Cách nhận diện 5 dạng biểu đồ trong môn địa lý Biểu đồ tròn Biểu đồ đường Biểu đồ cột Biểu đồ miền Dưới đây là một số kiến thức cơ bản về cách vẽ biểu đồ cùng chi tiết và dễ hiểu. Để dễ nhớ về mặt lí thuyết lẫn thực hành các bạn cần luyện tập nhiều hơn. Chúc các bạn vẽ biểu đồ thành công và có được điểm cao trong bài tập hoặc kiểm tra.
Trang 1Cách Nhận diện 5 dạng biểu
đồ trong môn Địa Lý
cách nhận diện các dạng biểu đồ để tránh tình trạng bị mất điểm một cách dễ dàng.
Trang 2Thực tế cho thấy, có nhiều bảng số liệu có thể vẽ bằng cả hai biểu đồ vì thế để
có thể vẽ được đúng dạng biểu đồ bạn cần nắm được từ khóa chính của các dạng biểu đồ để lựa chọn được đáp án phù hợp.
1 Biểu đồ tròn
Đây là dạng biểu đồ thường được dùng để vẽ các biểu đồ liên quan đến cơ cấu,
tỷ lệ các thành phần trong một tổng thể chung hoặc cũng có thể vẽ biểu đồ tròn khi tỷ lệ % trong bảng số liệu cộng lại tròn 100.
Có thể bảng số liệu không chia % cụ thể mà là các số liệu chính xác nhưng trong yêu cầu của đề bài có khi các chữ tỷ lệ, tỷ trọng, cơ cấu, kết cấu… Hãy luôn nhớ chọn biểu đồ tròn khi ít năm, nhiều thành phần.
Trang 32 Biểu đồ đường
Đây là dạng biểu đồ để thể hiện tiến trình phát triển, động thái phát triển của một đối tượng hay một nhóm đối tượng nào đó qua thời gian Vì vậy với các bài
vẽ biểu đồ đường thường có các cụm từ thể hiện sự phát triển, tốc độ tăng trưởng… với các mốc thời gian nhất định.
Lưu ý khi vẽ biểu đồ đường, trục tung thể hiện độ lớn của đại lượng, trục hoàng thể hiện thời gian.
3 Biểu đồ cột
Dạng biểu đồ này được thể hiện động thái phát triển, so sánh tương quan về độ lớn giữa các đại lượng hoặc thể hiện một thành phần cơ cấu trong một tổng thể
Cụ thể như vẽ biểu đồ so sánh dân số, diện tích… của một tỉnh (vùng, quốc gia)
Trang 4hoặc vẽ biểu đồ so sánh sản lượng (lúa, ngô, than, điện…) của một địa phương qua 1 năm.
Các kiểu biểu đồ cột gồm: cột đơn, cột ghép, cột chồng, cột 100%.
4 Biểu đồ miền
Đây là dạng biểu đồ được sử dụng để thể hiện cơ cấu, tỷ lệ, như tỷ lệ xuất nhập khẩu, cán cân xuất nhập khẩu hay tỷ lệ sinh tử Để có thể vẽ biểu đồ miền bạn cần xác định bảng số liệu cần có từ 3 đơn vị năm trở lên.
Trang 55 Biểu đồ kết hợp
Biểu đồ này thường được sử dụng khi bạn muốn thể hiện các đối tượng nhưng khác nhau về đơn vị mà lại có mối quan hệ mật thiết với nhau.
Trang 6Thường gồm biểu đồ kết hợp giữa đường và cột, khi đề bài yêu cầu thể hiện các đối tượng khác nhau về đơn vị nhưng có mối quan hệ với nhau Hoặc đề bài có
từ ba loại số liệu trở lên mà cần biểu diễn trên cùng một biểu đồ Ví dụ thể hiện sản lượng khai thác, nuôi trồng và giá trị sản xuất của Việt Nam thì vẽ cột thể hiện sản lượng khai thác và nuôi trồng, đường thể hiện giá trị sản xuất Lưu ý nếu đề thi cho số liệu tuyệt đối thì phải xử lý sang tỉ lệ tương đối.
