Từ bây giờ,, dù bạn có cuộn bảng tính lèn hay xuống thì h à n g ‘l vẫn không di chuyển.nằm kế sau cột muôn cô" định trong hình 8, cột muốn cô" định là cột A, nên chọn ô Bl.. ♦ DÁN PHÃN T
Trang 1ĐOÀN KHẮC ĐỘ
MẸO VÀ THỦ THUẬT EXCEL
Trang 2Biết được những mẹo và thủ thuật trong Excel sẽ giúp bạn làm việc với Excel một cách hiệu quả.
Những kiến thức trình bày trong quyển sách này được rú t ra từ kinh nghiệm làm việc và từ nhiều nguồn tài liệu quý báu
Bạn sẽ thấy thú vị và ích lợi khi đọc quyển sách này
Trang 41 Nhập sô" bắt đầu vào ô đầu tiên Nhập
số^ kế tiếp vào ô liền kề (cùng cột hoặc cùng hàng)
2 Chọn hai ô vừa nhập sô" liệu, rà trỏ
chuột vào dấu fill handle (dấu vuông nhỏ ở góc dưới phải vùng chọn, xem hình 1), khi trỏ chuột biến thành dấu cộng (xem hình 2), nhấp giữ chuột và
rê đến ô cuôi cùng
Hình 1 Dấu fill handle
Trang 5Hình 2 Trỏ chuột biến thành dấu cộng
L ưu ý: Hiệu của sô" thứ hai và số^ thứ nhất là bước nhảy của dãy sô" thứ tự Nếu bước nhảy là 1 thì sẽ tạo ra dãy sô'’ liên tục Nếu bước nhảy là 2 thì sẽ tạo ra dãy
chẵn) tùy theo số bắt đầu là lẻ hay chẵn
C ách 2: Nếu đánh số thứ tự liên tục thì dùng cách này nhanh hơn
1 Nhập số bắt đầu vào ô đầu tiên
2 Đưa trỏ chuột vào dấu fill handle, giữ
phím C trl và rê chuột dến ô cuối cùng
L ưu ý: Cũng có thể dùng chức năng
Autofìll để điền nhanh ngày/tháng/nám
vào các ô
Trang 6♦ ĐÁNH SỐ VỚI LỆNH FILL > SERIES
Ngoài chức năng Autofĩll, cũng có thể dùng lệnh Fill > S e rie s để đánh số thứ tự.
ở phần S e rie s in, chọn Rows nếu
muôn thực hiện trên dòng, chọn
C olum ns nếu thưc hiên trên cột.
Trang 74 Gõ trị bước nhảy vào hộp Step
v a lu e (trị âm thì bước nhảy giảm;
trị dương thì bước nhảy tàng) Gõ trị
k ế t thúc vào hộp Stop valu e Cuố*i
cùng nhấp OK
♦ SAO CHÉP NHANH DỮ LIỆU
Để sao chép nhanh dữ liệu trong một
ô đến các ô khác trên cùng hàng hay cùng cột, chỉ cần kéo dấu íĩll handle (dấu vuông
ở góc dưới phải của vùng chọn) dến ô cuôl cùng là xong
C ách làm : Chọn ô chứa dữ liệu muôn sao chép, nhấp giữ chuột tại dấu fill handle rồi rê theo hướng dọc hay ngang
Hình 4 Sao chép ô A1 đến D1
Trang 8A B
Ị A
Microsoft Exce: 2
1 Mở workbook nguồn (workbook chứa
sheet muôn sao chép) và workbook đích (vvorkbook sao chép đến)
Trang 931 IU
View Code
Ẳ K noiii z RTiơr
Hình 6 Chọn Move or CopyHộp thoại Move or Copy xuât hiện
(hình 7) Trong khung To book, chọn íĩle đích, ơ khung B efore sh eet,
chọn vị trí của sheet sao chép đến
Tiếp theo đánh dâu chọn mục C reate
a copy (nếu di chuyển sheet thì
không chọn mục này) Cuôl cùng
nhấp OK.
Trang 10Để dễ hình dung, bạn thực hành trê n bảng tính như hình 8.
Trang 11Window > Freeze Panes.
