Tài chính doanh nghiệp
Trang 1TÀI CHÍNH
Trang 3CH ƯƠ NG 1
T NG QUAN V TÀI CHÍNH DOANH NGHI P Ổ Ề Ệ
I/ CÁC LO I HÌNH DOANH NGHI P Ạ Ệ
II M C TIÊU C A DOANH NGHI P Ụ Ủ Ệ
III MÔI TR ƯỜ NG KINH DOANH C A CÔNG TY Ủ
IV CÁC QUY T Đ NH CH Y U C A TÀI CHÍNH CÔNG TY Ế Ị Ủ Ế Ủ
Trang 4I/ CÁC LO I HÌNH DOANH NGHI P Ạ Ệ
1 Công ty trách nhi m h u h n nhi u thành ệ ữ ạ ề
viên: Là doanh nghi p trong đó thành viên có th ệ ể
là t ch c, cá nhân và s l ổ ứ ố ượ ng thành viên không quá 50; Thành viên ch u trách nhi m v các ị ệ ề
kho n n và các nghĩa v tài s n khác c a ả ợ ụ ả ủ
doanh nghi p trong ph m vi s v n đi u l đã ệ ạ ố ố ề ệ
cam k t góp vào doanh nghi p ế ệ
2 Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên: ệ ữ ạ ộ
Là doanh nghi p do m t t ch c làm ch s h u ệ ộ ổ ứ ủ ở ữ
ch u trách nhi m v các kho n n và các nghĩa ị ệ ề ả ợ
v tài s n khác c a doanh nghi p trong ph m v ụ ả ủ ệ ạ ố
v n đi u l c a doanh nghi p ố ề ệ ủ ệ
HOME
Trang 53 Công ty c ph n: V n đi u l đ ổ ầ ố ề ệ ượ c chia thành nhi u ph n b ng nhau g i là c ph n; c đông ề ầ ằ ọ ổ ầ ổ
ch u trách nhi m v n và các nghĩa v tài s n ị ệ ề ợ ụ ả khác c a doanh nghi p trong ph m vi s v n đã ủ ệ ạ ố ố góp vào doanh nghi p, c đông có quy n ệ ổ ề
chuy n nh ể ượ ng c ph n c a mình cho ng ổ ầ ủ ườ i
Trang 6II M C TIÊU C A DOANH NGHI P: Ụ Ủ Ệ
1 T o ra giá tr : ạ ị
M c tiêu này nh m không ng ng gia tăng giá tr tài s n ụ ằ ừ ị ả
c a doanh nghi p cho ch s h u doanh nghi p Đ i v i ủ ệ ủ ở ữ ệ ố ớ công ty c ph n, m c tiêu t i đa hoá l i nhu n đ ổ ầ ụ ố ợ ậ ượ c c ụ
th và l ể ượ ng hoá b ng các ch tiêu sau: ằ ỉ
- T i đa hoá l i nhu n sau thu ố ợ ậ ế
- T i đa hoá l i nhu n trên c ph n ố ợ ậ ổ ầ
- T i đa hoá giá tr c phi u ố ị ổ ế
2 V n đ mâu thu n gi a ch s h u và ng ấ ề ẫ ữ ủ ở ữ ườ i đi u hành ề
3 Trách nhi m đ i v i xã h i: ệ ố ớ ộ
T i đa hoá giá tr tài s n cho c đông không có nghĩa là ố ị ả ổ ban đi u hành công ty l đi v n đ trách nhi m đ i v i xã ề ờ ấ ề ệ ố ớ
h i ch ng h n nh b o v ng ộ ẳ ạ ư ả ệ ườ i tiêu dùng, tr l ả ươ ng
