1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

học vần kỳ 1

211 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học Vần Kỳ 1
Trường học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 211
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảng cài III- Hoạt động dạy học chủ yếu.. - Bảng cài III- Hoạt động dạy học chủ yếu.. - Bảng cài III- Hoạt động dạy học chủ yếu.. - Bảng cài III- Hoạt động dạy học chủ yếu... - Bảng cà

Trang 1

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :vó bè

II- Đồ dùng dạy học: tranh SGK.

Trang 2

-2,3 Hs đọc câu ứng dụng : bò bê có

bó cỏ

- HS viết vở tập viết -

Trang 3

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bế bé

II- Đồ dùng dạy học: tranh SGK :

- bê , ve.

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Cho HS viết một số chữ trong 6 chữ : be ,

-Âm b trớc , âm ê sau -HS đánh vần

-HS viết bảng con

- Giống : nét ngang , nét cong

- Khác nhau: e : Không có mũ , ê : có

Trang 5

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

-HS đọc

- Gồm 1 nét sổ

-Giống cây gậy

-HS phát âm -Thêm ê phía sau âm l

Trang 6

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

-HS đọc

-HS nhắc lại

-Giống : Nét cong kín

- Khác : âm ô có thêm dấu mũ -HS phát âm

-Thêm âm c trớc âm ô -Âm b , âm o sau ,dấu huyền trên o.-HS đánh vần

- Âm c trớc , âm ô sau -HS đánh vần

- HS đọc -HS viết bảng con

- Giống : nét cong kín

- Khác nhau:ô: thêm dáu mũ , ơ : thêm dấu râu

Trang 7

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-Trong tranh em thấy những gì ?

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào ? Vì

-2,3 Hs đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ

- HS viết vở tập viết

- Bờ hồ

- Cây cối , hồ , đờng ,các bạn

- đó là mùa đông vì em thấy các bạn mặc áo ấm

- Làm nơi nghỉ ngơi ,vui chơi sau 1 ngày làm việc của mọi ngời

- bố , cổ , cỡ

Trang 8

Môn học vần.

Bài số 12 : i -a.

I- Mục tiêu bài dạy :

- HS đọc viết đợc i –bi , a – cá

- Đọc đợc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : lá cờ

II- Đồ dùng dạy học:

- tranh SGK : con cá.

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

-HS đọc

-HS nhắc lại

-HS phát âm -Thêm b

-Âm b , âm i sau -HS đánh vần

-HS viết bảng con

- Giống : nét sổ

- Khác nhau:i: có chấm ,a: cong hở phải

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-Trong tranh em thấy những gì ?

-Lá cờ tổe quốc có hình gì? Thờng đợc

treo ở đâu?

- Tơng tự trên với cờ đội, cờ hội

4 -Củng cố : hs đọc toàn bài

5- Dặn dò : bài sau : n, m

-HS đọc : bi-vi- li ba-va-la

- HS đọc : i-bi, a- cá

-HS đọc các tiếng ứng dụng -HS thảo luận tranh

uỷ ban

Trang 10

Môn học vần.

I- Mục tiêu bài dạy :

- HS nắm chắc các âm và chữ ghi âm có 1 , 2 hoặc 3 con chữ

- Đọc đợc các từ và câu có âm đã học

- HS viết đợc 1 số từ có âm đã học

II- Đồ dùng dạy học:

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

-GV ghi : ý nghĩ , quả nho , tre ngà

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

quả khế chỉ trỏ

giữ nhà pha trà

-HS hát

-2,3 HS đọc -HS viết bảng con

-HS thi đọc thuộc các âm trên.tre

Trang 11

nhà thờ, chữ số cho Hs viết vào vở

4- Củng cố : Cho HS đọc lại toàn bài

5 - Dặn dò : Bài sau : Chữ thờng – Chữ

- HS đọc trơn các câu -HS viết vở tập viết

- HS đọc

Trang 12

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

-HS đọc

-HS : âm n có nét sổ và nét móc xuôi

-HS phát âm -Thêm ơ đằng sau

-Âm n trớc , âm ơ sau -HS đánh vần

- Giống : nét sổ , nét móc xuôi

- Khác nhau:

âm m : có thêm nét móc xuôi

Trang 13

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

- HS đọc tên bài luyện nói :

- ở quê em ngời sinh ra mình đợc gọi là gì

?

- Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứi

mấy trong gia đình ?

