hamburger n: bánh mì tròn kẹp thịt 11.. hot dog n: xúc xích nóng kẹp trong ổ bánh mì mềm 12.. Ngữ pháp I/ Prepositions of time giới từ chỉ thời gian 1 In được dùng trước: a.. phần của
Trang 1Unit 3: A trip to the countryside
A từ mới và cấu trúc
1 journey (n): cuộc hành trình
2 green paddy fields: những cánh đồng lúa xanh
3 bamboo (n): cây tre
4 banyan tree (n): cây đa
5 have a snack: dùng bữa ăn nhẹ
6 shrine (n): miếu thờ
7 exchange (v): trao đổi
8 maize (n): bắp/ ngô
9 work part - time: làm việc bán thời gian
10 hamburger (n): bánh mì tròn kẹp thịt
11 hot dog (n): xúc xích nóng kẹp trong ổ bánh mì mềm
12 feel like st/ Ving st: muốn/ thích điều gì/ làm điều gì
13 invite sb to V st: mời ai đó làm gì
14 have a rest: nghỉ ngơi
15 take a photo(graph): chụp ảnh
16 a two-day trip: một chuyến đi kéo dài 2 ngày
17 make up (v): hình thành, cấu tạo cái gì, chiếm (bao nhiêu %)
18 live with sb: sống với ai
19 grocery store: cửa hang tạp phẩm
20 nearby (adj): kế cạnh, bên cạnh, gần đó
21 baseball (n): môn bóng chày
22 chore (n): việc thường nhật
Trang 223 put down: đặt xuống
24 lay out: bài trí (đồ ăn)
25 "blind man's buff": bịt mắt bắt dê
B Ngữ pháp
I/ Prepositions of time (giới từ chỉ thời gian)
1) In được dùng trước:
a tháng (in January ), năm (in 1998 ), mùa (in summer ), thế kỷ (in the eighteenth century ), thập kỷ (in the 1990s)
b phần của ngày (in the morning, in the afternoon )
2) On được dùng trước:
a ngày trong tuần (on Wednesday ), buổi của ngày trong tuần (on Monday morning )
b ngày tháng (on October 7, )
c that day
3) At được dùng trước:
a giờ: at 6 p.m ; 8 a.m
b tuổi: at the age of five (lúc 5 tuổi)
c night, noon, midday, Christmas, bed time/ lunch time/ dinner time
d two or three days, meal time
II/ Adverb clauses of result (mệnh đề trạng từ chỉ hậu quả)
So/ therefore + mệnh đề
Ex: We arrived late, so we missed the beginning of the film (Chúng tôi đến trễ, vì thế chúng tôi bỏ lỡ phần đầu của bộ phim)
It's a very fine day; therefore we decide to go for a picnic