D Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau 19/ Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số: A Nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài B Nhiễm sắc thể trong bộ đ
Trang 1Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 Phút
MÃ ĐỀ:178 Ngày kiểm tra:
1/ Mức phản ứng kiểu gen là:
A Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.
B Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen ứng với các môi trường khác nhau
C Khả năng sinh vật có thể có thể phản ứng trước những điều kiện bật lợi của môi trường.
D Khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
2/ Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?
A Nơi liên kết với prôtêin điều hòa.
B Mang thông tin qui định enzim ARN polimeraza
C Nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza
D Nơi mang thông tin qui định prôtêin ức chế
3/ Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thần chủng, F1 100% hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A Phân tính B Tương tác bổ trợ C Tương tác át chế D Tương tác cộng gộp
4/ Đột biến gen ( dạng đột biến điểm) phát sinh do các nguyên nhân sau:
A Do các tác nhân bên ngoài và bên trong cơ thể B Sốc nhiệt, hoá chất
C Tia tử ngoại, tia phóng xạ D Rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá trong tế bào, cơ thể 5/ Gen đa hiệu là hiện tượng
A Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng.
B Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
C Nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng.
D Nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.
6/ Cho cây hoa đỏ 4n giao phấn cây 4n hoa đỏ đều dị hợp F 1 thu được tỉ lệ 3 hoa đỏ 1 hoa vàng Tìm kiểu gen cây bố mẹ A AAaa x Aaaa B Aaaa x Aaaa C AAa x AAaa D AAaa x AAaa 7/ Cho 1 nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH ( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến
A Chuyển đoạn không tương hỗ B Đảo đoạn ngoài tâm động
8/ Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào
9/ / Cơ thể có kiểu gen AaBbCCDdff giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử.
10/ Di truyền chéo xảy ra khi tính trạng được qui định bởi:
A Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X B Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X
C Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y D Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể Y
11/ Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là
A Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin BNhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axitamin.
C Tấc cả các loài đều dùng chung một mã di truyền D Tấc cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
12/ / Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n-1-1, đó là dạng đột biến nào?
13/ Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:
A XO, con đực là XYB XY, con đực là XX C XX, con đực là XO D XX, con đực là XY
14/ Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là:
A Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường B Lợn có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng
C Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng D Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng
15/ Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?
A Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu B Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc
C Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen
D Đảo vị trí giữa 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc
Trang 216/ Vùng mã hoá của gen là:
A Mang tín hiệu kết thúc phiên mã B Mang bộ ba mã mở đầu, các bộ ba mã hoá và bộ ba kết thúc
C Mang thông tin mã hoá các axit amin D Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
17/ Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây có kiểu
gen ab
AB
giao phấn với cây có kiểu gen ab
ab
tỉ lệ kiểu hình ở F1
A 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ B 1cây cao, quả trắng: 3cây thấp, quả đỏ
C 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ D 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
18/ Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
A Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
B Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết
C Các cặp gen quy định các tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
D Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau
19/ Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:
A Nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài B Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài
20/ Gen có chiều dài 4080 ăngxơrông số nuclêôtic loại A= 480 nuclêôtic Gen tự nhân đôi 3 lần thì số lượng nuclêôtic môi trường cần cung cấp là:
21/ Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn
A Phiên mã B Trước phiên mã C Trước phiên mã, phiên mã và dịch mã D Dịch mã 22/ Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực.
A Bắt đầu bằng a xít amin foocmin mêtiônin B Bắt đầu bằng a xít amin Met
23/ Trong phiên mã, ma ̣ch ADN được dùng để làm khuôn là ma ̣ch
A Me ̣ đươ ̣c tổng hơ ̣p liên tu ̣c B 3, - 5, C Me ̣ đươ ̣c tổng hơ ̣p gián đoa ̣n D 5, - 3,
24/ Gen phân mảnh có đặc tính là:
A Gồm các nuclêôtit không nối liên tục B Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi
C Do các đoạn Okazaki gắn lại D Xen kẽ các đoạn mã hóa axít amin là các đoạn không mã hoá axit amin
25/ Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được:
A Đều quả đỏ B 1 quả đỏ: 1 quả vàngC 3 quả đỏ: 1 quả vàngD 9 quả đỏ: 7 quả vàng
26/ Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là:
27/ Giả sử khi lai hai cá thể có kiểu gen của F1 AaBb x AaBb hai cặp gen phân li độc lập nhau và di truyền theo qui luật tương tác bổ sung giữa các gen trội Tỉ lệ kiểu hình ở F2 sẽ là:
28/ Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A Số lượng và sức sống của đời lai phải lớn
B Mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể
C Các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
D Các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.