Trang 12Từ bây giờ,, dù bạn có cuộn bảng tính lèn hay xuống thì h à n g ‘l vẫn không di chuyển.
nằm kế sau cột muôn cô" định (trong hình 8, cột muốn cô" định là cột A, nên chọn ô Bl) Sau đó chọn W indow >
Freezè Panes.
Từ bây giờ, dù bạn cuộn bảng tín h đến đâu th ì dòng 1 và cột A vẫn không
di chuyển
Trang 13L ưu ý:
Khi đã cố định hàng (hay cột) thì sau
đó không thể cố định cột (hay hàng), phải gỡ bỏ trạng th ái cố định thì mới thực hiện được
Trang 152 Nhập địa chỉ khối ô muôn chọn (ví dụ
A1:E100) vào khung R eíeren ce Sau
Trang 17Go To Specỉdỉ
rr r r
rrrr
OK
RowCoiuQr dFferences Precedents
Trang 18c Datd Vdldatìon AI
^ Sar>e
CancH
Hỉnh 15- Hộp thoại Go To Special
Nhấp chọn mục Constants Sau đó
nhấp tắ t dấu kiểm trước các mục
Text, Logỉcals, Errors; chỉ giữ lại
mục N um bers Sau cùng nhấp OK
Trang 19♦ DÁN PHÃN TRỊ BĂNG LỆNH PASTE
SPECIAL
Khi sao chép bảng tính và dán vào vị
trí khác bằng tổ hợp phím Ctrl+V (hoặc
E d ỉt > P aste) thì kết quả trong ò công
thức có thể bị thay dổi (nếu công thức có
sử dụng địa chỉ tương đối), do địa chỉ của các ô tham chiếu trong công thức bị thay đổi Để trán h trường hỢp kết quả thay đổi sau khi dán, bạn nên dùng lệnh P a ste Specỉaỉ để dán phần trị trong vùng chọn
2 Chọn E dỉt > P aste Special, xuất
hiện hộp thoại Paste special Trong
phần P aste, chọn mục V alues Sau
cùng nhấp OK
Trang 20^ Pormiias and number íonnats
c V^UBS «nd number íormats
r OịvkỈ8
r SkipyanksPaste Llnk
p Tran^SÊ
Hình 16 Chọn m ục Values
Ngoài ra, bạn cũng có thể chọn các mục khác trong phần Paste như sau;
công thức
tra tín h toàn ven dữ liêu
Trang 21Ả ll except borders: Dán tấ t cả ngoạ: trừ các khung viền của ô gô'c.
liên kết, nghĩa là khi nội dung tronị
cập nhật
Cách làm:
1 Chọn khôi dữ liệu muốn sao chép
nhấn Ctrl+C để copy vào bộ nhớ.
2 Chọn ô dích (ô muốn dán dữ liệu)
chọn E d it > P a ste S p ecial, xuâ
hiện hộp thoại Paste Special
Trang 22Poste Spectal
1
^ ềp
c Pormulas í' ỵalues í' Porma^s
c ^omments •
c VaỉídatioQ
c AI! ejccept Ế»rdefs
^ Coỉunn ^dths
^ Pormulas dnd number form^
c Valytt and numhw Pormdtsup8fâ(ion
Trang 232 Giữ phím Shiít và chọn E dit > Paste
Picture, sẽ được bản sao là ảnh của
khối dữ liệu (LiAi ý: nếu không giữ
phím Shỉít thì lệnh Paste Picture không có trong menu Edit).
Microsoít Excel - dìem.xlsRle
Hình 18 Chọn Edit > Paste Picture
Liíu ý: Bản sao của khô"i dữ liệu là
một object, nên có thể phóng lớn, thu nhỏ, di chuyển đến nơi khác dễ dàng
Trang 24♦ LỆNH PASTE PICTURE LINK■
Lệnh Paste Picture Link cũng giống như lệnh Paste Picture, chỉ khác ở chỗ là bản sao của khôi dữ liệu có tính liên kết, nghĩa
là khi nội dung trong khối dữ liệu gốc thay đổi thì ở bản sao sẽ được cập nhật
♦ Ví d ụ : Để dễ hiểu, bạn làm bài thực
Tạo một tập tin (với tên tùy ý, chẳng hạn: H o so h o csỉn h x ls) Tập tin này có 3
Trang 25sheet với tên: Khoi 10, Khoỉ 11 và Khoi
12 (nội dung của mỗi sheet bạn tự đặt), Bây giờ hãy tạo các siêu liên kết đến các
sheet Khoi 10, Khoi 11 và Khoi 12.
