1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh 6

58 101 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm, Đường Thẳng, Ba Điểm Thẳng Hàng
Người hướng dẫn PGS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án môn học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 898 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau - Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm.. nào để đặt tên cho đờng t

Trang 1

- Học sinh hiểu điểm là gì, đờng thẳng là gì.

- Hiểu quan hệ giữa điểm và đờng thẳng

2.Kĩ năng:

- Biết vẽ điểm, đờng thẳng

- Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng

- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu ,∈∉.

Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ(5ph)

HS1: ? hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng

? HS2: Chiếc thớc dài các em đang kẻ có

đặc điểm điểm gì ?

Hoạt động 2: Điểm (5ph)

- Cho HS quan sát H1: Đọc tên các điểm và

nói cách viết tên các điểm, cách vẽ điểm.

- Giới thiệu khái niệm hai điểm trùng nhau,

hai điểm phân biệt

- Hai điểm phân biệt là hai điểm không

trùng nhau

- Giới thiệu hình là một tập hợp điểm

- Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp điểm

A • C (h2) (Bảng phụ)

Trang 2

- Hãy chỉ ra các cặp điểm phân biệt trong

thẳng không bị giới hạn về hai phía Vẽ

Yêu cầu HS làm các bài tập sau:

Bài tập 1: Cách đặt tên cho điểm

Bài tập 3: Nhận biết điểm ,∈∉ đờng

- Đờng thẳng a, p

- Dùng chữ in thờng

- Đờng thẳng là một tập hợp điểm Đờng

thẳng không bị giới hạn về hai phía Vẽ

Trang 3

Ngày soạn:26/8/2010

Ngày giảng: 09/9/2010

Tiết 2: Ba điểm thẳng hàng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Học sinh hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng

- Hiểu đợc quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

2 Kĩ năng: - Biết vẽ ba điểm thẳng hàng

3 Thái độ: - Thái độ học tập nghiêm túc

4 Trọng tâm: - Quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ

Học sinh: nt

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 )

- Yêu cầu HS làm bài tập 1, 4 SGK;

- Kiểm tra bài tập làm ở nhà của HS

Hoạt động 2: Thế nào là ba điểm

- Điểm N nằm giữa điểm M và O

- Điểm M và O nằm khác phía đối với

điểm N

- Điểm M và N nằm cùng phía đối với

Hai HS lên bảng thực hiệnHS1: bài 1

đ-B

H8b

Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất

cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng.

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

H9

ở H9, ta có:

Trang 4

- Điểm N nằm giữa điểm M và O

- Điểm M và O nằm khác phía đối với điểm N

- Điểm M và N nằm cùng phía đối với điểm O

-Có một điểm duy nhất

* Nhận xét: SGK

Bài tập 11.(SGK-tr.107)

- Một số nhóm trình bày kết quả

- Điểm R nằm giữa điểm M và N

- Điểm M và N nằm lhác phía đối với điểm R

- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm

M

Nhận xét và thống nhất câu trả lời

HS trả lời theo yêu cầu

IV H ớng dẫn về nhà(2 ):

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập 8; 9; 13; 14 SGK

Trang 5

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm

- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau

- Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 7 )

* Yêu cầu HS trả lời miệng những

câu hỏi sau:

- Cho điểm A, vẽ đờng thẳng a đi qua A

Có thể vẽ đợc mấy đờng thẳng nh vậy?

- Lấy điểm B ≠A, vẽ đờng thẳng đi qua

hai điểm A, B Vẽ đợc mấy đờng nh vậy?

- Vẽ hình và trả lời câu hỏi

- Vẽ đợc vô số đờng thẳng đi qua điểm A

Trang 6

nào để đặt tên cho đờng thẳng ?

a

y x

(h)

Hoạt động 4: Đờng thẳng trùng nhau,

cắt nhau, song song (10 )

- Dùng một chữ cái in thờng, hai chữ cái in

thòng, hai chữ cái in hoa

Chúng song song với nhau

* Nhận xét: Hai đờng thẳng phân biệt thì cắt nhau hoặc song song

HS làm theo yêu cầu

Trang 7

HS: Đọc trớc nội dung bài thực hành.

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5 )

- Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng? ?Nói

cách vẽ ba điểm thẳng hàng

Hoạt động 2: Giao nhiệm vụ cho hs (5 ).