29/ Một gen có chiều dài 5100A 0 Số nuclêôtịc loại A =2/3 nuclêôtic không bổ sung Một đột biến xảy ra làm cho
số liên kết hyđrô tăng 1 nhưng chiều dài 2 gen bằng nhau tính số lượng từng loại nuclêôtic trong gen đột biến
thường 1 liên kết hyđrô Đây là đột biến gì?
A Đột biến làm tămg một cặp nuclêôtic B Đột biến làm đảo vị trí cặp nuclêôtic
C Đột biến thay thế cặp nuclêôtic này bằng cặp nuclêôtic khác D Đột biến mất 1 cặp nuclêôtic
Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 Phút
Trang 3MÃ ĐỀ:217 Ngày kiểm tra:
1/ Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là
A Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axitamin B Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin
C Tất cả các loài đều dùng chung một mã di truyền D Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền 2/ Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được:
A 9 quả đỏ: 7 quả vàng B Đều quả đỏ C 1 quả đỏ: 1 quả vàng D 3 quả đỏ: 1 quả vàng
3/ Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là:
4/ Di truyền chéo xảy ra khi tính trạng được qui định bởi:
A Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y B Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X
C Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X D Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể Y
5/ Cho cây hoa đỏ 4n giao phấn cây 4n hoa đỏ đều dị hợp F 1 thu được tỉ lệ 3 hoa đỏ 1 hoa vàng Tìm kiểu gen cây bố mẹ.
6/ Vùng mã hoá của gen là:
A Mang tín hiệu kết thúc phiên mã B Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C Mang thông tin mã hoá các axit amin D Mang bộ ba mã mở đầu, các bộ ba mã hoá và bộ ba kết thúc
7/ Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
A Các cặp gen quy định các tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
B Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau
C Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
D Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau
8/ Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn
A Trước phiên mã, phiên mã và dịch mã B Trước phiên mã C Phiên mã D Dịch mã 9/ Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực.
A Bắt đầu bằng a xít amin Met B Bắt đầu bằng Lizin
C Bắt đầu bằng a xít amin foocmin mêtiônin D Kết thúc bằng a xit amin Met
10/ Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?
A Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc
B Đảo vị trí giữa 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc
C Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu D Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen
11/ Cho 1 nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH ( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến
C Đảo đoạn ngoài tâm động D Chuyển đoạn không tương hỗ
12/ / Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n-1-1, đó là dạng đột biến nào?
13/ Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:
A Tính trạng của loài B Nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài
C Giao tử của loài D Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài
14/ Trong phiên mã, ma ̣ch ADN được dùng để làm khuôn là ma ̣ch
A Me ̣ đươ ̣c tổng hơ ̣p liên tu ̣c B 5, - 3, C 3, - 5, D Me ̣ đươ ̣c tổng hơ ̣p gián đoa ̣n 15/ Gen phân mảnh có đặc tính là:
A Do các đoạn Okazaki gắn lại B Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi
C Xen kẽ các đoạn mã hóa axít amin là các đoạn không mã hoá axit amin
D Gồm các nuclêôtit không nối liên tục
16/ Giả sử khi lai hai cá thể có kiểu gen của F1 AaBb x AaBb hai cặp gen phân li độc lập nhau và di truyền theo qui luật tương tác bổ sung giữa các gen trội Tỉ lệ kiểu hình ở F2 sẽ là:
17/ Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A Mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể.
B Các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn C Số lượng và sức sống của đời lai phải lớn
Trang 4D Các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
18/ Một gen có chiều dài 5100A 0 Số nuclêôtịc loại A =2/3 nuclêôtic không bổ sung Một đột biến xảy ra làm cho
số liên kết hyđrô tăng 1 nhưng chiều dài 2 gen bằng nhau tính số lượng từng loại nuclêôtic trong gen đột biến
thường 1 liên kết hyđrô Đây là đột biến gì?
