1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sh 6

159 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm của cơ thể sống
Tác giả Nguyễn Thị Hồng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Sơn
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Vĩnh Sơn
Định dạng
Số trang 159
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ kiểm tra sự chuẩn bị của HS phục vụ cho môn học GV:Yêu cầu HS kể tên 1 số cây ,con vật ,đồ vật xung quanh,chọn 3 đại diện để quan *Vật sống: Lấy thức ăn nớc uống, lớn

Trang 1

Ngày soạn 14/8/2010 Tiết 1:

đặc điểm của cơ thể sống

ĐặC ĐIểM CHUNG CủA THựC VậT

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nêu đợc ví dụ phân biệt vật sống và vật không sống

- Nêu đợc đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống

- HS nêu đợc 1 số ví dụ để thấy sự đa dạng của sinh vật

- Biết đợc 4 nhóm sinh vật chính là :ĐV,TV,nấm ,vi khuẩn

- Hiểu đợc đặc điểm chung của thực vật học

đàm thoại ,diễn giải

C Tiến trình bài dạy

1 ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ

kiểm tra sự chuẩn bị của HS phục vụ cho môn học

GV:Yêu cầu HS kể tên 1 số cây ,con vật

,đồ vật xung quanh,chọn 3 đại diện để quan

*Vật sống: Lấy thức ăn nớc uống,

lớn lên ,sinh sản

*Vật không sống: Không có các đặc

điểm nh vật sống

Trang 2

Hoạt động 2 :Tìm hiểu đặc diểm cuả cơ thế sống

GV : Treo bảng kẻ sẵn mẫu nh SGK hớng

dẫn HS đánh dấu vào các mục

( có thể gợi ý cho HS về sự trao đổi chất

HS : Hoàn thiện bảng vào vở baì tập

->Đại diện nhóm hoàn thành bảng

ảnh ,thảo luận theo câu hỏi trang 11SGK

HS : Thảo luận -> đa ý kiến thống nhất

Hoạt động 4: Tìm hiểu đặc điểm

chung của thực vật

GV: Yêu cầu HS làm bài tập Hoàn thành

bảng tr.11

HS : Hoàn thành bài tập trong vở BT GV

: Treo bảng phụ theo mẫu SGK

HS : Đại diện nhóm lên hoàn thành bảng

GV : Đa ra một số hiện tợng về hoạt

động của sinh vật

HS : Rút ra đặc điểm chung của thực vật

4 Đặc điểm chung của thực vật

*Kết luận :

Thực vật có khả năng chế tạo chất dinh dỡng , không có khả năng di chuyển, phản ứng chậm với môi trờng

Trang 3

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng và

phong phú của thực vật (17')

GV: Hớng dẫn HS quan sát tranh

ảnh ,thảo luận theo câu hỏi trang 11SGK

1.Sự đa dạng và phong phú của thực vật GV : Treo tranh sinh vật trong tự nhiên và

giải thích -> yêu cầu hoàn thành bảng theo mẫu SGK

HS: Hoàn thiện bảng trong vởBT

Trang 4

HS : Thảo luận -> đa ý kiến thống nhất của

GV : Yêu cầu HS dựa vào bảng và thông

tin phân chia sinh vật thành các nhóm

HS : Trao đổi nhóm để phân chia sinh vật

HS : Trao đổi -> Rút ra kết luận

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung

của thực vật (13')

GV: Yêu cầu HS làm bài tập Hoàn thành

bảng tr.11

HS : Hoàn thành bài tập trong vở BT GV :

Treo bảng phụ theo mẫu SGK

HS : Đại diện nhóm lên hoàn thành bảng

GV : Đa ra một số hiện tợng về hoạt động

của sinh vật (con vật thì chạy nhảy,đi lại

Cây cối thì cong về phía có ánh sáng )

HS : Rút ra đặc điểm chung của thực vật

2 Đặc điểm chung của thực vật

*Kết luận :

Thực vật có khả năng chế tạo chất dinh ỡng , không có khả năng di chuyển, phản ứng chậm với môi trờng

d-Hoạt động 4 sinh học và thực vật học (8')

? SV có hại cho con ng

HS : Vận dụng sự hiểu biết để trả lời

GV : ? ?

Trang 5

Su tầm tranh ảnh về thực vật

Ngày soạn 17/8/2010 Tiết2 :

Đại cơng về giới thực vật

Đặc điểm chung của thực vật

1.Mục tiêu

1.1 Kiến thức

- HS nắm đợc đặc điểm chung của thực vật

- Tìm hiểu sự đa dạng phong phú của thực vật

4.2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1: Nêu nhiệm vụ cảu sinh học

Câu hỏi 2: Nhiệm vụ của thực vật học là gì ?

ảnh ,thảo luận theo câu hỏi trang 11SGK

HS : Thảo luận -> đa ý kiến thống nhất

Trang 6

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm

chung của thực vật (13')

GV: Yêu cầu HS làm bài tập Hoàn thành

bảng tr.11

HS : Hoàn thành bài tập trong vở BT GV

: Treo bảng phụ theo mẫu SGK

HS : Đại diện nhóm lên hoàn thành bảng

GV : Đa ra một số hiện tợng về hoạt

động của sinh vật (con vật thì chạy

nhảy,đi lại Cây cối thì cong về phía có

ánh sáng )

HS : Rút ra đặc điểm chung của thực vật

2 Đặc điểm chung của thực vật

*Kết luận :

Thực vật có khả năng chế tạo chất dinh dỡng , không có khả năng di chuyển, phản ứng chậm với môi trờng

4.4 Củng cố:(5') HS đọc kết luận SGK

Dùng câu hỏi 3 tr 12

4.5 Hớng dẫn về nhà

-Mỗi hs chuẩn bị các cây có hoa và cây không có hoa (cỏ bợ, thông dơng xỉ, rêu)

-Chuẩn bị :có phải tất cả thực vật đều có hoa?

