1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra vat ly 6,7,8,9 tiet 10

21 505 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiem Tra Vat Ly Lop 9 Tiet 19
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Thọ Lập
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thọ Lập
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 165,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công suất điện của dụng cụ, khi dụng cụ này đợc sử dụng với đúng hiệu điện thế định mức.. Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ đợc sử dụng với những hiệu điện thế không vợt quá hiệ

Trang 1

b Công suất của dòng điện là số đo .……… …

c Sử dụng tiết kiệm điện năng có lợi ích đối với gia đình là .………

Câu 2: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng:

1- Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

A Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi

B Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng lúc giảm

C Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

D Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỷ lệ với hiệu điện thế

2- Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song, điện trở tơng đơng là:

A R1 + R2 B

2 1

2

1

R R

R R

+ C

2 1

2 1

1 1

4- Số Oát ghi trên một dụng cụ điện cho biết:

A Điện năng mà dụng cụ điện tiêu thụ trong 1 phút khi dụng cụ này đợc sử dụng với đúng hiệu điện thế định mức

B Công suất điện của dụng cụ, khi dụng cụ này đợc sử dụng với đúng hiệu điện thế định mức

C Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này đợc sử dụng với đúng hiệu điện thế định mức

D Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ đợc sử dụng với những hiệu điện thế không vợt quá hiệu điện thế định mức

II - Tự luận: ( đ )

Câu 3: Viết câu trả lời hoặc ghi lời giải cho các câu sau:

1- Nêu cách tính điện trở tơng đơng của mạch điện gồm các điện trở R1, R2, R3 mắc nối tiếp

?

2- Phát biểu định luật Jun-lenxơ và viết hệ thức của định luật ?

3- Cho ba điện trở R1 = 6Ω; R2 = 12Ω; R3 = 16Ω và mắc song song với nhau và vào hiệu

điện thế U = 2,4V

a Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song này

b Tính cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính

4- Có hai bóng đèn Đ1 ghi 6V - 4,5W và Đ2 ghi 3V - 1,5W

Trang 2

b Nếu mắc hai bóng này cùng với một biến trở vào hiệu điện thế U = 9V nh hình vẽ thì phải điều chỉnh biến trở có điện trở bao nhiêu để 2 đèn sáng bình thờng ?

U

Đ2

Đ1

……….

………

……….

……….

………

……….

……….

……… ………

………

……….

……….

………

……….

……….

………

……….

……….

………

……….

……….………

………

……….……….

……….

………

……….

……….

iiiiiiii

Trang 3

- đề số 2

trờng thcs Bài kiểm tra môn vật lý- lớp 9 - tiết 19

thọ lập Thời gian: 45 phút Họ và tên: ……… Lớp:…………

Điểm Nhận xét của giáo viên I - Trắc nghiệm: ( đ ) Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng: 1- Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S và làm bằng chất cố điện trở suất ρ thì có điện trở R đợc tính theo công thức: A R = ρ S l B R = ρS.l C R = ρl.S D R = ρ S l 2- Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào 2 đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cờng độ 0,3A Nếu cho hiệu điện thế tăng thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cờng độ là: A 0,2A B 0,5A C 0,9A D 0,6A 3- Điện trở R1 = 10Ω chịu đợc hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U1 = 6V Điện trở R2 = 5Ω chịu đợc hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U2 = 4V Đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc nối tiếp chịu đợc hiệu điện thế lớn nhất là: A 10V B 12V C 9V D 8V Câu 2: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: a Vôn kế là dụng cụ dùng để đo ……….…

b Điện trở tơng đơng của đoạn mạch mắc nối tiếp bằng ………

c Đối với đoạn mạch mắc song song, cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng ………

d Công của dòng điện là số đo ………

II - Tự luận: ( đ )

Câu 3: Viết câu trả lời hoặc ghi lời giải cho các câu sau: 1- Phát biểu định luật Ôm ? Viết công thức của định luật Ôm 2- Cho mạch điện gồm ba điện trở R2, R3, R4 mắc song song với nhau rồi cùng mắc nối tiếp với R1 Hiệu điện thế của mạch luôn luôn không đổi Biết cờng độ dòng điện của R2 là I2 = 0,5A; R2 = R3 = R4 = 30Ω; R1 = 15Ω a Vẽ sơ đồ mạch điện b Tính điện trở toàn mạch c Tính cờng độ dòng điện qua các điện trở còn lại ……….