công b ng cho nhân viên, chú ý đ n b o đ m an toàn lao ằ ế ả ả
đ ng, đào t o và nâng cao trình đ c a ng ộ ạ ộ ủ ườ i lao đ ng ộ
và đ c bi t là ý th c b o v moi tr ặ ệ ứ ả ệ ườ ng
HOME
Trang 7III MÔI TR ƯỜ NG KINH DOANH C A Ủ
CÔNG TY
1 Môi tr ườ ng thu : ế
Hàng năm công ty n p thu thu nh p Thu thu nh p ộ ế ậ ế ậ
công ty nhi u hay ít tuỳ thu c vào thu nh p ch u thu ề ộ ậ ị ế
và thu su t, trong đó thu su t còn thay đ i tuỳ theo ế ấ ế ấ ổ
m c thu nh p ch u thu V phía công ty n u thu nh p ứ ậ ị ế ề ế ậ
ch u thu th p s ti t ki m đ ị ế ấ ẽ ế ệ ượ c thu Do v y, công ty ế ậ
có khuynh h ướ ng đ a kh u hao và lãi vay l n vào chi ư ấ ớ phí đ ti t ki m thu ể ế ệ ế
1.1 Kh u hao theo đ ấ ườ ng th ng: ẳ
MKH = NG N
SD
HOME
Trang 91.3 nh h Ả ưở ng c a lãi vay đ i v i thu ủ ố ớ ế
Lãi vay đ ượ c xem nh là chi phí tr ư ướ c thu cho nên nó ế
là y u t giúp công ty ti t ki m thu Ng ế ố ế ệ ế ượ ạ c l i, c t c tr ổ ứ ả cho công ty c ph n u đãi và c ph n th ổ ầ ư ổ ầ ườ ng th ườ ng
không đ ượ c xem là kho n chi phí tr ả ướ c thu nên không tr ế ừ
ra khi tính thu Do v y n u công ty s d ng n vay thay vì ế ậ ế ử ụ ợ
s d ng v n huy đ ng b ng cách phát hành c phi u u ử ụ ố ộ ằ ổ ế ư đãi s giúp công ty ti t ki m đ ẽ ế ệ ượ c thu ế
Trang 11IV CÁC QUY T Đ NH CH Y U C A TÀI CHÍNH CÔNG Ế Ị Ủ Ế Ủ
TY:
1 Quy t đ nh đ u t : Quy t đ nh đ u t là nh ng quy t ế ị ầ ư ế ị ầ ư ữ ế
đ nh liên quan đ n: T ng giá tr tài s n và giá tr t ng b ị ế ổ ị ả ị ừ ộ
ph n tài s n c n có nh ng m i quan h cân đ i gi a các ậ ả ầ ữ ố ệ ố ữ
b ph n TS trong doanh nghi p c th ộ ậ ệ ụ ể
- Quy t đ nh đ u t TSLĐ: Bao g m quy t đ nh t n qu , ế ị ầ ư ồ ế ị ồ ỹ quy t đ nh t n kho, quy t đ nh chính sách bán ch u hàng ế ị ồ ế ị ị hoá, quy t đ nh đ u t tài chính ng n h n ế ị ầ ư ắ ạ
- Quy t đ nh đ u t TSCĐ bao g m: Quy t đ nh mua ế ị ầ ư ồ ế ị
s m TSCĐ m i, quy t đ nh thay th TSCĐ cũ, quy t đ nh ắ ớ ế ị ế ế ị
đ u t d án, quy t đ nh đ u t tài chính dài h n ầ ư ự ế ị ầ ư ạ
- Quy t đ nh quan h c c u gi a đ u t TSLĐ và đ u t ế ị ệ ơ ấ ữ ầ ư ầ ư TSCĐ.