Trang 7

2 Chuẩn bị

*GV: Tranh H4.1,4.2 SGK

Vật mẫu cây có hoa và cây không có hoa

*HS : Vật mẫu cây có hoa và cây không có hoa

3 Ph ơng pháp

Trực quan ,vấn đáp

4 Tiến trình bài dạy

4.1 ổn định lớp (1')

4.2 Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Thực vật sống ở những nơi nào trên trái đất ? Cho VD

Câu 2: Đặc điểm chung của thực vật là gì?

4.3 Bài mới

Hoạt động 1:Tìm hiểu đặc diểm của

cây có hoa và cây không có hoa (18')

GV: Cho hs quan sát h4.1+thông tin sgk

ghi nhớ các bộ phận của cây có hoa

H: Cây có hoa có những loại cơ quan nào

?

HS: Đại diện trả lời -> hs khác bổ sung

GV: Cho hs quan sát cây cỏ bợ,cây dơng

xỉ,

GV đến từng nhóm hớng dẫn hs phân

biệt từng bộ phận của cây

->Yêu cầu hoàn thành bảng tr.13

HS: Đại diện nhóm lên bảng hoàn thành

GV: Yêu cầu hs làm bài tập điền từ

HS: Đại diện 1,2 hs đọc kết quả bài làm

của mình -> lớp nhận xét

GV: - Dự kiến thắc mắc của hs về quả

thông , hoặc 1số cây hs cho rằng không

Không bao giờ ra hoa

Hoạt động 2: Phân biệt cây một năm

và cây lâu năm (12')

GV: Đa ra 1 số VD về cây một năm và

2 Cây một năm và cây lâu năm

Trang 8

cây lâu năm

H:Tại sao lại gọi là cây một năm và cây

lâu năm ( chú ý tới số lần ra hoa,kết quả)

H: Hãy kể tên một số cây một năm và

một số cây lâu năm khác?

H: Cây nho, cây chanh leo thuộc loại cây

một năm hay cây lâu năm? Tại sao?

GV: Giải thích để HS biết cách phân biệt

Có phải tất cả thực vật đều có hoa ? Vì sao?

Cây 1 năm và cây lâu năm khác nhau nh thế nào ? Cho VD

4.5 Hớng dẫn về nhà(2 )

Hoàn thiện vở bài tập

Đọc mục "Em có biết"

Đọc trớc bài : tế bào thực vật

Ngày soạn 24/8/2010 Tiết 4 :

- Các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bằng tế bào

- Những thành phần chủ yếu của tế bào

Trang 9

Câu hỏi : Em hãy mô tả hình dạng tế bào vảy hành và tế bào thịt quảcà chua

hình -> Tìm điểm giống nhau cơ bản

trong cấu tạo của rễ , thân , lá

* Cơ thể thực vật đều có cấu tạo tế

bào ,tế bào thực vật có nhiều hình dạng khác nhau

GV: Mở rộng cho HS biết lục lạp trong

chất tế bào có chứa diệp lục làm cho hầu

hết cây có mầu xanhvà góp phần vào

quá trình quang hợp

2 Cấu tạo tế bào

*Tế bào thực vật gồm:

+ Vách tế bào-> để tế bào có hình dạng nhất định

+ Màng sinh chất -> Bao bọc chất tế bào

+ Chất tế bào (có chứa chất diệp lục) -> Nơi diễn ra hoạt động sống của tế bào

+ Nhân-> Điều khiển hoạt động sống của tế bào

+ Ngoài ra còn có các không bào-> Chứa dịch tế bào

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm về mô (8')

GV : Treo tranh các loại mô cho HS

quan sát -> Yêu cầu nhận xét cấu tạo

,hình dạng các tế bào của cùng một loại

3 Mô

Trang 10

mô và của các loại mô khác nhau

Cho HS chơi trò chơi giải ô chữ tr 26

Gọi HS lên ghi tên các bộ phận thay cho các số trong sơ đồ tế bào

4.5 Hớng dẫn về nhà : (2')

Học bài và hoàn thành bài tập

Đọc mục "Em có biết “

Đọc trớc : sự lớn lên …

Ngày soạn 26/8/2010 Tiết 5:

Sự lớn lên và sự phân chia

của tế bào

1 Mục tiêu

1.1 Kiến thức :

Học sinh phải trả lời đợc câu hỏi

-Tế bào lớn lên nh thế nào ?Tế bào phân chia nh thế nào ?

- HS hiểu đợc ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào ở thực vật ;ở thực vật chỉ

có những tế bào ở mô phân sinh mới có khả năng phân chia

*Tranh sơ đồ sự lớn lên của tế bào

*Tranh sự phân chia của tế bào

3 Ph ơng pháp

Đàm thoại 'thuyết trình

4 Tiến trình bài dạy

4.1 ổn định lớp : (1')

4.2 Kiểm tra bài cũ : (5')

Câu 1 : Tế bào thực vật gồm những thành chủ yếu nào?

Câu 2 : Mô là gì ? Kể tên một số loại mô

4.3 Bài mới

Trang 11

*Mở bài (1’) Thực vật được cấu tạo bởi cỏc tế bào cũng như ngụi nhà xõy bởi cỏc viờn gạch Nhưng cỏc ngụi nhà khụng thể tự lớn lờn mà thực vật lại lớn lờn được.