A Đột biến làm đảo vị trí cặp nuclêôtic B Đột biến mất 1 cặp nuclêôtic
C Đột biến thay thế cặp nuclêôtic này bằng cặp nuclêôtic khác D Đột biến làm tămg một cặp nuclêôtic
20/ Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thần chủng, F1 100% hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
21/ Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây có kiểu
gen ab
AB
giao phấn với cây có kiểu gen ab
ab
tỉ lệ kiểu hình ở F1
A 1cây cao, quả trắng: 3cây thấp, quả đỏ B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
C 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ D 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
22/ Đột biến gen ( dạng đột biến điểm) phát sinh do các nguyên nhân sau:
A Tia tử ngoại, tia phóng xạ B Rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá trong tế bào, cơ thể
C Sốc nhiệt, hoá chất D Do các tác nhân bên ngoài và bên trong cơ thể
23/ Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?
A Nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza B Mang thông tin qui định enzim ARN polimeraza
C Nơi liên kết với prôtêin điều hòa D Nơi mang thông tin qui định prôtêin ức chế
24/ Gen có chiều dài 4080 ăngxơrông số nuclêôtic loại A= 480 nuclêôtic Gen tự nhân đôi 3 lần thì số lượng nuclêôtic môi trường cần cung cấp là:
25/ Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:
A XX, con đực là XO B XX, con đực là XY C XY, con đực là XX D XO, con đực là XY 26/ Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là:
A Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường B Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng
C Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng D Lợn có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng
27/ Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào
28/ Gen đa hiệu là hiện tượng
A Nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng.
B Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng
C Nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.
D Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
29/ / Cơ thể có kiểu gen AaBbCCDdff giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử.
30/ Mức phản ứng kiểu gen là:
A Khả năng sinh vật có thể có thể phản ứng trước những điều kiện bật lợi của môi trường.
B Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau
C Khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
D Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen ứng với các môi trường khác nhau.
Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 Phút
MÃ ĐỀ:326 Ngày kiểm tra:
1/ Vùng mã hoá của gen là:
A Mang tín hiệu kết thúc phiên mã B Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
Trang 5C Mang thông tin mã hoá các axit amin D Mang bộ ba mã mở đầu, các bộ ba mã hoá và bộ ba kết thúc
2/ Một gen có chiều dài 5100A 0 Số nuclêôtịc loại A =2/3 nuclêôtic không bổ sung Một đột biến xảy ra làm cho
số liên kết hyđrô tăng 1 nhưng chiều dài 2 gen bằng nhau tính số lượng từng loại nuclêôtic trong gen đột biến
thường 1 liên kết hyđrô Đây là đột biến gì?
A Đột biến làm tămg một cặp nuclêôtic B Đột biến mất 1 cặp nuclêôtic
C Đột biến làm đảo vị trí cặp nuclêôtic D Đột biến thay thế cặp nuclêôtic này bằng cặp nuclêôtic khác
4/ Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:
A Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài B Giao tử của loài
C Nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài D Tính trạng của loài
5/ Gen đa hiệu là hiện tượng
A Nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.
B Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
C Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng.
D Nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng.
6/ Cho cây hoa đỏ 4n giao phấn cây 4n hoa đỏ đều dị hợp F 1 thu được tỉ lệ 3 hoa đỏ 1 hoa vàng Tìm kiểu gen cây bố mẹ.
7/ Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn
A Dịch mã B Trước phiên mã, phiên mã và dịch mã C Trước phiên mã D Phiên mã
8/ Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực.
A Kết thúc bằng a xit amin Met B Bắt đầu bằng a xít amin foocmin mêtiônin
C Bắt đầu bằng a xít amin Met D Bắt đầu bằng Lizin
9/ Mức phản ứng kiểu gen là:
A Khả năng sinh vật có thể có thể phản ứng trước những điều kiện bật lợi của môi trường.
B Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen ứng với các môi trường khác nhau
C Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.
D Khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
10/ Trong phiên mã, ma ̣ch ADN được dùng để làm khuôn là ma ̣ch
A Me ̣ đươ ̣c tổng hơ ̣p liên tu ̣c B 5, - 3, C 3, - 5, D Me ̣ đươ ̣c tổng hơ ̣p gián đoa ̣n 11/ Gen phân mảnh có đặc tính là:
A Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi B Gồm các nuclêôtit không nối liên tục
C Do các đoạn Okazaki gắn lại D Xen kẽ các đoạn mã hóa axít amin là các đoạn không mã hoá axit amin
12/ Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là:
13/ / Cơ thể có kiểu gen AaBbCCDdff giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử.
