] [OH-] = 10-14 B [H+] = 10a thì pH = a
Câu 14: Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào mà tất cả các chất đều là chất điện li mạnh?
A CaCO3, MgSO4, Mg(OH)2, H2CO3 B CH3COOH, Ca(OH)2, AlCl3
C H2S, NaCl, AgNO3, BaSO4 D KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3
Câu 15: Một dung dịch A: 0,01 mol K+ , 0,02 mol NO3- , 0,02 mol Na+ , 0,005 mol SO42- .Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ?
Câu 16: Chất nào sau đây không dẫn được điện?
A CaCl2 nóng chãy B HBr hòa tan trong nước
C KCl rắn, khan D NaOH nóng chãy
Câu 17: Dung dịch KOH 0,001M có pH là
Trang 2Câu 18: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng
độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+] = 0,1M B [H+]<0,1M C [H+]<[CH3COO -] D [H+]>[CH3COO -]
Câu 19: Một dd có nồng độ H+ bằng 0,001M thì pH và [OH-] của dd này là
A pH = 3; [OH-] =10-11 M B pH = 3; [OH-] =10-10 M
C pH = 2; [OH-] =10-10 M D pH = 10-3; [OH-] =10-11 M
Câu 20: Trộn lẫn 100 ml dd KOH 0,3M với 100 ml dd HCl 0,1 M được dd X pH của dung dịch X là:
Câu 21: Cho các cặp chất: HCl và Na2CO3; FeSO4 và NaOH, BaCl2 và K2SO4; H2SO4 và HNO3; NaCl và CuSO4;
CH3COOH và NaOH Có bao nhiêu cặp chất không cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 22: Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết
A bản chất của phản ứng trong dd các chất điện li
B những ion nào tồn tại trong dung dịch
C nồng độ những ion nào trong dung dịch là lớn nhất
D không tồn tại phân tử trong dd các chất điện li
Câu 23: Dung dịch X có chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol SO42- Biểu thức nào sau đây đúng:
Câu 24: Pha trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không làm co giãn
thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol/l:
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu
được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
Câu 26: Trộn 100 ml dung dịch cú pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dd NaOH nồng độ a (mol/l) thu được
200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
Câu 27 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 (mol/l) và H2SO4 0,01 (mol/l) với 250 ml dung dịch Ba(OH)2
có nồng độ x mol thu được m (g) kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và x là:
A 0,5825g và 0,06 mol/l B 0,5565g và 0,06 mol/l C 0,5825 g và 0,03 mol/l D 0,5565g và 0,03 mol/l
Câu 28: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y Dung
Câu 29: Cho m gam Na và Ba vào 500 ml nước sau khi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch X Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng V ml dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 1,5M Giỏ trị của V là
A 20 m B 25 ml C 50 ml D 40 ml
Câu 30: Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H2SO4 1,1M trộn với V lít dung dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)2 4M thỡ trung hoà vừa đủ Thể tích V là:
lít
Câu 31: Một dung dịch X cú chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch
X là:
Câu 32: Cho dóy cỏc chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dóy cú