Cơ thể thực vật lớn lờn do tăng số lượng tế bào qua quỏ trỡnh phõn chia và tăng kớch thước của từng tế bào do sự lớn lờn của tế bào.

Hoạt động 1 : Tìm hiểu sự lớn lên của tế

bào (12')

GV:Yêu cầu hs quan sát H8.1-> trao đổi

nhóm để trả lời 2 câu hỏi tr27SGK

HS : Trao đổi nhóm,thống nhất ý kiến ->

Dại diện nhóm trả lời câu hỏi ,phải chỉ ra

* tế bào non có kích thớc nhõe lớn dần

thành tế bào trởng thành nhờ quá trình trao đổi chất

Hoạt động 2 : Tìm hiểu sự phân chia

của tế bào (18')

GV : Yêu cầu hs dọc thông tin + QS

H8.2 tr28SGK-> thảo luận theo 3 câu hỏi

SGK

HS : Thảo luận -> đại diện nhóm trình

bày nội dung đã thống nhất

Trang 12

1 Các tế bào ở mô nào có khả năng phân chia

*Chuẩn bị để tiết sau thực hành :

Rêu tờng (rửa sạch rễ)

Lá câ, hoa có kích thớc nhỏ

Ngày soạn 30/8/2010 Tiết 6:

Thực hành: kính lúp , kính hiển vi

và cách sử dụng

1.Mục tiêu

1.1 Kiến thức

- HS nhận biết đợc các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi

-Biết cách sử dụng kính lúp khi quan sát

- Biết các bớc sử dụng kính hiển vi

4.2 Kiểm tra bài cũ : (7 )

Câu 1 : Trình bày quá trình lớn lên của TB? Bộ phận nào của thực vật tế bào có khả năng lớn lên?

Câu 2 : TB thực vật phân chia nh thế nào ?TB ở bộ phận nào có khả năng phân chia?

Trang 13

*më bµi : §Ó phãng to vËt vµ quan s¸t dÔ dµng ngêi ta sö dông kÝnh lóp vµ kÝnh hiÓn vi

HS: §¹i diÖn 1,2 hs tr¶ lêi c©u hái vµ

tr×nh bµy cÊu t¹o cña kÝnh lóp

GV : Uèn n¾n, chØnh söa c¸c thao t¸c sö

dông kÝnh(Võa lµm mÉu võa nãi c¸ch sö

dông kÝnh lóp khi quan s¸t)

+ Tay cÇm b»ng nhùa hoÆc kim lo¹i

+MÆt kÝnh b»ng thuû tinh låi 2 mÆt

nµo quan träng nhÊt ?

* Khi nµo th× cÇn sö dông tíi kÝnh hiÓn

Trang 14

HS : Đọc SGK ghi nhớ các bớc sử dụng

GV : Tiến hành làm mẫu các thao tác sử

dụng kính hiển vi

HS: Đại diện 1,2 hs lên bàn GV thực

hiện các thao tác sử dụng-> lớp nhận xét

GV: Yêu cầu hs học trong SGK

GV: Cần hớng dẫn cách bảo quản các

loại kính , đặc biệt là kính hiển vi

+ Chân kính + Thân kính + Bàn kính

Mỗi nhóm chuẩn bị cho giờ học sau:

1 quả cà chua chín,1 củ hành tơi( hành ta hoặc hành tây)

- Giáo dục ý thức học tập trong phòng thí nghiệm

- Tạo sự say mê nghiên cứu bộ môn

2 Chuẩn bị

*GV: + Kính hiển vi

+ Bộ đồ dụng cụ thực hành

+ Tiêu bản tế bào vảy hành ,tế bào thịt quả cà chua chín

*HS : Các nhóm củ hành tơi ,quả cà chua chín

3 Ph ơng pháp

Trang 15

tế bào dới kính hiển vi (20')

GV: Yêu cầu đọc cách tiến hành lấy mẫu

và quan sát mẫu trên kính hiển vi

HS : Cử đại diện chuẩn bị kính ,còn lại

chuẩn bị tiêu bản nh hớng dẫn của gv

- Tế bào biểu bì vảy hành

- Tế bào thịt quả cà chua chín

Hoạt động 2: Hớng dẫn vẽ hình đã

quan sát đợc dới kính hiển vi (12')

GV : Treo tranh phóng to giới thiệu

+ Củ hành và tế bào vảy hành

+ Quả cà chua và tế bào thịt quả cà chua

+ Yêu cầu hs sau khi quan sát đợc cố

gắng vẽ thật giống mẫu

GV : Hớng dẫn HS cách vừa quan sát vừa

vẽ hình-> cho HS đổi tiêu bản của nhóm

này với nhóm khác để có thể quan sát đợc

*Tế bào vảy hành

*tế bào thịt quả cà chua

4.4 Kiểm tra đánh giá : (8')

Trang 16

GVđánh giá chung buổi thực hành ( về ý thức , kết quả)

Cho điểm các nhóm làm tốt , nhắc nhở nhóm cha tích cực

Cho HS lau kính xếp vào hộp , vệ sinh lớp

4.5 HDVN : (1')

Hoàn thành hình vẽ cha hoàn thiện

5 Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 16/9/2010 Tiết 8

chơng II rễ

Các loại rễ

1 Mục tiêu

1.1 Kiến thức

-Nhận nbiết và phân biệt đợc 2 loại rễ chính là rễ cọc và rễ chùm

Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng từng miền

Đàm thoại ,trực quan ,thuyết trình

4 Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Tìm hiểu các loại rễ(19 )