Trang 122 Quy t đ nh ngu n v n: ế ị ồ ố
- Quy t đ nh huy đ ng ngu n v n ng n h n ế ị ộ ồ ố ắ ạ
- Quy t đ nh huy đ ng ngu n v n dài h n ế ị ộ ồ ố ạ
Trong lo i quy t đ nh này, giám đ c tài chính s l a ạ ế ị ố ẽ ự
ch n gi u vi c s d ng l i nhu n sau thu đ chia c t c ọ ữ ệ ử ụ ợ ậ ế ể ổ ứ hay gi l i đ tái đ u t Ngoài ra,giám đ c tài chính còn ữ ạ ể ầ ư ố
ph i quy t đ nh xem công ty nên theo đu i m t chính sách ả ế ị ổ ộ
c t c nh th nào và li u chính sách c t c có tác đ ng ổ ứ ư ế ệ ổ ứ ộ
gì đ n giá tr công ty hay giá c phi u trên th tr ế ị ổ ế ị ườ ng hay không
4 Các quy t đ nh khác: Nh ng lo i quy t đ nh khác nh : ế ị ữ ạ ế ị ư Quy t đ nh sáp nh p và thâu tóm công ty, quy t đ nh ế ị ậ ế ị
phòng ng a t i ro tài chính, trong ho t đ ng kinh doanh ừ ủ ạ ộ
c a doanh nghi p; quy t đ nh ti n l ủ ệ ế ị ề ươ ng hi u qu , quy t ệ ả ế
đ nh ti n th ị ề ưở ng b ng quy n ch n ằ ề ọ
HOME
Trang 13CH ƯƠ NG 3 QUAN H Gi A L I NHU N VÀ R I RO Ệ Ữ Ợ Ậ Ủ
I/ Đ NH NGHĨA L I NHU N VÀ R I RO Ị Ợ Ậ Ủ
II ĐO L ƯỜ NG L I NHU N VÀ R I RO C A CK Ợ Ậ Ủ Ủ
III ĐO L ƯỜ NG LN VÀ RR C A DANH M C Đ U T Ủ Ụ Ầ Ư
IV VÍ D : Ụ
Trang 14I/ Đ nh nghĩa v l i nhu n và r i ro: ị ề ợ ậ ủ
1/ P: L i nhu n là kho n thu nh p hay s ti n ki m đ ợ ậ ả ậ ố ề ế ượ c
t m t kho n đ u t ừ ộ ả ầ ư
- T su t P là t l ph n trăm gi a thu nh p và giá tr ỷ ấ ỷ ệ ầ ữ ậ ị
kho n đ u t b ra ả ầ ư ỏ
Ví d : ụ Hi n t i b n mua m t c phi u v i giá 100.000đ/ ệ ạ ạ ộ ổ ế ớ
CP M t năm sau đ ộ ượ c chia c t c 5.000đ; sau đó b n bán ổ ứ ạ
Trang 15P t : Giá c phi u th i đi m t ổ ế ở ờ ể
P t-1 : Giá c phi u th i đi m t-1 ổ ế ở ờ ể
Trang 162 R i ro: ủ
V đ nh tính: R i ro là s không ch c ch n M t tình ề ị ủ ụ ắ ắ ộ
hu ng có th x y ra cũng có th không x y ra ố ể ả ể ả
3 Quy t đ nh chia c t c: ế ị ổ ứ
Trong lo i quy t đ nh này, giám đ c tài chính s l a ạ ế ị ố ẽ ự
ch n gi u vi c s d ng l i nhu n sau thu đ chia c t c ọ ữ ệ ử ụ ợ ậ ế ể ổ ứ hay gi l i đ tái đ u t Ngoài ra,giám đ c tài chính còn ữ ạ ể ầ ư ố
ph i quy t đ nh xem công ty nên theo đu i m t chính sách ả ế ị ổ ộ
c t c nh th nào và li u chính sách c t c có tác đ ng ổ ứ ư ế ệ ổ ứ ộ
gì đ n giá tr công ty hay giá c phi u trên th tr ế ị ổ ế ị ườ ng hay không
4 Các quy t đ nh khác: Nh ng lo i quy t đ nh khác nh : ế ị ữ ạ ế ị ư Quy t đ nh sáp nh p và thâu tóm công ty, quy t đ nh ế ị ậ ế ị
phòng ng a t i ro tài chính, trong ho t đ ng kinh doanh ừ ủ ạ ộ
c a doanh nghi p; quy t đ nh ti n l ủ ệ ế ị ề ươ ng hi u qu , quy t ệ ả ế
đ nh ti n th ị ề ưở ng b ng quy n ch n ằ ề ọ
HOME
Trang 17II/ Đo l ườ ng l i nhu n và r i ro c a CK ợ ậ ủ ủ
1 Đo l ườ ng l i nhu n: ợ ậ
1.1 T su t sinh l i mong đ i c a m t ch ng khoán: ỷ ấ ợ ợ ủ ộ ứ
Trang 18Ví d : ụ B ng phân b xác su t c a t su t sinh l i 2 ch ng ả ố ấ ủ ỷ ấ ợ ứ khoán X và Y t ươ ng ng v i t ng tình tr ng c a n n kinh ứ ớ ừ ạ ủ ề
Trang 20Ví d : B ng sau đây cho bi t t su t sinh l i c a CK F trên ụ ả ế ỷ ấ ợ ủ
th tr ị ườ ng ch ng khoán Vi t Nam trong giai đo n t năm ứ ệ ạ ừ
2001 – 2005 nh sau: ư
Yêu c u: ầ Tính t su t sinh l i ỷ ấ ợ trung bình c a ch ng khoán F ủ ứ
R = 15% + 20% + 7% + 22% -10%
5
= 10.8%
HOME
Trang 21- Đo l ườ ng r i ro c a m t ch ng khoán cá bi t, chúng ta ủ ủ ộ ứ ệ
s s d ng ph ẽ ử ụ ươ ng sai hay đ l ch chu n c a t su t ộ ệ ẩ ủ ỷ ấ
sinh l i ợ
- Ph ươ ng sai hay đ l ch chu n t su t sinh l i c a ộ ệ ẩ ỷ ấ ợ ủ
ch ng khoán càng l n thì r i ro c a ch ng khoán càng cao ứ ớ ủ ủ ứ
và ng ượ ạ c l i.