………

……….

……….

Trang 4

thọ lập Thời gian: 45 phút

Họ và tên: ……… Lớp:…………

I - Trắc nghiệm: ( đ )

Câu 1: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a Điện trở tơng đơng của một đoạn mạch mắc nối tiếp bằng ………

b Công tơ điện là dụng cụ dùng để đo ………

c Đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song thì cờng độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ ……….……… với điện trở các mạch rẽ đó

Câu 2: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng:

1- Công của dòng điện không tính theo công thức:

c-A Q = I.R.t B Q = I.R2t C Q = I2R.t D Q = I.Rt2

3- Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cờng

độ 0,3A Nếu cho hiệu điện thế này tăng thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cờng

độ là:

A 0,2A B 0,5A C 0,9A D 0,6A

II - Tự luận: ( đ )

Câu 3: Viết câu trả lời hoặc ghi lời giải cho các câu sau:

1- Phát biểu định luật Ôm ? Viết công thức của định luật Ôm

2- Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp R1 = 3Ω; R2 = 5Ω; R3 = 7Ω Hiệu điện thế toàn mạch là U = 6V

a Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch này ?

b. Tính hiệu điện thế U3 giữa hai đầu điện trở R3 ?

3- Một bếp điện có ghi 220-1000W đợc sử dụng với hiệu điện thế 220V, để đun sôi 2,5 lít nớc từ nhiệt độ ban đầu 200C thì mất thời gian 14 phút 35 giây

- Tính hiệu suất của bếp biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200 J/Kg.K

- Mỗi ngày đun sôi 5 lít nớc với các điều kiện nh trên thì trong 30 ngày sẽ phải trả bao nhiêu tiền điện cho việc đun nớc này Cho rằng giá mỗi KWh

là 800đ

……….

Trang 5

Câu 1: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

là ……… ……… ……

b Ampe kế là dụng cụ dùng để đo ………

c Đối với đoạn mạch mắc song song, cờng độ dòng điện qua mạch chính bằng…………

……… …………

Câu 2: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng:

1- Biểu thức nào sau đây cho thấy cờng độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch ( k là hằng số )

A I = k.U B I = k.U2 C U = k.I2 D I = k.U2

2- Điện trở R1 = 10Ω chịu đợc hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U1 = 6V Điện trở R2 = 5Ω chịu đợc hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U2 = 4V Đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc nối tiếp chịu đợc hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của đoạn mạch này là:

Câu 3: Viết câu trả lời hoặc ghi lời giải cho các câu sau:

1- Nêu cách tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song ?

2- Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ: R1

R1 = 15Ω, Vôn kế chỉ 6V, Ampe kế chỉ 0,5A V

Tính điện trở R2 theo hai cách R2

3 - Mắc một bóng đèn 220-100W vào lới điện có hiệu điện thế 110V Bỏ qua sự phụ thuộc của điện trở dây tóc vào nhiệt độ Tính công suất tiêu thụ của đèn

……….

………

………

V V V V V V V V

Trang 6

D Chiếu sáng các vật xung quanh.

2- Theo định luật phản xạ ánh sáng thì góc tạo bởi tia phản xạ và pháp truyền với mặt gơng

có đặc điểm gì ?

A Bằng góc vuông

B Bằng góc tạo bởi tia phản xạ và mặt gơng

C Bằng góc tới

D Bằng góc tạo bởi tia tới và mặt gơng

3- Lần lợt đặt trớc 3 gơng cùng 1 vật, cách gơng cùng 1 khoảng, gơng nào tạo đợc ảnh ảo lớn nhất ?

