Bài giảng Siêu âm can thiệp các mẹo và thủ thuật có nội dung trình bày về: Siêu âm can thiệp,các thủ thuật chung, sinh thiết mô mềm, giải phẫu khoang, sinh thiết mô mềm, can thiệp vùng chậu hông, tiêm hoặc chọc hút khớp háng, chọc hút khớp háng, tiêm khớp háng, chọc hút trong thay khớp háng toàn phần, tiêm cơ thắt lưng chậu, chọc hút bao hoạt dịch cơ thắt lưng chậu.
Trang 1Siêu âm can thiệp
Các mẹo và thủ thuật
GS James Teh Đại Học Oxford
Trang 2Siêu âm can thiệp
• Chọc hút
• Tiêm
• Sinh thiết
Trang 3Luer lock syringe
Trang 4Các thủ thuật chung
• Đâm kim dọc theo đầu dò
• Đặt kim càng song song với đầu
dò càng tốt
• Di chuyển kim hoặc đầu dò
Trang 5Sinh thiết mô mềm
• Thực hiện tại các trung tâm
ung thư sarcoma
• Sử dụng Doppler để đánh giá
• Xác định các khoang mô đích
• Xác định cẩn thận vùng đâm
kim
• Tránh hoại tử, mạch máu, xơ
hoặc các vùng không điển
hình của u
Trang 6Giải phẫu khoang
Tip – Biết được vị trí phẫu thuật viên sẽ mổ
Trang 7Sinh thiết mô mềm
Tránh sinh thiết ở:
•Phình mạch
•U xơ gan chân
•U hạt do dị vật
Trang 8Can thiệp vùng chậu hông
Cơ thắt lưng chậu Khớp chậu Mấu chuyển lớn Bẹn Cơ đùi sau
Trang 9Tiêm hoặc chọc hút khớp háng
Trang 10Vị trí Cột sống, hướng dọc
Trang 11Chọc hút khớp háng
Trang 12Tiêm khớp háng
Di chuyển kim tiêm
Trang 13Tiêm khớp háng
Dấu xoáy nước
Trang 14Chọc hút trong thay khớp háng toàn phần
Kim loại trên kim loại
Trang 15Tiêm cơ thắt lưng chậu
• Nếu không có dịch, ngắmvào bờ sâu của gân cơ thắtlưng chậu, tiếp cận theohướng ngang (từ ngoài vàotrong)
• Nếu có dịch, đi theohướng trực tiếp nhất, ngang hoặc dọc
Trang 16Vị trí Cột sống, dọc hoặc ngang
Trang 17Chọc hút bao hoạt dịch cơ thắt lưng chậu
Trang 18Chọc hút bao hoạt dịch cơ thắt lưng chậu
Trang 19Viêm gân thắt lưng chậu
-Snapping iliopsoas
Siêu âm gân thắt lưng chậu vàtiêm vào bao hoạt dịch để chẩnđoán và điều trị đau khớp háng
do viêm gân thắt lưng chậu –Snapping hip
Blankenbaker et al Skeletal Radiol 2006 vol 35
Trang 20Tiêm gân thắt lưng chậu –
Snapping iliopsoas injection
FEM: xương đùi, ACET: ổ cối
Trang 21Tiêm mấu chuyển lớn
• McEvoy et al
• Bao hoạt dịch dưới
cơ mông nhỡ vs bao hoạt dịch máu
chuyển
• 2013 vol 201 (2)
pp W313-W317
Trang 22HC đau mấu chuyển lớn
Trang 23Vị trí Nằm nghiêng, ngang theo gân cơ
Vị trí Bao hoạt dịch mấu chuyển lớn - Bao hoạt dịch dưới cơ mông nhỡ
Dung dịch tiêm 40mg steroid, 5ml LA
Trang 24Tiêm cơ mông nhỡ
Trang 25Tiêm gân dạng
Bệnh lý chỗ bám gân dạng Chấn thương mạn
Thường kết hợp tiêm khekhớp mu
Trang 26Vị trí Nằm ngửa, gập đùi
Trang 28Tiêm gân
Trang 29Cảnh giác – thần kinh tọa
Trang 30Tiêm cơ đùi sau
Vị trí nghiêng ngoài, hướng dọc
Mục tiêu Chỗ gắn của gân cơ đùi sau Dung dịch tiêm 40mg steroid, 3ml LA
Dấu hiệu cảnh báo tê/yếu
Trang 32Can thiệp ở bàn chân
Trang 34Kĩ thuật siêu âm
Trang 35Hình ảnh siêu âm
Phức hợp Morton’s-bao hoạt dịch
Trang 36Lựa chọn điều trị
• Dụng cụ chỉnh hình – 1/3 trường hợp
• Tiêm– steroid, cồn
• Phẫu thuật
Trang 39Kĩ thuật tiêm
Trang 40Theo dõi sự làm đầy bao hoạt dịch
Trang 42Sau thủ thuật
• Nghỉ 2-3 ngày
• Theo dõi và ghi chép các cơn đau
