Khoảng cách giữa vật A và ảnh của nó là : Câu 2 : Để chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần đặt trong không khí thì phải chọn thuỷ tinh có chiết suất : A.. Môi trờng khúc xạ phải chiết qua
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên M đề 001ã đề 001
Họ và tên………
Lớp…… ……… Bài kiểm tra 15 phút
Câu 1 : Cho bản thuỷ tinh hai mặt song song có bề dày e = 6m, chiết suất 1,5 Một vật sáng A đặt trớc
bản, cách bản 20 cm Hệ thống đặt trong nớc, chiết suất 4/3 Khoảng cách giữa vật A và ảnh của nó là :
Câu 2 : Để chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần đặt trong không khí thì phải chọn thuỷ tinh có chiết
suất :
A n > 3 B n > 2 C n > 1,5 D 3> n > 2
Câu 3 : Để có hiện tợng phản xạ toàn phần xảy ra thì :
A Môi trờng khúc xạ phải chiết quang hơn môi trờng tới
B Môi trờng tới phải chiết quang hơn môi trờng khúc xạ
C Góc tới phải lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần
D Cả B và C
Câu 4 : Một ngời nhìn một vật ở đáy chậu theo phơng thẳng đứng Đổ nớc vào chậu, ngời này thấy vật
gần mình thêm 5 cm Chiết suất của nớc là 4/3 Chiều cao của lớp nớc đã đổ vào chậu là :
Câu 5 : Đặt một vật cao 2cm tại vị trí cách thấu kính hội tụ một khoảng d= 16cm, ta thu đợc ảnh cao 8
cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là :
Câu 6 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về mắt cận thị ?
A Mắt cận thị nhìn rõ vật ở xa
B Khi nhìn vật ở điểm cực cận của mình, mắt cận thị không cần điều tiết.
C điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thờng.
D Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau màng lới
Câu 7 : Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự f Khoảng cách ngắn nhất giữa vật thật và ảnh thật qua thấu
kính là :
A Lmin = 3f B Lmin = 4f C Lmin = 5f D Lmin = 6f
Câu 8 : Cần phải đặt vật trớc thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm một khoảng bao nhiêu để thu đợc ảnh thật
lớn gấp 5 lần vật ?
Câu 9 : Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng truyền sáng :
A Luôn lớn hơn 1 B Luôn nhỏ hơn 1 C Luôn lớn hơn 0 D Luôn bằng 1 Câu 10 : Hai thấu kính hội tụ có tiêu cự f1 và f2 ghép sát lại với nhau Tiêu cự tơng đơng của hệ hai thấu
kính là :
A f = f1 + f2 B f = f1 – f2 C f =
2 1
2
1
f f
f f
2 1
f
f
f
f
1
Trang 2Môn vatly11_ quang (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
2
Trang 3phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : vatly11_ quang
Đề số : 1 01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
3