1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chu de luy thưa

5 2,6K 43
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Người hướng dẫn GV. Lờ Thị Tuyết
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài dạy
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU - Ôn lại các kiến thức cơ bản về luỹ thừa với số mũ tự nhiên như: Lũy thừa bậc n của số a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng có số, … - Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các quy

Trang 1

Ngày soạn 2/102010

Chủ đề 3: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

A MỤC TIÊU

- Ôn lại các kiến thức cơ bản về luỹ thừa với số mũ tự nhiên như: Lũy thừa bậc n của số a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng có số, …

- Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Tính bình phương, lập phương của một số Giới thiệu về ghi số cho máy tính (hệ nhị phân)

- Biết thứ tự thực hiện các phép tính, ước lượng kết quả phép tính

B NỘI DUNG

I Ôn tập lý thuyết.

1 Lũy thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng

a

{

n

a =a a a ( n ≠0) a gọi là cơ số, no gọi là số mũ.

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số m. n m n

a a =a +

3 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số m: n m n

a a =a − ( a≠0, m ≥ n) Quy ước a0 = 1 ( a≠0)

4 Luỹ thừa của luỹ thừa ( )m n m n

a =a ×

5 Luỹ thừa một tích ( )a b. m=a b m. m

6 Một số luỹ thừa của 10:

Tổng quát: nếu n là số tự nhiên khác 0 thì: 10n = 100 0014 2 43

II Bài tập

Bài 1: Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số:

a 315 : 35 ; b 46 : 46 c 98 : 32

KQ :a 310 b 1 c 314

c 82.324 d.273.94.243

KQ:c 82.324 = 26.220 = 226. hoặc 413

d 273.94.243 = 322

Bài 2: Tìm các số mũ n sao cho luỹ thừa 3n thảo mãn điều kiện:

25 < 3n < 250

Hướng dẫn Ta có: 32 = 9, 33 = 27 > 25, 34 = 41, 35 = 243 < 250

nhưng 36 = 243 3 = 729 > 250

n thừa số a

n thừa số 0

Trang 2

Do đó 32 < 3n < ≤ 35

Vậy với số mũ n = 3,4,5 ta có 25 < 3n < 250

Bài 3: So sách các cặp số sau:

a A = 275 và B = 2433 b A = 2 300 và B = 3200

Hướng dẫn

a Ta có A = 275 = (33)5 = 315 và B = (35)3 = 31 Vậy A = B

b A = 2 300 = 33.100 = 8100 và B = 3200 = 32.100 = 9100

Vì 8 < 9 nên 8100 < 9100 và A < B

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

a, 38 : 34 + 22 23

= 34 + 25 = 81 + 32 = 113

b, 3 42 – 2 32

= 3 16 – 2 9 = 30

c,

9 3 3

2

3 3 2

) 3 2 (

) 3 (

3 ) 2 ( 6

9 3 4

2 12

12

10 4 12

12

5 2 4 6 2 12

5 4 6

=

=

=

=

d,

3 3 2 7 5

5 7 2 7 3

3 2 ) 7 5 (

5 7 2 ) 7 2 ( 6

35

125 14 21

3 3

3 2

2

3

3 2

3 2

=

=

=

2 2 4 2 3 2

5

2 4 3

) 5 3 2 (

) 3 2 (

) 2 5 (

) 3 5 ( 180

18 20 45

=

2 3 5

2 3

10 10 5

10 10 7

=

=

g,

8 2 2 2

) 1 2 ( 2

) 1 2 ( 2 2 2

2 2

3 2 5

8 2

8 5

2 10

5 13

=

=

=

+

+

= + +

Bài 5: So sánh:

a, 3500 và 7300 3500 = 35.100 = (35)100 = 243100

7300 = 73.100 (73 )100 = (343)100

Vì 243100 < 343100 => 3500 < 7300

Trang 3

b, 85 vì 3 47 85 = (23)+5 = 215 <3.214 = 3.47

=> 85 < 3 47

d, 202303 và 303202

202303 =(2023)201 ; 303202 = (3032)101

Ta so sánh 2023 và 3032

2023 = 23 101 1013 vì 3032

=> 3032 < 2023

3032 = 33 1012 = 9.1012

Vây 303202 < 2002303

e, 321 vµ 231

321 = 3 3 20 = 3 910 ; 231 = 2 230 = 2 810

3 910> 2 810 => 321 > 231

g, 111979 < 111980 = (113)660 = 1331660

371320 = (372)660 = 1369660

Vì 1369660 > 1331660 => 371320 > 111979

Lưu ý: Trong hai luỹ thừa có cùng số mũ, luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì

lớn hơn

Bài 6: Tìm n ∈ N sao cho:

c 2n = 64 d 4n = 128

Bài 7: Tính giá trị của các biểu thức

a)

