1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐE THI VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2009-2010

6 428 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào lớp 10 năm học 2009-2010
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tìm m để phương trình 1 có nghiệm kép... Nếu tăng chiều rộng gấp đôi và giảm chiềudài 10cm thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 200cm2.. Tính chiều rộng hình chữ nhật lúc đầu?. Câu 4

Trang 1

ĐỀ 1

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 2 27  5 48  4 75  3 12

Câu 2: ( 1 đ ) Giải hệ sau:

12 3

2

13 2

3

y x y x

Câu 3: (2đ ) Cho hàm số y = x2 và hàm số y = 3x – 2

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ) Cho x2 + (2m –1)x + m – 3 = 0 (1)

a/ Giải phương trình với m = 3

b/ Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép

………

ĐỀ 2

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 4 20 3 45 2 80

5

1

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

4 3

5

10 2

3

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2 x2 và hàm số y = –3x –1

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ) Cho x2 – (2m + 1 )x + m2 – 3 = 0 (1)

a/ Giải phương trình với m = 1

b/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

ĐỀ 3

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 5 24  5 96  4 54

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

15 5

4

13 3

2

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = x2 và hàm số y = – x + 2

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ ) Cho x2 + (2m –5 )x + m2 – 1 = 0 (1)

a/ Giải phương trình với m = 2

b/ Tìm m để phương trình (1) vô nghiệm

ĐỀ 4

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: B = 5 27  3 75  2 12

Câu 2: ( 1đ ) Giải các hệ sau:

11 2

3

15 3

4

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x2 và hàm số y = 3x –1

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Trang 2

Câu 4 (2đ) Cho x2 – 5 x + 2m – 3 = 0 (1)

a/ Giải phương trình với m = 2

b/ Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó?

……… ĐỀ 5

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 2 45  4 80  245

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

2 3

2

10 2

3

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = x2 và hàm số y = 3x – 2

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm M, N của hai đồ thị

Câu 4 (2đ) Cho x2 + 7x + 3m– 2 = 0 (1)

a/ Giải phương trình với m = 3

b/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt đều âm

ĐỀ 6

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 4 18 5 72 3 98

2

1

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

14 3

4

19 2

3

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 41 x2 và hàm số y = x – 1

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ) Cho x2 + (2m –3)x + m2 – 6 = 0 (1)

a/ Giải phương trình với m = 1

b/ Tìm m để phương trình (1) có 2nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 – 3x2 = 7

ĐỀ 7

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 5 12  2 48  4 3

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

14 5

2

12 2

3

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = x2 và hàm số y = - 3x – 2

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ ) Cho x2 + 4x + 3m – 1 = 0 (1)

a/ Giải phương trình với m = 2

b/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác dấu

ĐỀ 8

Trang 3

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 5 12 4 48 2 27

3

1

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

7 3

2

17 2

3

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x – 5 và hàm số y = – x + 4

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ) Cho x2 + 6 x + 2m – 3 = 0 (1)

a/ Giải phương trình với m = 2

b/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thỏa điều kiện x1 2 + x2 2 =50

………

ĐỀ 9

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 5 27 4 48

3

1

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

2 3

2

14 5

2

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x + 3 và hàm số y = x + 2

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm M, N của hai đồ thị

Câu 4 (2đ) Cho x2 – (2m +3 )x + m2 + m = 0 (1)

a/ Giải phương trình với m = 2

b/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thỏa điều kiện x1 2 + x2 2 =37

………hết

ĐỀ 10

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 5 27  4 48  3 12

Câu 2: ( 1 đ ) Giải hệ sau:

2 3

2

8 2

3

y x

y x

Câu 3: (2đ ) Cho hàm số y = x2 và hàm số y = – x + 2

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4: (2đ) Tính các kích thước của một hình chữ nhật có chu vi bằng 120 cm và diện tích

bằng 875cm2

………

ĐỀ 11

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 5 125  4 45  2 80

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

10 3

2

13 2

3

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = x2 và hàm số y = –x + 2

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Trang 4

Câu 4 (2đ) Một hình chữ nhật có chu vi 120cm Nếu tăng chiều rộng gấp đôi và giảm chiều

dài 10cm thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 200cm2 Tính chiều rộng hình chữ nhật lúc đầu?