GV: yêu cầu hs làm những việc sau:

-Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A

và B ( dùng dây dọi kiểm tra)

Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng

ở điểm C – là vị trí nằm giữa A và B

Em ở vị trí A ra hiệu cho em thứ 2 ở C

điều chỉnh cọc tiêu sao cho che lấp hoàn

toàn cọc tiêu B Khi đó ba điểm A, B, C

thẳng hàng

Hoạt động 4: Thực hành ngoài trời(25 ):

GV: cho hs tới địa điểm thực hành.phân

công vị trí từng tổ và nói rõ yêu cầu

-Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng

Mỗi tổ cử ra một bạn ghi lại biên bản thực hành

- Nội dung biên bản:

THực hành trồng cây thẳng trên mặt

Trang 8

Hoạt động 4: Kiểm tra (2')

Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí A, B,

C

Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm

Ghi điểm cho các nhóm

Hoạt động5: Củng cố (3 )

GV nhắc nhở hs cất dụng cụ vệ sinh chân tay

chuẩn bị vào giờ học sau

đất:

Tổ Lớp… …

1 Dụng cụ: đủ hay thiếu (lí do)

2 ý thức kỉ luật trong giờ thực hành

3 Kết quả thực hành:

4 Tự đánh giá tổ thực hành vào loại :Tốt hoặc khá hoặc trung bình.-Đề nghi cho điểm

Trang 9

Ngày giảng: 30/9/2010

Tiết 5: Tia

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức

– HS bieỏt ủũnh nghúa moõ taỷ tia baống caực caựch khaực nhau

– HS bieỏt theỏ naứo laứ hai tia ủoỏi nhau, hai tia truứng nhau

2 Kĩ năng

– HS bieỏt veừ tia, bieỏt vieỏt teõn vaứ bieỏt ủoùc moọt tia.

3 Thái độ

– Bieỏt phaõn bieọt hai tia chung goỏc

– Bieỏt phaựt bieồu gaừy goùn caực meọnh ủeà Toaựn hoùc

4 Trọng tâm:

-Tia đối nhau, tia trùng nhau

II- Chuẩn bị:

* Giaựo vieõn : Giaựo aựn, SGK, phaỏn, thửụực thaỳng Phaỏn maứu.

* Hoùc sinh : Vụỷ ghi , duùng cuù hoùc taọp, chuaồn bũ baứi

III- Tiến trình bài giảng:

3 Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ

(5’) :Traỷ lụứi baứi taọp soỏ 21 trang 110

SGK

Hoaùt ủoọng 2: Hỡnh thaứnh khaựi nieọm

tia (5’)

GV : Veừ hỡnh leõn baỷng

GV: ẹửụứng thaỳng xy ủửụùc chia thaứnh

maỏy phaàn?

GV: ẹieồm 0 treõn ủửụứng thaỳng xy

a) 2 ủửụứng thaỳng ; b) 3 ủửụứng thaỳng ; c) 4 ủửụứng thaỳng ; 5)

5 ủửụứng thaỳng

giao ủieồm

− Veừ ủửụứng thaỳng xy vaứ ủieồm 0 thuoọc ủửụứng thaỳng xy ẹieồm 0 chia ủửụứng thaỳng xy thaứnh maỏy phaàn rieõng bieọt ?

Trang 10

thuộc nữa nào?

GV: Dùng phấn màu tô phần đường

thẳng 0x

GV: Giới thiệu hình gồm điểm 0 và

phần đường thẳng này là một tia gốc

0

GV: Thế nào là một tia gốc 0 ?

GV : Giới thiệu tên của hai tia 0x, 0y

còn gọi là nửa đường thẳng 0x, 0y

GV: Tia 0x bị gới hạn ở điểm nào

Không bị giới hạn về phía nào?

GV : Nên khi đọc (hay viết) tên của

một tia, phải đọc (hay viết) như thế

nào ?

− GV : Cho HS trả lời miệng bài 22a

− Tương tự GV cho HS trả lời định

nghĩa một tia gốc A

Hoạt động 2: Tìm hiểu hai tia đối

nhau (10’)

GV : Cho HS quan sát và nói lên đặc

điểm của hai tia 0x, 0y

Từ đó GV giới thiệu hai tia đối nhau

GV: Hai tia đối nhau có mấy đặc

điểm? Đó là những đặc điểm gì?

GV: Vậy Hai tia như thế nào là hai tia

đối nhau ?