104 2

65 2 13 2

8

10

10 +

b) (1 + 2 +…+ 100)(12 + 22 + … + 102)(65 111 – 13 15 37)

Bài 8: Tìm x biết:

Bài 9: Cho a là một số tự nhiên thì:

a 2 gọi là bình phương của a hay a bình phương

Trang 4

a 3 gọi là lập phương của a hay a lập phương

a Tìm bình phương của các số: 11, 101, 1001, 10001, 10001, 1000001, …,

100 01 14 2 43

b Tìm lập phương của các số: 11, 101, 1001, 10001, 10001, 1000001, …,

100 01 14 2 43

Hướng dẫn

Tổng quát 100 0114 2 43 2 = 100…0200…01

100 01 14 2 43 3 = 100…0300…0300…01

- Cho HS dùng máy tính để kiểm tra lại

Bài 10: Tính và so sánh

a A = (3 + 5)2 và B = 32 + 52 b C = (3 + 5)3 và D = 33 + 53

ĐS: a A > B ; b C > D

Lưu ý HS tránh sai lầm khi viết (a + b)2 = a2 + b2 hoặc (a + b)3 = a3 + b3

Bài 11: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 5.22 c) 39.12 + 88.39

b) 18:32 d) 33.2-23

Bài 12: Viết kết quả biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa

a, 166 : 42 = 166: 16 = 165

b, 178: 94= (33)8 : (32)8 : (32)4 = 324 : 38 = 316

c, 1254 ; 253= (53)4 : (52)3 = 512 56 = 56

d, 414 528 = (22)14 528= 228 528 = 1028

e, 12n: 22n = (3.4)n : (22)n = 3n 4n : 4n = 3n

Bài 13: Tính

1253:93 ;

324 : 43 ;

(0,125)3 512 ;

(0,25)4 1024

Dãy số viết theo qui luật

Bài1- Tính A = 1.2+2.3+3.4+ +99.100

HD: 3A = 1.2.3+2.3(4-1)+3.4.(5-2)+ +99.100.(101-98)

3A = 1.2.3+2.3.4-1.2.3+3.4.5-2.3.4+ +99.100.101-98.99.100

3A = 99.100.101

Bài 2- Tính A = 1.3+2.4+3.5+ +99.101

HD:

A = 1(2+1)+2(3+1)+3(4+1)+ +99(100+1)

k số 0

k số 0

k số 0 k số 0 k số 0

k số 0 k số 0 k số 0 k số 0

Trang 5

A = 1.2+1+2.3+2+3.4+3+ +99.100+99

A = (1.2+2.3+3.4+ +99.100)+(1+2+3+ +99)

Bài 3- Tính A = 1.4+2.5+3.6+ +99.102

HD: A = 1(2+2)+2(3+2)+3(4+2)+ +99(100+2)

A = 1.2+1.2+2.3+2.2+3.4+3.2+ +99.100+99.2

A = (1.2+2.3+3.4+ +99.100)+2(1+2+3+ +99)

Bài 4 Tính:

A = 1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +98.99.100

HD: 4A = 1.2.3.4+2.3.4(5-1)+3.4.5.(6-2)+ +98.99.100.(101-97)

4A = 1.2.3.4+2.3.4.5-1.2.3.4+3.4.5.6-2.3.4.5+ +98.99.100.101-97.98.99.100

4A = 98.99.100.101

Bài 5- Tính A = 12+22+32+ +992+1002

HD: A = 1+2(1+1)+3(2+1)+ +99(98+1)+100(99+1)

A = 1+1.2+2+2.3+3+ +98.99+99+99.100+100

A = (1.2+2.3+3.4+ +99.100)+(1+2+3+ +99+100)

Bài 6- Tính A = 22+42+62+ +982+1002

HD: A = 22(12+22+32+ +492+502)

Bài 7- Tính A = 12+32+52+ +972+992

HD: A = (12+22+32+ +992+1002)-(22+42+62+ +982+1002)

A = (12+22+32+ +992+1002)-22(12+22+32+ +492+502)

Bài 8- Tính A = 12-22+32-42+ +992-1002

A = (12+22+32+ +992+1002)-2(22+42+62+ +982+1002)

Bài 9- Tính A = 1.22+2.32+3.42+ +98.992

HD: A = 1.2(3-1)+2.3(4-1)+3.4(5-1)+ +98.99(100-1)

A = 1.2.3-1.2+2.3.4-2.3+3.4.5-3.4+ +98.99.100-98.99

A = (1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +98.99.100)-(1.2+2.3+3.4+ +98.99)

Bài 11-Tính:A = 12+22+32+ +992+1002

Bài 12-Tính :A = 22+42+62+ +982+1002

Bài 13-Tính A = 12+32+52+ +972+992

Bài 14-Tính A = 12-22+32-42+ +992-1002

Bài 15-Tính:A = 1.22+2.32+3.42+ +98.992

Ngày đăng: 28/09/2013, 06:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w