GV: Cho hs quan sát H9.1

+ Gọi 1-2 hs mô tả đặc điểm của rễ cọc

và rễ chùm

+ Yêu cầu các nhóm phân loại các rễ cây

đã chuẩn bị thành 2 nhóm chính (dựa vào

1 Các loại rễ

Trang 17

điểm giống nhaucủa các rễ)

HS : Hoạt động nhóm để phân loại rễ

GV : Kiểm tra hoạt động của các

nhóm ,giúp đỡ các nhóm yếu phân loại

GV : Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin

SGK ghi nhớ các miền của rễ

+ Treo tranh H9.3 -> gọi hs lên gắn các

mảnh bìa có tên các miền đúng vị trí của

GV : Trong các miền của rễ miền nào

quan trọng nhấy ? Tại sao

gv có thể giải cho hs đọc mục" Em có

biết"

2.Các miền cúa rễ

* Rễ cây gồm 4 miền :

+ Miền trởng thành -> dẫn truyền các chất

+ Miền hút -> Hấp thụ nớc và muối khoáng

+ Miền sinh trởng-> Làm rễ dài ra + Miền chóp rễ -> Che chở đầu rễ

4.4 Củng cố : (7')

Cho hs chơi trò chơi hỏi đáp

Các nhóm cử đại diện (1hs nói tên miền bất kì ,hs khác nói chức năng )

Cấu tạo miền hút của rễ

1 Mục tiêu

Trang 18

1.1 Kiến thức

- HS hiểu đợc cấu tạo và chức năng các bộ phận của miền hút

- Bằng quan sát nhận xét đợc đặc điểm cấu tạo của các bộ phận phù hợp với chức năng của chúng

- Biết sử dụng kiến thức đã học một số hiện tợng thực tế có liên quan đến rễ

Đàm thoại ,trực quan ,diễn giải

4.Tiến trình bài dạy

4.1 ổn định lớp (1')

4.2 KTBC (5')

Câu 1: Phân biệt rễ cọc và rễ chùm? Cho VD

Câu 2 : Nêu đặc điểm và chức năng các miền của rễ

HS : Đại diện lên bảng ghi sơ đồ -> lớp

nhận xét bổ sung để hoàn thiện sơ đồ

GV: Sử dụng phơng pháp vấn đáp

*Miền hút của rễ gồm mấy phần? Nêu

tên các phần của miền hút?

*Trình bày cấu tạo của từng phần?

HS : Đại diện trả lời -> lớp nhận xét

=>Rút ra kết luận

1.Cấu tạo miền hút

* Miền hút gồm 2 phần chính là + Vỏ(biểu bì, thịt vỏ)

+ Trụ giữa ( mạch rây,mạch gỗ,ruột)

Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng của

miền hút (18')

GV: Giảng giải các bộ phận của miền hút

có cấu tạo khác nhau để phù hợp với chức

năng của chúng( chú ý đến cấu tạo , kích

2 Chức năng của miền hút

Trang 19

thớc, sự sắp xếp của các TB ở từng bộ

phận của miền hút)

-> yêu cầu hs đọc thông tin ở cột 3 trong

bảng tr32 để ghi nhớ

* Cho HS thảo luận

+ Nhận xét về sự sắp xếp của mạch rây

và mạch gỗ( xếp thành vòng)

+Tại sao mỗi lông hút là một tế bào? nó

có tồn tại mãi không ? Nó có tồn tại mãi

không?

+ Dựa vào H7.4 và H10.2 so sánh sự

giống nhau và khác nhau giữa sơ đồ tế

bào thực vật với tế bào lông hút

HS :Trao đổi nhóm thống nhất hớng trả

lời -> Đại diện các nhóm báo cáo

-> Nhóm khác nhận xét bổ sung

GV: Quan sát hoạt động của các nhóm,

hớng dẫn trực tiếp các nhóm học yếu

-> Dùng phơng pháp đàm thoại để kiểm

tra trí nhớ của hs

HS : Rút ra kết luận

* Vỏ -> bảo vệ, hút nớc và muối khoáng,chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa

* Trụ giữa-> Dẫn truyền các chất , chứa chất dự trữ

4.4 Củng cố : ( 7' )

- HS đọc kết luận SGK

- Dùng sơ đồ thể hiện các phần của miền hút ?

- Phần vỏ của miền hút có cấu tạo và chức năng gì?

- Trụ giữa của miền hút có cấu tạo và chức năng nh thế nào?

4.5 HDVN ( 1' )

Kiểm tra lại các thí nghiệm đã chuẩn bị cho bài 11 SGK

5 Rút kinh nghiệm

-—–&—– -Ngày soạn 23/9/2010

Trang 20

- Hiểu đợc nhu cầu về nớc và muối khoáng của các cây khác nhau

- Biết thiết kế TN đơn giản

* GV : bảng ghi kết quả của 1 số thí nghiệm để hs tham khảo

STT Tên mẫu TN Khối lợng nớc trớc khi phơi

khô(g)

Khối lợng sau khi phơi khô(g) Lợng nớc chứa trong mẫu TN

Câu 1: Ghi sơ đồ các bộ phận của miền hút

Câu 2 : Nêu chức năng của miền hút

4.3 Bài mới

* Đặt vấn đề :

Trang 21

Hoạt động1: Tìm hiểu nhu cầu nớc của cây

(18')

GV : Yêu cầu hs báo cáo cách tiến hành

TN 1 về nhu cầu nớc của cây

HS : 1vài hs mô tả lại TN đã làm và kết

quả

GV : TN đó nhằm mục đích gì? Giải

thích hiện tợng

HS :Các nhóm báo cáo kết quả

GV: Ghi kết quả của các nhóm -> Giải

thích sự khác nhau về kết quả tren cùng 1

+Kết quả TN:- Cây đủ nớc tơi tốt

- Cây thiếu nớc -> héo->

và chết

* Thí nghiệm 2

+Mục đích TN : Tìm hiểu nhu cầu về

n-ớc cua các loại cây

+ Kết quả TN: Các cây khác nhau cần

l-ợng nớc khác nhau

2.Kết luận

Cây rất cần nớc ,nhu cầu nớc phụ thuộc

vào từng loại cây, từng giai đoạn sống và từng bộ phận của cây

Hoạt động 2 : Tìm hiểu về nhu cầu

muối khoáng của cây (15')

GV: Cho hs nghiên cứu TN.3

+ Kết quả TN nh thế nào?