-HS đọc : n -nơ , m, me

-HS đọc các tiếng , từ ứng dụng

-HS thảo luận tranh -HS luyện đọc -HS viết vở tập viết

Trang 14

Môn học vần.

Bài số 14 : d - đ.

I- Mục tiêu bài dạy :

- HS đọc viết đợc d -dê , đ - đò

- Đọc đợc câu ứng dụng : dì na đi đò , bé và mẹ đi bộ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : dế ,cá cờ , bi ve , lá đa

II- Đồ dùng dạy học:

- tranh SGK : con dê.

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

-HS đọc

-HS : âm d có nét sổ cong hở phải và nét sổ

-HS phát âm

- HS ghép chữ d-Thêm ê đằng sau

-Âm d trớc , âm ê sau -HS đánh vần

Trang 15

* Luyện viết : GV hớng dẫn HS viết bảng

d, dê ,đ ,đò

* Gv ghi : da -de -do

đa -đe -đo

da dê , đi bộ

- Gv giảng từ

Tiết 2 : Luyện tập

* Luyện đọc :

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

- HS đọc tên bài luyện nói :

-em biết những loại bi nào ?

- Bi ve có khác gì với các loại bi khác ?

- Em đã nhìn thấy dế bao giờ cha ? dế

sống ở đâu ?

- Cá cờ sống ở đâu ?

-Tại sao lại có hình lá đa bị cắt ra nh

trong tranh Em có biết đó là đồ chơi gì

-HS đọc : d-dê , đ -đò

-HS đọc các tiếng , từ ứng dụng.-HS thảo luận tranh

-HS luyện đọc -HS viết vở tập viết

- HS đọc :.dế ,cá cờ , bi ve , lá đa

- Bi ve , bi sắt

- ở ao , hồ -trâu lá đa

- dê dễ ,lọ mỡ , da bò

Trang 16

Môn học vần.

Bài số 15 : t-th I- Mục tiêu bài dạy :

- HS đọc viết đợc t - th , tổ -thỏ

- Đọc đợc câu ứng dụng : bố thả cá mè , bé thả cá cờ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : ổ , tổ

II- Đồ dùng dạy học:

- tranh SGK : con thỏ , tổ chim.

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

-GV ghi : d, dê , đ , đò , lá đa , da dê ,đi

-HS đọc

-HS : âm t có nét sổ và nét ngang

-HS phát âm

- HS ghép chữ t-Thêm ô đằng sau và dấu hỏi trên âm

ô

-Âm t trớc , âm ô sau ,đấu hỏi trên âm

ô -HS đánh vần

Trang 17

* Luyện viết : GV hớng dẫn HS viết bảng

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

- HS đọc : t- tổ , th - thỏ

-HS đọc các tiếng , từ ứng dụng.-HS thảo luận tranh

- Hs đọc tiếng thả -HS luyện đọc -HS viết vở tập viết

- HS đọc : ổ , tổ

- Con gà -con chim

-Có nhà

- Tổ cú , tỉ tê ,bé tí ,thỏ thẻ , thỏ đế

Trang 18

Môn học vần.

Bài số 17: u - I- Mục tiêu bài dạy :

- HS đọc viết đợc : u -nụ , -th

- Đọc đợc câu ứng dụng : thứ t , bé hà thi vẽ

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : thủ đô

II- Đồ dùng dạy học:

- tranh SGK : lá th.

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 19

-Cho HS phân tích tiếng nụ.

-Đánh vần nờ -u -nu -nặng - nụ

-HS đọc

-HS : âm u có nét móc ngợc và nét sổ -HS phát âm

- HS ghép chữ u-Thêm n đằng trớc và dấu nặng dới

âm u

-Âm n trớc , âm u sau ,đấu nặng dới

âm u -HS đánh vần

Trang 20

- GV ghi câu ứng dụng :

thứ t , bé hà thi vẽ

- Cho HS đấnh vần các tiếng có âm u -

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

* Luyện viết :

- GV hớng dẫn HS viết u ,nụ , , th vào

vở

*Luyện nói :

- HS đọc tên bài luyện nói :

- Trong tranh cô giáo đa HS đi thăm cảnh

Trang 21

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

-GV ghi : cá thu , đu đủ , củ từ , cử tạ

-Âm x trớc , âm e sau -HS đánh vần

Trang 22

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

xe ô tô chở cá về thị xã

- Cho HS đấnh vần các tiếng có âm x, ch

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Đọc đợc câu ứng dụng : bé tô cho rõ chữ và số

