1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

80 CÂU TN NHÔM- ÔNTHI ĐH

7 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 80 Câu TN Nhôm - ÔnThi ĐH
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm CuNO32 và AgNO3 .Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại.Hỏi đó là 3 ki

Trang 1

TỔNG HỢP BÀI TẬP NHÔM KIM LOẠI

1 Câu phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của nhôm:

A Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc và có nhiệt độ nóng chảy không cao lắm

B Nhôm rất dẻo có thể dát thành từng lá nhôm rất mỏng

C.Nhôm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện, mật độ electon tự do tương đối lớn nên khả năng dẫn điện tốt

D Nhôm có khả năng dẫn điện tốt hơn Cu nhưng dẫn điện kém hơn đồng

2 Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm vì lý do gì sau đây?

A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 cho phép điện phân ở to thấp nhằm tiết kiẹâm năng lượng

B Làm tăng độ dẫn điện Al2O3 nóng chảy

C Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá

D Cả A,B,C đều đúng

3 Nhôm có cấu trúc mạng tinh thể :

A Lập phương tâm khối B Lập phương tâm tâm diện

C Lục phương D tinh thể kiểu kim cương

4 Phèn chua có công thức nào?

A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O

C CuSO4.5H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

5 (ĐH 2007-A) Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hồn

tồn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit cĩ khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

6 Hồ tan 7,8g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng axit tăng thêm 7g Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là?

A 5,4g và 2,4g B 1,2g và 6,6g

C 2,7g và 5,1g D Thiếu dữ kiện

7 Người ta thường cho phèn chua vào nước nhằm mục đích :

A Khử mùi B Diệt khuẩn C Làm trong nước D Làm mềm nước

8 Hợp kim nào sau đây khơng phải của nhơm ?

9 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được dung dịch chứa những muối nào sau đây?

A NaCl B NaCl + AlCl3 + NaAlO2 C NaCl + NaAlO2 D NaAlO2

10 Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các phản ứng xảy

ra hoàn toàn.Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại.Hỏi đó là

3 kim loại nào?

A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Ag

C Fe, Cu, Ag D B, C đều đúng

11 Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau:

CaO CuO Al2O3 Fe2O3 Na2O

Ở ống nào có phản ứng xảy ra:

A Ống 1, 2, 3 B Ống 2, 3, 4 C Ống 2, 4, 5 D Ống 2, 4

Trang 2

12 Cho Na tan hết vào dd chứa 2 muối AlCl3 và CuCl2 được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi được chất rắn B Cho một luồng khí H2 qua B nung nóng thu được chất rắn E gồm có 2 chất Thành phần hoá học của E là:

A Al và Cu B.CuO và Al C.Al2O3 và Cu D Al2O3 và CuO

13 Trường hợp nào không có sự tạo thành Al(OH)3 ?

A.Cho dd NH3 vào dd Al2(SO4)3 B.Cho Al2O3 vào nước C.Cho Al4C3 vào nước D.Cho dd

Na2CO3 vào dd AlCl3

14 Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:

A Cho từ từ dd NaOH vào dd AlCl3 B cho nhanh dd NaOH vào dd AlCl3

C Cho dd NH3 dư vào dd AlCl3 D Đáp án A và C

15 Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 , dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:

A NaCl B NH4Cl C Al(OH)3 D Al2O3

16 Cho NaOH vào dung dịch 2 muối AlCl3 và FeCl3 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho H2 dư đi qua B nung nóng được chất rắn C Rắn C gồm:

A Al và Fe B Fe C.Al2O3 và Fe D B hoặc C đều đúng

17 Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa 2 muối AlCl3 và ZnCl3 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho luồng H2 dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:

A Al và Zn B.Zn C.Al2O3 và Zn D Al2O3

18 Có Bao nhiêu loại khí thu được khi cho các hoá chất rắn hay dung dịch sau đây phản ứng với nhau: Al, FeS, HCl, NaOH, (NH4)2CO3?

19 Theo thuyết BRON-STET , ion nào cĩ tính lưỡng tính :

20 chất nào làm quỳ tím hĩa xanh:

A K2SO4 B KAlO2.12H2O C Na[Al(OH)4] D AlCl3

21 Cặp nào gồm 2 chất mà dd mỗi chất đều làm quỳ tím hĩa xanh:

A Ca(NO3)2 , Na2CO3 B NaHCO3 , NaAlO2

C Al2(SO4)3 , NaAlO2 D AlCl3 , Na2CO3

22 Cho các mẫu hoá chất : dd NaAlO2 , dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khí CO2, dd NaOH, dd HCl Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng từng đôi một :

