- Nặng hơn không khí.. nặng hơn không khí... - Nặng hơn không khí... - Là chất khí, không màu, không mùi.. Với photpho: - Là chất khí, không màu, không mùi.. Đ a muỗng sắt có chứa photph
Trang 2Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi (tiết 1)
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi:
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi:
- Nguyên tử khối:
- Phân tử khối:
- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
- Là chất khí, không màu, không mùi
- ít tan trong n ớc
- Nặng hơn không khí
- Hoá lỏng ở -1830C;ư Oxi lỏng có màu
xanh nhạt
- Nhận xét màu sắc khí oxi?
- Một lít n ớc ở 200C hoà tan 31 ml khí oxi, còn khí amoniac tan đ ợc 700 lít trong một lít n ớc
- Khí oxi tan nhiều hay tan ít trong n ớc?
? Tính tỉ khối của khí oxi so với không khí
- Khí oxi nặng hay nhẹ hơn không khí?
O
O2
16 32
- Mở nút lọ đựng khí oxi ngửi mùi
Nhận xét mùi của khí oxi ?
2 /
32
1,1 29
O KK
- Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ nào?
- Hãy nêu kết luận về tính chất vật lý của oxi?
không màu không mùi
ít tan trong n ớc
nặng hơn không khí
-1830C
Trang 3Tiết 37: Bài 24:Tính chất của Oxi (tiết 1)
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi:
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi:
- Nguyên tử khối:
- Phân tử khối:
- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
I Tính chất vật lý:
O
O2
16 32
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với phi kim:
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với l u huỳnh
- Cho biết:
+ Dụng cụ, hoá chất + Màu sắc của l u huỳnh
- Là chất khí, không màu, không mùi
- ít tan trong n ớc
- Nặng hơn không khí
- Hoá lỏng ở -1830C;ư Oxi lỏng có màu
xanh nhạt
a Với L u huỳnh:
Trang 4Tiết 37: Bài 24:Tính chất của Oxi (tiết 1)
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi:
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi:
- Nguyên tử khối:
- Phân tử khối:
- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
I Tính chất vật lý:
O
O2
16 32
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với phi kim:
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với l u huỳnh
-Đ a muỗng sắt có chứa một l ợng nhỏ bột l u huỳnh vào ngọn lửa đèn cồn
. Tiến hành thí nghiệm:
- Quan sát
+ L u huỳnh cháy trong không khí
+ L u huỳnh cháy trong không khí với ngọn lửa nhỏ, màu xanh nhạt
+ L u huỳnh cháy trong oxi
+ Cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn, sinh
ra chất khí có mùi hắc
? So sánh l u huỳnh cháy trong không khí
và trong oxi
- Sau đó đ a l u huỳnh đang cháy vào lọ có chứa khí oxi
và nêu hiện t ợng?
- Là chất khí, không màu, không mùi
- ít tan trong n ớc
- Nặng hơn không khí
- Hoá lỏng ở -1830C;ư Oxi lỏng có màu
xanh nhạt
a Với L u huỳnh:
Trang 5Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi (tiết 1)
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi:
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi:
- Nguyên tử khối:
- Phân tử khối:
- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
I Tính chất vật lý:
O
O2
16 32
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với phi kim:
a Với L u huỳnh:
S + O2 t o SO2 (khí l u huỳnhđioxit)
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với l u huỳnh
L u huỳnh cháy trong không khí và oxi tạo
ra khí l u huỳnh đioxit SO2 (khí sunfurơ) và rất ít l u huỳnh trioxit (SO3)
- Hãy viết ph ơng trình phản ứng xảy ra?
- Cho biết trạng thái của các chất tham gia
và sản phẩm?
->
- Là chất khí, không màu, không mùi
- ít tan trong n ớc
- Nặng hơn không khí
- Hoá lỏng ở -1830C;ư Oxi lỏng có màu
xanh nhạt
Trang 6Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi (tiết 1)
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi:
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi:
- Nguyên tử khối:
- Phân tử khối:
- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
I Tính chất vật lý:
O
O2
16 32
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với phi kim:
a Với L u huỳnh:
S + O2 t o SO2 (khí l u huỳnhđioxit)
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với photpho
- Cho biết:
+ Dụng cụ, hoá chất + Màu sắc của photpho
b Với photpho:
- Là chất khí, không màu, không mùi
- ít tan trong n ớc
- Nặng hơn không khí
- Hoá lỏng ở -1830C;ư Oxi lỏng có màu
xanh nhạt
Trang 7Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi (tiết 1)
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi:
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi:
- Nguyên tử khối:
- Phân tử khối:
- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
I Tính chất vật lý:
O
O2
16 32
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với phi kim:
a Với L u huỳnh:
S + O2 t o SO2 (khí l u huỳnhđioxit)
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với photpho
- Tiến hành thí nghiệm:
+ Cho vào muỗng sắt một l ợng nhỏ photpho đỏ Đ a muỗng sắt có chứa photpho vào lọ đựng khí oxi
- Quan sát cho biết có dấu hiệu của phản ứng hoá học không?