• Liệu pháp tiêm là một phần của chương trình phụchồi chức năng + Dụng cụ chỉnh hình
Trang 46Châm cứu
Trang 48Can thiệp gân gót
Trang 49Máu tự thân
• Chảy máu khu trú sau chấn thương
• Yếu tố tăng trưởng tách từ tiểu cầu, khởi đầu chuỗiphản ứng viêm dẫn tới quá trình sửa chữa
• Kết hợp châm cứu – bổ sung các yếu tố tế bào và nộitiết
Trang 51Huyết tương giàu tiểu cầu
Nồng độ yếu tố tăng
trưởng cao hơn
Trang 52Máu tự thân và tiêm PRP – Chứng cứ khoa học
Mishra – Điều trị viêm gân khuỷu tay mạn tính với huyếtthương giàu tiểu cầu đệm
Am J Sports Med 2006;10(10):1–5
NICE Jan 2009
Không có chứng cứ ủng hộ việc sử dụng máu tự thân
Trang 53Tiêm HVIGI lượng lớn dưới hướng dẫn hình ảnh
• Một lượng lớn dịch (20–60 ml) được tiêm
vào chỗ có tăng sinh mạch nhiều nhất
• Hỗn hợp steroid, LA và nước muối sinh lý
• Giả thuyết – làm gián đoạn sự tăng sinh mạch
và kèm theo hỗ trợ thần kinh
Trang 55Tiêm gân gót
Trang 56Châm cứu
• ? Kim tiêm
• ? Đâm xuyên
• ? Tốc độ
Trang 57Tiêm gân gót lượng lớn
Sau thủ thuật – to boot or not – đeo giày?
Trang 58HVIGI – tiêm thể tích lớn dưới siêu âm – chứng cứ khoa học
• Chan et al Disabil Rehabil 2008;30:1697–708
• 30 bệnh nhân (gân gót) – kết quả ngắn hạn tốt
• Crisp et al Disabil Rehabil 2008; 30(20–22): 1625–1634
• 9 bệnh nhân (gân bánh chè) – kết quả tốt sau 9 tháng
Trang 59Can thiệp khớp vai
Tiêm bao hoạt
dịch dưới mỏm
cùng vai-delta
Barbotage Tiêm khớp ổ chảo-cánh tay
Trang 60Tiêm dưới mỏm cùng vai
Chẩn đoán và điều trị
Chèn ép
Viêm bao hoạt dịch
Đau do rách chỏm xoay
Viêm dính bao khớp vai
Tiêm dưới mỏm cùngvai Barbotage
Tiêm khớp ổ chảo-cánh tay
Trang 65Tiêm bao hoạt dịch dưới mỏm cùng vai-delta
Trang 68Viêm gân vôi hóa
Trang 69Biểu hiện
Nữ>Nam
Độ tuổi từ 40-50
Đau, đặc biệt về đêm
Đau nặng – có thể nhầm với nhiễm khuẩn+/- sốt
Trang 70Viêm gân vôi hóa
Trang 71Giai đoạn đau
Trang 73Các lựa chọn điều trị
Liệu pháp điều trị dưới hướng dẫn siêu âm –barbotage (chọc hút và súc rửa)
Liệu pháp sóng xung – đau
Phẫu thuật – lựa chọn cuối cùng
Trang 75Kĩ thuật một kim
Trang 76Đâm kim
Trang 77Đâm kim và hút
Trang 78Bơm và hút
Hòa loãng
Trang 79Kĩ thuật hai kim
Trang 81Barbotage – Chứng cứ khoa học Radiology Nov 2001, 221, 455-461
Tỉ lệ thành công lên tới 75%
Trang 82Tiêm khớp ổ chảo- cánh tay
Chỉ định
Chụp khớp
Viêm dính bao khớp vai
Trang 83Kĩ thuật
Trang 88Điểm đích
Giữa bờ sau đầu xương cánh tay và bờ ổ chảo
Trang 89Điểm đích
Giữa bờ sau đầu xương cánh tay và bờ ổ chảo
Trang 95Tiếp cận từ mặt trước, nhắm vào khoang chỏm xoay
Trang 96SSp: Gân trên gai, CHL: DC quạ-cánh tay, BT: Gân nhị đầu, SGHL: DC bao khớp trên, SSc: Gân dưới vai
Trang 97Skeletal Radiology 2015; 44: 703
Trang 98Can thiệp khớp háng
Khớp háng Cơ thắt lưng chậu Mấu chuyển lớn Bẹn – Cơ đùi sau
Trang 99Can thiệp ở bàn chân
Trang 100Can thiệp khớp vai
Tiêm bao hoạt dịch
dưới mỏm cùng
vai-delta
Barbotage Tiêm khớp ổ chảo-cánh tay
Trang 101• Smith BMJ 2003;327
• Dù dùng để dự phòng
tử vong và chấn thương nặng do trọng lực
• Thiếu các nghiên cứu
có kiểm soát ngẫu nhiên trong thử nghiệm dù
• Tình huống này vẫn tồn tại dù các nghiên cứu trên không cần thiết