GV: Em có nhận xét gì về mỗi điểm

trên đường thẳng ?

GV: Cho học sinh nêu nhận xét

GV: Cho HS thực hiện ?1

HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của đề

bài

GV: Hãy cho biết tại sao Ax và By

không phải là hai tia đối nhau?

Hai tia này cò thiếu đièu kiện nào?

GV: Trên hình vẽ có mấy điểm? Sẽ

có mấy tia đối nhau? Đó là những tia

2 Hai tia đối nhau

Hai tia gọi là đối nhau khi:

– Hai tia chung gốc

– Tạo thành đường thẳng

Trang 11

HS lên bảng trình bày

HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Thống nhất cách trình bày cho

HS

Hoạt động 3: tìm hiểu hai tia trùng

nhau (10’)

GV : Cho HS quan sát hình vẽ và nói

lên quan hệ gữa hai tia Ax và AB

GV: Em có nhận xét gì về đặc điểm

của hai tia AB và Ax?

GV : Hai tia trùng nhau là 2 tia mà

mọi điểm đều là điểm chung

GV Lưu ý : Từ nay về sau khi nói về 2

tia mà không nói gì thêm ta hiểu là 2

tia phân biệt

Hoạt động 4: Củng cố (3’)

Hoạt động nhóm thực hiện ?2

GV: Em hãy quan sát hình vẽ và trả

lời các câu GV sau:

a) Tia 0B trùng với tia nào?

b) 0x, Ax có trùng nhau không?

c) Tại sao 0x ; 0y không đối nhau?

Hướng dẫn a) Vì hai tia Ax và By không chung gốc

b) Các tia đối nhau là: Ax và Ay; Bx và By

3 Hai tia trùng nhau

Tia Ax và tia AB là hai tia trùng nhau

Chú ý Hai tia không trùng nhau còn được gọi là hai tia phân biệt

?2 Hướng dẫn

a) Tia OB trùng với tia Oyb) Hai tia Ox và Ax không trùng nhau

Vì hai tia không chung gốc

c) Hai tia Ox, Oy không đối nhau vì không tạo thành một đường thẳng

Trang 12

2 Kĩ năng - Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời.

- Biết vẽ tia đối nhau, nhận dạng sự khác nhau gữa tia và đờng thẳng

3 Thái độ: Có thái độ học tập thờng xuyên

4 Trọng tâm: Bài tập củng cố kháI niệm tia

II Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, bảng phụ

HS: Thớc thẳng, bảng phụ

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 )

-Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi

sau:

Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M

Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đối nhau

trong hình vẽ

Cho HS làm bài tập 25: Phân biệt sự khác

nhau giữa tia và đờng thẳng

Trang 13

- Yêu cầu HS làm vào vở

Yêu cầu hs trả lời miệng

Hoạt động 3: Củng cố (3 )

Khái niệm hai tia đối nhau, hai tia trùng

nhau

b M có thể nằm giữa A và B (H1), hoặc B nằm giữa A và M (H2)

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

a Ox và Oy hoặc ON và OM đối nhau

Trang 14

- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đờng thẳng, đoạn thẳng, tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

-Hoạt động của thầy - Hoạt động của trò

Yêu cầu HS vẽ hình theo diễn đạt

-III Dạy học bài mới (24’)

Trang 15

- Cho HS quan sát các trờng hợp

cắt nhau của đoạn thẳng và đoạn

thẳng, đoạn thẳng và đờng thẳng,

đoạn thẳng và tia

14

Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm a, điểm

B và tất cả các điểm nằm giữa A và B

- Có thể gọi là BAbài tập 33 SGKT_115

B

x O

B

A

x A

B

O

x O

A

B

Trang 16

a B

Bài 7 Độ dài đoạn thẳng

A Mục tiêu

1 Kiến thức - HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?

2 Kĩ năng - Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng

- Biết so sánh hai đoạn thẳng

3 Thái độ - Có ý thức đo vẽ cẩn thận

4 Trọng tâm:-Đo đọ dài đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng

Trang 17

II Kiểm tra bài cũ 7ph

* HS trả lời các câu hỏi sau:

- Đoạn thẳng AB là gì ?