Không có dấu hiệu phản ứng xảy ra
+ Đốt cháy photpho đỏ trong không khí
Photpho cháy trong không khí với ngọn lửa sáng yếu
+ Đ a nhanh photpho đang cháy vào lọ chứa khí oxi
- Quan sát, nhận xét hiện t ợng
Photpho cháy mạnh trong khí oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dạng bột bám trên thành lọ
b Với photpho:
- Là chất khí, không màu, không mùi
- ít tan trong n ớc
- Nặng hơn không khí
- Hoá lỏng ở -1830C;ư Oxi lỏng có màu
xanh nhạt
Trang 8
t o
->
O2
2O5 2
5
4
Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi (tiết 1)
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi:
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi:
- Nguyên tử khối:
- Phân tử khối:
- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
I Tính chất vật lý:
O
O2
16 32
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với phi kim:
a Với L u huỳnh:
S + O2 t o SO2 (khí l u huỳnhđioxit)
* Thí nghiệm: Oxi tác dụng với photpho
So sánh photpho cháy trong không khí và trong oxi?
Photpho cháy trong oxi mãnh liệt hơn trong không khí
Chất tạo thành có dạng bột tan đ ợc trong n
ớc , bột đó làđi photpho pentaoxit (P2O5 )
b Với photpho:
Hãy viết ph ơng trình hoá học của phản ứng
+ (điphotpho pentaoxit)
Cho biết trạng thái chất tham gia và sản phẩm ?
? Nhận xét gì về tính chất hoá học của oxi tác dụng với phi kim
- Là chất khí, không màu, không mùi
- ít tan trong n ớc
- Nặng hơn không khí
- Hoá lỏng ở -1830C;ư Oxi lỏng có màu
xanh nhạt
Trang 9
t o
Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi (tiết 1)
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi:
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi:
- Nguyên tử khối:
- Phân tử khối:
- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
I Tính chất vật lý:
O
O2
16 32
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với phi kim:
a Với L u huỳnh:
S + O2 t o SO2 (khí l u huỳnhđioxit)
b Với photpho:
(điphotpho pentaoxit)
Bài 1: Hãy giải thích vì sao:
a) Khi nhốt con dế mèn hoặc châu chấu vào lọ nhỏ rồi đậy kín thì sau một thời gian con vật sẽ chết (dù có đủ thức ăn)
b) Th ờng dùng quạt điện để thổi vào bếp than đang cháy
c) Ng ời ta phải bơm sục không khí vào các
bể nuôi cá cảnh
Đáp án
a) Con dế mèn chết vì thiếu khí oxi Khí oxi duy trì sự sống
b) Cung cấp thêm khí oxi cho bếp than
c) Phải bơm sục không khí vào các bể nuôi cá (vì oxi ít tan trong n ớc) để cung cấp
thêm oxi cho cá
O2
P 5
(r) (k)
P2O5
2 (r)
- Là chất khí, không màu, không mùi
- ít tan trong n ớc
- Nặng hơn không khí
- Hoá lỏng ở -1830C;ư Oxi lỏng có màu
xanh nhạt
Trang 10Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi (tiết 1)
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi:
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi:
- Nguyên tử khối:
- Phân tử khối:
- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
I Tính chất vật lý:
O
O2
16 32
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với phi kim:
a Với L u huỳnh:
S + O2 t o SO2 (khí l u huỳnhđioxit)
b Với photpho:
(điphotpho pentaoxit)
t o
O2
P 5
(r) (k)
P2O5
2 (r)
Bài 2: Tính khối l ợng oxi cần dùng để tác
dụng đủ với hỗn hợp gồm 6 gam than (cacbon) và 8 gam l u huỳnh
Đáp án
6
0,5( ) 12
C
o t
Theo ph ơng trình (1)
2 0,5.32 16( )
O
8
0, 25( ) 32
S
o t
Theo ph ơng trình (2)
2 0, 25( )
2 0, 25.32 8( )
O
Khối l ợng oxi cần dùng để tác dụng đủ với hỗn hợp trên là: 16 + 8 = 24 (g)
- Là chất khí, không màu, không mùi
- ít tan trong n ớc
- Nặng hơn không khí
- Hoá lỏng ở -1830C;ư Oxi lỏng có màu
xanh nhạt
Trang 11Tiết 37: Bài 24: Tính chất của Oxi (tiết 1)
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi:
- Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi:
- Nguyên tử khối:
- Phân tử khối:
- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
I Tính chất vật lý:
O
O2
16 32
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với phi kim:
a Với L u huỳnh:
S + O2 t o SO2 (khí l u huỳnhđioxit)
b Với photpho:
(điphotpho pentaoxit)
H ớng dẫn về nhà
- Học bài, làm các bài tập: 4, 5 SGK/84
- Nghiên cứu tiếp bài: “Tính chất của oxi”
- Đọc phần “Đọc thêm” SGK/84
- Là chất khí, không màu, không mùi
- ít tan trong n ớc
- Nặng hơn không khí
- Hoá lỏng ở -1830C;ư Oxi lỏng có màu
xanh nhạt
t o
O2
P 5
(r) (k)
P2O5 2
(r)