1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN nhom cacbon

4 169 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề TN nhom cacbon
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau phản ứng thu được mg chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp ban đầu là 0,32g.. Câu 19: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 được khí CO2 và dung dịch Y..

Trang 1

CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC

Câu 1: Cho khí CO qua ống sứ đựng m(g) hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng Khí thoát ra sục vào nước vôi trong dư thu được 15g kết tủa Chất rắn trong ống sứ còn lại là 215g Giá trị của m là

Câu 2: Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 24g hỗn hợp Al2O3, CuO,

Fe3O4, Fe2O3 dư được đun nóng Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là

Câu 3: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua ống đựng 16,8g hỗn hợp 3 oxit: CuO,

Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thu được m(g) chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp ban đầu là 0,32g Giá trị của V và m là

A 0,224 lít và 16,48g B 0,672 lít và 12,28g C 0,112 lít và 12,28g *D 0,448 lít và 16,48g

Câu 4: Cho 44,8 lít (đktc) khi CO đi thật chậm qua ống sứ nung nóng chứa a(g) hỗn hợp X gồm Fe2O3,

Fe3O4, FeO và CuO thì thu được hỗn hợp khí Y có DY/H2 = 20 và 50g hỗn hợp kim loại Z Giá trị của a là:

Câu 5: Cho 100g CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí CO2 Dẫn khí CO2 vào 300g dung dịch NaOH 20% Khối lượng muối thu được là:

Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn 15g CaCO3 Toàn bộ khí cho hấp thụ vào 200g dung dịch NaOH 4% được dung dịch mới có tổng nồng độ % của các chất tan là:

Câu 7: Nung 13,4 g hhợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2 được 6,8 g chất rắn và khí X Lượng khí

X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml ddịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

Câu 8: Sục 11,2 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 9: Cho 8,96 lít CO2 hấp thụ hoàn toàn vào 1 lít dung dịch chứa NaOH 0,15M và Ca(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)

Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2, thu được 6g kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là:

Câu 13: Cho V lít khí CO2 (ở đktc), hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,0225M thấy có 2,955g kết tủa Gía trị của V là:

A 0,336 lít B 1,68 lít C 0,336 lít hoặc 0,168 lít *D 0,336 lít hoặc 1,68

lít

Câu 14: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 được 7,88g kết tủa V có giá trị

Trang 2

Câu 15: Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung dịch H2SO4 dư vào nước lọc được 11,65g kết tủa nữa Giá trị của V là

A 1,12 lít và 2,24 lít *B 3,36 lít C 3,36 lít và 1,12 lít D 1,12 lít

Câu 16: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa Giá trị của V là

A 1,344 lít B 2,016 lít *C 1,344 hoặc 4,256 lít D 1,344 hoặc 2,8 lít

Câu 17: Thành phần chủ yếu của quặng dolomit là MgCO3.CaCO3 Khi nhiệt phân hoàn toàn 40g quặng trên thu được 11,2 lít CO2 (ở 00C; 0,8 atm), vậy hàm lượng của MgCO3.CaCO3 có trong quặng là:

Câu 18: Khi nung hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu là:

*A 28,41% và 71,59% B 28% và 72% C 29,41% và 70,59% D 26,41% và 73,59%.

Câu 19: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 được khí CO2 và dung dịch Y Thêm dung dịch Ca(OH)2 dư vào Y, có kết tủa Vậy Y chứa:

C Na2CO3, NaCl D Na2CO3, NaHCO3, NaCl

Câu 20: Cho từ từ và khuấy đều đến hết dung dịch X chứa 0,7 mol HCl vào dung dịch Y chứa 0,2 mol

KOH và 0,4 mol K2CO3 Số mol CO2 thoát ra là:

Câu 21: Cho từ từ và khuấy đều đến hết dung dịch X chứa 0,7 mol HCl vào dung dịch Y chứa 0,2 mol

K2CO3 và 0,4 mol KHCO3 Số mol CO2 thoát ra là:

Câu 22: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 khuấy đều, được V lít khí (đkc) và dd X Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

*A V = 22,4 (a - b) B V = 22,4 (a + b) C V = 11,2 (a - b) D V = 11,2 (a + b) Câu 23: Cho 8,9g hỗn hợp hai muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí CO2

(đktc) Khối lượng muối tạo ra sau phản ứng là:

Câu 24: Cho 7g hỗn hợp 2 muối cacbonat tác dụng với dung dịch HCl thoát ra V lít khí (ở đktc) Cô cạn

dung dịch thu được 9,2g muối khan Giá trị của V là:

