1 Hàm số y = 1 x 2x 3x 13 2
3 − + + đồng biến trên các khoảng:
(–∞; 1) ∪ (3; +∞)
(1; 3)
(–∞; 1)
(3; +∞)
A
2
Hàm số y = x2 1
x
+ nghịch biến trên các khoảng:
(–1; 0) ∪ (0; 1)
(–∞; 1) ∪ (1; +∞)
(–∞; 0) ∪ (0; 1)
(1; +∞)
A
3 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R:
Y = 2x
x +1
Y = x2(1 – x2)
Y = x
x 1+
Y = tgx
A
4 Hàm số y = 2 x x+ − 2 nghịch biến trên các khoảng:
(1
2; 2)
(–1; 1
2 )
(2; +∞)
(–1; 2)
A
5 Hàm số y = a 1x ax (3a 2)x3 2
3
luôn đồng biến khi:
A ≥ 2
A ≤ 1
2
1 < a < 2
A > 1
2
A
6 Hàm số y = mx 3
x m 2
+ + + nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi:
Trang 2–3 < m < 1
–3 ≤ m ≤ 1
–1 < m < 3
M > 3
A
7
Hàm số y = 2x2 3x m
x 1
− đồng biến trên khoảng (3; +∞) khi:
M ≤ 9
M > 9
1 < m < 9
M > 1
A
8
Bất đẳng thức en – m < n22
m thoả với mọi m, n khi:
0 < m < n < 2
0 < m < n
M < n < 0
M < n < –2
A
9 Cho hàm số y = x4 – 2x2 – 3 Số điểm cực trị của hàm số bằng:
3
1
2
4
A
10
Cho hàm số y = x3 2x2 3x 2
3 − + +3 Toạ độ điểm cực đại của hàm số là: (1; 2)
(–1; 2)
(3; 5)
(1; –2)
A
11
Hàm số y = x2 4x 1
x 1
+ có hai điểm cực trị x1, x2 Tích x1.x2 bằng:
–5
–2
–1
4
A
12
Đồ thị của hàm số y = x2 4x 1
x 1
+ có hai điểm cực trị ở trên đường thẳng có
Trang 3phương trình y = ax + b với a.b =?
–8
–6
–2
2
A
13 Điểm cực đại của hàm số y = x.e−x 2 là số nào dưới đây:
X = 1
2
X = – 1
2
X = 1
X = 2
A
14
Điểm cực tiểu của hàm số y = ln x2
x là:
Hàm số không có cực tiểu
X = 1
X = 1
e
X = e
A
15
Hàm số y = x2 mx 1
x m
+ đạt cực đại tại x = 2 khi:
M = –3
M = 3
M = 2
M = 4
A
16 Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sinx – 4sin3x trên ;
2 2
−π π
là:
1
2
3
4
A
17 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2+ −x 2 là:
0
1
2
3
Trang 418 Trong các hình chữ nhật có chu vi 16m, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là:
16m2
12m2
8m2
10m2
A
19
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 1
x
+ trên khoảng (0; +∞) là:
2
1
2
3
A
20 Hàm số y = sin4x – cos2x có tổng GTLN và GTNN của hàm số là:
1
4
−
5
4
−
0
2
A
21
Cho hàm số y = x2 2x 1
12x
− − Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:
2
1
3
4
A
22 Đồ thị hàm số y = x4 – 6x2 + 2 có số điểm uốn là:
2
0
1
3
A
23 Cho hàm số y = 1 x 2x 3x 13 2
3 − + + Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số có phương trình là:
Y = –x + 11
3
Y = –x – 1
3
Trang 5Y = x – 1
3
Y = x + 11
3 A
24 Đồ thị hàm số nào dưới đây lồi trên khoảng (–∞; +∞):
Y = 5 + x – x2
Y = (2x + 1)2
Y = –x3 – 2x + 3
Y = x4 – 3x2 + 2
A
25 Cho hàm số y = 3x 1
2x 1
+
− Khẳng định nào sau đây là đúng:
Tiệm cận ngang là: y = 3
2 Tiệm cận đứng là: x = 1
Tiệm cận xiên là: y = 3
2x – 1 Đồ thị không có tiệm cận
A
26
Cho hàm số y = x2 22x 1
x 5
+ Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:
0
6
5
1
2
A
27 Hàm số y = x4 + mx3 – 2x2 – 3mx + 1 có 3 cực trị khi:
M ≠ ±43
M ≠ ± 1
M ≠3
4
∀m
A
28 Đồ thị hàm số y = x3 – 3(2m – 1)x2 + mx + 1 lõm trên (1; +∞) khi:
M ≤ 1
M ≥ 1
M < 1
M > 1
A
Trang 6Đồ thị hàm số y = 22x2 3
x 3x 2
+
− + có bao nhiêu tiệm cận:
3
2
1
0
A
30 Đồ thị hàm số y = 3 3x −2x có tiệm cận xiên là:
Y = x
Y = x + 1
Y = x + 2
Y = x + 3
A