14/ Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thần chủng, F1 100% hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A Tương tác bổ trợ B Tương tác cộng gộp C Tương tác át chế D Phân tính
15/ Giả sử khi lai hai cá thể có kiểu gen của F1 AaBb x AaBb hai cặp gen phân li độc lập nhau và di truyền theo qui luật tương tác bổ sung giữa các gen trội Tỉ lệ kiểu hình ở F2 sẽ là:
16/ Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A Số lượng và sức sống của đời lai phải lớn
B Mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể
C Các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.
D Các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
17/ Cho 1 nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH ( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến
A Chuyển đoạn không tương hỗ B Đảo đoạn ngoài tâm động
Trang 6C Chuyển đoạn tương hỗ D Đảo đoạn có tâm động
18/ Gen có chiều dài 4080 ăngxơrông số nuclêôtic loại A= 480 nuclêôtic Gen tự nhân đôi 3 lần thì số lượng nuclêôtic môi trường cần cung cấp là:
19/ Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được:
A 1 quả đỏ: 1 quả vàng B 9 quả đỏ: 7 quả vàngC 3 quả đỏ: 1 quả vàng D Đều quả đỏ
20/ Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?
A Nơi mang thông tin qui định prôtêin ức chế B Mang thông tin qui định enzim ARN polimeraza
C Nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza D Nơi liên kết với prôtêin điều hòa
21/ Đột biến gen ( dạng đột biến điểm) phát sinh do các nguyên nhân sau:
A Do các tác nhân bên ngoài và bên trong cơ thể B Tia tử ngoại, tia phóng xạ
C Rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá trong tế bào, cơ thể D Sốc nhiệt, hoá chất
22/ Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây có kiểu
gen ab
AB
giao phấn với cây có kiểu gen ab
ab
tỉ lệ kiểu hình ở F1
A 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ B 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ
C 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng D 1cây cao, quả trắng: 3cây thấp, quả đỏ
23/ / Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n-1-1, đó là dạng đột biến nào?
24/ Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:
A XX, con đực là XO B XO, con đực là XY C XY, con đực là XX D XX, con đực là XY 25/ Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là:
A Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng B Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường
C Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng D Lợn có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng
26/ Di truyền chéo xảy ra khi tính trạng được qui định bởi:
A Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y B Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X
C Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể Y D Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X
27/ Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
A Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
B Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau
C Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
D Các cặp gen quy định các tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
28/ Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào
29/ Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là
A Tấc cả các loài đều dùng chung một mã di truyền
B Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axitamin
C Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin
D Tấc cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.
30/ Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?
A Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen B Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu
C Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc
D Đảo vị trí giữa 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc
Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 Phút
MÃ ĐỀ:415 Ngày kiểm tra:
1/ Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là
A Tấc cả các loài đều dùng chung một mã di truyền B Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin
C Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axitamin.
D Tấc cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.
Trang 72/ Đột biến gen ( dạng đột biến điểm) phát sinh do các nguyên nhân sau:
A Tia tử ngoại, tia phóng xạ B Sốc nhiệt, hoá chất
C Do các tác nhân bên ngoài và bên trong cơ thể D Rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá trong tế bào, cơ thể
3/ Gen đa hiệu là hiện tượng
A Nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.
B Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng
C Nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng.
D Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
4/ Gen có chiều dài 4080 ăngxơrông số nuclêôtic loại A= 480 nuclêôtic Gen tự nhân đôi 3 lần thì số lượng nuclêôtic môi trường cần cung cấp là:
5/ Một gen có chiều dài 5100A 0 Số nuclêôtịc loại A =2/3 nuclêôtic không bổ sung Một đột biến xảy ra làm cho
số liên kết hyđrô tăng 1 nhưng chiều dài 2 gen bằng nhau tính số lượng từng loại nuclêôtic trong gen đột biến
thường 1 liên kết hyđrô Đây là đột biến gì?
A Đột biến thay thế cặp nuclêôtic này bằng cặp nuclêôtic khác B Đột biến làm đảo vị trí cặp nuclêôtic
C Đột biến làm tămg một cặp nuclêôtic D Đột biến mất 1 cặp nuclêôtic
7/ Mức phản ứng kiểu gen là:
A Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen ứng với các môi trường khác nhau.
B Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau
C Khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
D Khả năng sinh vật có thể có thể phản ứng trước những điều kiện bật lợi của môi trường.