+ TN đó nhằm mục đích gì?

HS : Trao đổi -> đại diện trình bày ->

lớp bổ sung

GV: Hớng dẫn hs thiết kế TN đối với 1

loại muối khoáng khác

+ Yêu cầu thảo luận theo SGK

HS : Trao đổi nhóm -> đại diện trả lời ->

Trang 22

riêng rễ cây hút nớc ,rễ cây hút muối

khoáng vì rễ hút nớc là đồng thời hút

muối khoáng hoà tan

+ Khi bón phân cho cây ( muối khoáng )

cần lu ý để phát huy tác dụng của phân

( không bón đạm+ vôi)

4.4 Củng cố (5')

Tìm câu tục ngữ nói về kinh nghiệm sản xuất

Giải thích câu tục ngữ đó

-Học sinh xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và muối khoáng hoà tan

-Hiểu đợc nhu cầu nớc và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiện bên ngoài

- Biết vận dụng kiến thức đã học bớc đầu giải thích 1số hiện tợng trong thiên nhiên

Đàm thoại ,diễn giải

4 Tiến trình bài dạy

4.1 ổn định lớp (1')

4.2 KTBC (7')

Câu 1: Vai trò của nớc và muối khoáng đối với cây trồnh ntn?

Trang 23

Câu 2 : Giai đoạn nào trong đời sống cây cần nhiều nớc và muối khoáng ? Tại sao?

GV: Rễ cây hút nớc và muối khoáng

bằng con đờng nào?

HS: Trao đổi -> Rút ra kết luận

1.Rễ cây hút n ớc và muối khoáng

*Rễ cây hút nớc và muối khoáng hoà tan nhờ các lông hút

Hoạt đông 2: Tìm hiểu những điều kiện bên

ngoài ảnh hởng đến sự hỳt nước và muối

khoỏng của cõy(18’)

GV: Yêu cầu hs đọc thông tin SGKđể trả

lời câu hỏi

+ Những điều kiện bên ngoài nào ảnh

h-ởng đến sự hút nớc và muối khoáng của

cây?

+ Đất trồng đã ảnh hởng tới sự hút nớc

và muối khoáng của cây ntn?

HS: Trao đổi nhóm ->Rút ra kết luận

GV: Yêu cầu HS thảo luận

*Tại sao thời tiết và khí hậu lại ảnh

h-ởng đến sự hút nớc và muối khoáng của

HS: Thảo luận -> Rút ra kết luận

2.Điều kiện bên ngoài ảnh h ởng đến sự hút n ớc và muối khoáng của cây

a Các loại đất trồng khác nhau

*Đất xấu,nghèo chất dinh dỡng (đất đá ong, đất sỏi )-> cây hút nớc và muối khoáng gặp khó khăn

*Đất mầu mỡ (đất phù sa, đất đỏ ba zan )->cây hút nớc và muối khoáng thuận lợi

b Thời tiết và khí hậu

* Nhiệt độ cao hoặc thấp quá -> sự hút nớc và muối khoáng của cây ngừng

Trang 24

GV: yờu cầu HS liờn hệ thực tế địa

phương và gia đỡnh nờu cỏc biện phỏp

tạo điều kiện thuận lợi cho cõy trồng hỳt

nước và muối khoỏng

trệ=> cần chống nóng và chống rét cho cây

* Gió to, nắng, nóng ->cây hút nớc và muối khoáng nhiều=>cung cấp đủ nớc

và muối khoángcho cây

*Ma nhiều đất ngập úng ->sự hút nớc và muối khoáng giảm=>cần tháo nớc chống úng kịp thờicho cây

- Rễ củ(củ cải, cà rốt,sắn, khoai lang, củ đậu )

- Rễ móc(rễ trầu không, vạn niên thanh, hoa loa kèn lá xẻ.)

- Giác mút(dây tơ hồng, tầm gửi)

5 Rút kinh nghiệm

Trang 25

-—–&—– -Ngày soạn 28/9/2010 Tiết 11

Biến dạng của rễ

1 Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS phân biệt đợc 4 loại rễ biến dạng: Rễ củ, rễ móc, rễ thở, giác mút

- Hiểu đặc điểm từng loại rễ biến dạng phù hợp với với chức năng của chúng

- Nhận dạng đợc một số rễ biến dạng đơn giản thờng gặp

- Giải thích đợc cơ sở khoa học của việc thu hoạch các loại rễ củ trớc khi cây ra hoa

*GV: - Tranh: Các loại rễ biến dạng

- Vật mẫu: Các loại rễ củ, rễ móc, giác mút

1 Rễ củ Cây cải củCây cà rốt Rễ phình to Chứa chất dự trữ cho cây khi ra hoa

Cây sắnKhoai lang

Cây trầu không Rễ phụ mọc từ thân và

cành trên mặt đất, móc vào trụ bám

Giúp cây leo lên caoCây hồ tiêu

Cây vạn niên thanh

3 Rễ thở Cây bụt mọc Sống trong điều kiện thiếu không khí Rễ mọc

ngợc lên trên mặt đất

Lấy oxi cung cấp chophần rễ ở dới đất

Cây bầnCây mắm

4 Giácmút Dây tơ hồngCây tầm gửi Rễ biến đổi thành giác mút đâm vào thân hoặc Lấy thức ăn từ cây chủ

*HS: Các rễ biến dạng

III Tiến trình bài dạy

1 ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Đất trồng đã ảnh hởng đến sự hút nớc và muối khoáng của cây ntn?

