QUI TRÌNH KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHO CÔNG TÁC
GIA CÔNG & LẮP DỰNG CỐT THÉP
Bước Trách nhiệm
1
2
2a
3
SM, QA/QC, Nhà cung cấp
SM, QA/QC,
BP shop
Lưu đồ
Bắt đầu
Đệ trình hồ sơ năng lực,
hồ sơ kỹ thuật của thép
Đệ trình Bản vẽ Shop
Biểu mẫu
· DMKS hồ sơ
· RFA
· FL014
· RFA
CĐT / TV
Duyệt Đạt
4 SM, QA/QC, Admin
KS công trường,
Tổ đội, QA/QC
SM, QA/QC
Cập nhật hồ sơ được duyệt, lên kế hoạch, triển khai gia công, lắp đặt
Tiếp nhận mực trắc đạc đã được kiểm tra, xác nhận
Xử lý thép không đạt hoặc trả lại cho nhà cung cấp
Đặt hàng thép, tập kết thép về công trường theo khối lượng yêu cầu tiến độ
·
6
7
QA/QC,
KS công trường, P.Thí nghiệm
· Kiểm tra thép về công trường: Nhãn, Mác, đường kính, tình trạng rỉ sét, mã
số thẻ cho mỗi bó thép, chứng chỉ xuất xưởng của nhà sản xuất (bản chính)
· Thí nghiệm kiểm tra thép:
- 1 tổ mẫu gồm 3 thanh thử kéo, 3 thanh thử uốn Không đạt
· BB lấy mẫu thép hiện trường -
· Biên bản chứng kiến KQTN
· KQTN thép
DMKS hồ sơ QA/QC
Đạt
thí nghiệm thép
9
10
Tổ đội,
KS công trường
Tổ đội,
KS công trường
Tiến hành gia công thép theo Bản vẽ Shop được duyệt
[1]
Lắp dựng cốt thép theo Bản vẽ Shop được duyệt
[1]
· Bản vẽ Shop được duyệt
[1] · Bản vẽ Shop được duyệt
· Kiểm tra các yếu tố lắp dựng:
Sửa chữa Không đạt
Đạt
11 KS công trường, QA/QC
12 QA/QC,TVGS Không đạt
Đạt
- Chiều dầy BT bảo vệ tại cao trình dừng đổ BT
- Gông đai cho khung thép chờ
- Bọc nylon bảo vệ tránh xi-măng bám vào thép trong quá trình đổ BT
- Số lượng, chiều dài, đường kính thép chờ
- Các cấu kiện chôn ngầm, M & E
· Sai số cho phép đối với công tác sản xuất
và lắp dựng cốt thép: Bảng 4, Bảng 9 Điều 4 TCVN 4453 : 1995
· BBNT nội bộ cốt thép 5
· BBNT cốt thép
13
KS công trường, QA/QC,
Tổ đội Đổ BT cấu kiện Kiểm tra vị trí cốt thép, cấu kiện chôn ngầm, M & E không
bị dịch chuyển hay hư hại trong suốt quá trình đổ BT
Không đạt
Đạt
15
Ghi chú: [1] : Theo TCVN 4453 : 1995
Chú thích các chữ viết tắt:
BPTC: Biện pháp thi công
TVGS: Tư vấn giám sát
Tên qui trình:
Kết thúc
BBNT: Biên bản nghiệm thu KQTN: Kết quả thí nghiệm CĐT: Chủ đầu tưDMKS: Danh mục kiểm soát
Ngày ban hành: 05/2014
SM: Site Manager BP: Bộ phận KL: Khối lượngBB: Biên bản
Số Trang: 1/1
BT: Bê tông KS: Kỹ sư