Thể tích quanh Ox giới hạn bởi: y = sinx... Tính BI với I là trung điểm cạnh SC.. MBuuur= −2MCuuur Pt mphẳng qua M và ⊥BC.. Pt mphẳng chứa d và ⊥mpP.. Ptts của đthẳng qua E và và ⊥mpP..
Trang 1Thống kê dạng đề thi TN THPT
Từ năm 2004 2008–
Câu 1
2005 y = (2x+1)/ (x+1).(C) 1 Pttt đi qua A(-1; 3) 2 Tính diện tích giới hạn bởi C và Ox 2006
PB
y = x3 - 6x2 + 9x 1.Pttt tại điểm uốn 2 m ? y=x-m2+m qua trung điểm 2 cực trị
* Tính diện tích giới hạn bởi y = ex, y = 2, và đthẳng x = 1
y = -x3 + 3x2 (C)
TN XH
1 Biện luận -x3+3x2-m = 0 2.Tính diện tích g.hạn bởi C và Ox
*Pttt của đồ thị y = (x2–5x+4)/(x-2) biết tt // đthẳng y= 3x+2006
* Pttt của đồ thị y = (2x+3)/(x+1) tại điểm thuộc đồ thị có x = 3
2007
PB y = x +1 - 2/(2x -1)y = x4 – 2x2 + 1 1.Pttt tại A(0; 3)1 Pttt tại điểm cực đại
y = -x3 + 3x2 -2 1 Pttt tại điểm uốn
y = (x –1)/(x +2)
(C) 1 Pttt tại giao điểm của (C) với trục Oy.*Xét sự đbiến, nghich biến: (TN) y = x4 – 8x2 + 2
(XH) y = x3 – 3x + 1
2008
y = 2x3 + 3x2 - 1 1 Biện luận số nghiệm pt: 2x3 + 3x2 – 1 = m
y = (3x – 2)/ (x + 1) 1 Pttt tại điểm có tung độ bằng -2 (thi đợt 2)
2009 y = (2x + 1)/ (x - 2) 1 Pttt có hệ số góc = -5
Câu 2.1 (Pt, Hpt, Bpt)
2004 Giải Bpt: Pn + 5 /(n – k)! ≤ 60 k 2
n 3
A ++ (n, k ∈N)
C −+ +C + >(5 / 2)A 2006
5 trong khai triển (1 + x)n, biết tổng các hệ số trong khai triển là 1024 Giải PT : 22x+2 – 9.2x + 2 = 0
2007
n n n 1
Giải PT : log4x +log2(4x) = 5 (đợt 2) Giải PT: 7x + 2.71-x – 9 = 0
2008
PB Giải Bpt: (n
C +2C ≤2A (đ 2) Tìm hệ số của x7 trong khai triển (2x-1)10
Giải PT: 32x+1 – 9.3x + 6 = 0 (đợt 2) Giải PT : log3(x+2) + log3 (x -2) = log3 5
2009 Giải PT: 25x – 6.5x + 5 = 0
Câu 2.2 (Tính tích phân)
2006
2x) Cận (0;π/2) Diện tích ghạn bởi: y = ex, y = 2, x =12
TP hàm (ex + 1)ex/ ex−1 Cận (ln2; ln5) XH: TP hàm (2x + 1)ex Cận (0; 1)
2007
PB đ1
PB đ2
(TN) Thể tích quanh Ox giới hạn bởi:
y = sinx y = 0, x = 0, x = π/2 XH: Diện tích ghạn bởi: y = -x2+ 6x, y = 0
2008
PB đ1
PB đ2
TN: TP hàm x2(1 – x3)4 Cận (-1; 1) XH: TP hàm (2x - 1)cosx Cận (0; π/2)
Câu 2.3 (Giá trị LN, NN)
2004 Giá trị LN, NN: y = 2sinx – 4sin3x /3 trên [0; π]
2005 m = ? thì y = x3 - 3mx2 + (m2 – 1) x + 2 đạt cực đại tại x = 2
2006 Không có - thay bởi tính diện tích hình phẳng và pttt
2007 LN, NN: y = 3x3 – x2 - 7x + 1 trên [0 ; 2] (đ2)LN,NN: y = -x+1 - 4/(x+2) trên [-1; 2]
LN, NN: y = x3 – 8x2 + 16x – 9 trên [1 ; 3] LN, NN: y = x3 – 3x + 1 trên [0 ; 2]
Trang 2đợt 2
Xét sự đbiến, nghich biến: (TN) y = x4 – 8x2 + 2 (XH) y = x3 – 3x + 1
2008
PB
đợt 2
LN, NN: y = x + 2 cosx trên [0; π/2] LN, NN: y = x4 – 2x2 + 1 trên [0 ; 2].