Câu 2: Điều kiện về thời tiết khí hậu đã ảnh hởng đến sự hút nớc và muối khoáng của cây ntn?

3 Dạy bài mới

Trang 26

* Giới thiệu bài (SGK)

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm hình

thái của rễ biến dạng (15')

GV: Cho HS hoạt động nhóm để phân

loại rễ cây thành các nhóm dựa vào đặc

điểm hình thái của rễ

GV: hớng dẫn dạ vào đặc điểm giống

nhau về hình thái -> xếp thành nhóm rồi

GV: Quan sát hoạt động của hs -> giúp

đỡ nhóm yếu biết cách phân loại

+ Các rễ này có gì khác rễ các cây khác

(rễ bởi, rễ lúa )?

+ Có mấy loại rễ biến dạng ?

HS: Rút ra kết luận

H: Theo em các rễ này liệu có đủ 4 miền

của rễ hay không ? Vì sao

1 Đặc điểm hình thái rễ biến dạng

*Một số cây rễ biến đổi về hình thái

có 4 loại rễ biến dạng : Rễ củ, rễ móc, rễ thở, giác mút

Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo và chức

năng của rễ biến dạng (15)

GV: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân để

hoàn thành bảng tr40

- Gọi 1vài hs đọc kết quả -> lớp nhận xét

GV: Treo bảng chuẩn -> hs tự chữa

H: Nêu chức năng của các rễ biến dạng ?

Kể tên các cây có rễ biến dạng

HS: Rút ra kết luận

Liên hệ : Thời điểm thu hoạch rễ củ

2 Đặc điểm và chức năng của rễ biến dạng

*Bảng tr40 SGK

4 Củng cố

Tổ chức trò chơiMỗi nhóm cử 1 đại diện tham gia chơi

Một nhóm nói nhanh tên cây có rễ biến dạng - nhóm kia nói nhanh tên rễ và chức năng của rễ-> đổi ngợc lại

5 Hớng dẫn về nhà

Làm TN bài 14, mỗi nhóm 1 đoạn thân hoặc cành có ngọn, chồi nách Chồi hoa, các dạng thân đứng ,thân leo, thân bò

Trang 27

-Ngày soạn 4/10/2009 Tiết 13

Chơng III ThânCấu tạo ngoài của thân

1 Mục tiêu

1.1 Kiến thức

- HS biết các bộ phận bên ngoài của thân gồm (thân chính, chồi ngọn, chồi nách)

- Phân biệt 2 loại chồi nách (chồi lávà chồi hoa)

- Nhận biết và phân biệt các loại thân(thân đứng, thân leo, thân bò)

Câu 1: Có mấy loại rễ biến dạng? Kể tên các cây có rễ biến dạng

Câu 2: Các rễ biến dạng có đặc điểm và chức năng ntn?

4.3 Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

GV:Dùng tranh h13.1 hoặc vật mẫu nhắc

lại các bộ phận của thân để HS ghi nhớ

1.Cấu tạo ngoài của thân

Trang 28

GV: Hớng dẫn HS quan sát chồi hoa của

Hoạt động 2: Phân biệt các loại thân (14')

GV: Yêu cầu HS quan sát h13.3

+ Thân cột + Thân cỏ

- Thân leo: gồm các dạng + Thân leo bằng thân quấn + Thân leo bằng tua cuốn + Thân leo bằng rễ móc + Thân leo bằng tay móc

Trang 29

5.Rút kinh nghiệm

- Qua thí nghiệm HS tự phát hiện: thân dài ra do phần ngọn

- Biết vận dụng cơ sở khoa học của bấm ngọn, tỉa cành để giải thích một số hiện tợng trong thực tế sản xuất

Trang 30

Hoạt động nhóm nhỏ + giảng giải

4 Tiến trình bài dạy

4.1 ổn định tổ chức (1')

4.2 Kiểm tra bài cũ (5')

- Các nhóm báo cáo kết quả đã làm từ tuần trớc

4.3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự dài da của

thân (15')

GV :Cho HS báo cáo kết quả thí nghệm

HS: Đại diện nhóm trình bày, các nhóm

khác nhận xét, bổ sung

GV: Ghi nhanh kết quả lên bảng.

HS: Thảo luận nhóm theo 3 câu hỏi SGK

trang 46 đa ra đợc nhận xét:

+ Cây bị bấm ngọn thấp hơn cây không

bấm ngọn, thân dài ra do phần ngọn

GV: Đối với câu hỏi * gợi ý: ở ngọn cây

có mô phân sinh ngọn, treo tranh 13.1

GV giải thích thêm

+ Khi bấm ngọn, cây không cao thêm

đ-ợc, chất dinh dỡng tập trung cho chồi lá

và chồi hoa phát triển

+ Chỉ tỉa cành bị sâu, cành xấu với cây

lấy gỗ, sợi mà không bấm ngọn vì cần

thân, sợi dài

HS : Rút ra kết luận

1 Sự dài ra của thân

* Thân dài ra do phần ngọn (mô phân sinh ngọn).