23 Cho các mẫu hoá chất : dd NaAlO2, dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khí CO2, dd NaOH, dd HCl Hỏi có bao nhiêu cặp chất để có phản ứng được với nhau để tạo Al(OH)3

82 Dung dịch nào làm quì tím hố đỏ:

A NaHCO3 B Na2CO3 C Al2(SO4)3 D Ca(HCO3)2

24 Cĩ 3 chất rắn là Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất cĩ thể dùng để nhận biết mỗi chất là:

A) HCl đặc B) H2SO4 đặc, nguội

C) Dung dịch NaOH D) b và c đều đúng

25 Chỉ dùng H2O cĩ thể phân biệt những chất mất nhãn nào dưới đây:

A Al, Al2O3, Fe2O3, MgO B ZnO, CuO, FeO, Al2O3

C Na2O, Al2O3, CuO, Al D Al, Zn, Ag, Cu

26 Câu phát biểu nào sau đây không đúng:

A Nhôm có khả năng tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ

Trang 3

B Nhôm có khả năng tác dụng được với nước ở điều kiện thường

C Vật làm bằng nhôm có khả năng tác dụng được với nước ở nhiệt độ cao

D Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dd HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

27 Cho 7,56g Al hoà tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thấy thoát ra hỗn hợp X gồm 3 khí NO,

N2 và N2O có tỷ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 : 6 và dung dịch chỉ chứa một muối Tính thể tích hỗn hợp X (đktc )

A 2,464lít B 2,646lít C 2,644lít D Đáp án khác

28 Cho 2,16 gam kim loại A tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng tạo ra 2,9568l khí

SO2 ở 27,3oC và 1 atm Kim loại A là:

29 Kim loại M có hoá trị không đổi Hoà tan hết 0,84 gam M bằng dung dịch HNO3 dư giải phóng

ra 0.3136l khí E ở đktc gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 bằng 17,8 Kim loại M là:

30 Chia 38,6 g hỗn hợp X gồm kim loại A hoá trị 2 và B hoá trị 3 thành hai phần bằng nhau

-Phần I : hoà tan hết trong dd H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch Y và 14,56l khí H2 (đktc) -Phần II : tác dụng với dd NaOH dư thì thoát ra 10,08l (đktc) và còn lại kim loại A không tác dụng có khối lượng 11,2g

Kim loại A,B là :

A Fe và Al B Mg và Al C Ca và Cr D Đáp án khác

31 Nhận biết các chất Al, Al2O3, Ba, MgO bằng 1 hố chất là

32 Cho 4 lọ mất nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch: Al2(SO4)3 , NaNO3 , Na2CO3 , NH4NO3 Nếu chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt chúng thì dùng chất nào trong các chất sau:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch AgNO3

95.Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây cĩ thể phân biệt được 3 dd: NaAlO2 , Al(CH3COO)3, Na2CO3

A Khí CO2 B ddHCl lỗng

C dd BaCl2 D ddNaOH dư

33 Quặng boxit được dùng để điều chế kim loại là :

34 Quặng boxit thường bị lẫn tạp chất Fe2O3và SiO2 làm thế nào để cĩ Al2O3 gần như nguyên chất

A Nghiền ,rửa sạch nhiều lần,nung ở nhiệt độ cao B Cho phản ứng với axit,thu dung dịch cho kết tinh

C Nghiền,rửa sạch cho phản ứng với Na2CO3và nung ở nhiệt độ cao

D Nghiền,rửa sạch,đun với NaOH dư ,cho kết tủa dd bằng cách pha lỗng và nung ở nhiệt độ cao của kết tủa

35 Cho mẫu Fe2O3 có lẫn Al2O3, SiO2 Chỉ dùng chất duy nhất nào sau đây để thu được Fe2O3

nguyên chất

A dd HCl B dd NaOH

C dd HNO3 đặc nguội D dd H2SO4 đặc nóng

36 Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó ?

(1) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

(2) Al2(SO4)3 + 6NH3+ 6H2O → 2Al(OH)3 +3(NH4)2SO4

(3) 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O

(4) NaAlO+ HCl + HO → Al(OH) + NaCl

Trang 4

(5) Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O

37 Cho sơ đồ chuyển hố sau: Al  X  Al(OH)3  Y  Al(OH)3  R  Al

X, Y, R lần lượt là:

A NaAlO2 , AlCl3 , Al2O3 B KAlO2 , Al2(SO4)3 , Al2O3.

