- Thử nghiệm cấp phối bao gồm các thí nghiệm vật liệu thành phần như: Xi-măng, cát, đá, nước.. - Thử nghiệm cấp phối phải bao gồm đủ các chủng loại độ sụt theo qui định về điều kiện kỹ t
Trang 1QUI TRÌNH KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHO CÔNG TÁC
ĐỔ BÊ TÔNG TẠI CHỔ DẦM, SÀN
Bước Trách nhiệm
1
2
3
4
4a
5
6
6a
7
8
9
SM, QA/QC,
Nhà cung cấp
CĐT / TV
SM, QA/QC,
Nhà cung cấp
SM, QA/QC,
BP Shop
CĐT / TV
SM, QA/QC,
Nhà cung cấp
QA/QC
LƯU ĐỒ
Bắt đầu
Biểu mẫu
Đệ trình hồ sơ năng lực nhà cung cấp Không đạt
Duyệt Đạt
MAS
Đệ trình thiết kế cấp phối
MAS
Đệ trình bản vẽ Shop, ván khuôn, BPTC đổ BT · FL014
MAS
Đạt
Không đạt
Duyệt Đạt Thử nghiệm cấp phối / Trial mix [1]
Đệ trình kế hoạch đổ BT Không đạt
Duyệt Đạt
RFA
SM, QA/QC,
Admin
Trắc đạc,
KS công trường
Trắc đạc,
KS công trường,
QA/QC
Đạt
Duyệt
· DMKS hồ sơ
-Cập nhật hồ sơ được duyệt, danh mục kiểm soát, lên kế hoạch, triển khai thi công Trắc đạc, vạch mực mặt bằng, cao độ
Không đạt
Đạt
Sửa chữa lại các hạng mục không đạt
Không đạt
· BBNT nội bộ trắc đạc
10
11
12
13
14
15
Các Tổ đội,
KS công trường
KS công trường,
QA/QC
Không đạt
Không đạt
Không đạt
Đạt
Sửa chữa lại các hạng mục không đạt [3]
[3]
Đạt
· BBNT nội bộ ván khuôn
khuôn
Các Tổ đội,
KS công trường
Lắp đặt cốt thép dầm, sàn, [4]
cấu kiện M & E chôn ngầm
Không đạt
Đạt
16 KS công trường, QA/QC
Sửa chữa lại các hạng mục không đạt
Đạt
· BBNT nội bộ cốt thép, couplers
[4]
[4]
18 SM, QA/QC
Đặt hàng BT, tập kết BT về công trường theo cấp phối được duyệt, khối lượng kết cấu thực tế
19 KS công trường, QA/QC
Không đạt trả xe BT về
Đạt
Các thông số kiểm tra (tần suất kiểm tra mỗi xe):
· Mác, cấp phối được duyệt
· Độ sụt
· Tuổi cường độ (R7 / R14 / R28)
· Loại BT: thường / chống thấm / yêu cầu khác
· Nhiệt độ
· Thời gian từ lúc xuất xưởng đến khi tới công trường
Số Trang: 1/3
Đạt
· Phiếu BT của nhà cung cấp
· Biên bản lấy mẫu BT hiện trường
Tên qui trình: Ngày ban hành: 05/2014
Trang 2QUI TRÌNH KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHO CÔNG TÁC
ĐỔ BÊ TÔNG TẠI CHỔ DẦM SÀN
Bước Trách nhiệm
20 KS công trường, QA/QC
Lưu đồ
Đạt
Biểu mẫu
· Biện pháp đổ và đầm BT
· Cốp-pha, cây chống
· Cao độ cốp-pha, tim trục trước khi đổ BT
· Cao độ hoàn thiện đổ BT
· Hệ thống chôn sẵn, cáp
dự ứng lực, bu-lông neo, thép chờ cho mặt dựng, mái đón, bu-lông neo &
thép chờ khác, M & E
· Lấy mẫu thí nghiệm [5]:
+ Tần suất: mỗi 20 m ³ hoặc 1 mẻ đổ <20 m ³ (khối lượng nào nhỏ hơn) lấy 1 nhóm tổ mẫu
+ 1 nhóm tổ mẫu gồm 1 tổ cho 28 ngày, 1 tổ dự phòng, 1 tổ cho mỗi trường hợp cần xác định cường độ BT theo tuổi (R7, R14, R28)
+ 1 tổ mẫu gồm 3 viên hình lập phương 150x150x150mm được ghi và dán nhãn cẩn thận
+ Nếu BT chống thấm: lấy thêm 1 tổ mẫu thử thấm (lăng trụ) gồm 6 viên cho mỗi 500 m ³ BT
· Xử lý và dọn dẹp BT rơi vãi trong quá trình đổ BT
Điều chỉnh lại các hạng mục không đạt Không đạt
· DMKS hồ sơ đổ BT
Cho đổ BT vào cấu kiện
21 KS công trường, QA/QC
Nhà
cung cấp BT,
QA/QC theo dõi
KS công trường,
QA/QC
22
Lưu mẫu, bảo quản mẫu, bảo dưỡng BT
[5] Chờ BT đủ tuổi ( ≥ 5 Mpa),
để tháo cốp pha thành dầm
Đạt
· BBNT cho tháo cốp-pha (nếu TV yêu cầu)
23
24
25
26
KS công trường,
QA/QC 2 Tháo cốp pha thành và bảo
dưỡng BT đủ thời gian qui định
QA/QC
TVGS, QA/QC,
Nhà cung cấp,
P.Thí nghiệm
Theo dõi, kiểm soát lịch nén mẫu theo ngày tuổi yêu cầu Mời TVGS chứng kiến thí nghiệm mẫu
Kiểm tra defects BT sau khi tháo cốp pha thành dầm