ĐỀ 12

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 5 96  5 216  4 54

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

5 3

2

10 2

3

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x2 và hàm số y = – x + 3

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ )Tính độ dài ba cạnh của một tam giác vuông Biết chúng là ba số tự nhiên liên

tiếp

ĐỀ 13

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: B = 5 27  3 75  4 108

Câu 2: ( 1đ ) Giải các hệ sau:

10 2

3

3 3 4

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x2 và hàm số y = x + 3

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ) Một tam giác vuông có chu vi bằng 30 cm cạnh huyền 13cm Tính độ dài mỗi

cạnh góc vuông?

……… ĐỀ 14

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 2 45  5 20  4 80

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

7 3

2

5 2

3

y x y x

Câu 3: (2đ ) Cho hàm số y = x2 và hàm số y = 3x – 2

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm M, N của hai đồ thị

Câu 4 (2đ ) Một tam giác vuông có độ dài 2 cạnh góc vuông hơn kém nhau 3 đơn vị và

diện tích bằng 30cm2 Tính độ dài mỗi cạnh góc vuông?

ĐỀ 15

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 5 18  4 72  3 98

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

12 3

4

5 2 3

y x y x

Trang 5

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 21 x2 và hàm số y = 21 x + 1

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ) Một ca nô xuôi dòng một khúc sông dài 120km rồi ngược dòng khúc sông ấy

thời gian cả đi lẫn về tổng cộng hết 4 giờ 30 phút Biết vận tốc dòng nước là 3km/h Tính vận tốc thực của ca nô?

ĐỀ 16

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 5 12  2 147  4 48

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

4 5

4

5 2

3

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = x2 và hàm số y = – 3x – 2

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ ) Một ca nô xuôi dòng quản đường AB dài 30km Nghỉ 40 phút Rồi ngược dòng

từ B về A mất tổng cộng 6 giờ Tính vận tốc thực của ca nô biết vận tốc dòng nước là

3km/h

ĐỀ 17

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 5 24  4 150  2 54

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

8 3

2

4 2

3

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x + 3 và hàm số y = – x + 3

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ) Tích hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 341,

………

ĐỀ 18

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 4 27  3 48  2 12

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

3 3

2

4 2

5

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x – 3 và hàm số y = x + 1

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm M, N của hai đồ thị

Trang 6

Câu 4 (2đ) Tìm 2 số biết hiệu của chúng là 3 và tổng các bình phương của chúng là 81.

………hết

ĐỀ 19

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 5 8  2 50  4 72

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

18 5

4

10 2

3

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x2 và hàm so á y = 3x – 1

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ ) Giải các phương trình sau:

a/ x4  6x2  5  0 b/ 2 2 3 2 32 2 3  2 0

x

ĐỀ 20

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 5 24  4 150  2 54

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

8 3

2

4 2

3

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 2x + 3 và hàm số y = – x + 3

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm A, B của hai đồ thị

Câu 4 (2đ) Giải các phương trình sau:

a/  2 2  2 2

2

3x x x

x    b/  2 3 12 2 3 1 0

x

………

ĐỀ 21

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức sau: A = 4 27  3 48  2 12

Câu 2: ( 1 đ ) Giải các hệ sau:

3 3

2

4 2

5

y x y x

Câu 3 (2đ ) Cho hàm số y = 3x – 2 và hàm số y = 2x + 1

a/ Vẻ đồ thị 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm M, N của hai đồ thị

Câu 4 (2đ) Giải các phương trình sau:

a/ 22 1 13 2 15

x

x x

x

x

x

b/  2 5 2 2 5 3 0

x x x x

………hết

Ngày đăng: 28/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: (2đ) Tính các kích thước của một hình chữ nhật có chu vi bằng 120cm và diện tích bằng 875cm2  . - ĐE THI VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2009-2010
u 4: (2đ) Tính các kích thước của một hình chữ nhật có chu vi bằng 120cm và diện tích bằng 875cm2 (Trang 4)
Câu 4 (2đ) Một hình chữ nhật có chu vi 120cm. Nếu tăng chiều rộng gấp đôi và giảm chiều dài 10cm thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 200cm2  - ĐE THI VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2009-2010
u 4 (2đ) Một hình chữ nhật có chu vi 120cm. Nếu tăng chiều rộng gấp đôi và giảm chiều dài 10cm thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 200cm2 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w