Lắp dụng cụ thớ nghiệm như hỡnh vẽ 2.. PHIẾU HỌC TẬP Nhóm: ….- Nhận xét màu sắc của CuO trước khi làm thí nghiệm - Khi dẫn khí hidro qua CuO ở nhiệt độ thường có hiện tượng gì?. - So s
Trang 2C©u 1: Dựa vào tính chất nào mà H2 được dùng để bơm vào khinh khí cầu?
C©u 2: Tại sao hỗn hợp khí H2 và O2 khi cháy lại nổ?
Viết phương trình H2 phản ứng với O2?
Đáp án:
H2 là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí
Đáp án:
Vì hỗn hợp khí này cháy rất mạnh và toả ra rất
nhiều nhiệt.
2H2 + O2 2Hto 2O
Trang 3NỘI DUNG
I Tính chất vật lý.
II Tính chất hoá học.
1 Tác dụng với oxi.
* Cỏch tiến hành: 1 Lắp dụng cụ thớ nghiệm (như hỡnh vẽ)
2 Cho vào ống nghiệm 5 viờn kẽm
Zn 3 Cho thờm vào ống nghiệm 3 ống hỳt dung dịch HCl (axit clohiđric)
4 Đậy nhanh miệng ống nghiệm bằng nỳt cao su Quan sỏt ở đỏy ống nghiệm nhỏ: khi dẫn
khớ H 2 qua CuO ở nhiệt độ thường cú hiện tượng gỡ?
4 Sau khoảng một phỳt dựng đốn cồn hơ núng đều ống nghiệm rồi đun tập trung ở chỗ cú CuO
a/ Thí nghiệm:
* Dụng cụ:
ống nghiệm có
nhánh, giá đỡ, ống
hút, ống dẫn khí, nút
cao su, đèn cồn.
* Hoỏ chất::
- Dung dịch HCl(axit
clohiđric)
- CuO(đồng II oxit)
Kẽm viờn
2 ?
Trang 4PHIẾU HỌC TẬP ( Nhóm: ….)
- Nhận xét màu sắc của
CuO trước khi làm thí
nghiệm
- Khi dẫn khí hidro qua
CuO ở nhiệt độ thường có
hiện tượng gì?
- Khi cho khí H2 qua CuO
nung nóng có hiện tượng
gì?
- So sánh màu của chất rắn
sau khi nung với màu của
lá đồng?
Trang 5CHÚ Ý:
1 Bạn nhóm trưởng phải đứng dậy trực tiếp làm thí và chỉ
đạo hoạt động của nhóm, thư ký ghi vào phiếu học tập của
nhóm, các thành viên khác hỗ trợ, theo dõi thí nghiệm và
đóng góp ý kiến vào phiếu học tập
2 Thời gian từ khi bắt đầu làm thí nghiệm đến khi nộp phiếu học tập là 10 phút
3 Mỗi ô điền đúng được 2
điểm 4 Mỗi thao tác thí nghiệm sai trừ 2 điểm 5
Mỗi bạn trong nhóm không theo dõi thí nghiệm, gây ảnh
Trang 6NỘI DUNG
I Tính chất vật lý.
II Tính chất hoá học.
1 Tác dụng với oxi.
* Cỏch tiến hành: 1 Lắp dụng cụ thớ nghiệm (như hỡnh vẽ)
2 Cho vào ống nghiệm 5 viờn kẽm
Zn 3 Cho thờm vào ống nghiệm 3 ống hỳt dung dịch HCl (axit clohiđric)
4 Đậy nhanh miệng ống nghiệm bằng nỳt cao su Quan sỏt ở đỏy ống nghiệm nhỏ: khi dẫn
khớ H 2 qua CuO ở nhiệt độ thường cú hiện tượng gỡ?
4 Sau khoảng một phỳt dựng đốn cồn hơ núng đều ống nghiệm rồi đun tập trung ở chỗ cú CuO
a/ Thí nghiệm:
* Dụng cụ:
ống nghiệm có
nhánh, giá đỡ, ống
hút, ống dẫn khí, nút
cao su, đèn cồn.
* Hoỏ chất::
- Dung dịch HCl(axit
clohiđric)
- CuO(đồng II oxit)
Kẽm viờn
2 ?
Trang 7CuO: Màu đen
Không có hiện tượng
Xuất hiện chất rắn màu đỏ
Có những giọt nước bám ở thành ống nghiệm
Màu của chất rắn sau khi nung và màu dây đồng giống nhau
PHIẾU HỌC TẬP ( Nhóm: ….)
- Nhận xét màu sắc của
CuO trước khi làm thí
nghiệm
- Khi dẫn khí hidro qua
CuO ở nhiệt độ thường có
hiện tượng gì?