Hoạt động 2: Giải thích các hiện tợng

thực tế (17')

GV:Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải

thích 2 hiện tợng mà SGK đa ra

GV: +Yêu cầu hs phải đa ra đợc nhận xét

cây đậu, bông, cà phê là cây lấy quả, cần

nhiều cành nên ngời ta cắt ngọn

2 Giải thích các hiện t ợng thực tế

Trang 31

gai) cần gỗvà sợi dài

H:Vậy hiện tợng cắt thân cây rau ngót

nhằm mục đích gì?

HS: Đại diện nhóm trình bày, các nhóm

khác nhận xét, bổ sung

H: Trong sản xuất trồng trọt ngời ta áp

dụng việc bấm ngọn hoặc tỉa cành đối

với những loại cây nào?

1/ Hãy khoanh tròn vào những cây đợc sử dụng biện pháp bấm ngọn:

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Ôn lại bài : “Cấu tạo miền hút của rễ” chú ý cấu tạo

5 Rút kinh nghiệm

Trang 32

-—–&—– -Ngày soạn 11/10/2009

Cấu tạo trong của thân non

Bảng phụ: “Cấu tạo trong thân non”

* HS: Ôn lại bài cấu tạo miền hút của rễ

3 Ph ơng pháp

Hoạt động nhóm nhỏ + Thuyết trình

4 Tiến trình bài dạy

4.1 ổn định tổ chức (1')

4.2 Kiểm tra bài cũ (5')

Câu 1: Cây dài ra do bộ phận nào?

Câu 2: Bấm ngọn , tỉa cành có tác dụng gì? Cho VD

4.3 Bài mới

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu thân non của tất cả các loại cây là phần ngọn ở thân và cành Thân non thờng có màu xanh lục.

Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo trong

Trang 33

GV: Treo tranh phóng to hình 15.1 yêu

tạo thân non và rễ

- Yêu cầu HS làm bài tập  SGK trang

50

- gợi ý: thân và rễ đợc cấu tạo bằng gì?

Có những bộ phận nào? Vị trí của bó

mạch?

HS: Các nhóm thảo luận 2 nội dung:

+ Tìm đặc điểm giống nhau đều có

Hoạt động 2 :Tìm hiểu chức năng của

từng bộ phận của thân non(16')

GV: Treo tranh, bảng phụ, yêu cầu HS

hoạt động theo nhóm, hoàn thành bảng

SGK trang 49 Chú ý cấu tạo phù hợp với

chức năng của từng bộ phận

HS: Đại diện 1-2 nhóm lên viết vào bảng

phụ trình bày kết quả-> các nhóm khác

2 Chức năng của thân non

Trang 34

+ Ruột: Chứa chất dự trữ.

HS: Sửa lại bài làm của mình nếu cần.

->1 HS đọc to toàn bộ cấu tạo và chức

4.4 Củng cố (3')

-HS đọc kết luận SGK

- Chỉ trên tranh các bộ phận của thân non

4.5 HDVN (2')

- Học bài và sau đó kiểm tra bằng cách trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Điều em nên biết”

- Ôn tập lại những kiến thức đã học từ đầu năm để tiết sau kiểm tra 45’

5 Rút kinh nghiệm

- Học sinh trả lời câu hỏi: thân cây to ra do đâu?

- Phân biệt đợc dác và dòng : tập xác định tuổi của cây qua việc đếm vòng gỗ hàng năm

1.2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, nhận biết kiến thức

Trang 35

Hoạt động nhóm + Giảng giải

4 Tiến trình bài dạy

4.1 ổn định tổ chức (1')

4.2 Kiểm tra bài cũ (5')

Câu 1: Nêu đặc điểm cấu tạo và chức năng của thân non?

Câu 2: Tìm sự khác nhau giữa cấu tạo và chức năng của thân non và rễ

4.3 Bài mới

VB: Các em đã biết cây dài ra do phần ngọn nhng cây không những dài ra mà

còn to ra, vậy cây to ra do đâu?

GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK, thảo

luận theo nhóm 3 câu hỏi

HS: Đọc mục thông tin SGK trang 51,

trao đổi nhóm thống nhất ý kiến, ghi ra

giấy

1 Tầng phát sinh

Trang 36

+ Làm thế nào để đếm đợc tuổi cây?

HS: Đọc thông tin mục  SGK trang 51

mục “Em có biết” (trang 53), quan sát

Hoạt động 2 : Tìm hiểu khái niệm dác

và ròng (10')

GV: yêu cầu HS hoạt động độc lập và trả

lời câu hỏi:

- Thế nào là dác? Thế nào là ròng?

- Tìm sự khác nhau giữa dác và

ròng? HS: Dựa vào vị trí của dác và

ròng để trả lời câu hỏi (phần bong ra là

dác, phần cứng chắc là ròng)

3 Dác và ròng

Trang 37

GV: Nhận xét phần trả lời của HS

có thể mở rộng: Ngời ta chặt cây gỗ

xoan rồi ngâm xuống ao, sau một thời

gian vớt lên, có hiện tợng phần bên ngoài

của thân bong ra nhiều lớp mỏng, còn

phần trong cứng chắc, Em hãy giải thích?

+ Khi làm cột nhà, làm trụ cầu, thanh tà

vẹt (đờng ray tàu hoả) ngời ta sẽ sử

dụng phần nào của gỗ?

HS: Dựa vào tính chất của dác và ròng để

trả lời (ngời ta dùng phần ròng để làm)

+ Dác và ròng phần nào quan trọng đối

với cây ? vì sao?