C Al2O3 , AlCl3 , Al2S3 D A và B

38 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiêïn phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng người ta thu được m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là:

39 Trộn 3,24g bột Al với 8 g Fe2O3, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi cho

A tác dụng với dung dịch NaOH dư có 1,344 lít khí H2 (đktc) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm:

C 65% D Đáp án khác

40 Cho 31,2 g hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với NaOH dư, thu được 13,44 lít H2 (đktc) Biết rằng người ta đã dùng dư 10ml so với thể tích cần dùng, thể tích dung dịch NaOH 4M tất cả là:

41 Cho 16,7g hợp kim của Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thốt ra 5,04 lít khí (đktc) và một phần rắn khơng tan

Lọc lấy phần khơng tan đem hịa tan hết bằng dung dịch HCl dư (khơng cĩ khơng khí) thấy thốt ra 2,24 lít khí (đktc)

Thành phần % khối lượng Al trong hợp kim là :

42 Hoà tan hết m gam hh Al và Fe trong lượng dư dd H2SO4 loãng được 0,4 mol khí, còn trong lượng dư NaOH được 0,3 mol khí Tính m

A 11,00 gam B 12,28 gam C 13,70 gam D 19,50 gam

43 Hịa tan hồn tồn 0,54gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A.Thêm V lít dung dịch NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa đến khối lượng khơng đổi ta được chất rắn nặng 0,51gam V cĩ giá trị là:

A 1,1 lít B 0,8 lít C 1,2 lít D 1,5 lít

44 Cho Al vào dd HNO3 vừa đủ 0,9 mol N2O Tìm số mol Al đã phản ứng

45 Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 Hỏi số mol NaOH trong dd sau phản ứng là bao nhiêu

A 0,45 mol B 0,25 mol C 0,75 mol D 0,65 mol

46 (ĐH 2007A)Trộn dd chứa amol AlCl3 với dd chứa b mol NaOH để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

A a : b > 1 : 4 B a : b = 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b < 1 : 4

47 Một dd chứa a mol NaOH tác dụng với dd chứa b mol AlCl3 Điều kiện để thu được kết tủa sau pứ là:

A a > 4b B a = 4b C a = 3b D 0 < a < 4b

48 Một dung dịch chứa a(mol) NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b(mol) muối Al3+ Điều kiện

để thu kết tủa sau phản ứng là

A a < 4b B a > 4b

C a = 2b D 2b < a < 4b

Trang 5

49 Cho dung dịch chứa x mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Tỉ lệ T= x/y phải như thế nào để thu được kết tủa ?

C T > 1/4 D T < 1/4

50 Cho x mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch cĩ chứa y mol HCl, với điều kiện nào của x, y thì xuất hiện kết tủa ?

A) y < 4x B) y > 4x

51 dd chứa a mol NaAlO2 td với dd chứa b mol HCl Điều kiện để sau pứ được lượng kết tủa lớn nhất là:

A a=b B.0 < b < 4a C.b < 4a D a= 2b

52 Cho m gam Na vào 50ml dd AlCl3 1M, phản ứng hoàn toàn được dd X , 1,56 gam kết tủa Y và khí Z Thổi CO2 dư vào dd X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa Khối lượng Na ban đầu là

A 4,14 gam B 1,14 gam C 4,41 gam D 2,07 gam

53 Cho n mol Ba vào 100ml dd AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc thu được 4,68g kết tủa Giá trị của n là:

54 Cho 200ml dd AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dd NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là

55 ( ĐH 2007) Cho 200ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch KOH là:

A) 1,5mol/lít B) 3,5mol/lít

C)1,5 mol/lít hoặc 3,5mol/lít D) 2mol/lít hoặc 3mol/lít

56 Cho 43,2g muối Al2(SO4)3 td vừa đủ với 250ml dd xút thu được 7,8 g kết tủa CM của dd xút có thể là:

C.cả A,B đều đúng D cả A,B đều sai

57 Rót 100ml dd NaOH vào 200ml dd AlCl3 0,2M Lấy kết tủa sấy khô rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 1,53g chất rắn Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH có thể là:

C.0,9M hay 1,1M D Cả A,B,C đều sai

58 Trường hợp nào sau đây khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì thu được kết tủa:

A Cho 1 lượng dư NaOH vào dung dịch AlCl3

B cho lượng dư AlCl3vào dung dịch NaOH

C Cho từ từ HCl vào dung dịch NaAlO2 cho đến dư

D Cho 1 lượng NaAlO2vào lượng dư H2SO4

59 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 cho tới dư:

A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay

B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt

C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại

D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa

60 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho tới dư:

A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau đó lại xuất hiện kết tủa

B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt

Trang 6

C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại.