8/ Trong phiên mã, ma ̣ch ADN được dùng để làm khuôn là ma ̣ch
A 5, - 3, B 3, - 5, C Me ̣ đươ ̣c tổng hơ ̣p gián đoa ̣n D Me ̣ được tổng hợp liên tu ̣c 9/ Gen phân mảnh có đặc tính là:
A Xen kẽ các đoạn mã hóa axít amin là các đoạn không mã hoá axit amin
B Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi
C Gồm các nuclêôtit không nối liên tục D Do các đoạn Okazaki gắn lại
10/ Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây có kiểu
gen ab
AB
giao phấn với cây có kiểu gen ab
ab
tỉ lệ kiểu hình ở F1
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng B 1cây cao, quả trắng: 3cây thấp, quả đỏ
C 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ D 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
11/ Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:
12/ Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là:
A Lợn có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng B Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường
C Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng D Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng
13/ Vùng mã hoá của gen là:
A Mang thông tin mã hoá các axit amin B Mang tín hiệu kết thúc phiên mã
C Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D Mang bộ ba mã mở đầu, các bộ ba mã hoá và bộ ba kết thúc
14/ Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:
A Nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài B Tính trạng của loài
C Giao tử của loài D Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài
15/ Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là:
16/ / Cơ thể có kiểu gen AaBbCCDdff giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử.
Trang 817/ Di truyền chéo xảy ra khi tính trạng được qui định bởi:
A Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X B Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể Y
C Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y D Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X
18/ Cho 1 nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH ( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến
A Đảo đoạn có tâm động B Chuyển đoạn không tương hỗ
19/ Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn
A Trước phiên mã B Phiên mã C Trước phiên mã, phiên mã và dịch mã D dịch mã 20/ Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực.
A Bắt đầu bằng a xít amin foocmin mêtiônin B Bắt đầu bằng a xít amin Met
C Kết thúc bằng a xit amin Met D Bắt đầu bằng Lizin
21/ Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thần chủng, F1 100% hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
22/ Giả sử khi lai hai cá thể có kiểu gen của F1 AaBb x AaBb hai cặp gen phân li độc lập nhau và di truyền theo qui luật tương tác bổ sung giữa các gen trội Tỉ lệ kiểu hình ở F2 sẽ là:
A 9;6;1 9; 4; 3 B 12; 3; 1 9; 7 C 9; 6;1 9; 7 D 9;7 13; 3
23/ Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A Các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn B Số lượng và sức sống của đời lai phải lớn
C Các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
D Mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể.
24/ Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được:
A Đều quả đỏ B 1 quả đỏ: 1 quả vàng C 9 quả đỏ: 7 quả vàng D 3 quả đỏ: 1 quả vàng 25/ Cho cây hoa đỏ 4n giao phấn cây 4n hoa đỏ đều dị hợp F 1 thu được tỉ lệ 3 hoa đỏ 1 hoa vàng Tìm kiểu gen cây bố mẹ.
26/ Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?
A Nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza B Nơi mang thông tin qui định prôtêin ức chế
C Nơi liên kết với prôtêin điều hòa D Mang thông tin qui định enzim ARN polimeraza
27/ Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?
A Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu B Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen
C Đảo vị trí giữa 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc
D Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc
28/ Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào
29/ / Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n-1-1, đó là dạng đột biến nào?
30/ Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
A Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
B Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau
C Các cặp gen quy định các tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
D Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 Phút
MÃ ĐỀ:542 Ngày kiểm tra:
1/ Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào
2/ Đột biến gen ( dạng đột biến điểm) phát sinh do các nguyên nhân sau:
A Rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá trong tế bào, cơ thể B Tia tử ngoại, tia phóng xạ
C Do các tác nhân bên ngoài và bên trong cơ thể D Sốc nhiệt, hoá chất
Trang 93/ Cho 1 nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH ( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến
C Đảo đoạn có tâm động D Chuyển đoạn không tương hỗ
4/ Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được:
A 3 quả đỏ: 1 quả vàng B 1 quả đỏ: 1 quả vàngC 9 quả đỏ: 7 quả vàng D Đều quả đỏ
5/ Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?
A Nơi liên kết với prôtêin điều hòa B Nơi mang thông tin qui định prôtêin ức chế
C Mang thông tin qui định enzim ARN polimeraza D Nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza
6/ Di truyền chéo xảy ra khi tính trạng được qui định bởi:
A Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X B Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y
C Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X D Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể Y
7/ / Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n-1-1, đó là dạng đột biến nào?
8/ Một gen có chiều dài 5100A 0 Số nuclêôtịc loại A =2/3 nuclêôtic không bổ sung Một đột biến xảy ra làm cho
số liên kết hyđrô tăng 1 nhưng chiều dài 2 gen bằng nhau tính số lượng từng loại nuclêôtic trong gen đột biến
thường 1 liên kết hyđrô Đây là đột biến gì?