LN, NN: y = -2x4 + 4x2 + 3 trên [0 ; 2] LN, NN: y = 2x3 – 6x2 + 1 trên [-1; 1]
2009 LN, NN: y = x2 – ln(1- 2x) trên [-2; 0]
Câu 3 (hình tổng hợp - Phân ban)
1 Tính V chóp S.ABCD 2 C/m trung điểm SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp h.chóp
2007
2008 Chóp tam giác đều S.ABC, cạnh đáy bằng a, cạnh bên = 2a, I là trung điểm BC
1 C/m SA ⊥BC 2 Tính V chóp S.ABI
Chóp S.ABC, đáy ∆ABC vuông tại B, SA ⊥(ABC), SA = 3a, AB = a, BC = a 3
1 Tính V chóp theo a 2 Tính BI với I là trung điểm cạnh SC (thi đợt 2)
2009 Chóp đều S.ABCD, AB = a, góc giữa mặt bên và đáy bằng 600 (cấu trúc đề 2009)
2009 Chóp S.ABC, SA ⊥(ABC), ∆SBC đều cạnh a, ãBAC = 1200 Tính VS.ABC
Câu 4 (PP toạ độ trong không gian)
2004 Cho A(1; -1; 2), B(1; 3; 2), C(4; 3; 2), D(4; -1; 2) A’ là hình chiếu v.g của A trên Oxy
1 C/m A, B, C, D đồng phẳng 2 Pt mcầu qua A’B,C,D 3 PT tiếp diện mcầu tại A’
2005 Cho pt mcầu x2+y2+z2-2x+2y+4z-3=0 và 2 đt d1 (pttq), d2: (x-1)/(-1) = y/1 = z/(-1)
1 C/m d1 và d2 chéo nhau 2 Pt tiếp diện mcầu, biết tiếp diện // với d1 và d2
2006
PBTN
PB XH
Cho A(1; 0; -1), B(1; 2; 1), C(0; 2; 0) G là trọng tâm ∆ABC
1 Pt đt OG 2 Pt m cầu qua O.A.B.C 3 Pt các mphẳng ⊥OG và tiếp xúc mcầu
Cho A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 6), G là trọng tâm ∆ABC
1 Pt mphẳng qua A, B, C 2 Pt mcầu đờng kính OG
Cho A(-1; 1; 2), B(0; 1; 1), C(1; 0; 4)
1 C/m ∆ABC vuông 2 MBuuur= −2MCuuur Pt mphẳng qua M và ⊥BC
2007 Cho đ.thẳng d: (x-2)/1 = (y+1)/2 = (z-1)/3 và mphẳng (P): x – y + 3z + 2 = 0
1 Toạ độ giao điểm d và (P) 2 Pt mphẳng chứa d và ⊥mp(P)
Cho M(-1; -1; 0) và mphẳng (P): x + y - 2z - 4 = 0
1 Pt mphẳng (Q) qua M và // (P) 2 Ptts của đt (d) qua M và⊥(P) Toạ độ d cắt (P)
Cho E(1; 2; 3) và mphẳng (P): x + 2y – 2z + 6 = 0
1 Pt mcầu tâm O và tiếp xúc với (P), 2 Ptts của đthẳng qua E và và ⊥mp(P)
Cho hai đờng thẳng d: (x-1)/1 = (y+2)/2 = (z-1)/1, d’: x= -1+t, y= 1-2t, z= -1+3t
1 C/m d⊥d’ 2 Pt mphẳng qua K(1; -2; 1) và ⊥d’
Cho hai điểm E(1; -4; 5), F(3; 2; 7)
1 Pt mặt cầu tâm E và qua F 2 Pt mphẳng trung trực của EF.
Cho hai điểm M(1; 0; 2), N(3; 1; 5) và đthẳng d: x = 1 + 2t, y = -3 + t, z = 6 - t
1 Pt mphẳng (P) qua M và⊥d 2 Ptts đthẳng qua M và N
2008
PBTN
Cho M(1; 2; 3) và mphẳng (P): 2x - 3y + 6z + 35 = 0
1 Pt đthẳng d qua M và⊥(P) 2 Tính khoảng cách h từ M đến (P) Tìm N trên Ox sao cho
MN = h
Cho A(3; -2; -2) và mphẳng (P): 2x - 2y + z – 1 = 0
1 Pt đthẳng d qua M và⊥(P) 2 Tính khoảng cách h từ A đến (P) Viết pt mphẳng (Q) // (P)
sao cho khoảng cách giữa (P) và (Q) bằng h
Cho A(1; 4; -1), B(2; 4; 3), C(2; 2; -1)
