Nếu điều kiện trên là đúng thì được thực hiện, sau đó biến được tăng lên một đơn vị Biến:=Biến+1 và quay trở lại bước2.. Lặp với số lần đã biết trướcChú ý: - Sau DO không có dấu chấm
Trang 1LUYỆN TẬP
1, Lý thuyết
- Lệnh lặp với số lần biết trước
- Lặp với số lần chưa biết trước
2, Bài tập
- Bài tập trắc nghiệm
- Tự luận
3, Trò chơi ô chữ
4, Bài tập về nhà
Tiết 52:
Trang 2Lặp với số lần đã biết trước
Cấu trúc:
FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO
<giá trị cuối > DO <Câu lệnh>;
Trong đó:
FOR, TO, DO là các từ khoá
Biến đếm: Kiểu dữ liệu nguyên
Giá trị đầu , giá trị cuối là giá trị nguyên và giá trị đầu nhỏ hơn giá trị cuối
Câu lệnh: Câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép
Số vòng lặp = giá trị cuối – giá trị đầu + 1
Trang 3Bước1: Đầu tiên Biến đếm sẽ nhận giá trị
là <giá trị đầu>
Bước2: Máy kiểm tra điều kiện
Biến> ≤ <Giá trị cuối>
Bước3: Nếu điều kiện trên là sai thì ra khỏi vòng lặp FOR Nếu điều kiện trên là đúng thì
<Lệnh> được thực hiện, sau đó biến được tăng lên một đơn vị (Biến:=Biến+1) và quay trở lại bước(2).
Hoạt động của vòng lặp FOR
Trang 4Lặp với số lần đã biết trước
Chú ý:
- Sau DO không có dấu chấm phẩy
- Có thể sử dụng các vòng For lồng nhau
Trang 5Lặp với số lần chưa biết trước
Cấu trúc:
While <điều kiện> do <câu lệnh>;
Trong đó:
While, do là các từ khoá
Điều kiện là các phép so sánh:
>,<,>=,<=,<>
Câu lệnh : Câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép
Trang 6Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.
Bước 2 : Nếu điều kiện sai , câu lệnh sẽ bị
bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc Nếu điều kiện đúng , thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1.
Hoạt động của vòng lặp WHILE
Trang 7BÀI TẬP TR ẮC NGHIỆM
a, For i:= 100 to 1 do writeln(‘A’);
b, For i:= 1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);
c, For i= 1 to 10 do writeln(‘A’);
d, For i:= 1 to 10 do; writeln(‘A’);
e, Var i: real; For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);
Hãy chỉ ra lỗi trong các câu lệnh sau đây
Trang 8Hãy chỉ ra lỗi trong các câu lệnh sau đây
a, X:=10; While X:=10 do X:=X+5;
b, X:=10; While X=10 do X=X+5;
c, X:=10; While X=10 do; X:=X+5;
d, S:=0;n:=0; While S<=10 do n:=n+1;
S:=S+n;
Lỗi lặp vô tận
X:=X+5
Bỏ
X=10
Trang 9BÀI TẬP
For i : = 1 to 10 do writeln( ‘Chao cac ban’);
1, Hãy chỉ ra các thành phần trong câu lệnh sau
Trả lời:
For, to, do là các từ khoá
i là biến đếm
1 là giá trị đầu
10 là giá trị cuối
writeln( ‘Chao cac ban’); là câu lệnh
Trang 10BÀI TẬP
2, Viết chương trình tính tổng
sử dụng lệnh lặp với số lần lặp biết trước for…do
và sử dụng lệnh lặp while…do
Trang 11Var i: integer;
T: real;
Begin
T:=0;
for i:=1 to 100 do T:=T+1/i;
writeln(T);
readln
end.
Sử dụng vòng lặp For to do
Trang 12Sử dụng vòng lặp While do
Var i: integer;
T: real;
Begin
T:=0; i:=1;
while i<=100 do
T:=T+1/i; i:=i+1;
writeln(T);
readln end.
Trang 13Trò chơi ô chữ
Ô chữ gồm 8 từ hàng ngang và một từ khoá hàng dọc
Mỗi ô chữ sẽ có một gợi ý liên quan đến bài học, đại diện 3 tổ lựa chọn câu hỏi ở các ô Trả lời đúng, bí mật của ô chữ sẽ mở được
ra và bạn sẽ tìm ra bí ẩn của chìa khóa
Trang 14Cấu trúc ROR TO DO và cấu trúc
WHILE DO được gọi là cấu trúc
1
HÀNG DỌC
Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình
máy tính được gọi là ngôn ngữ
ĐÁP ÁN
?
Dãy hữu hạn các thao tác được sử dụng để giải một bài toán được gọi là
2
?
Đây là một từ khoá mà sau từ khoá này có thể
đặt tên (tiêu đề) cho chương trình
3
?
Tên khai báo dữ liệu kiểu nguyên là
4
?
Sau từ khoá USES là
5
?
Hàm AVERAGE được sử dụng để tính giá trị
6
?
Để kết hợp nhiều phép so sánh đơn giản thành một phép so sánh phức tạp ta sử dụng từ khoá
7
?
Trong vòng lặp FOR TO DO giá trị cuối luôn giá trị đầu
8
Chúc mừng các
em đã tìm ra ô
chữ bí ẩn!
3
9
7 7
3
9 3
6
Trang 15Bài tập về nhà
1, Viết chương trình nhập 2 số nguyên a, b từ
bàn phím sau đó:
A, Hiển thị ra màn hình 2 số vừa nhập
B, Tính tổng và tích của 2 số a, b
C, Tính giá trị trung bình của 2 số a, b
2, Dùng vòng lặp While và vòng lặp For tính tổng của 100
số tự nhiên đầu tiên
Trang 16Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c«
Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c
sinh !