c/ Đọc các câu: Bé chơi nhảy dây Chú Bói Cá nghĩ về bữa trưa.. Lá cây khẽ đu đưa.
Trang 1
Họ và tên HS:
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC: 2010-2011 TIẾNG VIỆT LỚP MỘT
Điểm:
I Kiểm tra đọc:
1/ Đọc thành tiếng:
a/ Đọc các âm vần: b, tr, kh, ng, th, ưa, ai, ơi, uôi, ây
b/ Đọc các từ ngữ: nải chuối, gửi thư, bé gái, tre ngà, ngựa gỗ.
c/ Đọc các câu: Bé chơi nhảy dây
Chú Bói Cá nghĩ về bữa trưa.
Lá cây khẽ đu đưa.
2/ Đọc hiểu: a/ Nối ô chữ cho phù hợp:
b/ Chọn vần uôi hay ui để điền vào chỗ trống;
b tối m bưởi
" Tên HS:
Bà nội
Cô
ngói
y tá
/
’ ,
Trang 2II Kiểm tra viết: 1/ Viết vần: ua, ươi, oi, ôi, ay, ây, ưa, ơi.
2/ Viết từ ngữ: phố xá, gà ri, cá ngừ, bé gái, bơi lội, nhảy dây, đồi núi, trái ổi, củ nghệ, ghế gỗ, nải chuối, cây tre.
Trường: KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Họ và tên:………
Lớp:……… Môn: Toán – Khối 1
Điểm Lời phê của giáo viên Chữ ký GV coi thi………
Chữ ký GV chấm thi………
1/ Viết các số từ 0 đến 10,từ 10 đến 0
a/
b/
2/ Điền dấu < , > , =
8….6 1….0 2… 0 4……4
3….7 8….9 10….10 5… 3
3/ Tính
1 2 2 0 4
+1 +1 +2 +2 +0
… … … .… …
4/ Viết các số : 6,1,3,9
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn : ………
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé :………
5/ Hình dưới đây có mấy ?
0 2 4 10
10
Trang 3Có ………….hình vuông
Có………… hình tam giác
ĐÁP ÁN
Câu 1: (2điểm)
HS điền đúng mỗi bài được 1điểm
a/ 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
b/ 10,9,8,7,6,5,4,3,2,1,0
Câu 2 :(2điểm)
Điến đúng mỗi dấu được 0,25đ
8 > 6 1 > 0 2 > 0 4 = 4
3 < 7 8 < 9 10 =10 5 > 3
Câu 3: (2điểm)
HS thực hiện mỗi phép tính đúng được 0,4đ
Câu 4 : (3điểm)
HS điền đúng mỗi bài được 1,5đ
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn : 1,3,6,9
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé : 9,6,3,1
Câu 5 : (1điểm)
Điền đúng mỗi bài được 0,5đ
-Có 2 hình vuông ( ghi số 2 vào chỗ chấm) -Có 4 hình tam giác ( ghi số 4 vào chỗ chấm)