1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 14 HH8

2 121 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đối xứng tâm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua một tâm.. Biết được hình bình hành là hình có tâm đối xứng.. - Kĩ năng: Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng

Trang 1

HINH HOC 8

Tiết 14 ĐỐI XỨNG TÂM

Ngày soạn: 04 - 10 - 2010

A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Nắm được định nghĩa hai điểm đối xứng qua một tâm Nhận biết được hai đoạn

thẳng đối xứng nhau qua một tâm Biết được hình bình hành là hình có tâm đối xứng

- Kĩ năng: Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn

thẳng cho trước qua một tâm Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một tâm

- Thái độ: Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế.

B- Phương pháp:

- Vấn đáp – Giải quyết vấn đề

C- Chuẩn bị của GV – HS:

- Giáo viên: Nghiên cứu SGK, tài liệu, thước, com pa, bảng phụ vẽ hình 77 sgk.

- Học sinh: Xem trước bài ở nhà Ôn lại k.niệm đối xứng trục, tr.điểm của một đoạn thẳng

D- Tiến trình dạy – học:

I Ổn định lớp:(1’)

II Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp bài mới

III Nội dung bài mới:

a) Đặt vấn đề:

Bài trước các em đã nắm được khái niệm đối xứng trục Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu đối xứng tâm.

b) Triển khai bài dạy:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niêm h ai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm (8ph).

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

HS: Cả lớp làm bài, 1 hs lên bảng trình bày

GV: Người ta gọi 2 điểm A và A' đối xứng

nhau qua O

? Khi nào O gọi là điểm đối xứng của AA'

HS: Khi O là trung điểm của AA'

? Nêu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1

điểm

HS: 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

? Nêu cách vẽ 2 điểm đối xứng nhau qua 1

điểm

GV: Giáo viên đưa ra qui ước

1 Hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm

Định nghĩa: (SGK)

A và A' gọi là đối xứng nhau qua O ⇔ '

'

OA OA

O AA

=

 ∈

Qui ước:

Điểm đối xứng của O qua O cũng chính là O

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niêm h ai hình đối xứng nhau qua một điểm (14ph).

GV: Yêu cầu học sinh làm ?2

HS: Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng trình bày

GV: Giới thiệu AB và A'B' là 2 đoạn thẳng

đối xứng nhau qua 1 điểm O

GV: Vậy 2 hình như thế nào gọi là đối xứng

nhau qua 1 điểm?

HS: 2 hình gọi là đ.xứng nhau qua điểm O

nếu mỗi điểm thuộc hình này đ.xứng với 1

điểm thuộc hình kia qua O và ngược lại

GV: Củng cố: Giáo viên đưa ra tranh vẽ hình

2 Hai hình đối xứng nhau qua một điểm

- Ta gọi 2 đoạn thẳng AB

và A'B' là 2 đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm

* Định nghĩa: (SGK)

- Điểm O gọi là tâm đối xứng của 2 hình đó

Hình 78

O

O

C

c' O

Trang 2

HINH HOC 8

77; 78 (tr94-SGK)

? Tìm trên hình các cặp đoạn thẳng, đường

thẳng, góc đối xứng nhau qua O

HS: Trả lời

? Có nhận xét gì về các cặp đoạn thẳng các

góc đối xứng với nhau qua O

HS: Chúng bằng nhau

- Người ta chứng minh

được: Nếu 2 đoạn thẳng(góc, tam giác) đối xứng với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau.

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niêm hình có tâm đối xứng (11ph).

GV: Yêu cầu cả lớp làm ?3

HS: Cả lớp vẽ hình vào vở, 1hs lên bảng trình

bày

GV: Khi nào 1 điểm gọi là tâm đối xứng của

1 hình?

HS: suy nghĩ trả lời

GV: Giới thiệu tâm đối xứng của h.b.h

HS: Theo dõi và ghi chép

GV: Đưa ra tranh vẽ ?4

- Yêu cầu hs tìm chữ cái in hoa có tâm đ.x?

HS: Quan sát làm bài và trả lời:

- Chữ H, O, X

3 Hình có tâm đối xứng

- O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD

Định nghĩa :

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình H nếu điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H qua điểm O cũng thuộc hình H.

Định lí:

Giao điểm hai đường chéo của HBH là tâm đối xứng của HBH đó

?4 a) b)

IV- Củng cố:(9ph)

GV: Cho hs nhắc lại các khái niệm

GV: Cho hs làm bài tập 50:

GV: Cho hs làm bài tập 51:

V- Hướng dẫn học tập ở nhà:(2ph)

a) Bài vừa học: - Học theo SGK, nắm chắc định nghĩa, cách vẽ 2 hinh đối xứng nhau qua

1 điểm, tâm đối xứng của 1 hình

- Làm bài tập 51, 53, 57 (tr96-SGK)

- Làm bài tập 100, 101; 104; 105 (SBT)

b) Bài sắp học: - Tiết sau luyện tập

H×nh 77

O B B'

C

C'

A

A'

O

A

B

A’ C

H

3 -3

C’

Ngày đăng: 28/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình có tâm đối xứng - TIET 14 HH8
3. Hình có tâm đối xứng (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w