- Làm bài tập 38 SGK

- Làm bài tập 39 SGK

III Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy T/g Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Đo đoạn thẳng

?1 AB = IK, GH = EF

EF < CD

?2 Tìm hiểu các dụng cụ đo độ dài

?3 Tìm hiểu đơn vị đo độ dài khác

Hoạt động: Củng cố10ph

Bài tập 43 SGK

T M

B

Trang 18

2 kĩ năng: - Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác.

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm

đợc số còn lại”

3 thái độ: - Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài

4 Trọng tâm: Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

B Chuẩn bị

Thớc thẳng, SGK

Trang 19

SGK, SBT ,

Bảng phụ

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp(1)

II Kiểm tra bài cũ(7)

Hoạt động của thầy - Hoạt động của trò

* HS làm bài tập sau:

Vẽ đoạn thẳng AB bất kì, lấy điểm

M nằm giữa A và B Đo AM, MB,

-III Dạy học bài mới(28)

20 Hoạt động 1: Khi nào thì tổng độ

- Biết M là điểm nằm giữa hai điểm

hai điểm A và B Làm thế nào để đo

hai lần, mà biết độ dài của cả ba

doạn thẳng AM, MB, AB Có mấy

cách làm ?

- Hoàn thiện vào vở

1 Khi nào thì tổng độ dài AM + MB =

“Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì

AM + MB = AB Ngựơc lại, nếu AM + MB =

Bài tập 47 Sgk

Vì M nằm giữa E và F nên

EM + MF = EF

Trang 20

7

3

-

Hoạt động 2: Một vài dụng cụ đo

khoảng cách giữa hai điểm trên

mặt đất

- Gv: Hớng dẫn hs tìm hiểu dụng cụ

đo khoảng cách giữa hai điểm trên

2 Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai

2 kĩ năng: - Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm

đợc số còn lại”

3 Thái độ: - Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài

4 Trọng tâm: Bài tập củng cố đk khi nào thì AM = MB = AB

Trang 21

- Giáo viên treo đề bài trên

Hay: AM = BN

b AM = AN + NM

BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà NM = MN suy ra AM

Lý luận tơng tự ta có :

AB + BM ≠AM, Vậy điểm B không nằm giữa A và M

MA + AB ≠MB, vậy A không nằm giữa M và B.cVì ba điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại, vậy ba điểm A, B, M không thẳng hàng

- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm

- Hoàn thiện bài vào vở

Gọi A, B là điểm đầu và cuối của bề rộng lớp học

M, N, P, Q là các điểm cuối của mỗi lần căng dây.Theo đề ta có:

AM+MN+NP+PQ+QB = ABVì AM=MN=NP=PQ=1,25m

QB = 1

5.1,25=0,25 (m)

Do đó: AB = 4.1,25 +0,25 = 5,25 (m)

- Đối chiếu nội dung bài làm

- Nhận xét bài làm của bạn và hoàn thiện vào vở

Trang 22

Bài 9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

10 Hoạt động 1: Hoạt động của thầy

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân

Trang 23

- Trong ba điểm O, M, N điểm

nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

- Phát biểu thành nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố và vận

dụng kiến thức

Bài tập 58 SGK

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

Nhận xét: Trên tia Ox, OM = a, ON = b, nếu 0 < a

< b thì điểm M nằm giữa hai điểm O và NBài tập 58 SGK

3 + MN = 6

MN = 6 – 3

MN = 3 cmVậy OM = MN ( = 3 cm)

= 5

Trang 24

BC = 3 cmVậy AB = BC ( = 3 cm)

- Nhận xét bài làm

- Hoàn thiện vào vở

Bài 10 trung điểm của đoạn thẳng

A Mục tiêu

1 kiến thức - HS hiểu trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?

2 Kĩ năng: - Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng

3 Thái độ:- Có ý thức đo vẽ cần thận chính xác

4 Trọng tâm: trung điểm của đoạn thẳng

B Chuẩn bị:

GV: Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ, bảng phụ

HS: Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ, bảng phụ

C Tiến trình dạy học

5 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Điểm M có đặc điểm gì đặc biệt ?

- Giới thiệu trung điểm M

Trang 25

Bài tập 65 SGK

- Xem H64 và trả lời các câu hỏi

- Nhận xét và hoàn thiện câu trả lời

Bài 60 SGK

- Trả lời cá nhân bài tập 60 SGK

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

Hoạt động3: Cách vẽ trung điểm

của đoạn thẳng

- M là trung điểm AB thì M thoả mãn

điều kiện nào ?