Cách làm:
1 Mở tập tin mới Sau đó nhập 3 tên tùy ý
(mỗi tên trên mỗi ô) đại diện cho 3 siêu liên kết, ví dụ tên như sau
ở phần Link to, mục E xỉsting File
or *Web Page và mục Current Polder được chọn Chọn tập tin đã tạo
Trang 26Bookmark, xuất hiện hộp thoại Select
c ^&oci.(r<n(i4n0 ỉe(nr>gs\UMr\hty C io o m ntiU to to n o csrA i^
Hình 21, Chọn ‘Khoi 10’
Trang 274 Nhấp chọn ‘K hoỉ 10’, nhấp OK Cuối
Hyperlink Một siêu liên k ế t được tạo
Thực hiện tương tự cho Khoỉ 11 và
Khoỉ 12 Sau đó lưu tập tin.
Từ bây giờ trở di, muôn mở sheet nào thì chỉ cần mở tập tin chứa các siêu liên kết và nhấp vào siêu liên k ết tương ứng
Lưu ý:
+ Siêu liên kết có màu xanh và gạch
chân Píhi đưa trỏ chuột vào siêu liên kết, trỏ chuột biến th à n h hình bàn tay, lúc này nhấp chuột, bảng tính sẽ đươc mở ra Xem hình 22
L iền k é t d ề n K noi 11
L iển kề"t dề"n Khổ i 12
Hình 2 2 Trỏ đến siêu liên kết
Trang 28♦ TẠO SIÊU LIÊN KẾT ĐẾN FILE
Để thuận tiện cho việc quản lý và truy cập các file được nhanh chóng, bạn có thể tạo siêu liên k ết đến các íĩle (chỉ các íĩle thuộc bộ Microsoít Offĩce)
C ách làm:
1, Mở bảng tính mới, sau đó gõ vào tên các
siêu liên kết tương ứng với các file
2 Chọn ô chứa tên siêu liên kết, chọn
In sert > H yperlink, xuất hiện hộp
thoại In sert Hyperlink
Hình 23 Hộp thoại Insert Hyperlink
ở phần Link to, hai mục E xỉsting
F ile or Web P age và Current
Trang 29Folder được chọn Trong khung Look
in, chỉ đường dẫn đếii flle rồi chọn fĩle muôn tạo siêu liên kết Xong nhấp
OK Cuối cùng lưu fĩle này lại
nhấp siêu liên k ết tương ứng, fíle đó sẽ được mở ra ngay
♦ TẠO SIÊU LIÊN KẾT ĐẾN MỘT VÙNG
BẢNG TÍNH
Để truy cập nhanh đến một vùng bảng tính, bạn có th ể tạo siêu liên kết đến vùng đó
Edit > P aste a s H yperlink, siêu liên
kết sẽ đươc tao ra
Trang 30Kể từ đây, khi nhấp siêu liên kết này, hộp định vị sẽ nhảy ngay đến ô đầu tiên của vùng bảng tín h đã chọn.
♦ GỠ B ỏ SIÊU LIÊN KẾT
Để gỡ bỏ siêu liên kết, nhấp phải
R e m o v e H y p e r lin k từ menu hiện ra
' Ặ C ut ' C opỵ
P k k P ro m List ,.
Add W atch Edit H yperlink.,.
Q p en Hyperlink
Hình 2 4 , Chọn Remove Hyperlink
Trang 31TÍNH NĂNG BẢO VỆ
♦ GIẤU HÀNG
Nếu không muôn hiển thị một số^ hàng nào đó trong bảng tính, bạn có thể giấu chúng đi, Cách làm như sau:
Chọn các hàng muôn giấu Sau đó
^ ^ K 1 - - 1 LỊnNde
Hình 25- C họn Pormat > Row > H ide
♦ GIẤU CỘT
Tương tự như đôl với hàng, b ạn có quyền giấu đi những cột không cần th iết hiển thị trong bảng
Trang 32Cách làm như saú: chọn các cột muốn
giấu, chọn Format > Coliunn > Hide.