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : rổ , rá

II- Đồ dùng dạy học:

- tranh SGK : chim sẻ , cá rô

Trang 23

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

-HS đọc

-HS : âm s có nét cong hở phải và nét cong hở tráixiên phải

-HS phát âm

- HS ghép chữ s -Thêm e đằng sau âm s

-Âm s trớc , âm e sau , dấu hỏi trên âm

e -HS đánh vần

- HS viết bảng con

-HS tìm , phân tích , đánh vần

- HSđọc từ

- HS đọc s - sẻ , r -rễ

Trang 24

- GV ghi câu ứng dụng :

bé tô cho rõ chữ và số

- Cho HS đấnh vần các tiếng có âm s ,r

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Đọc đợc câu ứng dụng : chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu ,tu

II- Đồ dùng dạy học:

Trang 25

- tranh SGK : quả khế

- Bảng cài

-HS đọc

-HS : âm k có nét sổ và nét tráixiên phải , xiên trái

-HS phát âm

- HS ghép chữ s -Thêm e đằng sau âm k

-Âm k trớc , âm e sau , dấu hỏi trên âm

e -HS đánh vần

Trang 26

* Luyện đọc :

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

- Các con vật này kêu nh thế nào ?

- Em còn biết tiếng kêu của con vật nào

- HS đọc : ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu tu

- cối xay , gió , quạt

- Lợn kêu eng éc

- bó kê , kể lể , cũ kĩ ,khó thỏ , khe khẽ , lụ khụ

Trang 27

II - Đô dùng dạy học

- tranh SGK : Phố xá

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

-HS đọc

-HS : âm p có nét sổ và nét cong hở trái

-HS phát âm

- HS ghép chữ p -Thêm h đằng sau âm p

- HS phát âm

- Thêm âm ô và dấu sắc

-Âm ph trớc , âm ô sau , dấu sắc trên

âm ô -HS đánh vần

- HS viết bảng con

Trang 28

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

Trang 29

II - Đô dùng dạy học

- tranh SGK : gà ri , gà gô, nhà ga

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

-HS đọc

-HS : âm g có nét cong kín và nét khuyết dới

-HS phát âm

- HS ghép chữ g

-Thêm a đằng sau âm g và dấu huyền

- HS phát âm -Âm g trớc , âm a sau , dấu huyền trên

âm a -HS đánh vần

Trang 30

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

- HS đọc tên bài luyện nói :

- Trong tranh vẽ những con vật nào ?

4- Củng cố : Cho HS đọc lại toàn bài

5 - Dặn dò : Bài sau : q - qu -gi

I- Mục tiêu bài dạy :

- HS đọc viết đợc : q- qu - chợ quê , gi - già - cụ già

- Đọc đợc câu ứng dụng : chú t ghé qua nhà cho bé giỏ cá

- Luyên nói 2-3 câu theo chủ đề : quà quê

Trang 31

II - Đô dùng dạy học

- tranh SGK : quả thị

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

* Luyện viết : GV hớng dẫn HS viết

bảng : q , qu , chợ quê , gi , cụ già

-HS đọc

- HS nhắc lại

-HS : âm q có nét cong kín và nétửô -HS phát âm

- HS ghép chữ q -qu

-Thêm ê đằng sau âm qu

- HS phát âm -Âm qu trớc , âm ê sau -HS đánh vần

Trang 32

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

chú t ghé qua nhà cho bé giỏ cá

- Cho HS đấnh vần các tiếng có âm qu ,

- Em hay đợc ai mua quà cho ?

* Trò chơi : cho HS thi tìm những từ có

-HS thảo luận tranh

- HS đánh vần tiếng qua , giỏ

- HS luyện đọc-HS viết vở tập viết

- Đọc đợc câu ứng dụng : nghỉ hè , chị kha ra nhà bé nga

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : bê , nghé , bé

Trang 33

II - Đô dùng dạy học

- tranh SGK : cá ngừ , củ nghệ, bê , nghé.

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

-GV ghi : quả thị , qua đò , giỏ cá

-Cho HS đọc câu ứng dụng

-GV đọc : qu , gi, chợ quê , cụ già

-HS đọc

-HS : âm ng có con chữ n và con chữ g

-HS phát âm

- HS ghép chữ ng

-Thêm đằng sau âm ng

- HS phát âm -Âm ng trớc , âm sau , dấu huyền trên

âm .-HS đánh vần

Trang 34

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

- HS đọc tên bài luyện nói :

- 3 nhân vật trong tranh có điểm gì

chung?

