1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp về PTTT hay

21 578 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kính chào quý thầy cô và các bạn đến với buổi thuyết trình của nhóm 3
Trường học Trường THPT Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 7,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề: Kính chào quý thầy cô và các bạn đền với buổi thuyết trình của nhóm 3... CÁC BÀI TOÁN TÌM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP... Biết tọa độ tiếp điểm hoặc biết hoành độ x0hoặc biết tungđộ y0 của

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

LỚP 12C1 – TỔ III

Trang 2

Chủ đề:

Kính chào quý thầy cô và các bạn đền với buổi thuyết

trình của nhóm 3

Trang 3

CÂU HỎI) Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 M(x0;y0)có hệ số góc k???

điểm thuộc ©, khi đó hệ số góc

của tiếp tuyến của © tại M(x0; y0)

Trang 4

CÁC BÀI TOÁN TÌM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP

Trang 5

1 Biết tọa độ tiếp điểm (hoặc biết hoành độ x0

hoặc biết tungđộ y0 của tiếp điểm.Tức là tiếp tuyến tại điểm M(x0;y0))

2 Biết hệ số góc k của tiếp tuyến

3 Biết tiếp tuyến qua điểm M(x0; y0) cho

trước

4 Hai đường tiếp xúc nhau.

Trả lời:

Trang 7

Ví dụ 1:

Tìm PTTT của © tại điểm có hoành

f y

Theo đầu bài x0 = 2 Suy ra y0 = 1 ,thay vào f’(x0)

Trang 8

Ví dụ 2: Cho ©: y= x2 – 4x + 3 Viết phương trình tiếp tuyến với © tại các giao điểm của

Trang 10

Gọi (x0 , y0) là tọa độ tiếp điểm

• Tính f′ (x) rồi giải phương trình f(x0) = k để tính

2)Trường hợp 2 : Biết hệ số góc k của tiếp tuyến

Trang 11

Gọi (x0; y0) là tọa độ tiếp điểm Phương trình có

dạng

Theo giả thiết: f(x0) = 1 (1)

Với x0 = 0 thì y0 = – 1 Với x0 = – 4 thì y0 = 3

Ví dụ 3: Cho đường cong ©: y= f(x)=

Tìm PTTT của © Biết tiếp tuyến ấy song song với đường phân giác thứ nhất.

Giải: Vì tiếp tuyến song song với y = x, nên k =1

Trang 12

3)Trường hợp 3: Biết tiếp tuyến của © qua điểm M

Chú ý: M thuộc © hoặc không thuộc ©,

cách giải như nhau.

Gọi k là góc của đường thẳng (d) qua M(xM,

yM) và tiếp xúc với (C) Phương trình đường

thẳng(d) là: y = k(x − xM) +yM

hay: y = kx – kxM + yM (a)

(d) Tiếp xúc với © khi hệ sau đây có

nghiệm

Giải hệ phương trình tính được k, thay k vào phương trình (a),

ta tìm được PTTT của © qua M

x('f

ykx

kx

Trang 13

Hai đường cong được gọi

là tiếp xúc nhau tại điểm

M nếu chúng có chung

điểm M và tiếp tuyến tại

Mcủa hai đường cong đó

4) Trường hợp 4 : Hai đường cong tiếp xúc

(Hệ đó cho ta hoành độ tiếp điểm)

Trang 14

x(f

('

) ( )

(

x g

x f

x g x

+

= +

2 2

4 2

1

4 3

2

2 2

3

x x

x

a x

x x

3

N Khi a = thì C tx P

Trang 15

Dạng bổ sung : Tiếp tuyến đi qua điểm A( α ,

β ) cho trước (hoặc phải tìm)

Trang 17

Cho (C): y = f(x) = x 3 3x 2 + 2 Tìm trên đường

thẳng y = 2 các điểm từ đó có thể kẻ đến đồ thị hai tiếp tuyến vuông góc.

) ( k

) x

( x

) ( )

a x

( k x

x

2 2

3

1 2

2

3 23

Phương trình tiếp tuyến qua A là : y = k(x – a) – 2

Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của hệ:

Thế (2) vào(1) ta được: (x – 2)[2x 2 – (3a – 1)x+2] = 0

+ Với x = 2: Ta có tiếp tuyến là y = – 2 (loại).

+ Với 2x 2 – (3a –1)x+ 2 = 0 (*) Để bài toán được thỏa thì(*) phải có nghiệm x 1 ,x 2 thỏa f’(x 1 ).f’(x 2 ) = – 1

⇔ ∆ = (3a – 1) 2 – 16 > 0

(3x 2 – 6x )(3x 2 – 6x ) = – 1

Giải hệ ta được

{

Trang 18

Gợi ý: Gọi A(0; m) là điểm cần tìm

Phương trình tiếp tuyến: y = kx + m

Điều kiện tiếp xúc: { x4 – 12x2 + 4 = kx + m (1)

Đi đến: 3x4 – 12x2 + m – 4 = 0 (3)

Do có đúng 3 tiếp tuyến nên (3) là phương trình trùng phương có 3 nghiệm cần thử lại

Trang 21

Xin chân thành cám

ơn quý thầy cô và các bạn đã lắng

nghe

Ngày đăng: 28/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = f(x) và đồ thị của hàm số - Tổng hợp về PTTT hay
th ị hàm số y = f(x) và đồ thị của hàm số (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w