1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTGKI năm học 2010-2011

6 174 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kỳ I
Trường học Trường Tiểu học Vĩnh Phước B2
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tác hại của việc chơi bóng dưới lòng đường là gì?. Dễ gây tai nạn giao thông cho người tham gia giao thông.. d Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm được gạch chân trong câu dưới đây : Em là

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN GÒ QUAO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHƯỚC B2 NĂM HỌC 2010 – 2011

Họ và tên hs : ……… KHỐI 3

Lớp 3/ … MÔN : TIẾNG VIỆT

Thứ …, ngày … tháng 10 năm 2010

A/ KIỂM TRA ĐỌC : (10 điểm)

1/ Đọc thành tiếng : (6 điểm)

- HS bốc thăm chọn và đọc một đoạn khoảng 55-60 tiếng trong các bài sau :

Bài 1 : Cậu bé thông minh (SGK TV3/Tập 1 trang 4 ; 5)

Bài 2 : Cuộc họp của chữ viết (SGK TV3/Tập 1 trang 44)

Bài 3 : Trận bóng dưới lòng đường (SGK TV3/Tập 1 trang 54 ; 55)

Bài 4 : Các em nhỏ và cụ già (SGK TV3/Tập 1 trang 62 ; 63)

2/ Đọc thầm và làm bài tập : (4 điểm)

HS đọc thầm bài “Trận bóng dưới lòng đường” (SGK Tiếng Việt 3, trang

54&55) Đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng

a) Các bạn chơi bóng gì dưới lòng đường ?

Bóng chuyền Bóng đá Bóng rổ b) Các bạn nhỏ chơi bóng ở đâu ?

Ở sân vận động

Ở trước sân trường

Ở dưới lòng đường

c) Tác hại của việc chơi bóng dưới lòng đường là gì ?

Dễ gây tai nạn giao thông cho người tham gia giao thông

Dễ gây tai nạn cho người đi bộ trên vỉa hè

Cả hai ý trên

d) Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm được gạch chân trong câu dưới đây :

Em là học sinh lớp 3.

………

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

Đọc: ……

Viết : ……

TB: ……

Trang 2

B/ KIỂM TRA VIẾT : (10 điểm)

1/ Chính tả (Nghe - viết) (5 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn 4

Bài “Các em nhỏ và cụ già” (SGK Tiếng Việt 3, tập 1, trang 62 - 63)

2/ Tập làm văn : (5 điểm) Viết một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) kể về một người mà em quý mến theo gợi ý sau : Gợi ý : - Người đó là ai, tên gì, bao nhiêu tuổi ? - Người đó làm nghề gì ? - Tả sơ lược về hình dáng và tính tình của người đó - Tình cảm của em đối với người đó như thế nào ? Bài làm

Lỗi

Trang 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHƯỚC B2 NĂM HỌC 2010 – 2011

Họ và tên hs : ……… KHỐI 3

Lớp 3/ … MÔN : TOÁN

Thứ …, ngày … tháng 10 năm 2010

Câu 1 Tính nhẩm : (2 điểm)

36 : 6 = 54 : 6 = 6 x 7 = 5 x 3 =

6 x 6 = 9 x 6 = 42 : 6 = 15 : 5 =

Câu 2 Đặt tính rồi tính : (2 điểm)

635 + 345 824 – 342 54 x 6 48 : 4 - - - -

-Câu 3 Tìm x : (2 điểm)

a) 50 : X = 10 b) X : 6 = 8

Câu 4 Năm nay con 6 tuổi, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con Hỏi năm nay mẹ bao

nhiêu tuổi ? (2 điểm)

Bài giải

Câu 5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : (2 điểm)

a) Hình tứ giác ABCD có :

A 1 góc vuông B 2 góc vuông

C 3 góc vuông D 4 góc vuông

b) Trong phép chia có dư với số chia là 3, số dư lớn nhất của phép chia đó là :

A 0 B 1

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

A

B

Trang 4

C 2 D 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

KHỐI 3 MÔN : TOÁN

Câu 1 (2 điểm) Hai phép tính đúng được 0,5 điểm.

36 : 6 = 6 54 : 6 = 9 6 x 7 = 42 5 x 3 = 15

6 x 6 = 36 9 x 6 = 54 42 : 6 = 7 15 : 5 = 3

Câu 2 (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.

635 + 345 824 – 342 54 x 6 48 : 4

635 824 54 48 4

+ 345 - 342 x 6 4 12

980 482 324 08

8

0

Câu 3 (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 1 điểm.

a) 50 : X = 10 b) X : 6 = 8

X = 50 : 10 X = 8 x 6

X = 5 X = 48

Câu 4 Giải toán : (2điểm)

Bài giải

Năm nay tuổi của mẹ là : (0,5 điểm)

6 x 5 = 30 (tuổi) (1 điểm)

Đáp số : 30 tuổi (0,5 điểm)

Câu 5 (2 điểm) Mỗi câu khoanh tròn đúng được 1 điểm.

a) ) Hình tứ giác ABCD có :

A 1 góc vuông B 2 góc vuông

C 3 góc vuông D 4 góc vuông b) Trong phép chia có dư với số chia là 3, số dư lớn nhất của phép chia đó là :

A 0 B 1

C 2 D 3

Duyệt của Ban giám hiệu

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM

KHỐI 3 MÔN : TIẾNG VIỆT

I/ Kiểm tra đọc (10 điểm)

1/ Đọc thành tiếng (6 điểm)

Giáo viên đánh giá cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :

- Đọc đúng tiếng, đúng từ (2 điểm).

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa (1 điểm).

- Tốc độ đạt yêu cầu (2 điểm).

- Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu (1 điểm).

2/ Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)

HS làm đúng mỗi câu được 1 điểm.

a) Các bạn chơi bóng gì dưới lòng đường ?

Bóng chuyền Bóng đá Bóng rổ b) Các bạn nhỏ chơi bóng ở đâu ?

Ở sân vận động

Ở trước sân trường

Ở dưới lòng đường c) Tác hại của việc chơi bóng dưới lòng đường là gì ?

Dễ gây tai nạn giao thông cho người tham gia giao thông.

Dễ gây tai nạn cho người đi bộ trên vỉa hè.

Cả hai ý trên.

d) Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm được gạch chân trong câu dưới đây :

Em là học sinh lớp 3.

Ai là học sinh lớp 3 ?

II/ Kiểm tra viết (10 điểm)

1/ Viết chính tả (5 điểm)

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn (5 điểm)

- Bài viết sai 1 lỗi giáo viên trừ 0,5 điểm.

2/ Tập làm văn (5 điểm)

- Bài viết đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm :

+ Viết được một đoạn văn từ 5 câu trở lên.

+ Đúng yêu cầu đề bài.

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.

+ Chữ viết rõ ràng, sạch sẽ.

x

x

x

Trang 6

- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, cách diễn đạt, lỗi chính tả, cách trình bày mà GV có thể cho các mức điểm : 4,5 ; 4 ; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5.

Ngày đăng: 29/09/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w