Không ảnh hưởng đến điều kiện tháo dỡ cây chống
Chờ thêm tuổi để nén lại
· Biên bản chứng kiến KQTN
·
27
TVGS,
QA/QC,
KS công trường
Ảnh hưởng đến điều
kiện tháo dỡ cây chống
· Danh mục defects, NCRs
28
QA/QC,
KS công trường,
Tổ đội
Major defects → NCR
3 Xử lý defects 4
Xử lý theo qui trình NCR
· Hồ sơ đóng defects, NCRs
Đạt
· DMKS defects, NCRs
30 QA/QC,P.Thí nghiệm
· DMKS KQTN
Kiểm tra điều kiện tháo dỡ cây chống Đạt
31 QA/QC,KS công trường
Sai số cho phép:
· Cao độ: ± 5mm cho 1m mặt phẳng, ± 20mm cho toàn bộ mặt phẳng
· Tiết diện ngang của bộ phận kết cấu: ± 8mm
· Xem thêm Bảng
20, mục 7.2.2 TCVN 4453 : 1995
Không đạt
Chờ đủ điều kiện mới cho tháo
32
33
34
KS công trường,
Tổ đội
TVGS, QA/QC,
KS công trường
QA/QC,
KS công trường,
Tổ đội
Tháo dỡ cốp pha, cây chống [5a]
· Danh mục
Kiểm tra defects BT sau khi tháo cốp pha sàn, dầm Chờ đủ 28
ngày Major defects → NCR
defects, NCRs
3 Xử lý defects 4
Xử lý theo qui trình NCR
· Hồ sơ đóng defects, NCRs
NCRs
36
TVGS, QA/QC,
Nhà cung cấp,
P.Thí nghiệm
Tên qui trình:
Mời TVGS chứng kiến nén mẫu BT R28
kiến KQTN
· DMKS KQTN
-Số Trang: 2/3 Ngày ban hành: 05/2014
Trang 3QUI TRÌNH KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHO CÔNG TÁC
ĐỔ BÊ TÔNG TẠI CHỔ DẦM SÀN
Đạt
Biểu mẫu
· Lưu KQTN
· DMKS KQTN
-37 QA/QC,P.Thí nghiệm
Không đạt
R28
BT dầm, sàn FI004
· DMKS hồ sơ, BBNT
38 TVGS,QA/QC
Qui trình con:
QT13 - FC13
Hoàn tất hồ sơ nghiệm thu BT dầm, sàn [6] 5
Kết thúc
39
Ghi chú:
[1] : - Kiểm tra nhà máy cung cấp BT nếu cần thiết hoặc theo yêu cầu của CĐT / TV
- Thử nghiệm cấp phối bao gồm các thí nghiệm vật liệu thành phần như: Xi-măng, cát, đá, nước
- Thử nghiệm cấp phối phải bao gồm đủ các chủng loại độ sụt theo qui định về điều kiện kỹ thuật / Hợp đồng hoặc theo yêu cầu sử dụng thực tế
- Thử nghiệm cấp phối phải bao gồm đủ các loại cường độ theo tuổi yêu cầu (R7, R14, R28)
[2] : - BQLCT cần thống nhất, nhận biết qui trình / thời gian phê duyệt từ CĐT / TV để đảm bảo thời điểm phê duyệt hồ sơ và sẵn sàng triển khai thi
công phải sớm hơn thời điểm thi công không dưới 7 ngày
[3] : - Xem chi tiết ở qui trình kiểm tra, nghiệm thu cho công tác ván khuôn
[4] : - Xem chi tiết ở qui trình kiểm tra, nghiệm thu cho công tác cốt thép
[5] : - Theo TCVN 4453:1995 Trong trường hợp theo yêu cầu khác của tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc điều kiện hợp đồng thì phải điều chỉnh lại cho phù hợp
[5a]
- Thời gian chờ BT đủ tuổi để tháo cốp pha ≥ 5Mpa theo TCVN hoặc theo tiêu chuẩn kỹ thuật riêng của dự án, điều kiện nào nghiêm ngặt hơn
Thông thường thời gian chờ ≥ 12h
: - Theo điều 3.6.5, TCVN 4453 : 1995 hoặc yêu cầu khác của tiêu chuẩn kỹ thuật / Điều kiện hợp đồng, yêu cầu nào khắt khe hơn
[6] : - Thời gian từ bước
[7]
1 đến khi hoàn tất bước 5 trong vòng 35 ngày (28 ngày + 7 ngày ra kết quả thí nghiệm, hồ sơ)
- Thời gian từ bước 2 đến khi hoàn tất bước 3 trong vòng 14 ngày
- Thời gian từ bước 2 đến khi hoàn tất bước 4 trong vòng 21 - 28 ngày, nhưng không được để ảnh hưởng đến tiến độ thi công
: - Kết quả nén mẫu R4 / R7 / R14 ngày đạt yêu cầu thì mới cho tháo cốp-pha sàn, cây chống
Chú thích các chữ viết tắt:
BPTC: Biện pháp thi công
TVGS: Tư vấn giám sát
KS: Kỹ sư
BBNT: Biên bản nghiệm thu DMKS: Danh mục kiểm soát KQTN: Kết quả thí nghiệmBQLCT: Ban quản lý công trường CĐT: Chủ đầu tưBP: Bộ phận SM: Site ManagerBT: Bê tông
Tên qui trình: Ngày ban hành: 05/2014 Số Trang: 3/3