A Gơng cầu lõm

B Gơng cầu lồi

C Gơng phẳng

D Không gơng nào ( 3 gơng cho ảnh ảo bằng nhau )

4- Chiếu một tia tới lên một gơng phẳng biết góc phản xạ i’ = 300 Tìm góc tạo bởi tia tới vàtia phản xạ

A. 300 C 600

5- ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

A. ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng không hứng đợc trên màn gọi là ảnh ảo

B. ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng hứng đợc trên màn gọi là ảnh ảo

C. ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng có thể trực tiếp sờ đợc

D. ảnh của vật do gơng phẳng tạo ra là một nguồn sáng

Câu 2: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

1 Trong môi trờng trong suốt và đồng tính, ánh sáng ……… ………

Trang 7

2 VÏ mét tia tíi AI trªn g¬ng vµ vÏ tia ph¶n x¹ IK.

3 §Æt mòi tªn nh thÕ nµo th× ¶nh cña mòi tªn song song vµ cïng chiÒu víi vËt

……….

……….………

……….

………

……….

……….

………

……….

……….

……… ………

………

……….

……….

………

……….

……….

………

……….

……….

………

……….

……….………

………

……….……….

……….

………

……….

……….………

………

……….….

……….

………

……….

……….

……… ………

Trang 8

E Một tia sáng nằm ngang chiếu vào một gơng phẳng.

2- Một tia sáng nằm ngang chiếu vào một gơng phẳng thẳng đứng ( Hình 1 )

A Địa phơng đó nằm trong vùng bóng nửa tối của mặt trăng

B Địa phơng đó chỉ thấy một phần của mặt trăng

C Địa phơng đó chỉ thấy một phần của mặt trời

D Địa phơng đó bị mặt trăng che mất một phần ánh sáng mà mặt trời truyền tới

Câu 2: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

1- Gơng cầu lõm có mặt phản xạ là mặt ………

2- ……… có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ

Trang 9

B Gơng cầu lõm D Gơng cầu lồi

II - Tự luận:

Vẽ tiếp đờng đi của tia sáng SI trên hình vẽ dới và nhận xét về hớng truyền của tia sáng cuối cùng

……….

……….………

……….

………

……….

……….

………

……….

……….

……… ………

………

……….

……….

………

……….

……….

………

……….

……….

………

……….

……….………

………

……….……….

……….

………

……….

……….………

………

……….….

Trang 10

2- Dùng ống rỗng, để quan sát thì không thấy dây tóc bóng đèn pin phát sáng vì:

A. ánh sáng từ dây tóc không truyền đi theo ống cong

B. ánh sáng phát ra từ mắt ta không đến đợc bóng đèn

C. ánh sáng từ dây tóc bóng đèn truyền đi theo đờng thẳng mà ống rỗng lại cong

D. ánh sáng phát ra từ dây tóc bị thành cong phía trong của ống chắn lại

3- Một địa phơng có nguyệt thực khi:

A Mặt trăng nằm trong vùng bóng đen của trái đất, nó không đợc mặt trời chiếu sáng

B Địa phơng đó đang là ban đêm và không nhìn thấy mặt trăng

C Địa phơng đó đang là ban đêm và mặt trăng đang trong vùng bóng tối của trái đất.Khi đó mặt trăng và cả địa phơng ấy không đợc chiếu sáng

D Trái đất che kín mặt trăng

4- Góc tới là góc hợp bởi:

A Tia tới và pháp truyền

B Tia tới và mặt gơng

C Tia tới và pháp truyền với gơng tại điểm tới

D Tia tới và tia phản xạ

5- Vì sao đặt màn hứng ảnh tại vị trí ảnh ảo S’ của điểm sáng S do gơng phẳng tạo ra mà không hứng đợc ảnh trên màn ?

A Ngoài của một phần mặt cầu C Cong

A Trong của một phần mặt cầu D Lồi

Trang 11

2- Góc phản xạ là góc hợp bởi ……… ………

B Tia tới và pháp truyền C Tia phản xạ và pháp truyền với gơng tại điểm tới D Tia phản xạ và mặt gơng E Tia phản xạ và tia tới II - Tự luận: Cho nguồn sáng S và gơng G nh hình vẽ Cần đặt tiếp một gơng thứ 2 nh thế nào để tia sáng sau khi phản xạ trên 2 gơng sẽ quay trở về S.( Vẽ hình và giải thích ) S. G ……….

