ĐỀ BÀI:2 A-Lý thuyết: Phát biểu quy tắc khai phương một tích.. ĐỀ BÀI:4 A-Lý thuyết: Phát biểu quy tắc khai pgương một thương... ĐỀ BÀI:6 A-Lý thuyết: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNGI –ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút Họ và tên:
ĐỀ BÀI:1 A-Lý thuyết: Chứng minh định lý:
”Nếu A≥ 0 ,B ≥ 0 thì AB= A B”
Aùp dụng: tính 8 , 1 160
B- Bài tập:
1/ Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
2x+ 3
2/Tính:
a/ ( 2 − 3 ) 2 + ( 1 − 3 ) 2
b/ (2 3 +3 2)2 - 6 24
c/3+22 2 - 3−22 2
3/ Giải phương trình:
a/ ( 3x− 1 ) 2 = 2
b/ 36x− 36 = 4 + x− 1
4/Chứng minh rằng:
a
a
a
−
−
1
1 + a = (1- a)2 (với a≥0 ; a≠1)
-KIỂM TRA CHƯƠNGI –ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút Họ và tên:
ĐỀ BÀI:3
A-Lý thuyết: Chứng minh định lý:
”Nếu A≥ 0 ,B > 0 thì
B
A =
B
A ”
Aùp dụng: tính 2 , 5 14 , 4
B- Bài tập :
1/ Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
2x− 3
2/Tính:
a/ ( 2 − 5 ) 2 + ( 3 − 5 ) 2
b/ (2 3 -3 5)2 + 6 60
c/
2
2
3
2
− -
2 2 3
2 + 3/ Giải phương trình:
a/ ( 3x+ 1 ) 2 = 3
b/ 36x+ 36 = 4 + x+ 1
4/Chứng minh rằng: với a≥0
a
a a
+
+
1
1
- a = (1+ a)2
KIỂM TRA CHƯƠNGI –ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút Họ và tên:
ĐỀ BÀI:2
A-Lý thuyết:
Phát biểu quy tắc khai phương một tích
Aùp dụng: tính 810 1 , 6
B- Bài tập :
1/ Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
5 − 2x 2/Tính:
a/ ( 2 − 7 ) 2 + ( 3 − 7 ) 2 b/ (3 3 +2 2)2 - 6 24 c/
6 4 7
2 +
-6 4 7
2
− 3/ Giải phương trình:
a/ ( 2x− 3 ) 2 = 2 b/ 81x+ 81 = 5 + x+ 1 4/Chứng minh rằng: với a>0 ; b>0 thì
b a
b b a a
+
+ - ab = ( a− b)2
-KIỂM TRA CHƯƠNGI –ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút Họ và tên:
ĐỀ BÀI:4
A-Lý thuyết: Phát biểu quy tắc khai pgương một
thương
Aùp dụng: tính 8 , 1 19 , 6
B- Bài tập :
1/ Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
2x− 9 2/Tính:
a/ ( 4 − 24 ) 2 + ( 5 − 24 ) 2 b/ (4 3 +2 2)2 - 8 24 c/5+22 6 - 5+22 6 3/ Giải phương trình:
a/ ( 4x− 1 ) 2 = 3 b/ 16x+ 16 = 4 + x+ 1 4/Chứng minh rằng: với a>0 ; b>0 a≠ b thì
b a
b b a a
−
− + ab = ( a+ b)2
KIỂM TRA CHƯƠNGI –ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút Họ và tên:
ĐỀ BÀI:5
A-Lý thuyết: Chứng minh định lý:
“Với mọi số thực a thì a2 = a
Aùp dụng: tính ( − 3 ) 2 + ( 3 − 10 ) 2
B- Bài tập :
1/ Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
7x+ 5
Trang 2a/ ( 1 − 3 ) 2 - ( 2 − 3 ) 2
b/ (2 3 +4 2)2 - 8 24
c/3−52 2 - 3+52 2
3/ Giải phương trình:
a/ ( 2x− 9 ) 2 = 6
b/ 36x− 72 = 5 - x− 2
4/Chứng minh rằng: với a≥0 thì
1
1
+
+
a
a
a
- a = (a-1)2
-KIỂM TRA CHƯƠNGI –ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút Họ và tên:
ĐỀ BÀI:6
A-Lý thuyết: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số
học của một số thực a
Aùp dụng: tính 0 , 04 + 0 , 25
B- Bài tập:
1/ Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
5 − 7x
2/Tính:
a/ ( 3 − 8 ) 2 - ( 2 − 8 ) 2
b/ (2 3 -5 2)2 +10 24
c/3−32 2 +3+32 2
3/ Giải phương trình:
a/ ( 2x+ 9 ) 2 = 3
b/ 36x+ 72 = 3- x+ 2
4/Chứng minh rằng: với a≥0 ; a≠1 thì
1
1
−
−
a
a
a
+ a = (a+1)2
KIỂM TRA CHƯƠNGI –ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút Họ và tên:
ĐỀ BÀI:7
A-Lý thuyết:
Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Aùp dụng: tính 7 63
B- Bài tập:
1/ Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
7x− 8
2/Tính:
a/ ( 1 − 5 ) 2 - ( 6 − 5 ) 2
b/ (2 3 -4 2)2 + 8 24
c/3+52 2 + 3−52 2
3/ Giải phương trình:
a/ ( 2x+ 9 ) 2 = 7 b/ 25x− 50 = 5 - x− 2 4/Chứng minh rằng: với a≥0 ; a≠1 thì
a +
1
1
−
−
a
a a
= (a+1)2
-KIỂM TRA CHƯƠNGI –ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút Họ và tên:
ĐỀ BÀI:8
A-Lý thuyết:
Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Aùp dụng: tính 7 63
B- Bài tập:
1/ Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
7x− 8 2/Tính:
a/ ( 1 − 5 ) 2 - ( 6 − 5 ) 2 b/ (2 3 -4 2)2 + 8 24 c/3+52 2 + 3−52 2 3/ Giải phương trình:
a/ ( 2x+ 9 ) 2 = 7 b/ 25x− 50 = 5 - x− 2 4/Chứng minh rằng: với a≥0 ; a≠1 thì
a +
1
1
−
−
a a
a = (a+1)2