Vieỏt taọp hụùp A dửụựi daùng lieọt keõ caực phaàn tửỷ b.. Vieỏt ba taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp A .Taọp hụùp A coự bao nhieõu phaàn tửỷ?. ẹAÙP AÙN VAỉ BIEÅU ẹIEÅM A.. Bieỏn ủoồi ủuựng c
Trang 1Trường THCS Tân Văn
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Mơn : Tốn 6 (Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và tên : ……….
Lớp : 6B
Đề bài :
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm):
Câu 1: Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp G= { 1; 2 ; 3;a;c;b}
(0,5Đ)
a A = { 1;2 c} b B = { 1;3;4;c} c C = { m, 1; 2;3;a;c;b)
Câu 2 : Giá trị của biểu thức 43 4 2 la(0,5Đ)ø
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng( 0,5Đ)
a 12 : 5 = 2 dư 3 b 13 : 3 dư 1 c 24 : 6 dư 2 d 25 : 3 dư 2
Câu 4: Điền vào chỗ trống ( 1Đ)
A ={ 1; 2; 3; a} có …… phần tử B = { 2 ; s ; a; h ; 4; 3} có …… phần tử
Câu 5: Biểu thức 62 6 2 : 6 3 Viết dưới dạng một lũy thừa là ( 0,5)
Câu 6: Điền dấu ( X ) vào ô thích hợp ( 1)
Câu Đ S Nếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số đó có một
số chia hết cho 4 thì số còn lại chia hết cho 4
Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng không
chia hết cho 5
Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích đó chia hết cho 6
B TỰ LUẬN( 6 Đ)
Câu 1: Tìm x biết (1,5 đ)
a 120.x – 55 = 305 b 8 ( x + 25 ) – 155 = 181
Câu 2: Viết các tích, thương sau dưới dạng một lũy thừa ( 1,5đ)
a 2 5 2 3 b 7 15 : 7 8 c 125 7 : 125 5
Trang 2Caõu 3: Tớnh ( 1,5ủ)
a 250 : { 175 – [ 50 + ( 85 – 2.5) ]} b 27 38 + 62 27
Caõu 4: Cho taọp hụùp A = { x ∈ N | x < 5 } ( 1.5ủ)
a Vieỏt taọp hụùp A dửụựi daùng lieọt keõ caực phaàn tửỷ
b Vieỏt ba taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp A Taọp hụùp A coự bao nhieõu phaàn tửỷ ?
ẹAÙP AÙN VAỉ BIEÅU ẹIEÅM
A Traộc nghieọm:
Caõu 1: a Caõu 2: c Caõu 3: b Caõu 4: 4 ; 6 caõu 5 “ c ; Caõu 6: ẹ ; S ;
B Tửù luaọn:
Caõu 1:
a Bieỏn ủoồi ủuựng moói bửụực vaứ ủửụùc keỏt quaỷ x = 3 ủửụùc 0,25 ủ
b Bieỏn ủoồi ủuựng caực bửụực ủửụùc 0,5ủ Tỡm ủửụùc x = 17 ủửụùc 0,25 ủ
Caõu 2: Tớnh ủuựng moói caõu ủửụùc 0,5 ủ
Caõu 3:
a Bieỏn ủoồi vaứ tớnh ủuựng caực bửụực vaứ ủửụùc keỏt quaỷ: 5 ủửụùc 1ủ
b Bieỏn ủoồi vaứ tớnh ủuựng keỏt quaỷ laứ: 2700 ủửụùc 0,5 ủ
Caõu 4: a A = { 0, 1, 2, 3, 4 } 0,5 ủ
b Vieỏt ủuựng moói taọp hụùp con ủửụùc 0,25 ủ
Tỡm ủửụùc soỏ phaàn tửỷ cuỷa A laứ 5 phaàn tửỷ ủửụùc 0,5 ủ
Ma trận đề học kỳ I môn toán kiểm tra lần 1–
Chủ đề Nhận biết Mức độ kiến thứcThông hiểu Vận dụng Tổng
Số phần tử của tập hợp,
Phép chia và phép chia
có d
1 0.5
1
0.5 Nhân, chia hai lũy thừa
Thứ tự thực hiện các
Phép cộng và phép
1.5 1
1.5
Trang 3Tæng 5