- Bê là con của con gì ? nó có màu gì ?

- Nghé là con của con gì , nó có màu gì ?

- HS đọc các tiếng , từ ứng dụng

-HS thảo luận tranh

- HS đánh vần tiếng nghỉ , nga

- Hs luyện đọc -HS viết vở tập viết

- HS đọc : bê , nghé , bé

- đều còn bé

- con của con bò , có màu vàng

- con của con trâu , có màu đen hoặc trắng

- ăn cỏngã ba , đi ngủ

Môn học vần.

Bài số 26 : y - tr.

I- Mục tiêu bài dạy :

- HS đọc viết đợc : y - ytá , tr - tre ngà

- Đọc đợc câu ứng dụng : bé bị ho , mẹ cho bé ra y tế xã

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : nhà trẻ

Trang 35

II - Đô dùng dạy học

- tranh SGK : y tá.

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

- Giống : nét xiên phải và xiên trái

- Khác nhau: âm y nét xiên phải dài hơn

- HS viết bảng con

-HS tìm , phân tích , đánh vần tiếng có

âm y ,tr

- HSđọc từ

Trang 36

.Tiết 2 : Luyện tập

* Luyện đọc :

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

be bị ho , mẹ cho bé ra y tế xã

- Cho HS đấnh vần các tiếng có âm y

,tr - GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Trong nhà trẻ có những đồ chơi nào ?

- Em còn nhớ bài hát mẫu giáo nào không

- HS đọc các tiếng , từ ứng dụng.-HS thảo luận tranh

- HS đánh vần tiếng y

- Hs luyện đọc -HS viết vở tập viết

- HS đọc :nhà trẻ

.- cô giáo và các bạn

- Đang chơi-có

- Cô trông trẻ

y bạ , ý tứ , cố ý ,lá tre, ý chí

Môn học vần.

Bài số 29 : ia.

I- Mục tiêu bài dạy :

- HS đọc viết đợc : ia - tía - lá tía tô

- Đọc đợc câu ứng dụng : bé Hà nhổ cỏ , chị Kha tỉa lá

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : chia quà

Trang 37

II - Đô dùng dạy học

- tranh SGK : tờ bìa.

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

-GV ghi 1 số chữ in hoa cho HS đọc

-Cho HS đọc câu ứng dụng

-Cho HS phân tích tiếng tía

-Đánh vần tờ - ia - tia - sắc - tía

-HS đọc

-HS : vần ia có âm i trớc , âm a sau.-HS đánh vần

- HS ghép chữ ia

-Thêm âm t đằng trớc vần ia và đấu sắc

- HS phát âm -Âm t trớc , vần sau , dấu sắc trên âm i

- HSđọc từ

Trang 38

Tiết 2 : Luyện tập

* Luyện đọc :

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

Bé Hà nhổ cỏ , chị Kha tỉa lá

- Cho HS đấnh vần các tiếng có vần ia

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

* Luyện viết :

- GV hớng dẫn HS viết ia , lá tía tô vào

vở

*Luyện nói :

- HS đọc tên bài luyện nói :

- Trong tranh vẽ gì ? Ai đang chia quà cho

các cháu ?

- bà chia những gì ?

- Các em nhỏ trong tranh vui hay buồn ?

Chúng có tranh nhau không ?

- Bà vui hay buồn ?

* Trò chơi : cho HS thi tìm những từ có

- HS đánh vần tiếng tỉa

- Hs luyện đọc -HS viết vở tập viết

Môn học vần.

Bài số 30 : ua - a I- Mục tiêu bài dạy :

- HS đọc viết đợc : ua - cua -cua bể , a - ngựa - ngựa gỗ

- Đọc đợc câu ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế , mía , dừa , thị cho bé

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Giữa tra

Trang 39

II - Đô dùng dạy học

- tranh SGK : quả khế

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

-GV ghi : ia - tía - lá tía tô

-Cho HS đọc câu ứng dụng

- HS phát âm -Âm c trớc , vần ua sau -HS đánh vần

- HS viết bảng con

-HS tìm , phân tích , đánh vần tiếng có vần ua ,a

- HSđọc từ

Trang 40

- Gv giảng từ

+ Xa : thuộc về thời gian từ rất lâu rồi

Tiết 2 : Luyện tập

* Luyện đọc :

- cho HS đọc lại tiết 1 :

- GV ghi câu ứng dụng :

Mẹ đi chợ mua khế , mía , dừa , thị cho bé

- HS đọc tên bài luyện nói :

- Trong tranh vẽ gì ? Tại sao em biết đây

là bức tranh vẽ cảnh giữa tra mùa hè ?