Như vậy để nhận diện đúng các dạng biểu đồ, bạn chỉ cần nắm chắc các từ khóa chính của từng dạng thì bạn có thể tự tin lựa chọn đáp án chính xác nhất Lưu ý mỗi dạng biểu đồ có một cách thể hiện khác nhau vì thế cần lưu ý để có thể làm bài một cách tốt hơn.
Có các lo i bi u đ nào? ạ ể ồ
Bi u đ tròn Bi u đ đ ể ồ ể ồ ườ ng Bi u đ c t Bi u đ mi n D u hi u nh n bi t bi u đ tròn H ể ồ ộ ể ồ ề ấ ệ ậ ế ể ồ ướ ng
d n cách v bi u đ tròn ẫ ẽ ể ồ
B ướ c 1: Chu n b d ng c ẩ ị ụ ụ
B ướ c 2: Quy đ i s li u, tính toán đ x lý s li u ổ ố ệ ể ử ố ệ
Trang 7B ướ c 3: Tính bán kính
B ướ c 4: V bi u đ và hoàn thành ẽ ể ồ
B ướ c 5 : Nh n xét bi u đ ậ ể ồ
Bi u đ tròn ể ồ
Nh n bi t: đ bài yêu c u v bi u đ mô t c c u ậ ế ề ầ ẽ ể ồ ả ơ ấ
ho c t l thành ph n h c sinh c n ph i v bi u đ ặ ỷ ệ ầ ọ ầ ả ẽ ể ồ tròn. Đây chính là d u hi u nh n bi t c b n.ấ ệ ậ ế ơ ả
Bi u đ đ ể ồ ườ ng
Nh n bi t: bi u đ th hi n ti n trình phát tri n ậ ế ể ồ ể ệ ế ể
nhóm đ i tố ượng di n ra theo th i gian nên h c sinh ễ ờ ọ
c n ch n bi u đ hình tròn.ầ ọ ể ồ
Bi u đ c tể ồ ộ
Nh n bi t: bi u đ mô t s phát tri n nh ng ậ ế ể ồ ả ự ể ư
thường có s so sánh tự ương quan v đ l n gi a ề ộ ớ ữ
nh ng đ i lữ ạ ượng ho c c c u thành ph n trong t ngặ ơ ấ ầ ổ
th ể
Bi u đ mi n ể ồ ề
Nh n bi t: bi u đ yêu c u th hi n v c c u, t l ậ ế ể ồ ầ ể ệ ề ơ ấ ỉ ệ
S li u bi u di n trên 3 m c th i gian khác nhau. ố ệ ể ễ ố ờ Đây là các d ng bi u đ chính trong môn h c Đ a lý ạ ể ồ ọ ị
mà h c sinh c n quan tâm khi th hi n bi u đ trongọ ầ ể ệ ể ồ các bài t p.ậ
Trang 8D u hi u nh n bi t bi u đ tròn D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế ể ồ ấ ệ ậ ế
bi u đ hình tròn đ n gi n nh sau: Đ u tiên b n ể ồ ơ ả ư ầ ạ
ph i nh n bi t đả ậ ế ược các d u hi u đ bi t chính xác ấ ệ ể ế
bi u đ đ bài yêu c u th c hi n làể ồ ề ầ ự ệ bi u đ gì, vì dĩ ể ồ nhiên trong đ bài s không nói s n trề ẽ ẵ ước cho b n, ạ
v y d u hi u nh n bi t v bi u đ tròn là nh th ậ ấ ệ ậ ế ẽ ể ồ ư ế nào? Các đ n v đơ ị ược kí hi u là % Chú ý s lệ ố ượng
đ bài cho đ tránh nh m v i bi u đ mi n: bi u đ ề ể ầ ớ ể ồ ề ể ồ tròn có s lố ượng năm < ho c = 3 năm Thặ ường th ể
