Cấu hình electron nào sau đây là của Fe, biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn.A.. Trong một chu kì, sự biến đổi tính axit - bazơ của các oxit cao nhất và các hiđroxit tương ứng t
Trang 11. Cấu hình electron nào sau đây là của Fe, biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn.
A 1s22s2 2p63s23p64s23d6 B 1s22s2 2p63s23p63d64s2
C 1s22s2 2p63s23p63d74s1 D 1s22s2 2p63s23p63d8
2. Oxit cao nhất của nguyên tố X là XO2 Hợp chất hiđrua của X có công thức là
A XH B XH2 C XH3 D XH4
3. Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của bảng HTTH thì kim loại mạnh nhất và phi kim mạnh nhất là
A franxi và iot B liti và flo C liti và iot D franxi và flo
4. Trong một chu kì, sự biến đổi tính axit - bazơ của các oxit cao nhất và các hiđroxit tương ứng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là
A tính axit và bazơ đều tăng
B tính axit và bazơ đều giảm
C tính axit tăng dần, tính bazơ giảm dần
D tính axit giảm dần, tính bazơ tăng dần
5. Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một phân nhóm chính ở chu kì 2 và 3 có số đơn vị điện tích hạt nhân hơn kém nhau là
6. Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào có cấu hình electron sau: 1s22s22p63s23p64s1
7. Nguyen tố X có tổng số hạt (p + n + e) = 24 Biết số hạt p = số hạt n X là
A 13Al B 8O C 20Ca D 17Cl
1. Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn Cấu hình nào sau đây là của Fe2+?
A 1s22s2 2p63s23p63d6 B 1s22s2 2p63s23p64s23d4
C 1s22s2 2p63s23p63d44s2 D 1s22s2 2p63s23p64s13d5
2. Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IIA
C chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 4, nhóm IA
3. Cho một số nguyên tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S Cấu hình electron sau: 1s22s22p6 không phải là của hạt nào trong số các hạt dưới đây?
A Nguyên tử Ne B Ion Na+
C Ion S2− D Ion O2−
4. Những điều khẳng định nào sau đây không phải bao giờ cũng đúng?
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
B Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
D Chỉ có hạt nhân nguyên tử Na mới có 11 proton
5. Tính phi kim của các nguyên tố trong dãy VIA: 8O, 16S, 34Se, 52Te
C không thay đổi D vừa tăng vừa giảm
Trang 26. Các nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn
A dễ dàng cho cho 2e để đạt cấu hình bền vững
B dễ dàng nhận 2e để đạt cấu hình bền vững
C dễ dàng nhận 6e để đạt cấu hình bền vững
D Là các phi kim hoạt động mạnh
7. Ion Y− có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng HTTH là
A Chu kỳ 3, nhóm VIIA B Chu kỳ 3, nhóm VIIIA
C Chu kỳ 4, nhóm IA D Chu kỳ 4, nhóm VIA
8. Số electron tối đa trong lớp L (lớp n = 2) là
9. Một ion có 18 electron và 16 proton thì điện tích hạt nhân là
A −2 B +2 C −18 D +16
10.Các ion và nguyên tử 10Ne, 11Na+, 9F− có đặc điểm chung là có cùng
A số electron B số proton C số nơtron D số khối
11.Nguyên tố R tạo được hợp chất với hiđro có công thức RH3 Công thức oxit cao nhất của X là
A RO B R2O3 C RO2 D R2O5
12.Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình electron nào sau đây:
A 1s22s22p4 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s2 D 1s2
13.Nguyên tố X có Z = 26 Vị trí của X trong bảng HTTH là
A Chu kỳ 4, nhóm VIB.B Chu kỳ 4, nhóm VIIIB
C Chu kỳ 4, nhóm IIA D Chu kỳ 3, nhóm IIB
14.Nguyên tử của nguyên tố A được xếp ở chu kì 5 có số lớp electron là
15.Một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm V có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hiđro lần lượt là
A III và V B V và V C III và III D V và III
16.Cho 3 kim loại thuộc chu kỳ 3: 11Na, 12Mg, 13Al Tính khử của chúng giảm theo thứ tự sau:
A Na > Mg > Al B Al > Mg > Na
C Mg > Al > Na D Mg > Na > A
17.Cấu hình electron của nguyên tố 3919Klà 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyên tố K có đặc điểm:
A K thuộc chu kỳ 4, nhóm IA B Số nơtron trong nhân K là 20
C Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4 D Cả a,b,c đều đúng
18.Hiđroxit nào mạnh nhất trong các hiđroxit Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, Be(OH)2?
A Al(OH)3 B NaOH C Mg(OH)2 D Be(OH)2
19.Ion nào sau đây có cấu hình electron bền vững giống khí hiếm?
