Bài 2: Sơ đồ dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa các tập hợp hỡnhthang, hỡnh bỡnh hành, hỡnh thoi, hỡnh chữ nhật và hỡnh vuông.Dựa vào sơ đồ đó, hãy điền vào chỗ trống: Hỡnh thang Hỡnh
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo thanh miện
Trường trung học cơ sở phạm kha
Trang 2TiÕt 24 :
Tø gi¸c
Trang 3Hỡnh chữ nhật
Hỡnh thang vuông
Hỡnh thoi
Hỡnh thang
Hỡnh bỡnh hành
Hỡnh vuông
Hỡnh thang cân
G H
E’
H’
I’
K’
N’
M’
P Q R
T I
N
IN // KM
IK // MN
Bài 1: Chọn cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống ( ) cho đúng:…
1 ……… 2 …………
3 4
C’
D’
A’B’ // C’D’
5 6 ……… 7 ………
C D
AB//CD
TP//QR
Trang 4Bài 2: Sơ đồ dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa các tập hợp hỡnh
thang, hỡnh bỡnh hành, hỡnh thoi, hỡnh chữ nhật và hỡnh
vuông.Dựa vào sơ đồ đó, hãy điền vào chỗ trống:
Hỡnh thang
Hỡnh bỡnh hành
Hỡnh thoi
Hỡnh chữ
nhật
Hỡnh vuông
a/ Tập hợp các hỡnh chữ nhật là tập hợp con của tập hợp các
hỡnh .
b/ Tập hợp các hỡnh thoi là tập hợp con của tập hợp các
hỡnh .
c/ Giao của tập hợp các hỡnh chữ nhật và tập hợp các hỡnh thoi
là tập hợp các hỡnh .
bỡnh hành, hỡnh thang bỡnh hành, hỡnh thang
vuông
Trang 5Hình vẽ Tính chất Dấu hiệu nhận biết
Hỡnh
thang
cõn
Hỡnh
bỡnh
hành
Hỡnh
thoi
Hỡnh
chữ
nhật
Hỡnh
vuụng
+/ 2 cạnh bên bằng nhau +/ 2 đường chéo bằng nhau +/Các cạnh đối bằng nhau
+/2đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường +/Các góc đối bằng nhau
Bảng
T/H1
1/TG có ba góc vuông là hcn 2/HT cân có 1góc vuông là hcn 3/HBH có 1 góc vuông là hcn 4/ Hbh có 2đ/chéo bằng nhau làhcn
1/ Hỡnh thang có 2 g óc kề một đáy bằng nhau là Hỡnh thang cân
2/HT có 2 đ/ chéo bằng nhau là HT cân
Trang 6-Trục đối xứng, tâm đối
Hỡnh chữ nhật Hỡnh vuông
Hỡnh
Hỡnh bỡnh hành
Trang 7Hoàn thành Sơ đồ nhận biết các loại
tứgiác
Hỡnh chữ nhật
Hỡnh vuụng
Hỡnh thoi
Hỡnh
thang cân
Hỡnh bỡnh hành
2 cạn
h đối
song
song
.
+ 2 cạnh đối song song và bằng nhau
1 góc vuôn g Tứ giác H ỡnh thang 3 góc vuông
Hỡnh thang vuông
Trang 8Bài 89(SGK tr 111)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến
AM Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng
với M qua D
a/ Chứng minh rằng điểm E đối xứng với điểm M qua AB b/ Các tứ giác AEMC, AEBM là hỡnh gỡ? vỡ sao?
c/ Cho BC = 4 cm, tính chu vi tứ giác AEBM.
d/ Tam giác vuông ABC thoả mãn điều kiện AEBM là
hỡnh vuông ?
Trang 9A D B
E
M
C a/? điểm E đối xứng với điểm M qua AB
⇑
DE=DM
AB EM
(gt
tại D )
⊥
⇑
AMB cân tại M
∆
⇑
AM MB =
LGa
AB ⊥ ⇑ EM tại D
AB là đường trung trực của đoạn thẳng ME
⇑
Trang 10A D B
E
M
C
b1: *? AEMC lµ hình bình hµnh
⇑
⇑
AC
? AC 2MD MD =
2
Cã AC//ME( v× cïng vu«ng gãc víi AB)
⇑
? AC//ME vµ AC = ME
? AC = ME Cã ME =2MD
b2:? AEBM lµ hình thoi
LGb
Dù ®o¸n c¸c tø gi¸c AEMC, AEBM lµ hình gì?
Trang 11d/ *? Hình thoi AEBM lµ hình vu«ng
c
c
? ABC vu«ng c©n t¹i A ∆
(Cã : ME= AC( cmt))
E
M C
c
? AB= ME
? AC = AB (Cã ME =2MD)
E
M C
Khai thác
c/ TÝnh chu vi tø gi¸c AEBM( HS tù lµm)
Trang 12Hướng dẫn về nhà:
-Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết; phép đối xứng qua trục, qua tâm.
- Hoàn thành bảng Tổng hợp 1 vàg sơ đồ nhận biết các tứ giác đã học.
- Làm các bài tập: 88, 90 tr.111-112 SGK, bài 158, 159 tr.76 SBT
Trang 13A D B
E
M
C
a/ C/m: điểm E đối xứng với M qua AB
AMB cân tại M
⇒ ∆
BC
Có AM=
2
DM DE(gt) =
L/G:
(T/c trung tuyến trong tam giác vuông )
BC
AM MB(vì cùng bằng )
2
⇒ =
MD AB
(Trung tuyến MD đồng thời là đường cao)
Lại có:
AB ME tại D
AB là đường trung trực của đoạn thẳng ME
hay M và E đối xứng nhau qua AB.
Trang 14A D B
E
M
⇒
L¹i cã: AB ⊥ EM t¹i D
( )
AC
2
2
AB vµ EM c¾t nhau t¹i trung ®iÓm mçi ®êng
XÐt tø gi¸c AEBM cã:
Tõ (1) vµ (2) ta cã: AC = ME
L¹i cã: AC//ME( v× cïng vu«ng gãc víi AB)
Trang 15A D B
E
M
C
Gọi F đối xứng với M qua AC, Gọi P
là giao điểm của AC và FM e/Chứng minh E và F đối xứng nhau
qua A?
f/ Các tứ giác ADMP,ABMF,AFCM
Là h ỡnh gỡ ? v ỡ sao?
g/ Chứng minh ba đường thẳng DP,
CE và BF đồng quy?