P o rm at Tools D a ta Window Help
Hình 2 6 Chọn Pormat > Colum n > Hide
C h ú ý: Các hàng và cột đã giấu sẽ không được in ra giấy khi chúng chưa được hiến thị
♦ HIỂN THỊ LẠI HÀNG/CỘT
Để hiển thị tất, cả hàng (hay cột) đã giấu, trước hết nhấn tổ hợp phím C trl +
A đẽ chọn toàn bộ bảng tính, sau đó chọn
Porm at > Row > Unhide (hiển thị hàng)
hay Form at > Column > Unhide (hiển
thi côt)
Trang 33F firm at lo o ls Q ỏ tâ ^ in d o w Melp
Hình 27, Chọn Pormat > C olum n > Unhide
♦ KHÔNG CHO THÊM HÀNG, CỘT
tính, chỉ cần nhập bất kỳ dữ liệu ^ vào ô cuôi cùng (ví dụ ô IV65536) của bảng tính
Cách làm:
1 Chọn ô IV65536, chọn E d it > Go To
(hoặc nhấn Ctrl+G), xuất hiện hộp
thoại Go To
2 Nhập địa chỉ IV65536 vào Tdiung
R eference, xong nhấp OK.
Trang 34Ô IV65536 sẽ được chọn, nhập vào bất
kỳ chữ gì (miễn ô này chứa dữ liệu là
được) Sau đó nhấn Ctrl + Home để
trở về đầu bảng tính, lưu lại là xong
L ư u ý : Khi muôn thêm hàng, cột vào bảng tính thì xóa dữ liệu trong IV65536 di
Trang 35♦ GIẤU SHEET
Với Iihừng sheet chứa nội dung mật, không muốn người khác dòm ngó, bạn có thê giấu nó đi Cách thực hiện rất đơngiản: Mở bảng tính muôn giấu và chọn
menụ Pormat > Sheet > Hide là xong.
Ei Mỉcr<»oft Eioni • Bookl
1
t
-1
1 Eỉ-K ^ouriứ.
Ta ũ L d o r
Hình 29 Giấu bảng tính hiện hành
♦ HIỂN THỊ LẠI SHEET ĐÀ GlẤU
Bạn được quyền giấu sheet thì bạn cũng có quyền hiến thị nó bất cứ lức nào
Cách làm:
1 Chon Pormat > S h eet > Unhide.
Trang 36Hình 30 Chọn Pormat > S heet > UnhideHộp thoại Unhide xuất hiện Bạn chọn sheet muốn hiển thị rồi nhấp OK.
yrhlde sheet:
Hỉnh 3 1 Chọn sheet muốn hiển thị
♦ BẢO VỆ SHEET BẰNG MẬT KHẨU
Chức năng Protect Sheet cho phép bảo
vệ sheet bằng mật khẩu Khi đớ, người
Trang 37khác chỉ thực hiện được những quyền mà bạn đã cấp; những thuộc tính đã khóa thì chỉ biết m ật khẩu mới thực hiện được.
Cách làm:
1 Chọn sheet muốn bảo vệ Chọn Tools >
Protection > Protect Sheet, xuất
hiện hộp thoại Protect Sheet
Protect Sheet
| 7 Protect Morksheet and content5 of locked cdls Pas$word to unprotect sheet:
AtlọM users of thls vvorksheet to:
p Select untocked cete
r Pormat cells
r Pormat columns
Ị P Pormat rows , n Insert columns
Trang 382 Nhập mật khẩu vào khung Password
to unprotect sheet (Lưu ý: người
dùng chỉ có quyền tưcmg ứng với những
mục được đánh dấu trong khung Allow
all users of this w orksheet to: mà
thôi Do vậy, để cấp cho người dùng quyền nào thì đánh dấu chọn mục
tương ứng.) Nhấp OK, xuất hiện hộp
thoại Confirm Password
Coníirm Pdssword
Reenter password to proceed.
Caution: If you lose or forget the pdssword, It cannot be
recovered I t is advisable to keep â llst of passwords and
theỉr corresponding workbookand sheet names ỉn a saPe
place (Remember that pdssvMords are case-sensitive.)