……….

………

……….

……….

……… ………

………

……….

……….

………

……….

……….

………

……….

……….

………

……….

……….………

………

……….……….

……….

………

……….

……….………

………

………

……….….

Trang 12

C Tia tới và pháp truyền với gơng tại điểm tới.

D Tia tới và tia phản xạ

4- ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

A. ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng không hứng đợc trên màn gọi là ảnh ảo

B. ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng hứng đợc trên màn gọi là ảnh ảo

C. ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng có thể trực tiếp sờ đợc

D. ảnh của vật do gơng phẳng tạo ra là một nguồn sáng

5- Một tia sáng nằm ngang chiếu vào một gơng phẳng thẳng đứng ( Hình 1 )

A Góc tới bằng góc phản xạ

B Góc tới bằng 900

C Góc phản xạ bằng 900 S I

D Cả 3 câu trên đều đúng ( Hình 1 )

II - Tự luận: Trả lời các câu hỏi sau:

1- Vì sao ta nhìn xuống ao, hồ lại thấy ảnh của cây cối bên bờ ao, hồ lộn ngợc

2- Có nguồn sáng S và gơng phẳng G1 Cần đặt tiếp một gơng thứ 2 sao cho tia sáng sau khiphản xạ trên 2 gơng thì lại trở về S

S.

Trang 13

- đề số 1

trờng thcs Bài kiểm tra môn vật lý- lớp 8 - tiết 11 thọ lập Thời gian: 45 phút

Họ và tên: ……… Lớp:…………

I - Trắc nghiệm: ( đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng:

Câu 1: Một xe đạp đi trên đờng, bộ phận nào của xe chuyển động tròn ?

A Bàn đạp với vật mốc là trục bánh xe

B Khung xevới vật mốc là trục giữa

C Van xe với vật mốc là trục bánh xe

D Nan hoa với vật mốc là mặt đờng

Câu 2: Trong các phép biến đổi đơn vị vận tốcsau đây, phép nào đổi đúng ? 15m/s tơng ứng

với:

A 36 km/h C 54 km/h

B 48 km/h D 60 km/h

Câu 3: Bình A chứa nớc; Bình B chứa dầu Mặt thoáng chất lỏng 2 bình ở cùng độ cao.Nối

thông đáy 2 bình bằng 1ống nhỏ Sau khi thông nhau hiện tợng nh thế nào ?

A Không có hiện tợng gì vì mặt thoáng chất lỏng ở 2 bình nh nhau

B Dầu chảy sang nớc và nổi trên nớc, vì dầu nhẹ hơn nớc

C Dầu chảy sang nớc, vì dầu nhiều hơn

D Nớc chảy sang dầu, vì trọng lợng riêng của nớc lớn hơn nên áp suất cột nớc lớn hơn

Câu 4: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào vận tốc của vật thay đổi ?

II - Tự luận: Ghi lời giải cho các câu sau.

Câu 1: Hai ngời cùng xuất phát một lúc từ 2 điểm A và B cách nhau 75km Ngời thứ nhất đi xe

máy từ A về B với vận tốc 25km/h Ngời thứ hai đi xe đạp từ B ngợc về A với vận tốc 12,5km/h.Hỏi sau bao lâu hai ngời gặp nhau ? gặp nhau ở đâu ?

Câu 2: Một ô tô đi trên con đờng bằng phẳng với vận tốc 45km/h trong thời gian 10 phút Sau

đó đi lên dốc 15 phút với vận tốc 36km/h Tính chiều dài ô tô đã đi trong cả hai đoạn đờng

……….