hi n s thay đ i c c u g n v i b ng s li u có ệ ự ổ ơ ấ ắ ớ ả ố ệ
d ng t ng, các thành ph n không quá ph c t p, t ạ ổ ầ ứ ạ ỉ
tr ng không quá nh Bi u đ tròn thọ ỏ ể ồ ường yêu c uầ
th hi n: c c u (%), t tr ng (%), t l (%), quy mô ể ệ ơ ấ ỉ ọ ỉ ệ (%)), quy mô và c c u (%), thay đ i c c u (%), ơ ấ ổ ơ ấ chuy n d ch c c u (%),…. Hể ị ơ ấ ướng d n cách v bi uẫ ẽ ể
đ tròn Bồ ước 1: Chu n b d ng c B n c n ch c ẩ ị ụ ụ ạ ầ ắ
ch n r ng đ v đắ ằ ể ẽ ược bi u đ tròn ta c n có: ể ồ ầ
compa, thước đo chi u dài, đo góc, bút chì và máy ề tính đ tính chuy n đ i đ n v B n không th thi u ể ể ổ ơ ị ạ ể ế
m t trong nh ng d ng c trên, nh t là compa, thộ ữ ụ ụ ấ ước
đo đ cùng máy tính c m tay. Bộ ầ ước 2: Quy đ i s ổ ố
li u, tính toán đ x lý s li u Bệ ể ử ố ệ ước tính toán s li u ố ệ này tuy không quá khó nh ng l i đòi h i ngư ạ ỏ ườ ẽi v
Trang 9ph i t m , c n tr ng vô cùng. B i vì ch c n s su t ả ỉ ỉ ẩ ọ ở ỉ ầ ơ ấ
m t chút thôi thì đã có th khi n cho bi u đ tròn ộ ể ế ể ồ
c a b n sai toàn b , t đó kéo theo bủ ạ ộ ừ ước nh n xét ậ cũng sai theo luôn. N u đ bài cho s li u thô nh t ế ề ố ệ ư ỉ
đ ng, tri u ngồ ệ ười,… thì các b n ph i tính toán đ ạ ả ể
đ a chúng v % h t. Ph i nh v y thì b n m i suy ư ề ế ả ư ậ ạ ớ
ra được s đ c n v trong hình tròn. N u đ bài ố ộ ầ ẽ ế ề không yêu c u s p x p l i s li u thì b n đ ng làm. ầ ắ ế ạ ố ệ ạ ừ Cách tính đ cho bi u đ tròn c c kì đ n gi n, trộ ể ồ ự ơ ả ước
h t b n hãy c ng t ng c a t t c các s li u thô l i. ế ạ ộ ổ ủ ấ ả ố ệ ạ Sau đó l yấ t ng s li u nh chia nh s li u l n, r i ừ ố ệ ỏ ỏ ố ệ ớ ồ
l i nhân cho 360. Th là b n đã ra đạ ế ạ ược s đ c n ố ộ ầ
v Đây là cách tính s đ th nh t. Có đẽ ố ộ ứ ấ ược s đ , ố ộ
b n hãy dùng vi t chì ghi chú l i chúng bên c nh s ạ ế ạ ạ ố
li u thô c a chúng. C làm l n lệ ủ ứ ầ ượt nh th v i ư ế ớ
nh ng s li u thô còn l i. N u đ bài yêu c u tính ữ ố ệ ạ ế ề ầ
ph n trăm cho t ng s li u thô, các b n hãy l y s ầ ừ ố ệ ạ ấ ố
li u thành ph n chia cho s li u t ng và nhân cho ệ ầ ố ệ ổ
100. T tr ng= (Giá tr thành ph n/ Giá tr t ng) * ỉ ọ ị ầ ị ổ
100= … %. M i ph n trăm c a t tr ng tỗ ầ ủ ỉ ọ ương đương