Câu 25: Hòa tan hỗn hợp 2 muối cacbonat trong dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít khí ở đktc Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thì lượng muối khan thu được tăng so với hỗn hợp ban đầu là:

Câu 26: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

A Na2O, NaOH, HCl *B Al, HNO3 đặc, KClO3

C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3

Câu 27: Hỗn hợp A gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua A nung nóng thu được chất rắn B Hòa tan B vào dung dịch NaOH dư được dung dịch C và chất rắn D Chất rắn D gồm các chất là:

*A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C Al2O3, MgO, Fe, Cu D Al2O3, Mg, Fe, Cu

Câu 28: Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình do:

A có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau *B đều là đơn chất của cùng nguyên tố cacbon

C có tính chất vật lí tương tự nhau D có tính chất hóa học tương tự nhau

Câu 29: Kim cương có kiểu mạng tinh thể:

Trang 3

Câu 30: Cho hơi nước qua than nóng đỏ thu được khí:

A CO2 và H2 B Co và H2 C CO và CO2 *D CO, CO2, và H2

Câu 31: Ở nhiệt độ cao, C có thể oxi hóa được:

A Al2O3, CaO *B Al, Ca C KClO3, CO2 D Cl2, S

Câu 32: Dạng đơn chất của cacbon có thể dẫn điện là:

A kim cương B than hoạt tính *C than chì D than gỗ

Câu 33: Khí CO có thể khử được cặp chất:

*A Fe2O3, CuO B MgO, Al2O3 C CaO, SiO2 D H2SO4 đặc, KClO3

Câu 34: Chọn nhận xét không đúng: Các muối

*A cacbonat trung tính đều bị nhiệt phân

B hidrocacbonat bị nhiệt phân tạo cacbonat trung tính

C cacbonat kim loại kiềm, trong nước bị thủy phân

D hidrocacbonat đều tác dụng được với axit hoặc bazơ

Câu 35: Phân biệt 3 mẫu chất rắn: CaCO3, Na2CO3, KNO3 bằng cách dùng:

A Dung dịch HCl *B Dung dịch H2SO4 C H2O D Dung dịch Ca(OH)2

Câu 36: Muối NH4HCO3 được dùng làm bột nở trong thực phẩm do:

*A dễ bị nhiệt phân B dễ tan trong nước C có tính lưỡng tính D dễ bay hơi

Câu 37: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là:

A CaO B dung dịch NaOH C dung dịch Ba(OH)2 *D nước brom.

Câu 38: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

CO (k) + H2O (k) ⇔ CO2(k) + H2 (k) ΔH < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A (1), (2), (4) *B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (4), (5).

Câu 39: Cacbon phản ứng được với tất cả các chất ở dãy nào sau đây?

*A Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc B CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

C Fe2O3, MgO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 dặc D CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO

Câu 40: Từ 1 tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460 m3 khí CO (đktc) theo sơ đồ phản ứng: 2C + O2 → 2CO Hiệu suất của phản ứng này là:

Câu 41: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là chất khí?

A C + CuO B CO2 + NaOH C CO + Fe2O3 *D C + H2O

Câu 42: Khí CO2 không thể dùng để dập tắt đám cháy chất nào sau đây?

Câu 43: Khí CO không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao?

Câu 44: Chọn câu sai:

*A Dung dịch NaHCO3 có môi trường axit B NaHCO3 bị nhiệt phân cho muối Na2CO3

C NaHCO3 tác dụng được với dung dịch NaOH D NaHCO3 là hợp chất có tính lưỡng tính

Câu 45: Dùng dung dịch (NH4)2CO3 phân biệt được các chất trong nhóm:

A BaCl2, Ca(NO3)2, HCl B HCl, HNO3, BaCl2

*C BaCl2, Ca(OH)2, HCl D NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2

Câu 46: Cho CO2 hấp thụ hết vào dung dịch NaOH, được dung dịch X Thêm tiếp BaCl2 dư vào X được a gam kết tủa, nhưng nếu thay BaCl2 bằng Ba(OH)2 dư thì được b gam kết tủa (b > a) Dung dịch X có:

Trang 4

A Na2CO3 B NaHCO3 *C Na2CO3 và NaHCO3 D Na2CO3 và NaOH.

Câu 47: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 48: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 49: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết

200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 50: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

A Al2O3, Cu, MgO, Fe B Al, Fe, Cu, Mg

*C Al2O3, Cu, Mg, Fe D Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO

Ngày đăng: 28/09/2013, 13:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w