- Gọi HS lên bảng chỉ trên tranh vị trí của tầng phát sinh

- Trả lời câu hỏi: thân cây to ra do đâu?

- Xác định tuổi gỗ bằng cách nào? Xác định tuổi gỗ của miếng gỗ của nhóm hay nhóm khác

4.5 HDVN (3')

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Ôn lại phần cấu tạo và chức năng của bó mạch

- Chú ý đọc trớc bài 17, làm thí nghiệm (đặt cành hoa vào nớc rồi dùng dao cắt bỏ

1 đoạn trong nớc để bọt khí không làm tắc mạch dẫn)

5 Rút kinh nghiệm.

Trang 38

-—–&—– -Ngày soạn 18/10/2009

thân

1 Mục tiêu

1.1 Kiến thức

Học sinh biết tự tiến hành thí nghiệm để chứng minh:

- Nớc và muối khoáng từ rễ lên thân, nhờ mạch gỗ

- Các chất hữu cơ trong cây đợc vận chuyển nhờ mạch rây

Trang 39

4 Tiến trình bài dạy

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS (các nhóm báo cáo)

* Vào bài bằng 2 câu hỏi:

- Mạch gỗ có cấu tạo và chức năng gì?

- Mạch rây có cấu tạo và chức năng gì?

Hoạt động 1: TN chứng minh sự vận

chuyển nớc và muối khoáng (19')

GV: Yêu cầu nhóm trình bày thí nghiệm

ở nhà

HS: Đại diện nhóm trình bày các bớc tiến

hành thí nghiệm, cho cả lớp quan sát kết

quả của nhóm mình, nhóm khác nhận xét,

bổ sung

GV: Cho cả lớp xem thí nghiệm của

mình trên cành mang hoa (cành hoa huệ)

cành mang lá (cành dâu) để nhằm mục

đích chứng minh sự vận chuyển các chất

trong thân lên hoa và lá

GV: Hớng dẫn HS cắt lát mỏng qua cành

của nhóm, quan sát bằng kính hiển vi ->

Quan sát ghi lại kết quả

GV: Phát một số cành đã chuẩn bị hớng

dẫn HS bóc vỏ cành

HS: Nhẹ tay bóc vỏ nhìn bằng mắt thờng

chỗ có bắt màu, quan sát màu của gân lá

GV: Cho 1 vài HS quan sát mẫu trên kính

hiển vi, xác định chỗ nhuộm màu, có thể

trình bày cho cả lớp theo dõi

GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận

+ Chỗ bị nhuộm màu đó là bộ phận nào

của thân?

1 Sự vận chuyển n ớc và muối khoánghoà tan

Trang 40

+ Nớc và muối khoáng đợc vận chuyển

qua phần nào của thân?

HS: Đại diện nhóm trình bày, các nhóm

chuyển chất hữu cơ (14').

GV: yêu cầu HS đọc thí nghiệm và quan

GV mở rộng: chất hữu cơ do lá chế tạo

sẽ mang đi nuôi thân, cành, rễ

+ Khi bị cắt vỏ, làm đứt mạch rây ở

thân thì cây có sống đợc không? tại sao?

Liên hệ: Giáo dục ý thức bảo vệ cây,

tránh tớc vỏ cây để chơi đùa, chằng buộc

dây thép vào thân cây

2 Sự vận chuyển chất hữu cơ

* Các chất hữu cơ đợc vận chuyển nhờ mạch rây

4.4 Củng cố (4')

HS đọc kết luận SGK

Trả lời câu hỏi 1,2 SGK

4.5 HDVN (2')

- Học bài và hoàn thành vở bài tập

- Chuẩn bị: củ khoai tây có mầm, củ su hào, gừng, củ dong ta, 1 đoạn xơng rồng, que nhọn, giấy thấm

Ngày đăng: 28/09/2013, 05:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tr.11 - sh 6
Bảng tr.11 (Trang 2)
Bảng tr.11 - sh 6
Bảng tr.11 (Trang 6)
Bảng -> Lớp nhận xét - sh 6
ng > Lớp nhận xét (Trang 7)
Bảng thực hiện - sh 6
Bảng th ực hiện (Trang 17)
Bảng tr32 để ghi nhớ - sh 6
Bảng tr32 để ghi nhớ (Trang 19)
Bảng chuẩn tr40 SGK - sh 6
Bảng chu ẩn tr40 SGK (Trang 25)
Hình 27.3 và trả lời câu hỏi trang 90 - sh 6
Hình 27.3 và trả lời câu hỏi trang 90 (Trang 85)
Hình 38.1 sgk -> y/c các nhóm thảo luận - sh 6
Hình 38.1 sgk -> y/c các nhóm thảo luận (Trang 121)
Hình 40.1 cho thấy  một nón thông đã chín mà ta quen gọi là quả vì nó mang các  hạt. Những gọi nh vậy đã chính xác cha ? Ta biết quả phát triển từ hoa - sh 6
Hình 40.1 cho thấy một nón thông đã chín mà ta quen gọi là quả vì nó mang các hạt. Những gọi nh vậy đã chính xác cha ? Ta biết quả phát triển từ hoa (Trang 126)
Bảng phụ. - sh 6
Bảng ph ụ (Trang 129)
Bảng phụ. - sh 6
Bảng ph ụ (Trang 131)
1. Hình dạng và cấu tạo của mốc trắng. - sh 6
1. Hình dạng và cấu tạo của mốc trắng (Trang 156)
1. Hình dạng, cấu tạo địa y. - sh 6
1. Hình dạng, cấu tạo địa y (Trang 158)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w