v i 3,6 đ trên bi u đ Do đó khi đã có t tr ng ph nớ ộ ể ồ ỉ ọ ầ trăm thì b n l y chúng nhân cho 3,6 là ra ngay s đạ ấ ố ộ
c n v Và đây chính là cách tính s đ th 2. Bầ ẽ ố ộ ứ ước 3: Tính bán kính N u đ bài yêu c u th hi n quy ế ề ầ ể ệ
Trang 10mô thì b n ph i xác đ nh bán kính c a hình tròn. ạ ả ị ủ Quy ước: R2001 = 1 (đ n v bán kính) R2002ơ ị = căn
b c 2( T ng giá tr 2002 : T ng giá tr 2001)= đ n v ậ ổ ị ổ ị ơ ị bán kính Tương t đ i v i năm 2003 cũng v y, l y ự ố ớ ậ ấ căn b c 2 c a năm sau chia cho năm trậ ủ ước là ra
được bán kính đường tròn c n th hi n.ầ ể ệ
Nh n xét bi u đ – Đ i v i bi u đ đ n: đ u tiên là ậ ể ồ ố ớ ể ồ ơ ầ
ta nh n xét chung nh t , sau đó thành ph n nào l n ậ ấ ầ ớ
nh t sau đó là các thành ph n cách nhau bao nhiêu ấ ầ
đ n v , g p bao nhiêu l n (dùng phép tr và chia đ ơ ị ấ ầ ừ ể xác đ nh). – Đ i v i bi u đ có 2 – 3 hình tròn: nh n ị ố ớ ể ồ ậ xét chung t ng th , vi c tăng gi m bao nhiêu đ n v ổ ể ệ ả ơ ị
x y ra nh th nào liên t c hay không liên t c. Sau ả ư ế ụ ụ
đó m i đi vào nh n xét t ng năm. N u tăng liên t c ớ ậ ừ ế ụ thì nhanh hay ch m? N u không tăng liên t c thì r i ậ ế ụ ơ vào năm nào? Th t cao, th p và trung bình. – ứ ự ấ
Đ a ra nh n xét v m i tư ậ ề ố ương quan. L i hay g p ỗ ặ trong cách v bi u đ tròn Nh ng l i thẽ ể ồ ữ ỗ ường g p ặ
c a không ít b n khi v bi u đ tròn, nh t là nh ng ủ ạ ẽ ể ồ ấ ữ
b n v a v l n đ u nh sau: Ghi s li u thô ch a ạ ừ ẽ ầ ầ ư ố ệ ư qua x lý lên bi u đ V các giá tr không theo m t ử ể ồ ẽ ị ộ quy lu t nh t đ nh. Tâm các đậ ấ ị ường tròn không n m ằ trên cùng m t độ ường th ng. Vi t tên đ i tẳ ế ố ượng hay năm lên bi u đ Các d ng bi u đ hình tròn – Bi u ể ồ ạ ể ồ ể
Trang 11đ tròn đ n. – Bi u đ tròn có các bán kính khác ồ ơ ể ồ nhau. – Bi u đ bán tròn (thể ồ ường th hi n c c u ể ệ ơ ấ giá tr xu t nh p kh u). Xem thêm: Cách v bi u đ ị ấ ậ ẩ ẽ ể ồ
c t Dộ ưới đây là m t s ki n th c c b n v cách v ộ ố ế ứ ơ ả ề ẽ
bi u đ tròn vô cùng chi ti t và d hi u. Đ d nh ể ồ ế ễ ể ể ễ ớ
v m t lí thuy t l n th c hành các b n c n luy n t pề ặ ế ẫ ự ạ ầ ệ ậ nhi u h n. Chúc các b n v bi u đ thành công và ề ơ ạ ẽ ể ồ
có được đi m cao trong bài t p ho c ki m tra. Thamể ậ ặ ể