A Cu+ B Fe2+ C Ca2+ D Cr3+
Trang 320.Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R là
21.Có 4 kí hiệu 1326X, 1226Y, 1327Z, 1224T Điều nào sau đây là sai:
A X và Y là hai đồng vị của nhau
B X và Z là hai đồng vị của nhau
C Y và T là hai đồng vị của nhau
D X và T đều có số proton và số nơtron bằng nhau
22.Cho một số nguyên tố sau 8O, 16S, 6C, 7N, 1H Biết rằng tổng số proton trong phân tử khí XY2 là 18 Khí XY2 là
A SO2 B CO2 C NO2 D H2S
23.Nguyên tử 23Z có cấu hình electron là 1s22s22p63s1 Z có
A 11 nơtron, 12 proton B 11 proton, 12 nơtron
C 13 proton, 10 nơtron D 11 proton, 12 electron
24.R là nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VI Trong hợp chất với H nó chiếm 94,12% về khối lượng Nguyên tố
R là
25.Nguyên tử các nguyên tố trong một phân nhóm chính của bảng HTTH có cùng
A số nơtron B số lớp electron
C Số proton D Số e lớp ngoài cùng
26.Trong nguyên tử của nguyên tố R có 18 electron Số thứ tự chu kì và nhóm của R lần lượt là
A 4 và VIIIB B 3 và VIIIA C 3 và VIIIB D 4 và IIA
27.Ion 5224Cr3+
có bao nhiêu electron?
28.Các electron thuộc các lớp K, M, N, L trong nguyên tố khác nhau về
A khoảng cách từ electron đến hạt nhân
B năng lượng của electron
C độ bền liên kết với hạt nhân
D tất cả điều trên đều đúng
29.Nguyên tố mà nguyên tử của chúng có electron cuối cùng xếp vào phân lớp p gọi là
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
30.Phát biểu nào sau đây chưa chính xác Trong 1 chu kỳ
A đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần
C các nguyên tố đều có cùng số lớp electron
D đi từ trái sang phải bán kính nguyên tử giảm dần
31.Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử Y là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Số hạt proton và số khối của Y là
A 61 và 108 B 47 và 108 C 45 và 137 D 47 và 94
Trang 432.Cho một số nguyên tố sau 8O, 6C, 14Si Biết rằng tổng số electron trong anion XY3 − là 32 Vậy anion XY3 − là
A CO3 − B SO3 − C SiO3 − D một anion khác
33 Ion X2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Xác định vị trí của X trong bảng HTTH?
A Chu kỳ 2, nhóm VIIIA B Chu kỳ 3, nhóm IIA.
34 Từ hai đồng vị của cacbon là 12C, 14C và 3 đồng vị của oxi là 16O, 17O, 18O có thể tạo ra được bao nhiêu phân tử khí cacbonic khác nhau?
35 Trong một phân nhóm chính của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng
định nào sau đây là đúng?
A Số điện tích hạt nhân giảm dần.
B Độ âm điện tăng dần.
C Bán kính nguyên tử tăng dần.
D Tính kim loại giảm dần.
36 Số nguyên tố trong các chu kì 2 và 5 lần lượt là
A 8 và 18 B 8 và 8 D 18 và 18 D 18 và 8.
37 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 Số thứ tự chu kì và nhóm của X là
A 2 và III B 3 và II C 3 và III D 3 và I.
38 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là ns2np4 Vậy X là
39 Nguyên tử Ag có 2 đồng vị 109Ag, 107Ag Biết 109Ag chiếm 44% Vậy khối lượng nguyên
tử trung bình của Ag là
40 Cation nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A Na+ B K+.C Mg2+ D Ca2+.
41 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
B Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
C Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
Trang 5D Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
42 Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt bằng 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 10 hạt Kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
A Na, chu kì 3, nhóm IA B Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
C F, chu kì 2, nhóm VIIA D Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA
43 Nguyên tử nguyên tố X tạo ion X− Tổng số hạt (p, n, e) trong X−bằng 116 X là nguyên
tố nào dưới đây?
A 34Se B 32Ge C 33As D 35Br.
44 Anion X2 − có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Tổng số electron ở lớp vỏ của
X2 − là bao nhiêu?
A 18 B 16 C 9 D 20.
45 Cho các ion và nguyên tử: Ne (Z=10), Na+ (Z=11), F− (Z=9) có đặc điểm nào sau đây là chung
46 Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 đvC Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu,
% về khối lượng của 63Cu chứa trong Cu2S là
47 Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào sau đây?
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s1 D Kết quả khác.
48 Ba nguyên tố X, Y, Z ở cùng nhóm A và ở ba chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số hạt proton trong 3 nguyên tử bằng 70 Ba nguyên tố là nguyên tố nào sau đây?
đều sai.
49 Mệnh đề nào sau đây là không đúng?
A Trong nguyên tử electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác định mà chuyển động hỗn loạn.
B Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron.
C Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau.
Trang 6D Electron càng gần hạt nhân, năng lượng càng thấp
50 Nguyên tố Cu có nguyên tố khối trung bình là 63,54 có hai đồng vị Y và Z, biết tổng số
khối là 128 Số nguyên tử đồng vị Y = 0,37 số nguyên tử đồng vị Z Xác định số khối của Y và Z.
51 Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro là RH3 trong oxit cao nhất của R có 56,34% oxi về khối lượng thì R là
A S B P C N D Cl.