1 Pt mphẳng qua A và⊥BC 2 Tìm D sao ABCD là hình bình hành.
Cho M(-2; 1; -2) và đờng thẳng d: (x-1)/ 2 = (y+1)/ (-1) = z/ 2
1 C/m OM // d 2 Pt mphẳng qua M và ⊥d
Cho M(1; -2; 0), N(-3; 4; 2) và mphẳng (P): 2x + 2y + z -7 = 0
1 Pt đthẳng MN 2 tính khoảng cách từ trung điểm MN đến mp(P)
Trang 3Cho A(2; -1; 3) và mp(P): x – 2y - 2z -10 = 0
1 Tính khoảng cách từ A đến (P), 2 Pt đthẳng qua A và ⊥mp(P)
2009
Cho m.cầu (S): (x -1)2+ (y -2)2 + (z -2)2 = 36 và mp (P): x + 2y + 2z + 18 = 0
1 Toạ độ tâm T, bán kính mcầu, tính d(T, (P)) 2.Viết ptts đthẳng d qua T và⊥(P), toạ độ giao điểm d và (P)
Cho A(1; -2; 3) và đờng thẳng d: (x+1)/ 2 = (y-2)/ 1 = (z+3)/ (-1)
1 Pt mphẳng qua A và⊥d 2 Tính d(A, d), Viết ptm.cầu tâm A tiếp xúc với d
Câu 5 (Số phức)
2006 Giải PT: 2x2 – 5x + 4 = 0 trên tập C
2007 Giải PT: x2 – 4x + 7 = 0 trên tập C đợt 2: Giải PT: x2 – 6x + 25 = 0 trên tập C
2009 Giải PT: 8z2 – 4z + 1 = 0 trên tập C Giải PT: 2z2 – iz + 1 = 0 trên tập C
Chọn dạng đề ôn thi TN THPT
năm học 2008 2009.–
Khi chọn dạng bài luyện thi cần lu ý:
- Phân loại dạng bài đã thi TN THPT theo từng câu trong cấu trúc đề thi;
- Sắp xếp từng dạng bài đã phân loại có thứ tự u tiên (theo tần số, có dự đoán)
- Mỗi câu trong cấu trúc đề chọn 3, 4 dạng bài theo thứ tự u tiên ở trên;
- Mỗi dạng bài chọn 1 bài đại diện có hớng giải cơ bản tiêu biểu;
- Chọn bài chú ý đến đối tợng h.s, khả năng thực hiện để có kết quả theo yêu cầu
- Bố trí về thời gian, số lợng bài cho từng dạng khi ôn tập
Ví dụ
3 tiết y = (2x+1)/ (x+1).(C) 1 Pttt đi qua A(-1; 3)
2 tiết y = x3 - 6x2 + 9x 1.Pttt tại điểm uốn 2 m ? đthẳng y= x-m2+m qua trung điểm
2 cực trị
1 tiết y = x4 – 2x2 + 1 1 Pttt tại điểm cực đại
Câu 2 (Pt, Hpt, Bpt)
3 tiết Giải PT: 32x+1 – 9.3x + 6 = 0
1 tiết Giải PT : log3(x+2) + log3 (x -2) = log3 5
Câu 2 (Giá trị LN, NN)
3 tiết LN,NN: y = x + 9/x trên [2; 4]
1 tiết LN, NN: y = 3x3 – x2 - 7x + 1 trên [0 ; 2]
1 tiết LN, NN: y = -2x4 + 4x2 + 3 trên [0 ; 2]
1 tiết LN, NN: y = x + 2 cosx trên [0; π/2]
Câu 3 (hình tổng hợp)
2 tiết Chóp đều S.ABCD, AB = a, góc giữa mặt bên và đáy= 600 (cấu trúc đề 2009)
1 tiết Chóp S.ABC, đáy ∆ABC vuông tại B, SA ⊥(ABC), SA=AB=BC = a Tính Vchóp
Câu 4 (PP toạ độ trong không gian)
3 tiết Cho A(2; -1; 3) và mp(P): x – 2y - 2z -10 = 0
1 Tính khoảng cách từ A đến (P), 2 Pt đthẳng qua A và ⊥mp(P)
1 tiết Cho pt mcầu x2+y2+z2-2x+2y+4z-3=0 và 2 đt d1 (pttq), d2: (x-1)/(-1) = y/1 = z/(-1)
1 C/m d1 và d2 chéo nhau 2 Pt tiếp diện mcầu, biết tiếp diện // với d1 và d2
1 tiết Cho A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 6), G là trọng tâm ∆ABC
1 Pt mphẳng qua A, B, C 2 Pt mcầu đờng kính OG
1 tiết Cho A(1; 0; -1), B(1; 2; 1), C(0; 2; 0) G là trọng tâm ∆ABC
1 Pt đt OG 2 Pt mcầu qua O.A.B.C 3 Pt các mphẳng ⊥OG và tiếp xúcmcầu
Câu 5 (Tính tích phân)
3 tiết TP hàm (x + sin2x)cosx Cận (0; π/2) TP hàm (2x - 1)cosx Cận (0; π/2)
2 tiết TP hàm x2(1 – x3)4 Cận (-1; 1) TP hàm 2x / x2 +1 Cận (1; 2)
Trang 41 tiÕt TP hµm (ex + 1)ex/ x
e −1 CËn (ln2; ln5) TP hµm (2x + 1)ex CËn (0; 1)
C©u 5 (Sè phøc – Ph©n ban)
3 tiÕt Gi¶i PT: x2 – 4x + 7 = 0 trªn tËp C
1 tiÕt TÝnh P = (1+ 3 i)2 + (1+ 3 i)2