C Đột biến thay thế cặp nuclêôtic này bằng cặp nuclêôtic khác D Đột biến làm đảo vị trí cặp nuclêôtic
10/ Vùng mã hoá của gen là:
A Mang tín hiệu kết thúc phiên mã B Mang bộ ba mã mở đầu, các bộ ba mã hoá và bộ ba kết thúc
C Mang thông tin mã hoá các axit amin D Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
11/ Gen đa hiệu là hiện tượng
A Nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.
B Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
C Nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng.
D Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng.
12/ Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?
A Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc
B Đảo vị trí giữa 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc
C Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen D Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu
13/ Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn
A Trước phiên mã B dịch mã C Phiên mã D Trước phiên mã, phiên mã và dịch mã
14/ Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực.
A Bắt đầu bằng a xít amin Met B Kết thúc bằng a xit amin Met
C Bắt đầu bằng a xít amin foocmin mêtiônin D Bắt đầu bằng Lizin
15/ / Cơ thể có kiểu gen AaBbCCDdff giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử.
16/ Cho cây hoa đỏ 4n giao phấn cây 4n hoa đỏ đều dị hợp F 1 thu được tỉ lệ 3 hoa đỏ 1 hoa vàng Tìm kiểu gen cây bố mẹ.
17/ Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:
A XO, con đực là XY B XX, con đực là XO C XX, con đực là XY D XY, con đực là XX
18/ Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là:
A Lợn có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng B Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng
C Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường D Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng
19/ Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thần chủng, F1 100% hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A Tương tác bổ trợ B Tương tác cộng gộp C Phân tính D Tương tác át chế
Trang 1020/ Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là:
21/ Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây có kiểu
gen ab
AB
giao phấn với cây có kiểu gen ab
ab
tỉ lệ kiểu hình ở F1
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng B 1cây cao, quả trắng: 3cây thấp, quả đỏ
C 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ D 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ
22/ Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là
A Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin B Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axitamin.
C Tất cả các loài đều dùng chung một mã di truyền DTất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền 23/ Giả sử khi lai hai cá thể có kiểu gen của F1 AaBb x AaBb hai cặp gen phân li độc lập nhau và di truyền theo qui luật tương tác bổ sung giữa các gen trội Tỉ lệ kiểu hình ở F2 sẽ là:
24/ Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A Mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể.
B Các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
C Số lượng và sức sống của đời lai phải lớn D Các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng
25/ Mức phản ứng kiểu gen là:
A Khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
B Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau
C Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen ứng với các môi trường khác nhau.
D Khả năng sinh vật có thể có thể phản ứng trước những điều kiện bật lợi của môi trường.
26/ Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
A Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
B Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau
C Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
D Các cặp gen quy định các tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
27/ Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:
C Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài D Tính trạng của loài
28/ Trong phiên mã, ma ̣ch ADN được dùng để làm khuôn là ma ̣ch
A 5, - 3, B Me ̣ đươ ̣c tổng hơ ̣p liên tu ̣c C 3, - 5, D Me ̣ đươ ̣c tổng hơ ̣p gián đoa ̣n 29/ Gen phân mảnh có đặc tính là:
A Gồm các nuclêôtit không nối liên tục B Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi
C Do các đoạn Okazaki gắn lại D Xen kẽ các đoạn mã hóa axít amin là các đoạn không mã hoá axit amin
30/ Gen có chiều dài 4080 ăngxơrông số nuclêôtic loại A= 480 nuclêôtic Gen tự nhân đôi 3 lần thì số lượng nuclêôtic môi trường cần cung cấp là:
Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn: Sinh học Thời gian làm bài: 45 Phút
MÃ ĐỀ:623 Ngày kiểm tra:
1/ Cho 1 nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH ( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến
C Chuyển đoạn không tương hỗ D Đảo đoạn ngoài tâm động
2/ Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là:
3/ Giả sử khi lai hai cá thể có kiểu gen của F1 AaBb x AaBb hai cặp gen phân li độc lập nhau và di truyền theo qui luật tương tác bổ sung giữa các gen trội Tỉ lệ kiểu hình ở F2 sẽ là:
A 12; 3; 1 9; 7 B 9;6;1 9; 4; 3 C 9; 6;1 9; 7 D 9;7 13; 3