- Khi cho khí H2 qua CuO
nung nóng có hiện tượng
gì?
- So sánh màu của chất rắn
sau khi nung với màu của
lá đồng?
H2 (k) + CuO (r )
Cu (r ) + Hto 2O(h)
Trang 8NỘI DUNG
I Tính chất vật lý.
II Tính chất hoá học.
1 Tác dụng với oxi.
2 Tác dụng với đồng
oxit.
CuO: Màu đen Khụng cú hiện tượng
Màu của chất rắn sau khi nung và màu lỏ đồng giống nhau
a Thí nghiệm:
b Hiện tượng.
to
H2+CuOCu+Hto 2O
Xuất hiện chất rắn màu đỏ
Cú những giọt nước bỏm ở thành ống nghiệm
PTHH:
2 ?
Trang 9Cu O H H
H
+
Diễn biến
Sơ đồ
+
t 0
Trong phản ứng trên, H 2 có sự biến đổi như thế nào về thành phần hoá học?
Trang 10Cu O H H
H
+
Diễn biến
Sơ đồ
+
t 0
Trong phản ứng trên, H 2 có sự biến đổi như thế nào về thành phần hoá học?
Trong phản ứng trên, H 2 có vai trò gì?
Trang 11NỘI DUNG
I Tính chất vật lý.
II Tính chất hoá học.
1 Tác dụng với oxi.
2 Tác dụng với đồng oxit.
a Thí nghiệm:
b Hiện tượng - PTHH
t o
Khớ hidro ủaừ chieỏm nguyeõn toỏ oxi trong hụùp chaỏt CuO
Hiđro coự tớnh khửỷ.
Ngoài ra H2 còn khử đư
ợc 1 số oxit kim loại
khác:FeO;PbO;HgO …
Trang 12NỘI DUNG
I Tính chất vật lý.
II Tính chất hoá học.
1 Tác dụng với oxi.
2 Tác dụng với
đồng(II) oxit.
nhi t thớch
h p, khớ hi ro ợ đ
khoõng nh ng k t ữ ế
h p ợ được v iớ oxi
trong h pợ ch tấ maứ
coứn coự th k t h p ể ế ợ
c v i
đượ ớ oxi trong
1 s oxit kim lo iố ạ
Khớ hiủro coự tớnh
khử Caực ph n ng ả ứ naứy uđề to nhi tả ệ
3 Kết luận:
Trang 13NỘI DUNG
I Tính chất vật lý.
II Tính chất hoá học.
1 Tác dụng với oxi.
2 Tác dụng với đồng
oxit.
3 Kết luận:
III ứng dụng
Nêu các ứng dụng ủa Hiđro?
Trang 141.Hidro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí 2.Khí hidro có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp,
hiđro không những kết hợp được với đơn chất oxi, mà nó còn có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại.Các phản ứng
này đều tỏa nhiệt.
3.Khí hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ,do tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt.
GHI NHỚ
Trang 15BÀI TẬP 1
Hồn thành các phương trình phản ứng:
FeO + H2 … + …… HgO + H2 … + …… PbO + H2 … + ……
FeO + H2 Fe + H2O HgO + H2 Hg + H2O PbO + H2 Pb + H2O
Đáp án
to
to
to
Trang 16BÀI TẬP 2
Chọn cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
tính oxi
hóa;
tính khử;
chiếm oxi;
nhường oxi;
nhẹ nhất;
Trong các chất khí, hidro là khí……….Khí hidro có……….
Trong phản ứng giữa H2 và
……… của chất khác;
CuO có ……… vì……… cho chất khác
nhẹ nhất tính khử
Chiếm oxi
tính oxi hóa
nhường oxi
tính khử
(6) (5) (4) (3)
(2) (1)
Trang 17BAỉI TAÄP 3
a/ Khử 8 gam đồng (II) oxit bằng khí H2 ở nhiệt độ cao Hãy tính thể tích khí H2 ( ĐKTC) cần dùng?
b/ Khử 8 gam đồng (II) oxit bằng 4,48 lít khí H2 (ĐKTC) ở nhiệt
độ cao Hãy tính số gam đồng kim loại thu được?
( Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn )
Trang 18Hướng dẫn về nhà:
1 Baứi vửứa hoùc :
- Naộm vửừng tớnh chaỏt hoaự hoùc vaứ ửựng duùng cuỷa hiủro.
- Laứm BT 4, 5,6 trang109 SGK.
- Bài tập 31.4 – 31.7 ( SBT)
2 Baứi saộp hoùc : Xem trửụực baứi PHAÛN ệÙNG OXI HOÙA - KHệÛ