Diễn tả M là trung điểm của AB:

- Chia đoạn thẳng AB thành hai phần bằng nhau

2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng

Trang 26

1 Kiến thức:- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng

2 Kĩ năng: - Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ

C

b

a H

m n

x

x'

Trang 27

Bảng 3.

Đúng ? Sai ?

a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B

b) Nếu M là trung điỉem của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B

c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B

d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song

III Tiến trình dạy học:

- Quan sát và thảo luận theo nhóm để trả lời câu hỏi

- Nhận xét chéo giữa các nhóm

Hoạt động 2 Vẽ hình(18)

Bài 2 SGK

- Nhận xét hình vẽ

Trang 28

Trong trờng hợp AN song song với đờng thẳng a thì sẽ không có giao điểm với a nên không vẽ đợc điểm S.

Bài 4 SGK

m n p a

p

q

s r

Trang 29

Hoạt động 3 Trả lời câu hỏi

- Trả lời các câu hỏi

t y

O A

C

C D

Hoạt động 3 Trả lời câu

Hỏi (8)Câu 1

Câu 5Câu 6

Tiết : 14 Ngày dạy:

.

………

Kiểm tra

A Mục tiêu

1 Kiến thức:- HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia

2 kĩ năng: - Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình

Trang 30

Đề 2 Câu 1.(3 đ)

Thế nào là hai tia đối nhau ?

- Theo định nghĩa trung điểm của một đoạn thẳng, ta có (1 đ)

O là trung điểm của đoạn thẳng AC

Hình 1:

Tuần 19

Tiết : 15

Ngày dạy:

Trang 31

Trả bài kiểm tra

A Mục tiêu

- HS đợc củng cố những kiến thức đã học trong chơng trình HK I

- Kiểm tra lại những kĩ năng làm bài tập đã biết

- Kĩ năng trình bày bài kiểm tra

B Chuẩn bị

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp

II Chũa bài kiểm tra

Trang 32

Tiết 15

Bài 1 Nửa mặt phẳng

A Mục tiêu

- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng

- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng

- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ

- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Chỉ ra ví dụ hình ảnh của nửa mặt phẳng

- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng

- Nêu định nghĩa hai mặt phẳng đối nhau

- Nhận biết đợc bất kì ờng thẳng nào nămg trên mặt phẳng cúng chia mặt phẳng thành hai phần băng

d-f nhau

- Quan sát hình 3 và trả lời câu hỏi

- Các nửa mặt phẳng đối nhau: Nửa mặt phẳng bờ a

1 Nửa nửa phẳng bờ a

Hình gồm đờng thẳng a và một phần đờng thẳng bị chia ra bởi a gọi là một nửa mặt phăng bờ a

Hai nửa mặt phẳng có chung bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau

Bất kì đờng thằng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng

đối nhau

a

Hinh 2

(II) (I) M

Ngày đăng: 27/09/2013, 18:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh của đờng thẳng. - giao an hinh 6
nh ảnh của đờng thẳng (Trang 2)
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm - giao an hinh 6
o ạt động 2: Hình thành khái niệm (Trang 9)
Bảng phụ: - giao an hinh 6
Bảng ph ụ: (Trang 19)
Bảng phụ. - giao an hinh 6
Bảng ph ụ (Trang 21)
Hình gồm đờng thẳng a và  một phần đờng thẳng bị  chia ra bởi a gọi là một  nửa mặt phăng bờ a. - giao an hinh 6
Hình g ồm đờng thẳng a và một phần đờng thẳng bị chia ra bởi a gọi là một nửa mặt phăng bờ a (Trang 32)
Hình nào tia Oz nằm giwax - giao an hinh 6
Hình n ào tia Oz nằm giwax (Trang 33)
Hình 4 và viết bằng kí - giao an hinh 6
Hình 4 và viết bằng kí (Trang 34)
Hình vẽ trên bảng và nhận - giao an hinh 6
Hình v ẽ trên bảng và nhận (Trang 41)
Hình tròn. Vậy hình tròn - giao an hinh 6
Hình tr òn. Vậy hình tròn (Trang 50)
Bảng vẽ hình ? - giao an hinh 6
Bảng v ẽ hình ? (Trang 54)
Bảng vẽ hình ? - giao an hinh 6
Bảng v ẽ hình ? (Trang 55)
w