D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa

61 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al(NO3)3 cho tới dư:

A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay

B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt

C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại

D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa

62 Khi cho từ từ dd HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì hiện tượng xảy ra:

A) Khơng cĩ hiện tượng gì B) Lúc đầu cĩ kết tủa sau đĩ tan hết

C) Cĩ kết tủa sau đĩ tan một phần D) Cĩ kết tủa khơng tan

63 Khi cho dd NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl3 và khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO2 thì cả hai trường hợp đều cĩ hiện tượng xảy ra là:

A Lúc đầu cĩ tạo kết tủa sau đĩ bị hồ tan B.Khơng tạo kết tủa C.Lúc đầu khơng cĩ hiện tượng gì xảy ra, sau đĩ tạo kết tủa keo trắng D.Tạo kết tủa khơng bị hồ tan

64 Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dịch Al2(SO4)3 hiện tượng nào sau đây đúng nhất

A Al bị đẩy ra khỏi muối B Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước

C Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện

D Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết

65 Dùng dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3 cĩ thể phân biệt được 3 dung dịch nào ?

A NaCl, CaCl2 , MgCl2 B NaCl,CaCl2, AlCl3 C NaCl, MgCl2, BaCl2 D A, B, C đều đúng

66 Cho 0,5 mol HCl vào dd KAlO2 thu được 0,3 mol kết tủa Số mol KAlO2 trong dung dịch là

67 Một dd chứa x mol NaOH và 0,3mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào dd đĩ thì thu đợc 15,6g kết tủa Hỏi khối lượng NaOH trong dd là kết quả nào sau đây?

A.32g B 3,2g C 16g D 32g hoặc 16g

68 Hồ tan 3,9g Al(OH)3 bằng 50ml dd NaOH 3M được ddA Tính V dd HCl 2M cần cho vào A để xuất hiện trở lại 1,56g kết tủa

A 0,05 lít B 0,12 lít

C 0,06 lít hoặc 0,12 lít D 0,05 lít hoặc 0,12 lít

69 Thêm HCl vào dd gồm 0,1 mol NaOH và 0,1 mol Na[Al(OH)4] Khi kết tủa thu được là 0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là ?

A 0,08mol hoặc 0,16mol B 0,16 mol

70 Thêm NaOH vào dd gồm 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt là

A 0,01 mol và ≥ 0,02 mol B 0,02 mol và ≥ 0,03 mol

C 0,03 mol và ≥ 0,04 mol D 0,04 mol và ≥ 0,05 mol

71 Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dd H2SO4 được ddA Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dd A thấy xuất hiện kết tủa B Tính khối lượng kết tủa B

A 15,60 gam B 25,68 gam C 41,28 gam D 0,64 gam

72 (ĐH 2007) Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol

H2SO4 đến khi phản ứng hồn tồn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là

0,05

Trang 7

73 Cho 7,3 gam hợp kim Na-Al vào 50gam nước thì tan hoàn toàn được 56,8 gam ddX Khối lượng Al là

A 3,942 gam B 2,68 gam C 2,7 gam D 4,392 gam

74 Cho m gam hh gồm Na và Al vào nước dư được 4,48 lít khí (đktc) đồng thời còn dư 10 gam Al Tính m

75 Hoà tan hết hỗn hợp cùng một lượng Na và Al lần lượt trong H2O, dung dịch NaOH, dung dịch HCl được lần lược V1, V2, V3 lít khí H2 ở cùng điều kiện Điều nào sau là đúng:

A V1 = V2 khác V3 B V2 = V3 khác V1 C V1 khác V2 khác V3 D V1=V2=V3

76 Hỗn hợp X gồm Na và Al

- Nếu cho X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít H2

- Nếu cho X tác dụng với ddNaOH dư thì thu được V2 lít H2(các khí đo cùng đk)

Quan hệ V1 và V2 là:

A V1 = V2 B V1 > V2 C V1 < V2 D V1 ≤ V2

77 Cho hỗn hợp gồm Na và Al cĩ tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các

phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn khơng tan Giá trị của m là

78 ( ĐTĐH 2007) hh X gồm Na và Al cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí % theo khối lượng của

Na trong hh X là

79 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Ba và Al Cho m gam A vào nước dư, thu được 1,344 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 2m gam A tác dụng hết với dũng dịch Ba(OH)2 dư, thu được 20,832 lít khí (đktc) Giá trị của m là

A 19.475 gam B 25.443 gam

C 10.155 gam D 18.742 gam

80 Có hỗn hợp gồm Nhôm và một oxit sắt Sau phản ứng nhiệt nhôm thu được 96,6 g chất rắn Hoà tan chất rắn trong dd NaOH dư thu được 6,72 lít khí đktc và còn lại một phần không tan A Hoà tan hoàn toàn A trong dd H2SO4 đặc nóng thu được 30,24 lít khí B đktc Xác định công thức của sắt oxit

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Không xác định được

Ngày đăng: 13/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w