Buổi tra mọi ngời thờng ở đâu và làm gì ?

- buổi tra em thờng làm gì ?Các ban em

-HS thảo luận tranh

- HS đánh vần tiếng mua , dừa

- Hs luyện đọc -HS viết vở tập viết

I- Mục tiêu bài dạy :

- HS đọc biết đợc chữ in hoa và bớc đầu làm quen với chữ viết hoa

- Nhận ra và đọc đợc các chữ in hoa trong câu ứng dụng B, K , S, P, V

- Đọc đợc câu : Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa

- Luyên nói 2-3 câu theo chủ đề : Ba Vì

II - Đô dùng dạy học

Trang 41

- Tranh SGK , bảng chữ cái

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

-GV ghi : nhà ga , ý nghĩ , tre ngà

-Cho HS đọc câu ứng dụng

-GV đọc : quả nho ,tre già

- GV hỏi : Những chữ in hoa nào

khác hoàn toàn chữ in thờng ?

- Gv : - Chữ đầu câu viết hoa : Bố

- Tên riêng viết hoa : Sa Pa ,

Kha

-HS hát

-2,3 HS đọc -HS viết bảng con

Trang 42

- GV đọc mẫu

Giảng từ : Sa Pa là 1 thị trấn nghỉ

mát đẹp ở Lào Cai , khí hậu mát mẻ ,

1 ngày có 4 mùa , có nhiều cảnh đẹp

tự nhiên nh Thác bạc , Cầu Mây ,

Trang 43

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

-HS : tranh vẽ bé , ve , me , xe

- HS phát âm : e

- Gồm 2 nét : nét ngang và nét cong hở phải

- HS phát âm

- HS viết bảng : e

- HS phát âm âm e theo nhóm , cá nhân

Trang 44

4- Củng cố : Cho HS đọc lại toàn bàì

Trang 45

- tranh SGK

- Bảng cài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

- cho HS đọc lại âm b , tiếng be

* Luyên viết : cho HS viết e , be vào vở

-HS hát

-2,3 HS đọc -HS viết bảng con

-HS : tranh vẽ bé , bê , bò , bóng

- HS phát âm : e

- Gồm 2 nét : nét sổ và nét cong hở trái

- HS phát âm

- HS đọc

- HS viết bảng : b , be

- HS phát âm âm e theo nhóm , cá nhân

- HS tô chữ e , be trong vở tập viết

Ngày đăng: 28/09/2013, 07:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng : g, gà ri , gh  ,ghế gỗ. - học vần kỳ 1
ng g, gà ri , gh ,ghế gỗ (Trang 29)
Bảng : q , qu , chợ quê , gi , cụ già . - học vần kỳ 1
ng q , qu , chợ quê , gi , cụ già (Trang 31)
Bảng : ng, cá ngừ , ngh , củ nghệ . - học vần kỳ 1
ng ng, cá ngừ , ngh , củ nghệ (Trang 33)
Bảng : y , y tá , tr , tre ngà . - học vần kỳ 1
ng y , y tá , tr , tre ngà (Trang 35)
Bảng : ua , a , cua bể , ngựa gỗ . - học vần kỳ 1
ng ua , a , cua bể , ngựa gỗ (Trang 39)
Bảng : ui , i , đồi núi , gửi th. - học vần kỳ 1
ng ui , i , đồi núi , gửi th (Trang 49)
Bảng : uôi , nải chuối , ơi , múi bởi. - học vần kỳ 1
ng uôi , nải chuối , ơi , múi bởi (Trang 51)
Bảng : ay , máy bay , ây , nhảy dây. - học vần kỳ 1
ng ay , máy bay , ây , nhảy dây (Trang 53)
Bảng :ao , ngôi sao , eo ,chú mèo. - học vần kỳ 1
ng ao , ngôi sao , eo ,chú mèo (Trang 55)
Bảng : au , cây cau , âu , cái cầu. - học vần kỳ 1
ng au , cây cau , âu , cái cầu (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w