1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chu de luy thua hay chu de 9 luy thua hay

3 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 290,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM LŨY THỪA Câu 1.. Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào sai?. Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào không đúngA. Rút gọn biểu thức 2?. Trong các khẳng định sa

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LŨY THỪA

Câu 1 Tính giá trị K =

4 0,75

3

    , ta được :

Câu 2 Gía trị của biểu thức

4 3

5 4 3

4 64 2

32

I

A 615 B 1526 C 15 26

2 D 26 15

2

Câu 3 Viết biểu thức 4 2 3x x ,x0 dưới dạng lũy thừa :

A

3

4

x B

5 12

7 12

11 12

x

Câu 4 Viết biểu thức 5b a3 , ,a b0

a b dưới dạng lũy thừa :

A

3

4

a

b

 

 

  B

2 15

a b

 

 

2 15

b a

 

 

2 15

b a

 

 

 

Câu 5 Đề 102(Câu 13) Rút gọn biểu thức

1 6

3

Px x với x0

A

1

8

Px B Px2 C Px D

2 9

Px

Câu 6 Đề 103 (Câu 29) Rút gọn biểu thức

5 3

3 :

Qb b với b0

A Qb2 B

5 9

Qb C

4 3

4 3

Qb

Câu 7 Cho f(x) = 3 x x6 khi đó f(0,09) bằng :

A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4

Câu 8 Cho K =

1 2

1 1

Rút gọn biểu thức K ta được:

Câu 9 Đơn giản biểu thức 81a b4 2 , ta được:

A 9a2b B -9a2b C 9a b2 D kết quả khác

Câu 10 Cho 9x9x23 Khi đó biểu thức K =

x x

x x

Câu 11 có giá trị bằng :

A

5 2

1

3

Câu 12 Cho biểu thức A =   1  1

a 1   b 1  Với a =   1

2 3  và b =  1

2 3  thì giá trị của A bằng:

Câu 13 Rút gọn biểu thức

1

2 1

2

a b c bc

:

A

1

ab B

1

ac C

1

bc D

1

b c

Câu 14 Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào sai?

A    

C    

Câu 15 Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào đúng?

3 2  3 2 

11 2  11 2 

2 2  2 2

4 2  4 2

Câu 16 Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào không đúng?

A 4 3 4 2 B 3 1,7

3 3

C

e

Câu 17 Cho 3,2m3,2n khi đó

A mn B mn C mn D m n 0

Câu 18 Cho    2 m  2 n khi đó

A mn B mn C mn D m n 0

Trang 2

Câu 19 Cho 1 1

    khi đó

A mn B mn C mn D m n 0

Câu 20 Cho 3 3

    khi đó

A mn B mn C mn D m n 0

Câu 21 Cho  5 1  m 5 1 n khi đó

A mn B mn C mn D m n 0

Câu 22 Cho  2 1  m  2 1 n khi đó

A mn B mn C mn D m n 0

Câu 23 Cho a123 a113 khi đó

A.a0 B a1 C a2 D a2

Câu 24 Cho 2a 13 2a 11

A.a0 B 1

0

  C a1 D 0 a 2

Câu 25 Cho

0,2 2

a

 

 

A.a0 B a1 C a1 D a2

Bài tập về nhà

Câu 1 Gía trị của biểu thức  

2

2 2 5 5 0,01 10

10 :10 0,25 10 0,01

G

Câu 2 Viết biểu thức 5 32 2 2 dưới dạng lũy thừa

A

3

10

2 B

10 3

3 10

2

D 1023

Câu 3 Viết biểu thức 32 3 23

3 2 3 dưới dạng lũy thừa :

A

2

2 3

 

 

  B

1 2 2 3

 

 

1 2

2 3

 

 

2

2 3

 

 

 

Câu 4 Viết biểu thức

2 3

a a dưới dạng lũy thừa :

A

7 6

5 6

6 5

11 6

a

Câu 5 Viết biểu thức

4

3 2 3

a : a dưới dạng lũy thừa :

A

5 3

2 3

5 8

7 3

a

Câu 6 Viết biểu thức x x x3 6 5 dưới dạng lũy thừa :

A

7 3

5 2

2 3

5 3

x

Câu 7 Cho f(x) =

3 2 6

x x

x Khi đó f

13 10

 bằng :

11

10 C

13

10 D 4

Câu 8 Cho f(x) = 3 x x4 12x5 Khi đó f(2,7) bằng :

A 2,7 B 3,7 C 4,7 D 5,7

Câu 9 Đơn giản biểu thức 8 4

4 x x 1 , ta được:

A x4(x + 1) B 2

x x 1 C - 4 2

x x 1 D x x 1  

Câu 10 Đơn giản biểu thức x x x x :

11 16

x , ta được:

A 4x B 6x C 8x D x

Câu 11 Rút gọn biểu thức

1,5 1,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0.5 0.5

3

A a b B a bC ab D ab

Câu 12 Rút gọn biểu thức

1

a

Trang 3

A

2

a b B

2 2

2 1

a

Câu 13 Rút gọn biểu thức

2

x y x y

xy x y xy x y

:

A xy B xy C 2 D 2

xy

Câu 14 Rút gọn biểu thức  1 2  2 1 2 4

3 3 3 3 3 3

ab aa bb :

A a2b B 2

a b C 2

ab D 2

ab

Câu 15 Rút gọn biểu thức  1 1  1 1  1 1

4 4 4 4 2 2

ab ab ab :

A a b B a b C 2 2

ab D 2

ab

Câu 16 Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào đúng?

A

0

Câu 17 Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào không đúng?

A 5300 8200 B  

0,3 3

0,001 100 C 5300 8200 D

2

Câu 18 Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào không sai?

A      

10 11

0,02 50 D    

Câu 19 Cho 2a34 2a2 khi đó

A.a0 B 1 a 2 C 2   a 1D 3   a 2

Câu 20 Cho

    khi đó

A.a1 B a 1 C 1  a 0 D 0 a 1

Câu 21 Cho a 3 a 7 khi đó

A.a1 B a 1 C a 1 D a1

Câu 22 Cho

17 8

a a khi đó

A 0 a 1 B 0  a 1 C a 1 D a1

Câu 23 Cho a0,25 a 3 khi đó

A.a1 B a 1 C a 1 D 0 a 1

Câu 24 Cho 1a13  1 a12 khi đó

A.a0 B a1 C a1 D a0

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w