……….………

………

- đề số 2

Trang 14

-Họ và tên: ……… Lớp:…………

Điểm Nhận xét của giáo viên I - Trắc nghiệm: ( đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng: Câu 1: Khi nói về chuyển động cơ học: A Chuyển động là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác đợc chọn làm mốc B Chuyển động là sự thay đổi khoảng cách vật này so với vật khác đợc chọn làm mốc C Vật đợc coi là đứng yên nếu nó không nhúc nhích D Vật đợc coi là đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật làm mốc không thay đổi Câu 2: Hai ngời đi xe đạp, ngời thứ nhất đi 300m hết 1 phút Ngời thứ hai đi 7,5km hết 0,5 giờ Hỏi vận tốc của mỗi ngời là bao nhiêu ? A. v1 = 15km/h; v2 = 18km/h C v1 = 18km/h; v2 = 15km/h B. v1 = 18km/h; v2 = 10km/h D v1 = 15km/h; v2 = 10km/h Câu 3: Một tàu ngầm đang di chuyển dới biển áp kế ngoài vỏ tàu có số chỉ 750.000N/m2; một lúc sau áp kế chỉ 1.452.000N/m2 A Tàu đang nổi dần lên mặt biển B Tàu đang lặn xuống sâu hơn C Tàu đang rẽ ngang D Các phát biểu trên đều sai Con số trên không liên quan đến vị trí của tàu Câu 4: Treo một vật vào lực kế thấy lực kế chỉ 30N Khối lợng của vật là bao nhiêu? A m = 30kg C m < 3kg B m > 3kg D m = 3kg Câu 5: 72km/h tơng ứng với bao nhiêu m/s ? A 15m/s C 25m/s B 20m/s D 30m/s II - Tự luận: Ghi lời giải cho các câu sau. Câu 1: Một đoàn tàu chuyển động trong thời gian 1,5h đi đợc 8.100m Tính vận tốc của tàu ra km/h và m/s Câu 2: Một ngời đi bộ với vận tốc 4,4km/h Khoảng cách từ nhà đến nơi làm việc dài bao nhiêu km ? Biết: thời gian đi hết quãng đờng này là 15 phút ……….

……….………

………

……….

……….………

………

……….

Trang 15

- đề số 3

trờng thcs Bài kiểm tra môn vật lý- lớp 8 - tiết 11 q

thọ lập Thời gian: 45 phút

Họ và tên: ……… Lớp:…………

Điểm Nhận xét của giáo viên I - Trắc nghiệm: ( đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng: Câu 1: Khi nói về lực và vận tốc: A Lực và vận tốc các đại lợng véc tơ B Lực là nguyên nhân làm thay đổi chuyển động C Lực là nguyên nhân làm thay đổi vị trí của vật D Vật chuyển động với vận tốc càng lớn thì lực tác dụng lên vật càng lớn Câu 2: Một ngời đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc 15km/h Hỏi quãng đờng đi đợc là bao nhiêu km ? A 10km C 15km B 40km D Một kết quả khác Câu 3: Quan sát một vật đợc thả rơi từ trên cao xuống, tác dụng của trọng lực làm đại lợng vật lí nào thay đổi ? A Khối lợng C Trọng lợng B Khối lợng riêng D Vận tốc Câu 4: Khi xe tăng tốc đột ngột, hành khách ngồi trên xe ngã về phía sau: A Do ngời có khối lợng lớn B Do quán tính C Do các lực tác dụng lên ngời cân bằng nhau D Một lý do khác Câu 5: Nếu lực tác dụng lên cánh buồm là 6.800N, cánh buồm chịu áp suất là 340N/m2 Diện tích cánh buồm là: A. S = 15m2 C S = 25m2 B. S = 20m2 D S = 30m2 II - Tự luận: Giải bài toán sau. Một ngời đi xe đạp trên ba đoạn đờng AB; BC; CD ( nh hình vẽ ) Thời gian đi hết 3 đoạn đờng AB; BC; CD tơng ứng là: 20 phút, 30 phút, 50 phút Tính vận tốc trung bình trên mỗi đoạn đờng và trên cả quãng đờng A B C D ……….………

………

……….

……….………

………

……….

Ngày đăng: 28/09/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w