- Ph ươ ng sai hay đ l ch chu n t su t sinh l i c a ộ ệ ẩ ỷ ấ ợ ủ
ch ng khoán b ng 0 thì ch ng khoán không có r i ro ứ ằ ứ ủ
2.1 Ph ươ ng sai c a t su t sinh l i ch ng khoán: ủ ỷ ấ ợ ứ
I/ Đo l ườ ng r i ro c a m t ch ng khoán cá ủ ủ ộ ứ
Trang 222.2 Đ l ch chu n c a t su t l i nhu n ch ng khoán: ộ ệ ẩ ủ ỷ ấ ợ ậ ứ
Trang 23Trong th c t , nhà đ u t ch ng khoán không ch đ u ự ế ầ ư ứ ỉ ầ
t vào m t lo i ch ng khoán cá bi t nào đó vì m c đ r i ư ộ ạ ứ ệ ứ ộ ủ
ro c a nó r t cao Nên đ gi m thi u r i ro không h ủ ấ ể ả ể ủ ệ
th ng, nhà đ u t th ố ầ ư ườ ng đ u t vào m t danh m c đ u ầ ư ộ ụ ầ
t g m nhi u lo i ch ng khoán có m c đ t ư ồ ề ạ ứ ứ ộ ươ ng quan t ỷ
su t l i nhu n trái ng ấ ợ ậ ượ c.
1 Đo l ườ ng l i nhu n c a danh m c đ u t : ợ ậ ủ ụ ầ ư
L i nhu n kỳ v ng c a danh m c đ u t là trung ợ ậ ọ ủ ụ ầ ư
bình
có tr ng s c a các l i nhu n kỳ v ng c a t ng tài ọ ố ủ ợ ậ ọ ủ ừ
s n hay ch ng khoán cá bi t trong danh m c đ u t ả ứ ệ ụ ầ ư
III Đo l ườ ng l i nhu n và r i ro c a danh ợ ậ ủ ủ
m c đ u t : ụ ầ ư
Công th c: ứ
E (R) = ∑m W E (R)
Trang 25Ph ươ ng sai c a m t danh m c đ u t : ủ ộ ụ ầ ư
Trong đó:
m: T ng s ch ng khoán trong danh m c ổ ố ứ ụ
W j : T tr ng c a ch ng khoán j trong danh m c đ ug t ỷ ọ ủ ứ ụ ầ ư
W k T tr ng ch ng khoán k trong danh m c đ u t ỷ ọ ứ ụ ầ ư
COV(j;k): Hi p ph ệ ươ ng sai gi a t su t sinh l i ch ng ữ ỷ ấ ợ ứ
khoán j và k.
COV(j;k) = P jkσ σj k
P jk : Là h s t ệ ố ươ ng quan gi a t su t sinh l i 2 ch ng ữ ỷ ấ ợ ứ
Trang 271/ T su t sinh l i mong đ i c a danh m c đ u t : ỷ ấ ợ ợ ủ ụ ầ ư