Cancel
Hình 33 Nhập m ật Khău
3 Nhập vào mật khẩu, xong nhấp OK.
Trang 39♦ GỠ Bỏ MẬT KHẨU BẢO VỆ SHEET
Để trả lại toàn quyền sử dụng sheet cho người dùng, bạn gỡ bỏ m ật khẩu di Lưu ý là phải nhớ m ật khẩu thì mới gỡ
U nprotect S h e et, xuất hiện hộp
thoại Unprotect Sheet
Unprotect Sheet
PâsswDrd:
Hỉnh 34 Nhập m ậ t khẩu
2 Nhập vào mật khẩu đã thiết lập, nhấp
Trang 40♦ KHÓA VVORKBOOK BẰNG m ậ t KHẨU
Để bảo vệ workbook của minh, bạn có thể khóa bằng m ật khẩu chống mở (password to open) Khi đó, chỉ ai biết mật khẩu thì mới mở được
Cách làm:
1 Mở workbook (tập tin bảng tính) muốn
xuất hiện hộp thoại Options
Opttom
ỲKYt
Cokx
Calciiđbon Ị í ớ t ] Gef«ral I ĩrtn á tn n I CuAomLiỉtỉ
ỉncerrtdbcnd S ív e Dtor Cheơirtg SpeAng ( S ecư íy
Trang 412 Nhấp thẻ Security Gõ m ật khẩu vào
khung Password to open Nhấp OK,
xuất hiện hộp thoại Confirm Password
Q g
C o n í ir m PđS 5 W 0 r d
Reenter pas5word to proceed,
-Caution: If you lose CH- forget the password^ ỉt c ^ n o t be
recovered It is advỉSâbie to keep a list oF passvvDrds and
thelr correspoixiing workbookônd sheet names in a safe
place (Remember that pas5word5 are casc-sCTisltive.)
OK J Cancel
Hình 36 Hộp thoại Coníirm Password
3 Nhập lại mật khẩu một lần nữa, xong
nhấp OK Cuối cùng liiii tập tin
♦ CHÌCHOPHÉPMỜXEMVVORKBOOK
Bạn có thể cho phép người khác mở xem workbook nhưng không cho sửa, bằng cách đặt m ật khẩu chông sửa (Passvvord
to modify) Nếu ai có ý xấu sửa nội dung thì khi lưu lại, Excel sẽ hỏi mật khẩu
Trang 42C ách làm:
1 Mở workbook muôn đặt mật khẩu
Chọn Tools > Optỉons, xuất hiện hộp
thoại Options
Pĩl
O p l i o n t
Vi»w I C * i i f l B o n I Edt Ị General Ị Tranrtton I G s t o n l i i t ỉ I Chort
Cotor In U m ab ortỉi I S s v e I Eỉta O vcM ng Ị s p i in o S e o r t y
Fte ercryptẾori ỉctttiQ ỉ for tha tw il)o o k - - — - -.
Hình 3 7 Đ ặt m ật khẩu chống sửa đổi
2 N hấp th ẻ S ecu rity Gõ m ật khẩu
vào khung-' P assw ord to m odify.
N hấp OK, xuâ^t hiện hộp thoại
Coníirm Password
3 Nhập lại mật khẩu một lần nữa, xong
Trang 43♦ THAY ĐỔI, GỠ Bỏ MẬT KHẨU
Nếu m ật khấu đã đặt cho workbook chưa an toàn, bạn có thể thay đổi m ật khẩu khác; Hoặc khi không cần bảo vệ workbook nừa, bạn gỡ bỏ m ật khẩu đi
Cách làm:
1 Mở workbook đã đặt mật khẩu Chọn Tools > O ptions, xuất hiện hộp thoại
Options Chọn thẻ Security và thực
hiện như sau:
+ Đ ể thay dổi m ật khẩu: Chọn m ật
khẩu cũ và gõ vào m ật khẩu mới Nhấp OK Sau đó xác nhận lại m ật khẩu từ hộp thoại hiện ra
+ Đ ể gỡ bỏ m ậ t khẩu: Chọn m ật
khẩu, nhấn phím D elete Nhấp OK.
2 Cuôi cùng lưu lại những thay đổi